- Cách giải phương trình bậc nhất Từ một phương trình, dùng quy tắc chuyển vế hay quy tắc nhân ta luôn nhận được một phương trình mới tương đương với phương trình đã cho... Chú ý: - Khi
Trang 1Chuyên đề:
phương trình
hệ phương trình bất phương trình
Trang 2phương trình bậc nhất
một ẩn
Trang 3HÖ thèng lý thuyÕt:
Trang 4- Phương trình 1 ẩn:
Một phương trình với ẩn x có dạng A(x) = B(x), trong đó
vế trái A(x) và vế phải B(x) là 2 biểu thức của cùng 1
Trang 6- Cách giải phương trình bậc nhất
Từ một phương trình, dùng quy tắc chuyển vế hay quy tắc nhân ta luôn nhận được một phương trình mới tương đương với phương trình đã cho.
a
= −
Trang 7HÖ thèng bµi tËp:
Trang 8- Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số
Trang 9Bài tập:
Bài 11<SGK – 13> :Giải các phương trình:
)3 2 2 3 b)3 4 24 6 27 3c)5 ( 6) 4(3 2 )
d) 6(1,5 2 ) 3( 15 2 )e)0,1 2(0,5 0,1) 2( 2,5) 0,7
Trang 10Bài 10 <SGK - 13> : Tìm chỗ sai và sửa lại các bài giải cho đúng
Trang 11Bài 13 <SGK - 13> : Bạn Hoà giải phương trình
Trang 13Loại 2: Phương trình chứa phân thức
Cách giải:
B1: Quy đồng mẫu hai vế rồi khử mẫu
B2: Thực hiện các phép tính và chuyển vế để đưa phư
Trang 15x + + x + = x + + x +
Trang 16Bài 20<SBT - 6> : Giải các phương trình sau
Bài 22<SBT - 6>: Giải các phương trình sau
Trang 17Bài 25<sbt - 7>: Gải các phương trình sau
Trang 18Chú ý:
- Khi giải một phương trình, người ta thường tìm cách biến đổi để đưa phương trình đó về dạng đã biết cách giải (đơn giản nhất là dạng ax+b=0 hay ax=-b) Việc
bỏ dấu ngoặc hay quy ồng mẫu chỉ là những cách thường dùng để nhằm mục đích đó Trong một vài trưòng hợp, ta còn có những cách biến đổi khác đơn giản
hơn
- Quá trình giải có thể dẫn đến trường hợp đặc biệt là
hệ số của ẩn bằng 0 Khi đó, phương trình có thể vô nghiệm hoặc nghiệm đúng với mọi x
Trang 21Loại2: Phương trình chứa hằng đẳng thức
Cách giải:
+ Thực hiện các phép tính về hằng đẳng thức và phép
nhân đa thức ở cả hai vế
+ Biến đổi phương trình về dạng ax=c
+ Giải phương trình rồi kết luận
Trang 23Loại 3: Phân tích vế trái được thành nhân tử
Cách giải:
B1: Đưa phương trình đã cho về dạng phương trình tích bằng cách chuyển tất cả các hạng tử sang vế trái, rút gọn rồi phân tích đa thức thu được ở vế trái thành nhân tử
B2: Giải phương trình tích rồi kết luận
Trang 273 Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Cách giải:
B1: Tìm điều kiện xác định của phương trình
B2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu
B3: Giải phương trình vừa nhận được
B4: Kết luận <các giá trị nhận được ở B3 thỏa mãn
ĐKXĐ chính là các nghiệm của phương trình đã cho>
Trang 28(a) 2( 3) 2 2 ( 1)( 3)
Trang 314 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
B3: Trả lời: Kiểm tra xem trong cácnghiệm của phương
trình, nghiệm nào thỏa mãnđiều kiện của ẩn,
nghiệm nào không, rồi kết luận
Trang 33- Kiểm tra lại, ta thấy x = 22 thỏa mãn các điều kiện của
ẩn Vậy số gà là 22 (con) Từ đó suy ra số chó là
36-2 4(36 ) 100 2 144 4 100
44 2 22
x x
⇔ =
2x + 4(36 − =x) 100
Trang 35bất phương trình bậc
nhất một ẩn
Trang 36HÖ thèng lÝ thuyÕt
Trang 371 ĐN bất đẳng thức
Ta gọi hệ thức dạng a < b (hay a > b, a b,
a b) là bất đẳng thức và gọi a là vế trái, b là
vế phải của bất đẳng thức.
2 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
Khi cộng cùng một số vào hai vế của một
bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới
cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
Với ba số a, b và c ta có:
Nếu a < b thì a+c < b+c; Nếua b thì a+c b+c
Nếu a > b thì a+c > b+c; Nếu a b thì a+c b+c
Trang 38- Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm: khi nhân cả
hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số âm ta được bất
đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho
Với ba số a,b và c mà c < 0 ta có:
Nếu a < b thì ac > bc; Nếu a b thì ac bcNếu a > b thì ac < bc; Nếu a b thì ac bc
≤≤
Trang 394 Tính chất bắc cầu của thứ tự
Với ba số a,b và c ta thấy rằng nếu a < b và b < c thì a < c
Tương tự, các thứ tự lớn hơn ( >), nhỏ hơn hoặc bằng( ), lớn hơn hoặc bằng ( ) cũng có tính chất bắc cầu.
5 Tập nghiệm của bất phương trình
Tập hợp tất cả các nghiệm của một bất phương trình được gọi là tập nghiệm của bất phương trình Giải bất phương trình là tìm tập nghiệm của bất phương trình đó.
≤≤≤≤
Trang 406 Bất phương trình tương đương
Người ta gọi hai bất phương trình có cùng tập nghiệm là hai bất phương trình tương đương và dùng kí hiệu “ ” để chỉ sự tương đương
Trang 418 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
a) Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một hạng tử của BPT từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
b) Quy tắc nhân với một số: Khi nhân 2 vế của BPT với cùng một số khác 0, ta phải:
- Giữ nguyên chiều của BPT nếu số đó dương;
- Đổi chiều BPT nếu số đó âm.
Trang 429 Giải BPT bậc nhất một ẩn : ax + b < 0 ( )
- Nếu a> 0 ta có nghiệm của BPT là: x <
Nếu a< 0 ta có nghiệm của BPT là: x>
-Tương tự cho các BPT: ax+b >0; ax+b 0;
ax+b 0
10 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
T a phá dấu giá trị tuyệt đối theo quy tắc:
b a
b
a
b a
Trang 43HÖ thèng bµi tËp
Trang 44Dạng 1:So sánh
1.1 Phương pháp giải: Dựa vào tính chất về liên
hệ giữa thứ tự và phép cộng và liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
1.2 Ví dụ: Cho a< b, hãy so sánh:
Trang 4512a<15a; 4a<3a; -3a> -5a
15 + ≤ + a 15 b
Trang 46Bµi 6(SBT8,tËp2-T42) Víi sè a bÊt k×, so s¸nh:
a víi a-1 b) a víi a+2
Trang 47Dạng 2: Chứng minh
Phương pháp giải: Dựa vào liên hệ giữa thứ tự
và phép cộng và liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, tính bắc cầu của thứ tự để giải
Ví dụ: Cho a> b Chứng minh a+2> b-1
Trang 49Bµi 17(SBT8,tËp2-T43) Cho a>0, b>0, nÕu a<b
Trang 50Bài 30(SBT8,tập2-T44).
a) Chứng tỏ
b) Chứng minh rằng: Trong ba số nguyên liên
tiếp thì bình phương số đứng giữa lớn hơn tích hai số còn lại.
Trang 51Dạng 3: Giải bất phương trình
Phương pháp giải:
Giải BPT bậc nhất một ẩn : ax + b < 0 (a 0 )
Nếu a> 0 ta có nghiệm của BPT là: x <
Nếu a< 0 ta có nghiệm của BPT là: x>
-Tương tự cho các BPT: ax+b >0; ax+b 0;
ax+b 0
≠
b a
b a
≤
≥
Trang 52Ví dụ: Giải bất phương trình: 3x+5 < 5x-7
⇔ + < − −
⇔ − < −
⇔ >
Trang 54Dạng 4: Giải và biện luận bất phương trình
a
⇔ > −
b x
a
⇔ < −
≤
Trang 55VÝ dô: Gi¶i vµ biÖn luËn theo m BPT
Trang 56Mét sè bµi tËp
Bµi 1 Gi¶i vµ biÖn luËn theo m c¸c BPT:
Bµi 2 Gi¶i vµ biÖn luËn theo m c¸c BPT:
2 2
b
m m
−
≤
+ +
Trang 57D¹ng 5: T×m sai lÇm trong lêi gi¶i bµi to¸n gi¶i
Trang 59Dạng 6: Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Trang 60Ví dụ
Giải phương trình:
Giải: Ta có
Do đó ta quy về giải 2 phương trình sau:
+) x-3 = 9-2x với điều kiện
Trang 61+) -(x-3) = 9-2x víi ®iÒu kiÖn x < 3
Trang 62III HÖ hai PT bËc nhÊt hai Èn
Trang 631 KN PT bậc nhất hai ẩn
PT bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức có dạng ax+by=c Trong đó a, b, c là các số đã biết ( a ≠ 0 hoặc b ≠ 0 )
2 Nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn
- Trong PT ax+by=c nếu giá trị của vế trái tại x x = 0 và
được biểu diễn bởi điểm có toạ độ ( , ) x y0 0
- PT ax+by=c luôn luôn có vô số nghiệm Tập nghiệm
Trang 64đường thẳng (d) song song hoặc trùng với trục hoành.
- Cho hai PT bậc nhất hai ẩn ax+by=c và a’x+b’y=c’ khi
đó ta có hệ PT bậc nhất hai ẩn
(d) ( )
' ' ' (d')
ax by c I
Trang 65• Giải hệ PT là tìm tất cả các nghiệm ( tìm tập nghiệm) của nó
- Tập nghiệm của hệ (I) được biểu điểm bởi tập hợp các điểm chung của (d) và (d’)
–Nếu (d) cắt (d’) thì hệ (I) có một nghiệm duy nhất
–Nếu (d) song song với (d’) thì hệ (I) vô nghiệm
–Nếu (d) trùng (d’) thì hệ (I) có vô số nghiệm
- Hai hệ PT được gọi là tương đương với nhau nếu chúng có cùng tập nghiệm
Trang 664 Phương pháp giải hệ PT bậc nhất hai ẩn
* Quy tắc thế
Bước 1: Từ một PT của hệ đã cho ( coi là PT thứ nhất) ta
biểu diễn một ẩn theo ẩn kia rồi thế vào PT thứ hai để được một PT mới ( chỉ còn một ẩn)
Bước 2: Dùng PT mới ấy để thay thế cho PT thứ hai trong hệ ( PT thứ nhất cũng được thay thế bởi hệ thức biểu diễn một
2) Giải PT một ẩn vùa có rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho
Chú ý: Nếu trong quá trình giải hệ PT bằng PP thế, ta thấy
Trang 672)áp dụng quy tắc cộng đại số để được PT mới, trong đó có một PT mà hệ số của 1 trong 2 ẩn bằng 0 ( tức là PT 1 ẩn)3)Giải PT vừa thu được rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho
Trang 685 Giải bài toán bằng cách lập hệ PT
Bước 1: Lập hệ PT
- Chọn 2 ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho chúng
- Biểu diễn các điều kiện chưa biết theo các ẩn và các đại lượng đã biết
- Lập 2 PT biểu thị mối liên hệ giữa các đại lượng
Bước 2: Giải hệ 2 PT nói trên
Bước 3: Trả lời: Kiểm tra xem trong các nghiệm của hệ PT
nghiệm nào thích hợp với bài toán và kết luận
Trang 69Dạng 1: Xác định cặp số đã cho có phải là nghiệm của
PT bậc nhất hai ẩn ax+by=c
VT=3.1+5.1=8 =VP
Vậy là nghiệm của PT đã cho
+) Thay và vào PT đã cho ta có
Vậy không là nghiệm của PT đã cho
Trang 70Dạng 2: Cho PT bậc nhất 2 ẩn có chứa tham số m, tìm giá trị của tham số để điểm thuộc PT đường thẳng
PP giải
- Thế tọa độ điểm vào PT đường thẳng đã cho, khi
đó ta được PT mới ẩn m
- Giải PT ẩn m ta tìm được giá trị của m
VD: Tìm giá trị của m để điểm thuộc đường thẳng
GiảiThay vào PT đương thẳng ta được
Vậy với thì thuộc đường thẳng
− =
7
Trang 71Dạng 3: Cho PT đường thẳng (d) chứa thanm số m Tìm điểm
cố định mà đường thẳng (d) đi qua với mọi m
PP giải
- Gọi điểm cố định mà đường thẳng (d) đi qua với mọi m là
- Thay vào PT đường thẳng (d), chuyển vế để vế phải của PT đường thẳng (d) bằng 0 để được PT ẩn m
Trang 72VD: Cho đường thẳng , m là tham số Tìm
điểm cố định đường thẳng (d) đi qua với mọi m
Giải Gọi là điểm cố định cần tìm Khi đó ta có
Trang 73D¹ng 4: ViÕt PT ®êng th¼ng AB ®i qua hai ®iÓm vµ
Trang 74VD: Cho 2 ®iÓm vµ ViÕt PT ®êng th¼ng AB
Gi¶iGäi PT ®êng th¼ng AB cã d¹ng
Trang 75D¹ng 5: Gi¶i hÖ PT bËc nhÊt hai Èn
Trang 76x y
=
=
Trang 77Dạng 6: Cho hệ Pt chứa hệ số, xác định các hệ số để hệ PT nhận làm nghiệm
Trang 78a b
Trang 79Dạng 7: Giải hệ PT đưa về hệ PT bậc nhất hai ẩn
PP giải
- Đặt các biểu thức tương ứng của hệ đã cho bằng ẩn X, Y
đẻ đưa hệ đã cho về hệ PT bậc nhất hai ẩn
- Giải hệ Pt bậc nhất hai ẩn tìm được X,Y
- Thay X,Y vào biểu thức tương ứng đã đặt, giải hệ tìm được nghiệm của hệ đã cho
Trang 80x y I
10 5
x =
=
Trang 81Bµi tËp
Bµi 27(sgk9-tËp2-tr20); bµi 41b(sgk9-tËp2-tr27); bµi 24(sbt9-tËp2-tr7); bµi 27,30(sbt9-tËp2-tr8)
Trang 82Dạng 8: Giải các bài toán thức tế bằng cách lập hệ PT
PP giải
Bước 1: Lập hệ PT
- Chọn 2 ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho chúng
- Biểu diễn các điều kiện chưa biết theo các ẩn và các đại lượng đã biết
- Lập 2 PT biểu thị mối liên hệ giữa các đại lượngBước 2: Giải hệ 2 PT nói trên
Bước 3: Trả lời: Kiểm tra xem trong các nghiệm của
hệ PT nghiệm nào thích hợp với bài toán và kết luận
Trang 83VD: Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng hai lần chữ số
hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục 1 đơn vị và viết hai chữ số ấy theo thứ tự ngước lại thì được số mới ( có hai chữ số) bé hơn số cũ 27 đơn vị
Giải
- Gọi chữ số hàng chục cần tìm là a, chữ số hàng đơn vị là b
- Khi đó số cần tìm là 10a+b
- Vì hai lần chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục 1
đơn vị ta có PT: 2.b-a=1 hay a-2b=-1
- Khi viết hai chữ số ngược lại ta được số 10b+a
Trang 84Bµi tËp
Bµi 28,29,30(sgk9-t©p2-tr22); bµi
31,32,33,34,35,36,37,38,39 (sgk 9- tËp2-tr23,24,25); bµi 43,44,45,46(sgk9-tËp2-tr27)
Trang 85phương trình bậc hai
Trang 86A .Kiến thức
I.Định nghĩa
Phương trình bậc hai môt ẩn(nói gọn là phương trình bậc hai )là phương trình có dạng
Trang 89VD.gi¹i pt
Pt v« nghiÖmVD2.gi¶i pt
Trang 90III Hệ thức vi-et va ứng dụng
Nếu là hai nghiệm của phương trình
thì
Muốn tìm hai số u vá v,biết u+v=s,uv=p ta giải pt
(Điều kiện để có u,v la )
x x
a
− + =
Trang 91NÕu a+b+c=0 thi pt
1
x
c x
1
x
c x
a
= −
−
=
Trang 92H£ THèNG C¸C BµI TËP VÒ PH¦¥NG
TR×NH BËC HAI 1.D¹ng 1:
Trang 93• Bài1:Dùng công thưc nghiệm của pt bậc hai để giai pt(sgk 9tâp1)
Pt có hai nghiệm phân biệi
2
1 2
1 4.6.( 5) 121 05
61
a x x
x x
12
Trang 941 2
)5 4 1
2 5.( 1) 91
51
x x
Trang 96Bai3:Dïng ®iÒu kiÖn a+b+c=0 hoÆc a-b+c=0
50 )2 5 3 0
2 5 3 0 3
1;
a b c x
Trang 97BT:gi¶i pt bËc hai(sbt l¬p 9 tËp 2)
2222
)16 8 1 0 )5 24 9 0 )6 10 1 0 )3 2 5 0
Trang 98D¹ng2: T×m hai sè biÕt tæng vµ tÝch cña chóng
Trang 99VD:Tìm 2 số u và v trong mỗi trường hợp saua)u+v-2, uv=9 b)u+v=-8,uv=-105
Giải:a)u,v là nghiệm của pt
X − X + =
= − − = −
V
2 ,
1 2
8 105 0
16 105 121 7,
15
X X
Trang 100• BT:T×m hai ssè u, v()
• a)u+v=14, uv=40 b)u+v=-5, uv=-24
• c)u+v=10 ,uv=24 d)u+v=4 ,uv=19
Trang 101• D¹ng3:Gi¶i va biÖn luËn pt hai cha tham sè m
• VD:Giai va biÖn luËn pt
• Nªu pt cã hai nghiÖm pb
2
x = x = − =m
Trang 103x t t
t t
a b c t
Trang 104• Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
Cách giải: B1Tỉm đk xác định của pt
B2:Quy đồng mẫu thức hai vế rồi khử
mẫu thức B3:Giải pt vừa nhận được
B4: Tìm giá trị thoả mãn đk
Trang 10520 0 4
5
x x
Trang 106x x x x
x x x x x
+ + − = + =
Trang 107x a
Trang 108• Dạng5: Giai bài toán bằng cách lập phương trình
VD(sgk 9 tâp 2) Tìm hai số biêt tổng bằng 17 và
tổng bình phương của chúnh là 157
Giải: gọi số thứ nhất là x(x>17)
Số thứ hai là 17-x Tổng bình phương 2 số là 157 ta có
Trang 109• BT(sgk 9 tập 2) bai41: Trong lúc họp nhóm,bạn
Hùng yêu cầu bạn Minh và bạn Mai mỗi người chọn một số sao cho hai số này hơn kém nhau là 5và tích của chúng bằng 150, vậy hai bạn Minh và Mai phải chọn những sồ nào
Trang 110CÁC THÀNH VIÊN
Nguyễn Duy Tân Nguyễn Mạnh Hùng Trần Thi ̣ Nhung Nguyễn Thi Thanh Nhung
Đỗ Thi Thơm Triệu Hoài Nam