1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình luyện thi đại học

31 539 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình luyện thi đại học
Tác giả Nguyễn Minh Hiếu
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 291,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương Trình - Bất Phương Trình & Hệ Phương Trình Đại Số.. Phương Trình, Bất Phương Trình Chứa Dấu Trị Tuyệt Đối.. Hệ Phương Trình Không Mẫu Mực... Phương Trình - Bất Phương Trình & Hệ P

Trang 1

Chuyên đề 9 Phương Trình - Bất Phương Trình & Hệ Phương Trình Đại Số 3

§1 Phương Trình, Bất Phương Trình Đa Thức 3

§2 Phương Trình, Bất Phương Trình Chứa Dấu Trị Tuyệt Đối 6

§3 Phương Trình & Bất Phương Trình Chứa Căn 9

§4 Hệ Phương Trình Mẫu Mực 19

§5 Hệ Phương Trình Không Mẫu Mực 22

Trang 3

Phương Trình - Bất Phương Trình & Hệ Phương Trình Đại Số

§1 Phương Trình, Bất Phương Trình Đa Thức

Bài tập 9.1 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

a) x

2− 3x − 2

x + 52x − 1 +

2x − 1

x + 5 > 2.

c) x3− 3√3x2+ 7x −√3 = 0 d) (4 + x)2− (x − 1)3 = (1 − x) x2− 2x + 17.Lời giải

a) Bất phương trình tương đương với x

Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = (−∞; −3] ∪ [0; 1)

b) Bất phương trình tương đương với

(x + 5)2+ (2x − 1)2− 2 (x + 5) (2x − 1)

x2− 12x + 362x2+ 9x − 5 > 0Bảng xét dấu

d) Phương trình tương đương với

Trang 4

Bài tập 9.2 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

Vậy phương trình có bốn nghiệm x = −1, x = 2, x = 3 ±

√13

b) Ta có x4= (2x − 5)2 ⇔ x2+ 2x − 5

x2− 2x + 5 = 0 ⇔ x = −1 ±√6

Vậy phương trình có hai nghiệm x = −1 ±√6

c) Phương trình tương đương với

Vậy phương trình có hai nghiệm x =

Bài tập 9.4 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

Trang 5

b) Đặt x2+ x + 1 = t Phương trình trở thành t(t + 1) = 12 ⇔



t = 3

t = −4 .Với t = 3 ⇒ x2+ x + 1 = 3 ⇔



x = 1

x = −2 Với t = −4 ⇒ x

2+ x + 1 = −4 (vô nghiệm)

Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1, x = −2

c) Phương trình tương đương với (x2− 2x − 2)2− (x2− 2x − 2) − x2+ x = 0

√17

2 ; t = 1 − x ⇒ x

2− 2x − 2 = 1 − x ⇔ x =1 ±

√13

Vậy phương trình có bốn nghiệm x = 3 ±

√17

2.e) Điều kiện: x 6= 0

Vậy phương trình có ba nghiệm x = 7, x = 2 ±

√37

Trang 6

c) Phương trình tương đương với

(x + 1) (x + 4) (x + 2) (x + 3) = 3 ⇔ x2+ 5x + 4

x2+ 5x + 6 = 3Đặt x2+ 5x + 4 = t Phương trình trở thành t (t + 2) = 3 ⇔



t = 1

t = −3 .Với t = 1 ⇒ x2+ 5x + 4 = 1 ⇔ x = −5 ±

√13

2 ; t = −3 ⇒ x

2+ 5x + 4 = −3 (vô nghiệm)

Vậy phương trình có hai nghiệm x = −5 ±

√13

d) Phương trình tương đương với

(x − 1) (x + 5) (x + 1) (x + 3) + 16 = 0 ⇔ x2+ 4x − 5

x2+ 4x + 3 + 16 = 0Đặt x2+ 4x − 5 = t Phương trình trở thành t (t + 8) + 16 = 0 ⇔ t = −4

Với t = −4 ⇒ x2+ 4x − 5 = −4 ⇔ x = −2 ±√5 Vậy phương trình có hai nghiệm x = −2 ±√5.e) Nhận thấy x = 0 không phải là nghiệm phương trình Với x 6= 0, phương trình tương đương với



x − 1x

x = 1 ⇔ x

2− x − 1 = 0 ⇔ x = 1 ±

√5

√5



x + 2x

x = −5 ⇔ x

2+ 5x + 2 = 0 ⇔ x = −5 ±

√17

Vậy phương trình có bốn nghiệm x = −5 ±

√17

7 ±√17

§2 Phương Trình, Bất Phương Trình Chứa Dấu Trị Tuyệt Đối

Bài tập 9.6 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

2x − 3

x − 3

Trang 7

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 2.

d) Phương trình tương đương với

e) Ta có |x − 2| < |2x + 1| ⇔ (x − 2)2 < (2x + 1)2⇔ 3x2+ 8x − 3 > 0 ⇔



x > 13

x < −3 .Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = (−∞; −3) ∪ 1

3; +∞

.f) Điều kiện: x 6= 3 Bất phương trình tương đương với

|2x − 3| ≤ |x − 3| ⇔ (2x − 3)2 ≤ (x − 3)2⇔ 3x2− 6x ≤ 0 ⇔ 0 ≤ x ≤ 2 (thỏa mãn)

Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = [0; 2]

Bài tập 9.7 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

x + 12x − 1

b) Phương trình tương đương với |x + 2| = 5 − x2

Với x+2 ≥ 0 ⇔ x ≥ −2, phương trình trở thành x+2 = 5−x2 ⇔ x2+x−3 = 0 ⇔

"

x = −1+

√ 13 2

x = −1−

√ 13

2 (loại)Với x+2 < 0 ⇔ x < −2, phương trình trở thành −x−2 = 5−x2 ⇔ x2−x−7 = 0 ⇔

"

x = 1+

√ 29

2 (loại)

x = 1−

√ 29 2

Vậy phương trình có hai nghiệm x = −1 +

√13

−x2+ 2x + x2− 4 > 0 ⇔ x > 2 (loại) ⇒ S2 = ∅Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = S1∪ S2= (−∞; −1) ∪ (2; +∞)

Trang 8

f) Điều kiện: x 6= −1, x 6= 1

2.Đặt |x + 1

2x − 1| = t (t > 0) Phương trình trở thành

3

t2 − t − 2 = 0 ⇔ t3+ 2t − 3 = 0 ⇔ t = 1.Với t = 1 ⇒

Bài tập 9.8 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

a)√x2− 2x + 1 +√x2+ 4x + 4 = 5 b) x2− 5x + 4 + x2− 5x = 4

c) |9 − x| = |6 − 5x| + |4x + 3| d) |7 − 2x| = |5 − 3x| + |x + 2|

e) |x − 1| − 2 |x − 2| + 3 |x − 3| = 4 f) p

x + 2√x − 1 +px − 2√x − 1 = 2.Lời giải

a) Phương trình tương đương với |x − 1| + |x + 2| = 5

Bảng xét dấu

Với x ∈ (−∞; −2], phương trình trở thành −x + 1 − x − 2 = 5 ⇔ x = 3 (loại)

Với x ∈ (−2; 1], phương trình trở thành −x + 1 + x + 2 = 5 ⇔ 3 = 5 (vô lý)

Với x ∈ (1; +∞), phương trình trở thành x − 1 + x + 2 = 5 ⇔ x = 2 (thỏa mãn)

Vậy phương trình có nghiệm x = 2



x = 4 (thỏa mãn)

Với x ∈ (4; 5], phương trình trở thành x2− 5x + 4 − x2+ 5x = 4 ⇔ 4 = 4 (đúng, ∀x ∈ (4; 5]).Với x ∈ (5; +∞), phương trình trở thành x2− 5x + 4 + x2− 5x = 4 ⇔



x = 0 (loại)

x = 5 (loại) .Vậy phương trình có tập nghiệm S = [0; 1] ∪ [4; 5]

Trang 9

5 (loại).

Với x ∈ (9; +∞), phương trình trở thành −9 + x = −6 + 5x + 4x + 3 ⇔ x = −34 (loại)

Vậy phương trình có tập nghiệm S =−3

3 (loại)

Với x ∈ 72; +∞, phương trình trở thành −7 + 2x = −5 + 3x + x + 2 ⇔ x = −2 (loại)

Vậy phương trình có tập nghiệm S =−2;5

Với x ∈ (3; +∞), phương trình trở thành x − 1 − 2 (x − 2) + 3 (x − 3) = 4 ⇔ x = 5 (thỏa mãn).Vậy phương trình có tập nghiệm S = [1; 2] ∪ {5}

f) Phương trình tương đương với √x − 1 + 1 +

x − 1 − 1 < 0 ⇔ 1 ≤ x < 2, phương trình trở thành

x − 1 + 1 −√x − 1 + 1 = 2 ⇔ 2 = 2 (đúng, ∀x ∈ [1; 2))Vậy phương trình có tập nghiệm S = [1; 2]

§3 Phương Trình & Bất Phương Trình Chứa Căn

Bài tập 9.9 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

Trang 10

b) Phương trình tương đương với



x + 1 ≥ 02x +√6x2+ 1 = x2+ 2x + 1 ⇔



x ≥ −16x2+ 1 = x4+ 2x2+ 1

Vậy phương trình có hai nghiệm x = 0, x = 2

c) Phương trình tương đương với

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 5

d) Phương trình tương đương với

√2x − 1 = −x2+ 3x − 1 ⇔



−x2+ 3x − 1 ≥ 02x − 1 = x4+ 9x2+ 1 − 6x3+ 2x2− 6x

Vậy phương trình có hai nghiệm x = 0, x = 2 −√2

Bài tập 9.10 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = [6; 7]

b) Bất phương trình tương đương với

x2− 4x − 12 ≥ 0

2x + 3 ≥ 0

Trang 11

c) Điều kiện: x ≥ 4 Bất phương trình tương đương với

Kết hợp điều kiện bất phương trình có tập nghiệm S = 10 −√34; +∞

d) Bất phương trình tương đương với

Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = {−1} ∪ [0; 2]

Bài tập 9.11 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

Vậy phương trình có hai nghiệm x = 0, x = 113

b) Điều kiện: 2 ≤ x ≤ 5 Phương trình tương đương với

√3x − 3 =√5 − x +√2x − 4 ⇔ 3x − 3 = 5 − x + 2x − 4 + 2p(5 − x) (2x − 4)

Vậy phương trình có hai nghiệm x = 2, x = 4

c) Điều kiện: x ≥ 2 Bất phương trình tương đương với

√5x − 1 >√x − 1 +√2x − 4 ⇔ 5x − 1 > x − 1 + 2x − 4 + 2p(x − 1) (2x − 4)

⇔ x + 2 >p(x − 1) (2x − 4) ⇔ x2+ 4x + 4 > 2x2− 6x + 4 ⇔ 0 < x < 10

Kết hợp điều kiện bất phương trình có tập nghiệm S = [2; 10)

d) Điều kiện: x ≥ 2 Bất phương trình tương đương với

x + 1 + 4 (x − 2) + 4p(x + 1) (x − 2) ≤ 5x + 1 ⇔ x2− x − 2 ≤ 4 ⇔ −2 ≤ x ≤ 3

Kết hợp điều kiện bất phương trình có tập nghiệm S = [2; 3]

Bài tập 9.12 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

Trang 12

Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = 25

4 ; +∞

.c) Bất phương trình tương đương với

√2x2− 3x − 2 = 0

Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = −∞; −12 ∪ [3; +∞) ∪ {2}

d) Bất phương trình tương đương với

Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = (−∞; 0) ∪ (2; +∞)

Bài tập 9.13 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

Trang 13

7 .b) Điều kiện: x ≤ √3

Bài tập 9.14 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

2 (loại)Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 3

Trang 14

b) Điều kiện: x ≥ −12, x 6= 0 Bất phương trình tương đương với

2x + 1 + 1 > 2x + 2 ⇔√2x + 1 > 2x + 1 ⇔ 2x + 1 > 4x2+ 4x + 1 ⇔ −1

2 < x < 0Kết hợp điều kiện bất phương trình có tập nghiệm S = −12; 0

c) Điều kiện: x ≥ −1 Nhận thấy x = 0 là nghiệm của bất phương trình

Với x 6= 0, bất phương trình tương đương với

1 −√x + 12> x − 4 ⇔ 1 + x + 1 − 2√x + 1 > x − 4 ⇔√x + 1 < 3 ⇔ x < 8Kết hợp điều kiện bất phương trình có tập nghiệm S = [−1; 8)

d) Điều kiện: x ≥ 0 Nhận thấy x2− x + 1 ≥ 34 ⇒p2 (x2− x + 1) > 1 Do đó PT tương đương với

⇔ x = 3 −

√52

Bài tập 9.15 Giải các phương trình, bất phương trình sau:



x = 1

x = −4 .Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1, x = −4

b) Phương trình tương đương với√2 + x − x2 = 1 + 2 x − x2

2.c) Đặt√2x2+ 4x + 3 = t (t ≥ 0) Bất phương trình trở thành t



x ≥ 1

x ≤ −3 .Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = (−∞; −3] ∪ [1; +∞)

d) Đặt√x2+ x + 4 = t (t ≥ 0) Bất phương trình trở thành t2− 4 − t + 2 ≥ 0 ⇔



t ≥ 2

t ≤ −1 (loại) .Với t ≥ 2 ⇒ x2+ x + 4 ≥ 4 ⇔



x ≥ 0

x ≤ −1 .Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = (−∞; −1] ∪ [0; +∞)

Trang 15

t = −1

t = −3 .Với t = −1 ⇒ (x − 3)

q

x+1 x−3 = −1 ⇔



x < 3(x − 3) (x + 1) = 1 ⇔ x = 1 −



x < 3(x − 3) (x + 1) = 9 ⇔ x = 1 −

13 (thỏa mãn)

Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1 −√5, x = 1 −√13

Bài tập 9.16 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

a) x +√4 − x2 = 2 + 3x√4 − x2 b) √3x − 2 +√x − 1 = 4x − 9 + 2√3x2− 5x + 2.c) (B-2011) 3 √

Vậy phương trình có ba nghiệm x = 0, x = 2, x = −2 −

√14



x ≤ 323x2− 5x + 2 = (3 − 2x)2 ⇔ x = 7 −

√21

2 (thỏa mãn).Vậy phương trình có nghiệm x = 7 −

√21

5 (thỏa mãn).

Với t = 3 ⇒√2 + x = 2√2 − x + 3 ⇔ 12√2 − x = 5x − 15 (vô nghiệm vì 5x − 15 < 0, ∀x ∈ [−2; 2]).Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 6

5.d) Điều kiện:



0 ≤ x ≤ 2 −√3

x ≥ 2 +√3 Nhận thấy x = 0 là một nghiệm của bất phương trình.

Với x > 0, bất phương trình tương đương với √x + √1

x +

r

x + 1

x − 4 ≥ 3.

Trang 16

Với t = 2x − 1 ⇒√x2− 2x = 2x − 1 ⇔

2x − 1 ≥ 0

x2− 2x = (2x − 1)2 ⇔



x ≥ 123x2− 2x + 1 = 0 (vô nghiệm).Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1 ±√2

2 .Với t = 2x − 1 ⇒√x3+ 1 = 2x − 1 ⇔

2x − 1 ≥ 0

Trang 17

Bài tập 9.18 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

Từ (1) ⇒ v = 8 − 2u

3 vào (2) ta có5u3+ 3 8 − 2u

3

2

= 8 ⇔ 15u3+ 64 − 32u + 4u2 = 24 ⇔ u = −2 ⇒ v = 4 ⇒ x = −2Vậy phương trình nghiệm duy nhất x = −2

c) Phương trình tương đương với 2 x2+ 2 = 5p(x + 1) (x2− x + 1)

√ 37

2 Vậy phương trình có hai nghiệm x = 5 ±

√37

Vậy phương trình có hai nghiệm x = 3 ±√13

Bài tập 9.19 Giải các phương trình, bất phương trình sau:



t = −x

t = x + 1 .Với t = −x ⇒√x + 5 = −x ⇔

⇔ x = 1 −

√21

⇔ x = −1 +

√17

Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1 −

√21

−1 +√17

Trang 18

3x − 2 = x ⇔ 3x − 2 = x3 ⇔



x = 1

x = −2 .Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1, x = −2

.Vậy phương trình có ba nghiệm x = 1, x = −1 ±

√5

d) Đặt √3 35 − x3 = t Phương trình trở thành

(xt(x + t) = 30

t3+ x3 = 35 ⇔

(xt(x + t) = 30(t + x)3− 3xt (x + t) = 35

xt(x + t) = 30(t + x)3 = 125 ⇔

Bài tập 9.20 Giải các phương trình, bất phương trình sau:

a) x3+ 4x − (2x + 7)√2x + 3 = 0 b) (CĐ-2012) 4x3+ x − (x + 1)√2x + 1 = 0.c)p1 +√1 − x2 = x

Vậy phương trình có nghiệm x = 3

b) Phương trình tương đương với 8x3+ 2x − (2x + 2)√2x + 1 = 0

Trang 19

Với t = 2x ⇒√2x + 1 = 2x ⇔

2x ≥ 02x + 1 = 4x2 ⇔

(

x ≥ 0

x = 1±

√ 5 4

⇔ x = 1 +

√5

Vậy phương trình có nghiệm x = 1 +

√5

c) Nhận thấy 0 ≤ x ≤ 1 nên đặt x = sin t t ∈h0;π

2

i Phương trình trở thànhq

1 +p1 − sin2t = sin t1 + 2p1 − sin2t⇔√1 + cos t = sin t (1 + 2 cos t)

⇔1 + cos t = sin2t 1 + 4 cos t + 4cos2t ⇔ 1 = (1 − cos t) 1 + 4 cos t + 4cos2t

⇔4cos3t − 3 cos t = 0 ⇔ cos 3t = 0 ⇔ t = π

6;

π2

o

⇒ x ∈

1;12

.Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1, x = 1

2.d) Nhận thấy − ≤ x ≤ 1 nên đặt x = sin t t ∈h−π

2;

π2

i Phương trình trở thànhsin t +

inên t ∈

n

−π

6;

π18

o

⇒ x ∈

sin π

18; −

12

.Vậy phương trình có hai nghiệm x = sin π

a) Hệ đã cho tương đương với

((x + y)2− xy = 4

x + y + xy = 2 .Đặt x + y = S, xy = P (S2 ≥ 4P ) Hệ trở thành

Vậy hệ có hai nghiệm (x; y) = (2; 0) và (x; y) = (0; 2)

b) Hệ đã cho tương đương với

(x + y)2− xy = 7

x + y + xy = 5 .Đặt x + y = S, xy = P (S2 ≥ 4P ) Hệ trở thành

(

S2− P = 7 (1)

S + P = 5 (2).

Trang 20

Từ (2) ⇒ P = 5 − S thay vào (1) ta có S2+ S − 12 = 0 ⇔



S = 3

S = −4 .Với S = 3 ⇒ P = 2 ⇒

Vậy hệ có hai nghiệm (x; y) = (2; 1) và (x; y) = (1; 2)

c) Hệ đã cho tương đương với

((x + y)3− 3xy(x + y) + (xy)3 = 17

Vậy hệ có hai nghiệm (x; y) = (2; 1) và (x; y) = (1; 2)

d) Hệ đã cho tương đương với

(x + y)2− 2xy + x + y = 4(x + y)2− xy + x + y = 2 Đặt x + y = S, xy = P (S



x + y + xy = 1(x + y)3− 3xy (x + y) + 3(x + y)2− 12xy − 4 = 0 .Đặt x + y = S, xy = P (S2≥ 4P ) Hệ trở thành

f) Hệ đã cho tương đương với

(x − y)2+ xy = 3 (x − y)(x − y)2+ 3xy = 7(x − y)2 ⇔

(x − y)2+ xy = 3 (x − y)

Bài tập 9.22 Giải các hệ phương trình sau:

Trang 21

x = y

y = 1−3x3 .Với x = y thay vào (1) ta có −x2= 3x ⇔



x = 0

x = −3 ⇒ hệ có nghiệm (x; y) = (0; 0), (x; y) = (−3; −3).Với y = 1 − 3x

b) Hệ đã cho tương đương với

(

x2− 3xy = 4y (1)

y2− 3xy = 4x (2).Trừ theo vế (1) và (2) ta có x2− y2 = 4y − 4x ⇔ (x − y) (x + y + 4) = 0 ⇔



x = y

y = −x − 4 .Với x = y thay vào (1) ta có −2x2= 4x ⇔



x = 0

x = −2 ⇒ hệ có nghiệm (x; y) = (0; 0), (x; y) = (−2; −2).Với y = −x − 4 thay vào (1) ta có x = −2 ⇒ hệ có nghiệm (x; y) = (−2; −2)

Vậy hệ có hai nghiệm (x; y) = (0; 0) và (x; y) = (−2; −2)

c) Từ vế phải của các phương trình ta có x, y > 0 Hệ đã cho tương đương với

(3x2y = y2+ 2 (1)3xy2 = x2+ 2 (2).Trừ theo vế (1) và (2) ta có 3x2y − 3xy2 = y2− x2 ⇔ (x − y) (3xy + x + y) = 0 ⇔ x = y

Với x = y thay vào (1) ta có 3x3 = x2+ 2 ⇔ x = 1

Vậy hệ có nghiệm duy nhất (x; y) = (1; 1)

d) Hệ đã cho tương đương với

(2x3+ x2y = 3 (1)2y3+ xy2 = 3 (2).Trừ theo vế (1) và (2) ta có 2x3− 2y3+ x2y − xy2= 0 ⇔ (x − y) 2x2+ 3xy + 2y2 = 0 ⇔ x = y.Với x = y thay vào (1) ta có 3x3 = 3 ⇔ x = 1

Vậy hệ có nghiệm duy nhất (x; y) = (1; 1)

Bài tập 9.23 Giải các hệ phương trình sau:

(

x3+ y3= 1

((x − y)(x2+ y2) = 13(x + y)(x2− y2) = 25 .Lời giải

a) Hệ đã cho tương đương với

(

2x2+ 4xy − 2y2 = 14 (2).Trừ theo vế (1) và (2) ta có 5x2− 11xy + 2y2= 0 ⇔



x = 2y

y = 5x .Với x = 2y thay vào (1) ta có 14y2 = 14 ⇔ y = ±1 ⇒ hệ có nghiệm (x; y) = (2; 1), (x; y) = (−2; −1).Với y = 5x thay vào (1) ta có −28x2 = 14 (vô nghiệm)

Vậy hệ có hai nghiệm (x; y) = (2; 1) và (x; y) = (−2; −1)

b) Hệ đã cho tương đương với

(5x2− 10xy + 15y2= 45 (1)9x2− 36xy + 45y2= 45 (2).Trừ theo vế (1) và (2) ta có −4x2+ 26xy − 30y2= 0 ⇔



x = 5y

x = 32y .Với x = 5y thay vào (1) ta có 90y2 = 45 ⇔ y = ±√1

2 ⇒ hệ có nghiệm (x; y) =±√5

2; ±√12

.Với y = 32x thay vào (1) ta có 954x2 = 45 ⇔ x = ±√6

19 ⇒ hệ có nghiệm (x; y) =±√6

19; ±√919

.Vậy hệ có bốn nghiệm (x; y) =



±√5

2; ±√12



Trang 22

c) Hệ đã cho tương đương với

(2x3+ 2y3 = 2 (1)

x2y + 2xy2+ y3= 2 (2).Trừ theo vế (1) và (2) ta có 2x3− x2y − 2xy2+ y3= 0 ⇔

Với y = 2x thay vào (1) ta có 18x3= 2 ⇔ x = √ 31

(

x3− x2y + xy2− y3 = 13

x3+ x2y − xy2− y3 = 25 ⇔

(25x3− 25x2y + 25xy2− 25y3= 325 (1)13x3+ 13x2y − 13xy2− 13y3= 325 (2).Trừ theo vế (1) và (2) ta có 12x3− 38x2y + 38xy2− 12y3= 0 ⇔

Với x = y thay vào (1) ta có 0 = 325 (vô nghiệm)

Với x = 32y thay vào (1) ta có 3258 y3 = 325 ⇔ y = 2 ⇒ hệ có nghiệm (x; y) = (3; 2)

Với x = 23y thay vào (1) ta có −32527y3= 325 ⇔ y = −3 ⇒ hệ có nghiệm (x; y) = (−2; −3)

Vậy hệ có hai nghiệm (x; y) = (3; 2) và (x; y) = (−2; −3)

§5 Hệ Phương Trình Không Mẫu Mực

Bài tập 9.24 Giải các hệ phương trình sau:

x2 + 1 = 0 .e) (B-09)

a) Xét hệ

(

xy − 3y + 1 = 0 (1)4x − 10y + xy2 = 0 (2).

2;23

b) Xét hệ

(

x2+ 1 + y(y + x) = 4y (1)(x2+ 1)(y + x − 2) = y (2).

Từ (1) ⇒ x2+ 1 = y(4 − y − x) thay vào (2) ta có

y (4 − y − x) (x + y − 2) = y ⇔ y(x + y)2− 6(x + y) + 9= 0 ⇔



y = 0

y = 3 − xVới y = 0 thay vào (1) ta có x2+ 1 = 0 (vô nghiệm)

Với y = 3 − x thay vào (1) ta có x2+ x − 2 = 0 ⇔



x = 1

x = −2 .Vậy hệ có hai nghiệm (x; y) = (1; 2) và (x; y) = (−2; 5)

...

Vậy phương trình có hai nghiệm x = 0, x = −√2

Bài tập 9.10 Giải phương trình, bất phương trình sau:

Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = [6; 7]

b) Bất phương trình. .. (đúng, ∀x ∈ [1; 2))Vậy phương trình có tập nghiệm S = [1; 2]

§3 Phương Trình & Bất Phương Trình Chứa Căn

Bài tập 9.9 Giải phương trình, bất phương trình sau:

Ngày đăng: 01/07/2014, 22:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu - Chuyên đề  Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình luyện thi đại học
Bảng x ét dấu (Trang 3)
Bảng xét dấu - Chuyên đề  Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình luyện thi đại học
Bảng x ét dấu (Trang 8)
Bảng xét dấu - Chuyên đề  Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình luyện thi đại học
Bảng x ét dấu (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w