Phương Trình - Bất Phương Trình & Hệ Phương Trình Đại Số.. Phương Trình, Bất Phương Trình Chứa Dấu Trị Tuyệt Đối.. Hệ Phương Trình Không Mẫu Mực... Phương Trình - Bất Phương Trình & Hệ P
Trang 1Chuyên đề 9 Phương Trình - Bất Phương Trình & Hệ Phương Trình Đại Số 3
§1 Phương Trình, Bất Phương Trình Đa Thức 3
§2 Phương Trình, Bất Phương Trình Chứa Dấu Trị Tuyệt Đối 6
§3 Phương Trình & Bất Phương Trình Chứa Căn 9
§4 Hệ Phương Trình Mẫu Mực 19
§5 Hệ Phương Trình Không Mẫu Mực 22
Trang 3Phương Trình - Bất Phương Trình & Hệ Phương Trình Đại Số
§1 Phương Trình, Bất Phương Trình Đa Thức
Bài tập 9.1 Giải các phương trình, bất phương trình sau:
a) x
2− 3x − 2
x + 52x − 1 +
2x − 1
x + 5 > 2.
c) x3− 3√3x2+ 7x −√3 = 0 d) (4 + x)2− (x − 1)3 = (1 − x) x2− 2x + 17.Lời giải
a) Bất phương trình tương đương với x
Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = (−∞; −3] ∪ [0; 1)
b) Bất phương trình tương đương với
(x + 5)2+ (2x − 1)2− 2 (x + 5) (2x − 1)
x2− 12x + 362x2+ 9x − 5 > 0Bảng xét dấu
d) Phương trình tương đương với
Trang 4Bài tập 9.2 Giải các phương trình, bất phương trình sau:
Vậy phương trình có bốn nghiệm x = −1, x = 2, x = 3 ±
√13
b) Ta có x4= (2x − 5)2 ⇔ x2+ 2x − 5
x2− 2x + 5 = 0 ⇔ x = −1 ±√6
Vậy phương trình có hai nghiệm x = −1 ±√6
c) Phương trình tương đương với
Vậy phương trình có hai nghiệm x =
Bài tập 9.4 Giải các phương trình, bất phương trình sau:
Trang 5b) Đặt x2+ x + 1 = t Phương trình trở thành t(t + 1) = 12 ⇔
t = 3
t = −4 .Với t = 3 ⇒ x2+ x + 1 = 3 ⇔
x = 1
x = −2 Với t = −4 ⇒ x
2+ x + 1 = −4 (vô nghiệm)
Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1, x = −2
c) Phương trình tương đương với (x2− 2x − 2)2− (x2− 2x − 2) − x2+ x = 0
√17
2 ; t = 1 − x ⇒ x
2− 2x − 2 = 1 − x ⇔ x =1 ±
√13
Vậy phương trình có bốn nghiệm x = 3 ±
√17
2.e) Điều kiện: x 6= 0
Vậy phương trình có ba nghiệm x = 7, x = 2 ±
√37
Trang 6c) Phương trình tương đương với
(x + 1) (x + 4) (x + 2) (x + 3) = 3 ⇔ x2+ 5x + 4
x2+ 5x + 6 = 3Đặt x2+ 5x + 4 = t Phương trình trở thành t (t + 2) = 3 ⇔
t = 1
t = −3 .Với t = 1 ⇒ x2+ 5x + 4 = 1 ⇔ x = −5 ±
√13
2 ; t = −3 ⇒ x
2+ 5x + 4 = −3 (vô nghiệm)
Vậy phương trình có hai nghiệm x = −5 ±
√13
d) Phương trình tương đương với
(x − 1) (x + 5) (x + 1) (x + 3) + 16 = 0 ⇔ x2+ 4x − 5
x2+ 4x + 3 + 16 = 0Đặt x2+ 4x − 5 = t Phương trình trở thành t (t + 8) + 16 = 0 ⇔ t = −4
Với t = −4 ⇒ x2+ 4x − 5 = −4 ⇔ x = −2 ±√5 Vậy phương trình có hai nghiệm x = −2 ±√5.e) Nhận thấy x = 0 không phải là nghiệm phương trình Với x 6= 0, phương trình tương đương với
x − 1x
x = 1 ⇔ x
2− x − 1 = 0 ⇔ x = 1 ±
√5
√5
x + 2x
x = −5 ⇔ x
2+ 5x + 2 = 0 ⇔ x = −5 ±
√17
Vậy phương trình có bốn nghiệm x = −5 ±
√17
7 ±√17
§2 Phương Trình, Bất Phương Trình Chứa Dấu Trị Tuyệt Đối
Bài tập 9.6 Giải các phương trình, bất phương trình sau:
2x − 3
x − 3
Trang 7
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 2.
d) Phương trình tương đương với
e) Ta có |x − 2| < |2x + 1| ⇔ (x − 2)2 < (2x + 1)2⇔ 3x2+ 8x − 3 > 0 ⇔
x > 13
x < −3 .Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = (−∞; −3) ∪ 1
3; +∞
.f) Điều kiện: x 6= 3 Bất phương trình tương đương với
|2x − 3| ≤ |x − 3| ⇔ (2x − 3)2 ≤ (x − 3)2⇔ 3x2− 6x ≤ 0 ⇔ 0 ≤ x ≤ 2 (thỏa mãn)
Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = [0; 2]
Bài tập 9.7 Giải các phương trình, bất phương trình sau:
x + 12x − 1
b) Phương trình tương đương với |x + 2| = 5 − x2
Với x+2 ≥ 0 ⇔ x ≥ −2, phương trình trở thành x+2 = 5−x2 ⇔ x2+x−3 = 0 ⇔
"
x = −1+
√ 13 2
x = −1−
√ 13
2 (loại)Với x+2 < 0 ⇔ x < −2, phương trình trở thành −x−2 = 5−x2 ⇔ x2−x−7 = 0 ⇔
"
x = 1+
√ 29
2 (loại)
x = 1−
√ 29 2
Vậy phương trình có hai nghiệm x = −1 +
√13
−x2+ 2x + x2− 4 > 0 ⇔ x > 2 (loại) ⇒ S2 = ∅Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = S1∪ S2= (−∞; −1) ∪ (2; +∞)
Trang 8f) Điều kiện: x 6= −1, x 6= 1
2.Đặt |x + 1
2x − 1| = t (t > 0) Phương trình trở thành
3
t2 − t − 2 = 0 ⇔ t3+ 2t − 3 = 0 ⇔ t = 1.Với t = 1 ⇒
Bài tập 9.8 Giải các phương trình, bất phương trình sau:
a)√x2− 2x + 1 +√x2+ 4x + 4 = 5 b) x2− 5x + 4 + x2− 5x = 4
c) |9 − x| = |6 − 5x| + |4x + 3| d) |7 − 2x| = |5 − 3x| + |x + 2|
e) |x − 1| − 2 |x − 2| + 3 |x − 3| = 4 f) p
x + 2√x − 1 +px − 2√x − 1 = 2.Lời giải
a) Phương trình tương đương với |x − 1| + |x + 2| = 5
Bảng xét dấu
Với x ∈ (−∞; −2], phương trình trở thành −x + 1 − x − 2 = 5 ⇔ x = 3 (loại)
Với x ∈ (−2; 1], phương trình trở thành −x + 1 + x + 2 = 5 ⇔ 3 = 5 (vô lý)
Với x ∈ (1; +∞), phương trình trở thành x − 1 + x + 2 = 5 ⇔ x = 2 (thỏa mãn)
Vậy phương trình có nghiệm x = 2
x = 4 (thỏa mãn)
Với x ∈ (4; 5], phương trình trở thành x2− 5x + 4 − x2+ 5x = 4 ⇔ 4 = 4 (đúng, ∀x ∈ (4; 5]).Với x ∈ (5; +∞), phương trình trở thành x2− 5x + 4 + x2− 5x = 4 ⇔
x = 0 (loại)
x = 5 (loại) .Vậy phương trình có tập nghiệm S = [0; 1] ∪ [4; 5]
Trang 95 (loại).
Với x ∈ (9; +∞), phương trình trở thành −9 + x = −6 + 5x + 4x + 3 ⇔ x = −34 (loại)
Vậy phương trình có tập nghiệm S =−3
3 (loại)
Với x ∈ 72; +∞, phương trình trở thành −7 + 2x = −5 + 3x + x + 2 ⇔ x = −2 (loại)
Vậy phương trình có tập nghiệm S =−2;5
Với x ∈ (3; +∞), phương trình trở thành x − 1 − 2 (x − 2) + 3 (x − 3) = 4 ⇔ x = 5 (thỏa mãn).Vậy phương trình có tập nghiệm S = [1; 2] ∪ {5}
f) Phương trình tương đương với √x − 1 + 1 +
√
x − 1 − 1 < 0 ⇔ 1 ≤ x < 2, phương trình trở thành
√
x − 1 + 1 −√x − 1 + 1 = 2 ⇔ 2 = 2 (đúng, ∀x ∈ [1; 2))Vậy phương trình có tập nghiệm S = [1; 2]
§3 Phương Trình & Bất Phương Trình Chứa Căn
Bài tập 9.9 Giải các phương trình, bất phương trình sau:
Trang 10b) Phương trình tương đương với
x + 1 ≥ 02x +√6x2+ 1 = x2+ 2x + 1 ⇔
x ≥ −16x2+ 1 = x4+ 2x2+ 1
Vậy phương trình có hai nghiệm x = 0, x = 2
c) Phương trình tương đương với
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 5
d) Phương trình tương đương với
√2x − 1 = −x2+ 3x − 1 ⇔
−x2+ 3x − 1 ≥ 02x − 1 = x4+ 9x2+ 1 − 6x3+ 2x2− 6x
Vậy phương trình có hai nghiệm x = 0, x = 2 −√2
Bài tập 9.10 Giải các phương trình, bất phương trình sau:
Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = [6; 7]
b) Bất phương trình tương đương với
x2− 4x − 12 ≥ 0
2x + 3 ≥ 0
Trang 11c) Điều kiện: x ≥ 4 Bất phương trình tương đương với
Kết hợp điều kiện bất phương trình có tập nghiệm S = 10 −√34; +∞
d) Bất phương trình tương đương với
Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = {−1} ∪ [0; 2]
Bài tập 9.11 Giải các phương trình, bất phương trình sau:
Vậy phương trình có hai nghiệm x = 0, x = 113
b) Điều kiện: 2 ≤ x ≤ 5 Phương trình tương đương với
√3x − 3 =√5 − x +√2x − 4 ⇔ 3x − 3 = 5 − x + 2x − 4 + 2p(5 − x) (2x − 4)
Vậy phương trình có hai nghiệm x = 2, x = 4
c) Điều kiện: x ≥ 2 Bất phương trình tương đương với
√5x − 1 >√x − 1 +√2x − 4 ⇔ 5x − 1 > x − 1 + 2x − 4 + 2p(x − 1) (2x − 4)
⇔ x + 2 >p(x − 1) (2x − 4) ⇔ x2+ 4x + 4 > 2x2− 6x + 4 ⇔ 0 < x < 10
Kết hợp điều kiện bất phương trình có tập nghiệm S = [2; 10)
d) Điều kiện: x ≥ 2 Bất phương trình tương đương với
x + 1 + 4 (x − 2) + 4p(x + 1) (x − 2) ≤ 5x + 1 ⇔ x2− x − 2 ≤ 4 ⇔ −2 ≤ x ≤ 3
Kết hợp điều kiện bất phương trình có tập nghiệm S = [2; 3]
Bài tập 9.12 Giải các phương trình, bất phương trình sau:
Trang 12Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = 25
4 ; +∞
.c) Bất phương trình tương đương với
√2x2− 3x − 2 = 0
Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = −∞; −12 ∪ [3; +∞) ∪ {2}
d) Bất phương trình tương đương với
Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = (−∞; 0) ∪ (2; +∞)
Bài tập 9.13 Giải các phương trình, bất phương trình sau:
Trang 137 .b) Điều kiện: x ≤ √3
Bài tập 9.14 Giải các phương trình, bất phương trình sau:
2 (loại)Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 3
Trang 14b) Điều kiện: x ≥ −12, x 6= 0 Bất phương trình tương đương với
√
2x + 1 + 1 > 2x + 2 ⇔√2x + 1 > 2x + 1 ⇔ 2x + 1 > 4x2+ 4x + 1 ⇔ −1
2 < x < 0Kết hợp điều kiện bất phương trình có tập nghiệm S = −12; 0
c) Điều kiện: x ≥ −1 Nhận thấy x = 0 là nghiệm của bất phương trình
Với x 6= 0, bất phương trình tương đương với
1 −√x + 12> x − 4 ⇔ 1 + x + 1 − 2√x + 1 > x − 4 ⇔√x + 1 < 3 ⇔ x < 8Kết hợp điều kiện bất phương trình có tập nghiệm S = [−1; 8)
d) Điều kiện: x ≥ 0 Nhận thấy x2− x + 1 ≥ 34 ⇒p2 (x2− x + 1) > 1 Do đó PT tương đương với
⇔ x = 3 −
√52
Bài tập 9.15 Giải các phương trình, bất phương trình sau:
x = 1
x = −4 .Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1, x = −4
b) Phương trình tương đương với√2 + x − x2 = 1 + 2 x − x2
2.c) Đặt√2x2+ 4x + 3 = t (t ≥ 0) Bất phương trình trở thành t
x ≥ 1
x ≤ −3 .Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = (−∞; −3] ∪ [1; +∞)
d) Đặt√x2+ x + 4 = t (t ≥ 0) Bất phương trình trở thành t2− 4 − t + 2 ≥ 0 ⇔
t ≥ 2
t ≤ −1 (loại) .Với t ≥ 2 ⇒ x2+ x + 4 ≥ 4 ⇔
x ≥ 0
x ≤ −1 .Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = (−∞; −1] ∪ [0; +∞)
Trang 15t = −1
t = −3 .Với t = −1 ⇒ (x − 3)
q
x+1 x−3 = −1 ⇔
x < 3(x − 3) (x + 1) = 1 ⇔ x = 1 −
x < 3(x − 3) (x + 1) = 9 ⇔ x = 1 −
√
13 (thỏa mãn)
Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1 −√5, x = 1 −√13
Bài tập 9.16 Giải các phương trình, bất phương trình sau:
a) x +√4 − x2 = 2 + 3x√4 − x2 b) √3x − 2 +√x − 1 = 4x − 9 + 2√3x2− 5x + 2.c) (B-2011) 3 √
Vậy phương trình có ba nghiệm x = 0, x = 2, x = −2 −
√14
x ≤ 323x2− 5x + 2 = (3 − 2x)2 ⇔ x = 7 −
√21
2 (thỏa mãn).Vậy phương trình có nghiệm x = 7 −
√21
5 (thỏa mãn).
Với t = 3 ⇒√2 + x = 2√2 − x + 3 ⇔ 12√2 − x = 5x − 15 (vô nghiệm vì 5x − 15 < 0, ∀x ∈ [−2; 2]).Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 6
5.d) Điều kiện:
0 ≤ x ≤ 2 −√3
x ≥ 2 +√3 Nhận thấy x = 0 là một nghiệm của bất phương trình.
Với x > 0, bất phương trình tương đương với √x + √1
x +
r
x + 1
x − 4 ≥ 3.
Trang 16Với t = 2x − 1 ⇒√x2− 2x = 2x − 1 ⇔
2x − 1 ≥ 0
x2− 2x = (2x − 1)2 ⇔
x ≥ 123x2− 2x + 1 = 0 (vô nghiệm).Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1 ±√2
2 .Với t = 2x − 1 ⇒√x3+ 1 = 2x − 1 ⇔
2x − 1 ≥ 0
Trang 17Bài tập 9.18 Giải các phương trình, bất phương trình sau:
Từ (1) ⇒ v = 8 − 2u
3 vào (2) ta có5u3+ 3 8 − 2u
3
2
= 8 ⇔ 15u3+ 64 − 32u + 4u2 = 24 ⇔ u = −2 ⇒ v = 4 ⇒ x = −2Vậy phương trình nghiệm duy nhất x = −2
c) Phương trình tương đương với 2 x2+ 2 = 5p(x + 1) (x2− x + 1)
√ 37
2 Vậy phương trình có hai nghiệm x = 5 ±
√37
Vậy phương trình có hai nghiệm x = 3 ±√13
Bài tập 9.19 Giải các phương trình, bất phương trình sau:
t = −x
t = x + 1 .Với t = −x ⇒√x + 5 = −x ⇔
⇔ x = 1 −
√21
⇔ x = −1 +
√17
Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1 −
√21
−1 +√17
Trang 183x − 2 = x ⇔ 3x − 2 = x3 ⇔
x = 1
x = −2 .Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1, x = −2
.Vậy phương trình có ba nghiệm x = 1, x = −1 ±
√5
d) Đặt √3 35 − x3 = t Phương trình trở thành
(xt(x + t) = 30
t3+ x3 = 35 ⇔
(xt(x + t) = 30(t + x)3− 3xt (x + t) = 35
⇔
xt(x + t) = 30(t + x)3 = 125 ⇔
Bài tập 9.20 Giải các phương trình, bất phương trình sau:
a) x3+ 4x − (2x + 7)√2x + 3 = 0 b) (CĐ-2012) 4x3+ x − (x + 1)√2x + 1 = 0.c)p1 +√1 − x2 = x
Vậy phương trình có nghiệm x = 3
b) Phương trình tương đương với 8x3+ 2x − (2x + 2)√2x + 1 = 0
Trang 19Với t = 2x ⇒√2x + 1 = 2x ⇔
2x ≥ 02x + 1 = 4x2 ⇔
(
x ≥ 0
x = 1±
√ 5 4
⇔ x = 1 +
√5
Vậy phương trình có nghiệm x = 1 +
√5
c) Nhận thấy 0 ≤ x ≤ 1 nên đặt x = sin t t ∈h0;π
2
i Phương trình trở thànhq
1 +p1 − sin2t = sin t1 + 2p1 − sin2t⇔√1 + cos t = sin t (1 + 2 cos t)
⇔1 + cos t = sin2t 1 + 4 cos t + 4cos2t ⇔ 1 = (1 − cos t) 1 + 4 cos t + 4cos2t
⇔4cos3t − 3 cos t = 0 ⇔ cos 3t = 0 ⇔ t = π
6;
π2
o
⇒ x ∈
1;12
.Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1, x = 1
2.d) Nhận thấy − ≤ x ≤ 1 nên đặt x = sin t t ∈h−π
2;
π2
i Phương trình trở thànhsin t +
inên t ∈
n
−π
6;
π18
o
⇒ x ∈
sin π
18; −
12
.Vậy phương trình có hai nghiệm x = sin π
a) Hệ đã cho tương đương với
((x + y)2− xy = 4
x + y + xy = 2 .Đặt x + y = S, xy = P (S2 ≥ 4P ) Hệ trở thành
Vậy hệ có hai nghiệm (x; y) = (2; 0) và (x; y) = (0; 2)
b) Hệ đã cho tương đương với
(x + y)2− xy = 7
x + y + xy = 5 .Đặt x + y = S, xy = P (S2 ≥ 4P ) Hệ trở thành
(
S2− P = 7 (1)
S + P = 5 (2).
Trang 20Từ (2) ⇒ P = 5 − S thay vào (1) ta có S2+ S − 12 = 0 ⇔
S = 3
S = −4 .Với S = 3 ⇒ P = 2 ⇒
Vậy hệ có hai nghiệm (x; y) = (2; 1) và (x; y) = (1; 2)
c) Hệ đã cho tương đương với
((x + y)3− 3xy(x + y) + (xy)3 = 17
Vậy hệ có hai nghiệm (x; y) = (2; 1) và (x; y) = (1; 2)
d) Hệ đã cho tương đương với
(x + y)2− 2xy + x + y = 4(x + y)2− xy + x + y = 2 Đặt x + y = S, xy = P (S
x + y + xy = 1(x + y)3− 3xy (x + y) + 3(x + y)2− 12xy − 4 = 0 .Đặt x + y = S, xy = P (S2≥ 4P ) Hệ trở thành
f) Hệ đã cho tương đương với
(x − y)2+ xy = 3 (x − y)(x − y)2+ 3xy = 7(x − y)2 ⇔
(x − y)2+ xy = 3 (x − y)
Bài tập 9.22 Giải các hệ phương trình sau:
Trang 21x = y
y = 1−3x3 .Với x = y thay vào (1) ta có −x2= 3x ⇔
x = 0
x = −3 ⇒ hệ có nghiệm (x; y) = (0; 0), (x; y) = (−3; −3).Với y = 1 − 3x
b) Hệ đã cho tương đương với
(
x2− 3xy = 4y (1)
y2− 3xy = 4x (2).Trừ theo vế (1) và (2) ta có x2− y2 = 4y − 4x ⇔ (x − y) (x + y + 4) = 0 ⇔
x = y
y = −x − 4 .Với x = y thay vào (1) ta có −2x2= 4x ⇔
x = 0
x = −2 ⇒ hệ có nghiệm (x; y) = (0; 0), (x; y) = (−2; −2).Với y = −x − 4 thay vào (1) ta có x = −2 ⇒ hệ có nghiệm (x; y) = (−2; −2)
Vậy hệ có hai nghiệm (x; y) = (0; 0) và (x; y) = (−2; −2)
c) Từ vế phải của các phương trình ta có x, y > 0 Hệ đã cho tương đương với
(3x2y = y2+ 2 (1)3xy2 = x2+ 2 (2).Trừ theo vế (1) và (2) ta có 3x2y − 3xy2 = y2− x2 ⇔ (x − y) (3xy + x + y) = 0 ⇔ x = y
Với x = y thay vào (1) ta có 3x3 = x2+ 2 ⇔ x = 1
Vậy hệ có nghiệm duy nhất (x; y) = (1; 1)
d) Hệ đã cho tương đương với
(2x3+ x2y = 3 (1)2y3+ xy2 = 3 (2).Trừ theo vế (1) và (2) ta có 2x3− 2y3+ x2y − xy2= 0 ⇔ (x − y) 2x2+ 3xy + 2y2 = 0 ⇔ x = y.Với x = y thay vào (1) ta có 3x3 = 3 ⇔ x = 1
Vậy hệ có nghiệm duy nhất (x; y) = (1; 1)
Bài tập 9.23 Giải các hệ phương trình sau:
(
x3+ y3= 1
((x − y)(x2+ y2) = 13(x + y)(x2− y2) = 25 .Lời giải
a) Hệ đã cho tương đương với
(
2x2+ 4xy − 2y2 = 14 (2).Trừ theo vế (1) và (2) ta có 5x2− 11xy + 2y2= 0 ⇔
x = 2y
y = 5x .Với x = 2y thay vào (1) ta có 14y2 = 14 ⇔ y = ±1 ⇒ hệ có nghiệm (x; y) = (2; 1), (x; y) = (−2; −1).Với y = 5x thay vào (1) ta có −28x2 = 14 (vô nghiệm)
Vậy hệ có hai nghiệm (x; y) = (2; 1) và (x; y) = (−2; −1)
b) Hệ đã cho tương đương với
(5x2− 10xy + 15y2= 45 (1)9x2− 36xy + 45y2= 45 (2).Trừ theo vế (1) và (2) ta có −4x2+ 26xy − 30y2= 0 ⇔
x = 5y
x = 32y .Với x = 5y thay vào (1) ta có 90y2 = 45 ⇔ y = ±√1
2 ⇒ hệ có nghiệm (x; y) =±√5
2; ±√12
.Với y = 32x thay vào (1) ta có 954x2 = 45 ⇔ x = ±√6
19 ⇒ hệ có nghiệm (x; y) =±√6
19; ±√919
.Vậy hệ có bốn nghiệm (x; y) =
±√5
2; ±√12
Trang 22
c) Hệ đã cho tương đương với
(2x3+ 2y3 = 2 (1)
x2y + 2xy2+ y3= 2 (2).Trừ theo vế (1) và (2) ta có 2x3− x2y − 2xy2+ y3= 0 ⇔
Với y = 2x thay vào (1) ta có 18x3= 2 ⇔ x = √ 31
(
x3− x2y + xy2− y3 = 13
x3+ x2y − xy2− y3 = 25 ⇔
(25x3− 25x2y + 25xy2− 25y3= 325 (1)13x3+ 13x2y − 13xy2− 13y3= 325 (2).Trừ theo vế (1) và (2) ta có 12x3− 38x2y + 38xy2− 12y3= 0 ⇔
Với x = y thay vào (1) ta có 0 = 325 (vô nghiệm)
Với x = 32y thay vào (1) ta có 3258 y3 = 325 ⇔ y = 2 ⇒ hệ có nghiệm (x; y) = (3; 2)
Với x = 23y thay vào (1) ta có −32527y3= 325 ⇔ y = −3 ⇒ hệ có nghiệm (x; y) = (−2; −3)
Vậy hệ có hai nghiệm (x; y) = (3; 2) và (x; y) = (−2; −3)
§5 Hệ Phương Trình Không Mẫu Mực
Bài tập 9.24 Giải các hệ phương trình sau:
x2 + 1 = 0 .e) (B-09)
a) Xét hệ
(
xy − 3y + 1 = 0 (1)4x − 10y + xy2 = 0 (2).
2;23
b) Xét hệ
(
x2+ 1 + y(y + x) = 4y (1)(x2+ 1)(y + x − 2) = y (2).
Từ (1) ⇒ x2+ 1 = y(4 − y − x) thay vào (2) ta có
y (4 − y − x) (x + y − 2) = y ⇔ y(x + y)2− 6(x + y) + 9= 0 ⇔
y = 0
y = 3 − xVới y = 0 thay vào (1) ta có x2+ 1 = 0 (vô nghiệm)
Với y = 3 − x thay vào (1) ta có x2+ x − 2 = 0 ⇔
x = 1
x = −2 .Vậy hệ có hai nghiệm (x; y) = (1; 2) và (x; y) = (−2; 5)
...Vậy phương trình có hai nghiệm x = 0, x = −√2
Bài tập 9.10 Giải phương trình, bất phương trình sau:
Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = [6; 7]
b) Bất phương trình. .. (đúng, ∀x ∈ [1; 2))Vậy phương trình có tập nghiệm S = [1; 2]
§3 Phương Trình & Bất Phương Trình Chứa Căn
Bài tập 9.9 Giải phương trình, bất phương trình sau: