1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 5 KHOANG CACH

17 360 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 3,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TiÕt sè 39Người thực hiện: gi¸o viªn trÞnh c«ng trung tr êng THPT Phô Dùc Häc sinh líp 11a11 tr êng thpt quúnh c«i... Khoảng cách từ một điểm tới một đ ờng thẳngTrong không gian cho một

Trang 1

nhiÖt liÖt chµo mõng quý thÇy c« vÒ dù héi gi¶ng

Trang 2

TiÕt sè 39

Người thực hiện: gi¸o viªn trÞnh c«ng trung

tr êng THPT Phô Dùc Häc sinh líp 11a11 tr êng thpt quúnh c«i

Trang 3

1 Khoảng cách từ một điểm tới một đ ờng thẳng

Trong không gian cho

một điểm O và đ ờng

thẳng a ,ta xác định

(O,a).

O

Các Em đã gặp bài toán

khoảng cách nào?

+ Kẻ OH  a; H  a

Ký hiệu : d(O,a) = OH

(H là hình chiếu của O lên a)

+  M  a  OM  OH

Khái niệm

Khoảng cách giữa hai điểm

O và H là khoảng cách giữa

điểm O và đ ờng thẳng a

d( , ) 0 O a 

Trang 4

1 Khoảng cách từ một điểm tới một đ ờng thẳng

Ví dụ

Cho hình lập ph ơng ABCD.A’B’C’D’, O

, O’ là tâm hai đáy ABCD và A’B’C’D

xác định khoảng cách :

O

C B

A’

A

D’ D

C’

B’

O’

1 d(A,BD).

Trang 5

2 Khoảng cách từ một điểm tới một mặt phẳng

Trong không gian cho một

mp(P) và điểm O

O

+ Gọi H là hình chiếu của O trên

mp(P)

Ký hiệu : d(O, (P)) = OH

Với H là hình chiếu của O lên (P)

+ Xét M bất kỳ, M  (P)

M

Làm thế nào để tính đ ợc

khoảng cách từ “bóng điện"

đến mặt phẳng nền nhà ?

Khái niệm

d( , ( )) O P ³ 0

Vậy

Trang 6

Ví dụ

Cho hình lập ph ơng ABCD.A’B’C’D’, O

, O’ là tâm hai đáy ABCD và A’B’C’D

xác định khoảng cách :

1 d(A,BD).

O

C B

A’

A

D’ D

C’

B’

O’

2 d(A,(BDD’B’)).

2 Khoảng cách từ một điểm tới một mặt phẳng

Trang 7

3.Kho¶ng c¸ch gi÷a ® êng th¼ng vµ mÆt ph¼ng song song

a

A

B

P

A’

B’

+ Trong kh«ng gian cho ® êng th¼ng

a song song víi mp(P)

Bµi to¸n: Cho hai ®iÓm A, B  aa ,

A B Gäi A’ vµ B’ lÇn l ît lµ

h×nh chiÕu cña A, B trªn

mp(P) Chøng minh tø gi¸c

AA’B’B lµ h×nh ch÷ nhËt.

§Þnh nghÜa :(SGK)

Trang 8

3 Khoảng cách giữa một đ ờng thẳng và một mặt phẳng song song

a

A

B

P

A’

B’

+ Khoảng cách từ một

điểm bất kỳ trên a tới

mp(P) luôn không đổi.

Ký hiệu: d(a, (P)) = d(M,(P)),

Với M M M M a

Xét M a N (P)

So sánh MN và AA’ ?

+ M a N (P)

 MN AA’

M

N

Định nghĩa :(SGK)

Qua M bài M toán M em M có M kết M luận M gì M

về M khoảng M cách M từ M một M điểm M

trên M đ M ờng M thẳng M a M đến M (P) M M ?

Trang 9

Ví dụ

Cho hình lập ph ơng ABCD.A’B’C’D’, O

, O’ là tâm hai đáy ABCD và A’B’C’D

xác định khoảng cách :

1 d(A,BD).

O

C B

A’

A

D’ D

C’

B’

O’

2 d(A,(BDD’B’)).

3 d(AA’,(BDD’B’)).

3 Khoảng cách giữa một đ ờng thẳng và một mặt phẳng song song

d(A,(BDD’B’)) = AO

Trang 10

4 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song

Trong không gian cho (P) // (Q)

hình chiếu của A, B lên mp(Q)

Q

P

A’

B’

Em có nhận xét AA’ và BB’ ?

 AA = BB’ ’

Em có nhận xét gì về

khoảng cách từ một điểm

trên mp(P) tới mp(Q) ?

 Khoảng cách từ một điểm

trên mp(P) tới mp(Q) không

phụ thuộc vào vị trí điểm đó

Định nghĩa : SGK)

Trang 11

4 Kho¶ng c¸ch gi÷a hai mÆt ph¼ng song song

Q

P

A’

B’

 Kho¶ng c¸ch gi÷a hai (P) vµ (Q)

lµ bÐ nhÊt so víi kho¶ng C¸ch gi÷a

hai ®iÓm bÊt kú thuéc (P) ,(Q).

Em h·y so s¸nh KN vµ AA’ ?

KN  AA’

+ XÐt K  (P) vµ N  (Q)

N

§Þnh nghÜa : SGK)

Trang 12

Ví dụ

Cho hình lập ph ơng ABCD.A’B’C’D’, O

, O’ là tâm hai đáy ABCD và A’B’C’D

xác định khoảng cách :

1 d(A,BD).

O

C B

A’

A

D’ D

C’

B’

O’

2 d(A,(BDD’B’)).

3 d(AA’,(BDD’B’)).

d(A,(BDD’B’)) = AO

3 Khoảng cách giữa một đ ờng thẳng và một mặt phẳng song song

4 d((ABC),(A’D’C’)).

Trang 13

Phiếu hoạt động nhóm

Điền M tiếp M dấu M ba M chấm M để M có M một M mệnh M đề M đúng.

1) V i A a, ới A a, d(A,a) = AH AH a v H .à H

2) Cho (P)//(P') , d((P),(P') ) = d(A,(P)) với A 3) Cho b//(P), d(b,(P) ) = d(A,(P)) v i A ới A a,

4) d(A,(P)) =AH , (P) để A >A

H H

5) d(A,a) =AH, M a, ta cú AH AM v i m i Aới A a, ọi A 6) V i A (P) , d(A,(P))=AH AH v .(P)ới A a, à H

1

2

M

2

M

Û

1

M

Trang 14

1) Với A a, d(A,a)=AH

<=> AH a và H a 1) Với A (P), d(A,(P))=AH

<=> AH ┴ và (P)

3) Cho b//(P) d(b,(P) )=d(A,(P)) với A b

2) Cho (P)//(P')

d((P),(P') )=d(A,(P')) với A (P)

2) d(A,a) =AH, M a,

ta có AH AM với mọi A

3) d(A,(P)) =AH, M1,M2 (P)

Để AM2 >AM1 <=> HM2 HM1

(P) H

>

PHIẾU HOẠT ĐỘNG 2 PHIẾU HOẠT ĐỘNG 1

1

M

1

M

Trang 15

TR L I TR C NGHI M Ả LỜI TRẮC NGHIỆM ỜI TRẮC NGHIỆM ẮC NGHIỆM ỆM

(Khoanh M tròn M v o M đáp M án M đúng) ào đáp án đúng)

Cho hình l p ph ập phương ABCD A’B’C’D’ ương ABCD A’B’C’D’ ng ABCD A’B’C’D’.

Có c nh b ng a ạnh bằng a ằng a.

1) d(A,BD) l : à H .

(A) (B) a 2 (C) a (D)

2 d(A ,C’D’ ) l :à H .

(A) (B) a 2 (C) a (D)

(A) (B) a 2 (C) a (D)

4 d(A’C’, (ABCD))

(A) (B) a 2 (C) a (D)

Trang 16

Nắm chắc định nghĩa khoảng cách:

+ Từ một điểm đến một đường thẳng + Từ một điểm đến mặt phẳng

+ Từ một đường thẳng song song đến mặt phẳng, giữa hai mặt phẳng song song

cñng cè bµi

Qua bµi häc nµy c¸c em ghi nhí ® îc ®iÒu g× ?

Bµi tËp vÒ nhµ : Bµi 2,3,4,5.

Trang 17

Th¸ng M 03 M n¨m M 2010

Ngày đăng: 15/07/2014, 22:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  chiếu  của  A,  B  trên - Bai 5 KHOANG CACH
nh chiếu của A, B trên (Trang 7)
Hình chiếu của A, B lên mp(Q) - Bai 5 KHOANG CACH
Hình chi ếu của A, B lên mp(Q) (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w