Kiểm tra bài cũ: HS1: Nêu tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế... * Tấm t34t c,ch gifi hO ph--ng trxnh b»ng ph--ang ph, p tho 1, Ding quy t3⁄4c thÕ biÕn ®œi hÖ ph-¬ng t
Trang 1”> mm.HHaỐ
Luyện tập
minhhue - Phulac
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
Áp dụng: Giải hệ phương trình :
6x — 3y =-7 HS2: Nêu tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng
đại số Áp dụng: Giải hệ phương trình :
| -5x+2y=4
6x — 3y =-7
minhhue - Phulac
Trang 3* Tấm t34t c,ch gifi hO ph ng trxnh b»ng ph ang ph, p tho
1, Ding quy t3⁄4c thÕ biÕn ®œi hÖ ph-¬ng trxnh ® cho ®O ®-ic mét
hO ph-ang trxnh mii, trong ®a ca met ph-ang trxnh met En
2,Gifi ph-ang trxnh mét En véa ca, rai suy ra nghiOm cfia hO ®: cho
* Tóm tắt cách giải bằng phương pháp cộng đại số
1,Nhan hai vế của mỗi phương trình với một số thích hợp ( nếu cần) sao cho các
hệ số của một ấn nào đó trong hai phương trình của hệ bằng nhau hoặc đối nhau
2,Áp dụng quy tắc cộng đại số để được hệ phương trình mới, trong đó có một phư
ơng trình mà hệ số của một trong hai ấn bằng 0 (tức là 1 an)
3,Giải phương trình một ẩn thu được rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho
minhhue - Phulac
Trang 4Bai tap 22 (SGK/ 19)
Giảihệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số
3x — 2y = 10
24
X-
“y=3-—
37.73
minhhue - Phulac
Trang 5Dự đoán a) Hệ có một nghiệm duy nhất
b) Hệ vô nghiệm
— X ¬——
-4x + 6y = 5 = ` + _
Hai đường thăng trên có hệ số góc bằng nhau,tung độ gốc khác nhau
nên chúng song song với nhau Vậy hệ đã cho vô nghiệm
minhhue - Phulac
Trang 6———.ˆ -
Bài tập : Giải hệ phương trình sau
6x -3 | +|-7 Xét trường hợp hệt thành
-Sx+2y=4 _^
- >0
Vay hé PT (ID) co 1 nghiém ( " 5 3
Xét trường hợp y < 0 hệ trở thành
(IID) é
6x + 3y = -7 —_—_— “HN mãn điều kiện y< 0)
Vậy hệ PT (IID) co 1 nghiém ( _#0._
27 27
*KL: Hệ PT (ID) có 2 nghiệm ( ) đa H _ 20, “1Í
minhhue - Phùlac 2” ° 2”
Trang 7
Bài tập : Tìm m dé 3 đường thắng sau cắt nhau tại một điểm
-5x+2y=4 (di) 6x — 3y=-7 (d2) Óx+3my=m (d3)
Vi (d1) cat (d2) tai I ( : =) nên dé 3
đườngthẳng cắt nhau tại một điểm thi I 7
nằm trên đường thăng (d3), tức làtoađộ — ~z
Óx + 3my =m
, 2 11
Taco 6 2 + 3m 3 =m
5
minhhue - Phulac
|
Trang 8mẻ _D_,Àộ ''=
Bai 18-SGK trang16: a) Xác định các hệ số a, b biết hệ phương trình
1 2x+by=-4
có nghiệm là ( 1 ; -2 )
b) Cũng hỏi như vậy, nếu hệ phương trình có nghiệm là /2 -l;V2 |
Lời giải
Vì hệ phương trình (I) có nghiệm là (Ï; -2) nén ta thay x=1 , y = -2 vào hệ phương trình (l) ta được
{24 | | b=3 at
Vậy với a = -4, b = 3 thì hệ phương trình (I) có nghệm là (1; -2)
minhhue - Phulac
Trang 9SS =
Bài tập 23— SGK / 19
Giải hệ phương trình sau
(1+/2)x+(1—,/2)y =5 (I+A2)x+(+./2)y=3
minhhue - Phulac
Trang 10"nu VQVŒC
Bài tập 24 SGK / 19
Giải hệ phương trình sau
2(x+y)+3(x—y)=4
a) (D | ;
(x+y)+2(x—y)=5
Hướng dãn : Cách 2: (Đặt ẩn số phụ)
Datk +y=u;X—y=v
x=——
2
minhhue - Phulac
Trang 11mẻ _ `
Bài tập 27 SGK trang 20
Bằng cách đặt ấn phu, đưa các hệ phương trình sau về dạng
hệ hai phương trình bậc nhất 2 ấn rồi giải:
Hướng dẫn : Đặt
u=—,v=—
minhhue - Phulac
Trang 12HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
-Ôn lại cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương
pháp thế và phương pháp ccộng đại số
Rèn kỹ năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Làm các bài tập 23 ; 25; 26; 27 SGK trang 19; 20
minhhue - Phulac