1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

khám một bệnh nhân ngộ độc cấp

8 634 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 70 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lâm sàng Hỏi gia đình bệnh nhân, bạn bè, nhân viên y tế nhằm: - Xác định thời điểm bị ngộ độc - Tác nhân gây ngộ độc - Đờng vào của chất độc - Ngộ độc phối hợp - Các chất độc với các tri

Trang 1

Các Nguyên tắc cơ bản khám một BN

ngộ độc cấp

1.lâm sàng 2

2.Khám thực thể 2

2.1.Hôn mê 2

2.2.Co giật 2

2.3.Hạ huyết áp 2

2.4.Rối loạn nhịp tim nguy hiểm 2

2.5.Suy hô hấp 3

2.6.Sốc .3

2.7.Rối loạn ý thức 3

2.8.Huyết áp (tăng, hạ) 3

2.9.Da (khô, ớt, tím, nhợt, đỏ) 3

2.9.1.ớt hay khô: 3

2.9.2.Đỏ tím: 3

2.9.3.Tái xanh và tăng tiết dịch: 3

2.9.4.Tím: 4

2.10.Đồng tử (dãn, co) 4

2.10.1.Đồng tử co 4

2.10.2.Đồng tử giãn 4

2.10.3.Rung giật nhãn cầu 4

2.11.Giảm thông khí / Tăng thông khí 4

2.12.Nóng / lạnh (thân nhiệt) .4

2.13.Tiêu hóa (nôn, chớng bụng, sôi bụng, ỉa chảy) 4

2.14.Nớc tiểu (ít, đỏ, vàng thẫm) 4

2.15.Mùi vị trong chất nôn, hơi thở của bệnh nhân 4

3.Xét nghiệm 5

3.1.XN cơ bản 5

3.1.1.Công thức máu 5

3.1.2.Hoá sinh máu 5

3.1.3.Khí máu 5

Trang 2

3.1.4.Phân tích nớc tiểu 5

3.1.5.XN khác 5

3.2.Các xét nghiệm độc chất (Định tính, định lợng) 5

4.Khám tâm thần .5

Các Nguyên tắc cơ bản khám một BN ngộ độc cấp 1 lâm sàng Hỏi gia đình bệnh nhân, bạn bè, nhân viên y tế nhằm: - Xác định thời điểm bị ngộ độc - Tác nhân gây ngộ độc - Đờng vào của chất độc - Ngộ độc phối hợp - Các chất độc với các triệu chứng muộn - Hoàn cảnh dẫn đến ngộ độc (tự tử, nhầm, đầu độc)

2 Khám thực thể

2.1 Hôn mê

- Ngộ độc các nhóm thuốc an thần, thuốc ngủ, thuốc mê nhóm opioids

- Hậu quả của thiếu oxy, suy hô hấp, hạ đờng huyết, toan chuyển hoá, tăng áp lực thẩm thấu

2.2 Co giật

2.3 Hạ huyết áp

2.4 Rối loạn nhịp tim nguy hiểm

- Nhịp chậm xoang: thuốc chẹn bêta giao cảm, Phospho hữu cơ, Digitalis…

Trang 3

- Block nhĩ thất: thuốc chẹn bêta giao cảm, Digitalis, chẹn canxi…

- Phức bộ QRS dãn rộng: thuốc chống trầm cảm Tricyclic, Quinidin,

Aconitine, tăng kali, hậu quả thiếu oxy…

2.5 Suy hô hấp

+ Rối loạn ý thức

+ Tím môi, tím toàn thân

+ Thở chậm hoặc thở quá nhanh

+ Phù phổi cấp

- Nguyên nhân: có thể gặp trong ngộ độc cấp, hay hậu quả của một bệnh lý cấp tính

2.6 Sốc

2.7 Rối loạn ý thức

2.8 Huyết áp (tăng, hạ)

- Hạ huyết áp: Phospho hữu cơ, Barbituric, nọc rắn, Penicillin,

2.9 Da (khô, ớt, tím, nhợt, đỏ)

2.9.1 ớt hay khô:

2.9.2 Đỏ tím:

- Ngộ độc Carbon monoxide (CO2 - khí than), Acid boric

- Hậu quả giãn mạch (sau Phenothiazine, phản ứng Disulfiram - ethanol)

2.9.3 Tái xanh và tăng tiết dịch:

Trang 4

2.9.4 Tím:

2.10 Đồng tử (dãn, co)

2.10.1 Đồng tử co

- Ngộ độc Opiates, Clonidine, Phenothiazine

- Ngộ độc Phospho hữu cơ, Carbamaye, Nicotine, Physostiguine, Pilocarpine

2.10.2 Đồng tử giãn

- Ngộ độc nọc rắn cạp nia, rắn hổ

- Thiếu O2 nguy kịch

2.10.3 Rung giật nhãn cầu

2.11 Giảm thông khí / Tăng thông khí

- Giảm thông khí: rợu, thuốc ngủ, thuốc phiện

- Tăng thông khí: Amphetamin, Aspirin

2.12 Nóng / lạnh (thân nhiệt)

2.13 Tiêu hóa (nôn, chớng bụng, sôi bụng, ỉa chảy)

- Nôn, đau bụng, ỉa chảy: nhiễm độc thức ăn

2.14 Nớc tiểu (ít, đỏ, vàng thẫm)

2.15 Mùi vị trong chất nôn, hơi thở của bệnh nhân

Trang 5

- Cà rốt: ngộ độc Cicutoxin (cần sa nớc).

- Kim loại: ngộ độc Arsenic, Organophosphate, Thalium, Selenium

- Trứng thối: Hychogensulfide, Stibine, Mercaptaus, thuốc Sulfa cũ

- Acetone: Acetone, Isopropyl alcohol

3 Xét nghiệm

3.1 XN cơ bản

3.1.1 Công thức máu

3.1.2 Hoá sinh máu

- Urê, Creatinin đánh giá chức năng thận

- Điện giải: Ca, Na, Cl, P

3.1.3 Khí máu

- Đo áp lực thẩm thấu máu và khoảng trống thẩm thấu

3.1.4 Phân tích nớc tiểu

3.1.5 XN khác

3.2 Các xét nghiệm độc chất (Định tính, định lợng)

4 Khám tâm thần

Trang 6

Tất cả các BN ngộ độc cấp, nhất là do tự tử nên đợc khám tâm thần trớc khi cho

ra viện

Các hội chứng lâm sàng trong ngộ độc cấp

(Câu của nghiên cứu sinh - Đọc thêm)

1 Kích thích α , β adrenergic: Cocaine, Amphetamine

2 Kích thích alpha adrenergic: Phenyl propanolamine, Phenylephrine và Methoxamine

3 Kích thích beta adrenergic: Albuterol, Metalproterenol, Theophyllin và Caffeine

4 ức chế giao cảm: Opiates, Phenothiazines, Clonidine, Methyldopa

Trang 7

- Đồng tử co nhỏ

5 Kích thích nicotinic cholinergic: ngộ độc Nicotine

- Run, máy cơ, sau yếu và liệt cơ

6 Hội chứng kích thích muscarin cholinergic: ngộ độc một loại nấm độc

7 Hội chứng hỗn hợp cholinergic (HC kháng cholinesteraza): ngộ độc thuốc trừ sâu Phospho hữu cơ và Carbamate, Physostigmin

- Cả 2 tác dụng của nicotinic và muscarinic

- Vã mồ hôi, tăng tiết nớc bọt, dịch phế quản

8 Hội chứng kháng cholinergic: Ngộ độc Atropin, Scopolamine, Antihistamines, Antidepressants, Benztropine

Trang 8

- ứ nớc tiểu

9 Hội chứng an thần - ngủ - ethanol

- HA ↓, mạch ↓, thở ↓, nhiệt độ ↓

10 Hội chứng thiếu Opioids, rợu, Diazepam

- Nôn, tiết nớc bọt, tăng nhu động

Ngày đăng: 15/07/2014, 18:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w