Giải một bài toán trên máy tính cần thực hiện qua những bước nào?. - B2: Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán... -Mỗi bài toán được xác định bởi 2 thành phần: - Input - Output - Việc xác đ
Trang 2Ti t 18: GI I B I TO N TR ế Ả À Á êN
M Y T NH Á Í
Trong toán học khi giải một bài toán hỡnh học trước tiên ta phải làm gỡ?
- Giả thiết
- Kết luận Muốn xác định một bài toán ta cần phải xác
định những gỡ?
Xác định : - Input < những cái đã cho >
- Outout < Những cái cần tỡm>
Trang 3Ti t 18: GI I B I TO N TR ế Ả À Á êN
M Y T NH Á Í
éể giải một bài toán trên máy tính ta cần thực hiện qua những bứơc nào?
Qua 3 bứơc :
+ Xác định thuật toán
- Input
- Output + Xác định ý tưởng
+ Làm thuật toán
- Thuật toán liệt kê
- Thuật toán sơ đồ khối
Trang 4Giải một bài toán trên máy tính cần thực hiện qua những bước nào?
Qua 5 bước :
- B1: Xác định bài toán.
- B2: Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán.
- B3: Viết chương trỡnh.
- B4: Hiệu chỉnh.
- B5: Viết tài liệu.
Ti t 18: GI I B I TO N TR ế Ả À Á êN
M Y T NH Á Í
Trang 5Ti t 18: GI I B I TO N TR ế Ả À Á êN M Y Á
T NH Í
1 : Xác định bài toán.
-Mỗi bài toán được xác định bởi 2 thành
phần:
- Input
- Output
- Việc xác định bài toán chính là tỡm ra mối tư
ơng quan hay quan hệ giữa 2 thành phần Input và Output
Vd : : ax2 + bx + c = 0 với (a # 0)
- Input: a, b, c, (a #0 )
- Output: Kết luận nghiệm của pt
Trang 6Vd: Tỡm ƯCLN của 2 số M và N.
- Input: Cho M, N
- Output: ƯCLN (M, N)
TiẾt 18: GI I B I TO N TRêN Ả À Á
M Y T NH Á Í
1 : Xác định bài toán:
2 : Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán:
a : Lựa chọn thuật toán
- Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán là bước quan
trọng nhất để giải một bài toán trên máy tính
- Mỗi thuật toán chỉ giải một bài toán nào đó, nhưng nhiều thuật toán khác nhau cùng giải một bài toán
Trang 7Vd: Pt bậc 2: ax2 + bx + c = 0 v i (a # 0).ớ
Có thể giải PT này bằng các thuật toán trong C, C ++, Visua basic, pascal …
b : Diễn tả thuật toán:
Vd: Tỡm UCLN của 2 số M và N
+ Xác định bài toán :
- Input: Cho M, N
- Output: ƯCLN (M, N)
Ti t 18: GI I B I TO N TRêN M Y Ế Ả À Á Á
T NH Í
1 : Xác định bài toán:
2 : Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán:
a : Lựa chọn thuật toán
Trang 8+ ý tưởng bài toán:
- Nếu M = N thỡ giá trị chung đó là ƯCLN của M và N ;
- Nếu M > N thỡ ƯCLN(M, N) = ƯCLN (M, M - N) ;
- Nếu M < N thỡ ƯCLN(M, N) = ƯCLN (N, N - M) ;
1 : Xác định bài toán:
2 : Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán:
a : Lựa chọn thuật toán
b : Diễn tả thuật toán:
Trang 9+ Thuật toán:
- Thuật toán liệt kê :
B1: Nhập M, N ;
B2: Nếu M = N lấy giá trị chung làm ƯCLN rồi
chuyển xuống bước 5 ;
B3: Nếu M > N thỡ M M – N rồi quay lại bước 2 ; B4: Nếu N > M thỡ N N – M rồi quay lại bước 2 ; B5: éưa ra kết quả ƯCLN rồi kết thúc
Trang 10+ Thuật toán:
- Thuật toán sơ đồ khối:
Nhập M và N
M = N ?
éưa ra M rồi kết thúc
éúng
M > N ?
M M - N
éúng
N N - M
Trang 11- Sau khi lựa chọn thuật toán và diễn tả thuật toán,
máy tính vẫn chưa thể thực hiện và chạy chương
trỡnh được
- Muốn máy tính thực hiện được ta phải viết chương
trỡnh
3 : Viết chương trỡnh.
- Là tổng hợp việc lựa chọn cách tổ chức dữ liệu và sử
dụng ngôn ngữ lập trỡnh để diễn đạt đúng thuật toán
- Khi chọn ngôn ngư lập trỡnh nào thỡ ta phải tuân thủ
theo các quy định ngữ pháp của ngôn ngữ lập trỡnh đó
- Chương trỡnh dịch chỉ có thể phát hiện và báo lỗi về mặt ngữ pháp chứ không thể xác định cái sai của thuật toán
Trang 124 : Hiệu chỉnh.
- Hiệu chỉnh là quá trỡnh kiểm thử chương trỡnh
đã viết, sửa sai về mặt ngữ pháp, thuật toán
- Nếu sai sót ta phải chỉnh sửa chương trỡnh và chạy thử lại
Vd: Pt bậc 2: ax2 + bx + c = 0 v i (a # 0).ớ
Tính Detal D = b2 – 4ac
Nếu : D > 0 Pt có 2 nghiệm
Nếu : D = 0 Pt có nghiệm kép
Nếu : D < 0 Pt vô nghiệm
Trang 135 : Viết tài liệu.
Mô tả chi tiết về b i toán, thuật toán, chương trà ỡnh, kết quả thử nghiệm v hướng dẫn sử dụng Từ t i à à liệu n y, người sử dà ụng đề xuất phương án để ho n à thiện thêm
Kết thúc bài giảng :
- Kiến thức trọng tâm:
+ Xác định thuật toán
+ Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán
+ Viết chương trỡnh
Chú ý : đọc trước bài 7 và bài 8 SGK.+ Hiệu chỉnh
Trang 14Trường THPT : Quyết Thắng.