1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương IV Đại số 9

21 151 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại Số 9
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Tài Liệu Học Tập
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 233 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:... II Ứng dụng:1 Nhẩm nghiệm của phương trình:... Tính nhẩm nghiệm của các phương trình:... Tính nghiệm x2 sau đó tính giá trị của m... Hướng d

Trang 2

Điền vào chỗ trống( ) để được kết luận đúng:

Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 ) và biệt thức ∆ = :

*Nếu ∆ thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:

Trang 3

*Nếu ∆ thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:

Trang 4

Tiết 58:

HỆ THỨC VI- ÉT

VÀ ỨNG DỤNG.

Trang 5

c x

x

a

b x

x

2 1

2 1

.

Trang 6

Bài tập: Biết rằng các phương

trình sau có nghiệm , không giải phương trình , hãy tính tổng và tích các nghiệm của chúng:

a) 2x2 – 9x + 2 = 0

b)- 3x2 + 6x – 1 = 0

c) 7x2 +3x – 15 = 0

d)-4x2 + 12x +3 = 0

Trang 7

II) Ứng dụng:

1) Nhẩm nghiệm của phương trình:

Trang 8

c)Tìm nghiệm x2.

Trang 9

T ổng quát:

Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 )

+Có a + b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm là x1 = 1 ;

+Có a - b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm là x1 = -1 ;

a

c

x2 =

a c

x2 = −

Trang 10

Tính nhẩm nghiệm của các phương trình:

Trang 11

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước

câu trả lời sai :

a c

A ) Nếu a + b + c = 0 thì phương trình có nghiệm x1 = 1 ; x2 =

B) Nếu a + b - c = 0 thì phương trình có nghiệm x1 = -1 ; x2 =

C) Nếu a – b + c = 0 thì phương trình có nghiệm x1 = -1 ; x2 =

Trang 12

Bài tập bổ sung:

Cho phương trình:

x2 - 2x + 2m – 1 = 0 (1)

a) Cho biết x1 = -3 Tính nghiệm

x2 sau đó tính giá trị của m.

b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 và x2 thoã mãn x12+ x22 + x1 x2 ≤ 12

Trang 13

Hướng dẫn về nhà:

+ Học thuộc lòng hệ thức Vi-ét và cách tìm tổng và tích các nghiệm + Biết nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai.

+ Bài tập nhà: 25; 26 trang 52; 53 SGK.

29; 31;33 trang 54 SGK.

Trang 14

Tiết 59:

HỆ THỨC VI- ÉT

VÀ ỨNG DỤNG(tt)

Trang 15

2) Tìm hai số biết tổng và tích của chúng:

Bài toán: Tìm hai số biết tổng của chúng bằng S và tích của chúng bằng P.

Trang 17

27

;

152

Trang 18

Tìm hai số biết tổng

của chúng bằng 1 và

tích của chúng bằng 5.

Trang 19

Điền dấu « X » vào ô Đ (đúng) ; S(sai) tương ứng với các khẳng định sau :

Trang 20

Hướng dẫn về nhà:

+ Học thuộc lòng hệ thức Vi-ét và cách tìm hai số khi biết tổng và tích + Biết nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai.

+ Bài tập nhà: 28 b,c ; 29 trang 53;

54 SGK.

35; 36; 37; 38; 41 trang 43; 44 SBT.

Ngày đăng: 15/07/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w