1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Duong tron (hot)

2 348 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bài tập về đường trònCÁC BÀI TẬP VỀ ĐƯỜNG TRÒN Các bài tập về thiết lập phương trình đường tròn.. b Viết phương trình các tiếp tuyến chung của hai đường tròn C1, C2.. Viết phương tr

Trang 1

Các bài tập về đường tròn

CÁC BÀI TẬP VỀ ĐƯỜNG TRÒN

Các bài tập về thiết lập phương trình đường tròn.

1) Lập phương trình đường tròn đi qua điểm A(1; -2) và các giao điểm của đường

thẳng d: x – 7y + 10 = 0 với đường tròn (C): x2+y2−2x 4y 20 0+ − =

2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxy, cho hai đường tròn:

(C ) :x +y −10x 0,= (C ) :x +y +4x 2y 20 0− − =

a) Viết phương trình đường tròn đi qua các giao điểm của (C1), (C2) và có tâm nằm trên đường thẳng d: x + 6y – 6 = 0

b) Viết phương trình các tiếp tuyến chung của hai đường tròn (C1), (C2)

3) Lập phương trình đường tròn đi qua các điểm A(2; 2), B(8; 6) và có tâm nằm trên

đường thẳng (d): 5x – 3y + 6 = 0

4) Lập phương trình đường tròn đi qua hai điểm A(1; 2), B(3; 4) và tiếp xúc với đường

thẳng (d): 3x + y – 3 = 0

5) Lập phương trình đường tròn đi qua A(-2; 6) và tiếp xúc với đường thẳng (d):

3x 4y 15 0− − = tại điểm B(1; -3).

6) Lập phương trình đường tròn đi qua đi qua điểm A(2; 3) và tiếp xúc cả với hai

đường thẳng (d): 3x – 4y + 1 = 0, (d’): 4x + 3y – 7 = 0

7) Lập phương trình đường tròn tiếp xúc cả với hai đường thẳng (d): 3x + 2y + 3 = 0,

(d’): 2x – 3y + 15 = 0 và có tâm nằm trên đường thẳng ( ) :x y 0∆ − = .

8) Lập phương trình đường tròn có tâm I(1; 2), sao cho đường thẳng (d): 3x–4y+25=0

cắt đường tròn theo một dây cung có độ dài bằng 6

9) Lập phương trình đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng (d): x + 2y – 5 = 0, đi

qua điểm A(1; -3) và cắt đường thẳng (d’): 2x – y + 3 = 0 theo một dây cung có độ dài bằng 8

10) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hai điểm A(2; 0) và B(6; 4) Viết phương

trình đường tròn (C) tiếp xúc với trục hoành tại A và khoảng cách từ tâm của (C) đến điểm B bằng 5

11) Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho đường tròn

(C) :x +y −12x 4y 36 0− + = Viết phương trình đường tròn (C1) tiếp xúc với hai trục toạ độ Ox, Oy đồng thời tiếp xúc ngoài với đường tròn (C)

12) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC hai cạnh AB, AC theo thứ

tự có phương trình x + y – 2 = 0 và 2x + 6y + 3 = 0, cạnh BC có trung điểm M(-1; 1) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

13) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có các cạnh AB, BC, CA

lần lượt có phương trình: 2x + y – 5 = 0, x + 2y + 2 = 0, 2x – y + 9 = 0 Tìm toạ độ tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

14) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(0; 2), B(-2; -2) và

C(4; -2) Gọi H là chân đường cao kẻ từ B; M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh

AB và BC Viết phương trình đường tròn đi qua các điểm H, M, N

15) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Đềcác vuông góc, cho ba điểm A(0; 4), B(3; 0),

C(-3; 0)

a) Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với đường thẳng AB tại B và tiếp xúc với đường thẳng AC tại C

b) Gọi M là một điểm bất kỳ nằm trên đường tròn (C) Gọi d ,d ,d lần lượt là 1 2 3 khoảng cách từ M tới các đường thẳng AB, AC, BC Chứng minh rằng: d d1 2 =d32

Trang 2

Các bài tập về đường tròn

Các bài tập về tiếp tuyến, trục đẳng phương của đường tròn.

1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxy, cho đường thẳng

d :x y 1 0− + = và đường tròn 2 2

(C) :x +y +2x 4y 0− = Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng d mà qua đó ta kẻ được hai đường thẳng tiếp xúc với đường tròn (C) tại

A và B sao cho góc AMB bằng 600

2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) :x2+y2−2x 2y 1 0− + =

và đường thẳng d: x – y + 3 = 0 Tìm toạ độ điểm M nằm trên d sao cho đường tròn tâm M, có bán kính gấp đôi bán kính đường tròn (C), tiếp xúc ngoài với đường tròn (C)

3) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) :x2+y2−2x 6y 6 0− + =

và điểm M(-3; 1) Gọi T1 và T2 là các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ M đến (C) Viết phương trình đường thẳng T1T2

4) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình

(x 1)− + +(y 3) =9 và đường thẳng (d) có phương trình x – 3y – 1 = 0

a) Tìm toạ độ giao điểm A, B của đường thẳng d và đường tròn (C)

b) Tìm điểm C để tam giác ABC vuông và nội tiếp trong đường tròn (C)

5) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) :(x 1)− 2+ +(y 2)2 =9 và đường thẳng d: 3x – 4y + m = 0 Tìm m để trên d có duy nhất một điểm P mà từ đó có thể kẻ được hai tiếp tuyến PA, PB tới (C)(A, B là các tiếp điểm) sao cho tam giác PAB đều

6) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hai đường tròn:

(C ) :x +y =9 (C ) :x +y −2x 2y 23 0− − = Viết phương trình trục đẳng phương d của hai đường tròn đó Chứng minh rằng nếu điểm K thuộc d thì khoảng cách từ K đến tâm của (C1) nhỏ hơn khoảng cách từ K đến tâm của (C2)

Ngày đăng: 04/07/2014, 17:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w