1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 15-Chia Đơn Thức Cho Đơn Thức - Hồng Vân

18 375 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 398,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy tắc.Làm tính chia: a... Quy tắc.Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B trường hợp A chia hết cho B ta làm như sau: - Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.. - Chia lũy thừa

Trang 1

Với x ≠ 0; m,n ∈ N; m ≥ n thì:

x m :x n = x m – n nếu m > n

x m :x n = 1 nếu m = n

Áp dụng tính:

54 : 52 = ?

x10 : x6 = ? Với x ≠ 0

? 4

3 :

4

=

−

−

x3 : x3 = ? Với x ≠ 0

Trang 2

Q = A:B Q

Hoặc

B

Đa thức bị

chia

Đa thức

chia

Trang 3

1 Quy tắc.

Làm tính chia:

a x 3 : x 2

b 15x 7 : 3x 2

c 20x 5 : 5x

= (15 : 3) (x 7 :x 2 )

= 5x 5

Trang 4

a Tính 15x 2 y 2 : 5xy 2

b Tính 12x 3 y : 9x 2

a) 15x 2 y 2 : 5xy 2

GIẢI

b) 12x 3 y : 9x 2

3 4

=

Trang 5

1 Quy tắc.

Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:

- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.

- Chia lũy thừa của từng biến trong A với lũy thừa của từng biến trong B.

- Nhân các kết quả vừa tìm được.

Trang 6

2x3y4 : 5x2y4 ; 15xy3 : 3x2 ; 4xy : 2xz

Phép chia

hết không hết Phép chia

Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ

không lớn hơn số mũ của nó trong A.

2x3y4 : 5x2y4 15xy3 : 3x2

4xy : 2xz

Trang 7

2 Áp dụng.

a Tính 15x3y5z : 5x2y3

b P = 12x4y2 : (-9xy2) Tính P tại

x = -3; y = 1,005

GIẢI

a 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2z

3

4

x

=

Thay x = -3 vào P, ta được:

( ) 3

3 3

4

=

Trang 8

Bài 60 SGK

a x 10 : (-x) 8

b (-x) 5 : (-x) 3

c (-y) 5 : (-y) 4

= x 10 : x 8 = x 2

= (-x) 2 = x 2

= -y 5 : y 4 = -y Nếu a chẵn, thì:

x a = (-x) a

Trang 9

Bài 1 Luyện tập

Trang 10

Bài 2.

GIẢI

A = 180x4y16z203 : 15xy15z203 = 12x3y

Thay x = 2 ; y = - 3 vào biểu thức,

ta được:

A = 12.23(-3) = -288

Trang 11

Tìm thương của các phép chia sau , rồi điền chữ tương ứng với kết quả đó vào ô chữ ,

em sẽ có tên một địa danh của Thành phố Hưng Yên

Mỗi nhóm 4 em:Nhóm trưởng phân công

mỗi em làm 1 bài,kiểm tra kết quả và ghi

vào bảng của nhóm.

Trang 12

= -3y2

H

N

P Ố Ế I

(-3x2 y3):x2y

(12x8 y6 ): 4x3y5 = 3x5 y

(16 x9y7 ):-2x4y7 = -8 x5

I

(9 x12yz6 ):(-3xyz) = -3x11z5

(-15 x9z12 ):5x9z = -3z11

= 5x7y2

(-25 x36y12 ):(-5x29y10)

-3y2

3x5 y -8 x5 -3x11z5 5x7y2

-3z11

-3y2

Trang 13

Ph Hi nố ế

Ph Hi nố ế là m t a danh là m t a danh ộ đị ộ đị ở ở thành phố H ng Yên H ng Yên.ư ư Vào các th Vào các th ế ế

k 17-18, n i ây là m t th ng c ng n i ti ng c a ỷ ơ đ ộ ươ ả ổ ế ủ

k 17-18, n i ây là m t th ng c ng n i ti ng c a ỷ ơ đ ộ ươ ả ổ ế ủ Vi t Nam.Vi t Nam.ệ ệ

Lúc y, ph Hi n là m t ô th tr i dài theo b t ng n sông H ng ấ ố ế ộ đ ị ả ờ ả ạ ồ

Lúc y, ph Hi n là m t ô th tr i dài theo b t ng n sông H ng ấ ố ế ộ đ ị ả ờ ả ạ ồ

( o n sông ngày x a ch y qua Ph Hi n g i là sông Xích ng) đ ạ ư ả ố ế ọ Đằ

( o n sông ngày x a ch y qua Ph Hi n g i là sông Xích ng) đ ạ ư ả ố ế ọ Đằ

Ngày nay ph Hi n t ng ng v i ph n t t thôn ng Châu ố ế ươ ứ ớ ầ đấ ừ Đằ

Ngày nay ph Hi n t ng ng v i ph n t t thôn ng Châu ố ế ươ ứ ớ ầ đấ ừ Đằ

(ph ng Lam S n) t i thôn N Châu (ph ng H ng Châu) trên ườ ơ ớ ễ ườ ồ

(ph ng Lam S n) t i thôn N Châu (ph ng H ng Châu) trên ườ ơ ớ ễ ườ ồ

m t di n tích kho ng ch ng 5 km x 1 km.ộ ệ ả ừ

m t di n tích kho ng ch ng 5 km x 1 km.ộ ệ ả ừ

Trang 14

Th k 17-18,ế ỷ

Th k 17-18,ế ỷ ngoài kinh ô ngoài kinh ô đ đ Th ng Longă - K Ch là th ô - K Ch là th ô ẻ ẻ ợ ợ ủ đ ủ đ

ph n vinh nh t n c, ồ ấ ướ

ph n vinh nh t n c, ồ ấ ướ Ph Hi nPh Hi nố ố ế ế ã là m t ô th n i b t ng ã là m t ô th n i b t ng đ đ ộ đ ị ổ ậ đứ ộ đ ị ổ ậ đứ

v trí th hai Dân gian có câu: “

ở ị v trí th hai Dân gian có câu: “

ở ị ứ Th nh t Kinh KTh nh t Kinh Kứ ứ ấ ấ ỳ ỳ, th nhì th nhì ứ ứ

Ph Hi nố ế

Ph Hi nố ế ” V n bia chùa Thiên ng, d ng n m V nh T th V n bia chùa Thiên ng, d ng n m V nh T th ă ă ứ ứ ự ự ă ă ĩ ĩ ộ ộ ứ ứ

7 (1625) ã ghi: “đ

7 (1625) ã ghi: “đ Ph Hi n n i ti ng trong b n ph ng là Ph Hi n n i ti ng trong b n ph ng là ố ố ế ế ổ ổ ế ế ố ố ươ ươ

m t ti u Tràng Anộ ể

Trang 15

Bài 3.

GIẢ I

a x2n + 1 : x5

Để phép chia thực hiện được thì:

2n + 1 ≥ 5

⇔ 2n ≥ 4 ⇔ n ≥ 2 Vậy để phép chia thực hiện được thì

n ≥ 2

Trang 16

Bài 3.

GIẢ I

b xnyn + 3 : x6y10

Để phép chia thực hiện được thì:

n ≥ 6 và n + 3 ≥ 10

⇔ n ≥ 6 và n ≥ 7 ⇔ n ≥ 7

Vậy để phép chia thực hiện được thì

n ≥ 7

Trang 17

n ≥ 6 và n ≥ 7

]///

/////

////

Trang 18

Hướng dẫn về nhà:

*Bài tập nâng cao:

*Làm bài tập

*Làm bài tập 59, 60, 61, 62 Sgk/27 59, 60, 61, 62 Sgk/27

*Làm bài tập 40, 41, 42, 43 /7 sách bài tập.

*Chuẩn bị tiết Chia đa thức cho đơn thức”

a) x2n+1 : x9 d) x4y2z5: xzn+1

b) xny4 : x4y2 e) 3x5yn : xny3

c) xnyn+3 : x3y8 f) xn+2y3 : x5yn

Tìm điều kiện để có phép chia hết:

Ngày đăng: 14/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w