1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Don thuc hong dang(nen tai ve xem)

11 474 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đơn thức đồng dạng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu học tập
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 5,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho đơn thức: 3x2yz.a/ Viết ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho.. b/ Viết ba đơn thức có phần biến khỏc phần biến của đơn thức đã cho.. 1/ Đơn thức đồng dạng a/

Trang 2

Tính nhanh (Sử dụng tính chất phân phối của

phép nhân đối với phép cộng)

1) 7.2008 + 3.2008 =

2) 2 72.55 + 72.55 =

(7 +3).2008 = 10.2008 = 20080 (2 +1) 72.55 = 3 72.55

2x3y2

-5 x3y2

x3y2

1

4

1 4

x3y2

x3y2

x3y2

2 -5

5 5 5 Hãy xác định hệ số, phần biến, bậc của các đơn thức sau

Trang 3

Cho đơn thức: 3x2yz.

a/ Viết ba đơn thức có phần biến giống

phần biến của đơn thức đã cho.

b/ Viết ba đơn thức có phần biến khỏc phần biến của đơn thức đã cho.

2x 2 yz

-3x 2 yz

x 2 yz

2 -3 1

x2yz

x2yz

x2yz

10x 2 z -3x 2 y xyz

x 2 z

x 2 y xyz

10 -3 1

2x 2 yz ; -3x 2 yz

x 2 yz là cỏc

đơn thức

đồng dạng

10x 2 z ; -3x 2 y

;xyz là cỏc đơn thức khụng đồng dạng

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức

có hệ số và có cùng

1/ Đơn thức đồng dạng

a/ Khái niệm(SGK trang 33)

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức

có và có hệ số khác 0 cùng phần biến

Đơn thức đồng dạng

S S4

khác 0 phần biến

?1

Trang 4

1/ Đơn thức đồng dạng

a/ Khái niệm (SGK trang 33)

Đơn thức đồng dạng

S S4

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức

có và có hệ số khác 0 cùng phần biến

b/ Ví dụ:

Áp dụng 1 : Sắp xếp các đơn thức sau thành

từng nhóm các đơn thức đồng dạng:

5x2y ; 2xyz ;

-8x2y ; 5xyz ;

Nhóm 1: 5x2y ; -8x2y Nhóm 2 : 2xyz ; 5xyz

Nhóm 3 : 3 ; 9

Caực soỏ khaực 0 ủửụùc coi laứ

ứ nhửừng ủụn thửực ủoàng daùng

c/ Chú ý (SGK trang 33)

Caực soỏ khaực 0 ủửụùc coi laứ

ứ nhửừng ủụn thửực ủoàng daùng

2x2y3 ; -7x2y3 ;

là những đơn thức đồng dạng

x3y2

1 4

Đơn thức

biến

Bậc

2x3y2

-5 x3y2

x3y2

1 4

1 4

x3y2

x3y2

x3y2

2 -5

5 5 5

hệ số khỏc 0 Cựng phần biến

Trang 5

Thỏ ơi! Câu này khó quá quá cậu

hộ tớ với

Chào anh Vẹt!

anh đang làm gì

vậy?

Hùm! Dễ ợt đọc đi

Khi nào các đơn thức đ ợc gọi là

đồng dạng với nhau ?

Câu này tớ Tớ

chịu! Các bạn

lớp 7B giúp chúng tớ với!

Cảm ơn các bạn

lớp 7 B nhộ !

Trang 6

1/ Đơn thức đồng dạng

a/ Khái niệm (SGK trang 33)

Đơn thức đồng dạng

S S4

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức

có và có hệ số khác 0 cùng phần biến

b/ Ví dụ: 2x2y3 ; -7x2y3 ; 0,4x3y2

là những đơn thức đồng dạng

c/ Chú ý (SGK trang 33)

Caực soỏ khaực 0 ủửụùc coi laứ

ứ nhửừng ủụn thửực ủoàng daùng

2/ Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

a/ Ví dụ:

x2y

2 + 1 x2y =(2 +1)x2y = 3x2y

Vớ dụ 1 Cộng cỏc hệ số

Tổng của 2x2y và x2y

Vớ dụ 2

xy2

xy2 = (3 - 7)xy2

Trừ cỏc hệ số Giữ nguyờn phần biến

Giữ nguyờn phần biến

Hiệu của 3xy2 và 7xy2

b/ Cỏch làm

?3 Hãy tìm tổng của 3 đơn thức :

xy3 ; 5xy3 ; -7xy3

1) 7.2008 + 3.2008

2) 2 72.55 + 72.55

= (2 +1) 72.55 = 3 72.55

=(7 +3).2008 = 10.2008 = 20080

BT 16/ 34 Tỡm tổng của ba đơn thức 25xy 2 ; 55xy 2 ; và 75xy 2

+ cộng (hay trừ) các hệ số với nhau

+giữ nguyên phần biến

Trang 7

Áp dụng2:Các câu phát biểu sau đúng hay sai ?

1/ Các đơn thức đồng dạng thì có phần biến giống nhau 2/ Các đơn thức có phần biến giống nhau thì đồng dạng 3/ Hai đơn thức đồng dạng thì có cùng bậc 4/ Hai đơn thức có cùng bậc thì đồng dạng

1/ Đơn thức đồng dạng

a/ Khái niệm (SGK trang 33)

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức

có và có hệ số khác 0 cùng phần biến

b/ Ví dụ: 2x2y3 ; -7x2y3 ; 0,4x3y2

là những đơn thức đồng dạng

c/ Chú ý (SGK trang 33)

Caực soỏ khaực 0 ủửụùc coi laứ

ứ nhửừng ủụn thửực ủoàng daùng

2/ Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

a/ Ví dụ:

b/ Cỏch làm

+ cộng (hay trừ) các hệ số với nhau

+giữ nguyên phần biến

Đơn thức đồng dạng

S S4

Áp dụng 3: Điền những đơn thức thớch hợp vào ụ trống từ cỏc phương ỏn sau để được đẳng thức đỳng

15xy2 + 65xy2 + = 155xy2

A 75xy

B 75xy2

C 75x2y

Rất tiếc bạn sai rồi

Hoan hô, chúc mừng bạn

75xy 2

Trang 8

1/ Đơn thức đồng dạng

a/ Khái niệm (SGK trang 33)

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức

có và có hệ số khác 0 cùng phần biến

b/ Ví dụ: 2x2y3 ; -7x2y3 ; 0,4x3y2

là những đơn thức đồng dạng

c/ Chú ý (SGK trang 33)

Caực soỏ khaực 0 ủửụùc coi laứ

ứ nhửừng ủụn thửực ủoàng daùng

2/ Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

a/ Ví dụ:

b/ Cỏch làm

Đơn thức đồng dạng

S S4

Ápdụng 4: Chọn đỏp ỏn đỳng Cho tổng: - 2 xy2z + 5 x2yz Kết quả của tổng trờn là:

A 3xyz

B 3x2yz

C 3xy2z

D Cả 3 phương ỏn trờn đều sai

Hoan hô, chúc mừng bạn

+ cộng (hay trừ) các hệ số với nhau

+giữ nguyên phần biến

Trang 9

Tỡm cỏc nhúm đơn thức bị sai trong cỏc nhúm đơn thức đồng dạng sau:

Nhúm 1: 2x ; -8x Nhúm 2: 2yx ; -xy Nhúm 3: 8 ; -9 ; 0

Tỡm cỏc nhúm đơn thức bị sai trong cỏc nhúm đơn thức đồng dạng sau:

Nhúm 1: 2x ; -8x Nhúm 2: 2yx ; -xy Nhúm 3: 8 ; 9 ; 0

Viết đơn thức 7xy2z3 thành tổng của 3 đơn thức đồng dạng là:

A 2xy2z3 + 2xy2z3 + 3xy2z3

B 3xy2z3 + 2xy3z2 + 2xy2z3

C 2xy2z3 + 2xy2z3 - 3xy2z3

Viết đơn thức 7xy2z3 thành tổng của 3 đơn thức đồng dạng là:

A 2xy2z3 + 2xy2z3 + 3xy2z3

B 3xy2z3 + 2xy3z2 + 2xy2z3

C 2xy2z3 + 2xy2z3 - 3xy2z3

Phộp tớnh tổng, hiệu của 3 đơn thức : 25xy2 – 50xy2 + 75xy2 là

A 50xy

B 50xy2

C 50x2

Phộp tớnh tổng, hiệu của 3 đơn thức : 25xy2 – 50xy2 + 75xy2 là

A 50xy

B 50xy2

C 50x2y

Phộp tớnh nhõn : xy2 (-5x) là

A -5 x2y2

B -5 x2y

C -5x4y4

Phộp tớnh nhõn : xy2 (-5x) là

A -5 x2y2

B -5 x2y

C -5x4y4

Hai đơn thức được gọi là đồng dạng khi:

A Cú cựng biến

B Cú hệ số khỏc 0

C Cú hệ số khỏc 0 và cú cựng biến

Hai đơn thức được gọi là đồng dạng khi:

A cú cựng biến

B Cú hệ số khỏc 0

C Cú hệ số khỏc 0 và cú cựng biến

Hai đơn thức: 6x3y và ax3y(a là một số) đồng dạng với nhau nếu:

A a = 0

B a là số dương

C a là số õm

D Với mọi a khỏc 0

Hai đơn thức: 6x3y và ax3y(a là một số)đồng dạng với nhau nếu:

A a = 0

B a là số dương

C a là số õm

D Với mọi a khỏc 0

Chọn số thớch hợp để được đẳng thức đỳng 3u3v + u3v = -10u3v

A 13 C 16

B -13 D -7

Chọn số thớch hợp để được đẳng thức đỳng 3u3v + u3v = -10u3v

A 13 C 16

B -13 D -7

xy2z 0x2yz

Trong hỡnh trờn cỏc bạn học sinh lấy VD về đơn thức đồng dạng với đơn thức trờn bảng là 3x2yz Trong đú cú VD sai

Bạn hóy tỡm những đơn thức bị sai trong hỡnh

Hết giờ

15 0

.

.

Đồng hồ

Trò chơi

mỗi cõu hỏi trả lời đỳng được 10 đ Sau 15 giõy khụng trả lời được cỏc đội khỏc được quyền trả lời Tổ nào cao điểm nhất tổ

đú được dự bốc thăm trỳng thưởng

Rất tiếc bạn

sai rồi

Trang 10

và quy tắc cộng, trừ đơn thức đồng dạng

2/ Làm các bài tập:

Bài 15, 16, 17, 18 (SGK trang 34- 35)

Bài tập 19, 20, 21(SBT trang 12)

H ớng dẫn bài 17- SGK trang 35

Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 1 và y = -1

+ B ớc 1: Cộng các đơn thức đồng dạng

+ B ớc 2: Thay giá trị của x và y vào tính giá trị

Trang 11

Chóc c¸c em häc tèt

Ngày đăng: 21/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w