Phát biểu qui tắc nhân hai phân thức đại số.. Phân thức nghịch đảo Định nghĩa: Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.. * Tổng quát: Nếu là một phân thức
Trang 1Giáo viên: Nguyễn Thị Đào
Trường THCS Lê Hồng Phong
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1 Phát biểu qui tắc nhân hai phân thức đại số Viết công thức tổng quát
2 Làm tính nhân phân thức:
3
3
+ ì −
2
Q 1
Trang 3Tiết 33
1 Phân thức nghịch đảo
Định nghĩa: Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau
nếu tích của chúng bằng 1.
Đ 8: Phép chia các phân thức đại số
Bài tập: Hãy điền vào dấu “ …” phân thức thích hợp.
* Tổng quát:
Nếu là một phân thức khác 0 thì Do đó
B
A
A B
1
B A ì =
là phân thức nghịch đảo của phân thức ……
…… là phân thức nghịch đảo của phân thức B
A
A B
A B A
B
Ngày 26 tháng 12 năm 2006
?1
Trang 4Điền vào ô trống phân thức thích hợp
Phân thức nghịch
đảo của M
1
3x + 2
1 2
x −
x-2
2
3 2
y x
−
2
2 3
x y
−
Bài tập 2: Tìm A biết
2
A 1 1
x
x − ì = +
x + −x
2x+ 1
x + −x
x + −x
2x+ 1
2x + 1
Bài tập 1 ?2 :
Trang 5Tiết 33
1 Phân thức nghịch đảo
Đ 8: Phép chia các phân thức đại số
2 Phép chia
Qui tắc: Muốn chia phân thức cho phân thức khác 0,
ta nhân với phân thức nghịch đảo của
A B
C D
A B
C D
A C A D :
B D = ìB C , với C 0
D ≠
Thật là kì! Chia … mà hoá ra nhân
….!
Ngày 26 tháng 12 năm 2006
Trang 6Làm tính chia phân thức
2 2
:
+
Tiết 33
1 Phân thức nghịch đảo
2 Phép chia
Qui tắc: Muốn chia phân thức cho phân thức khác 0,
ta nhân với phân thức nghịch đảo của
A B
C D
A B
C D
A C A D :
B D = ìB C , với C 0
D ≠
?3
Trang 7Bµi tËp: Thùc hiÖn c¸c phÐp chia ph©n thøc
3 2
a
− −
÷
÷
5 10
7
x
x
+
Trang 8Thực hiện phép tính sau:
2 2
: :
Hoạt động nhóm
Có một học sinh thực hiện phép tính đó như sau:
Hãy cho biết bạn làm đúng hay sai?
?4
Trang 9T×m biÓu thøc Q biÕt:
2
Q 1
Bµi 44 (T54 - SGK)
Trang 10Tiết 33 Đ 8: Phép chia các phân thức đại số
Ngày 26 tháng 12 năm 2006
*) Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.
1 Phân thức nghịch đảo
2 Phép chia
*) Nếu là một phân thức khác 0 thì
B A
A B
1
B A ì =
Do đó là phân thức nghịch đảo của phân thức
là phân thức nghịch đảo của phân thức
A B
A B
*) Qui tắc: Muốn chia phân thức cho phân thức khác 0 ta nhân
với phân thức nghịch đảo của
A B
C D
A : B
C A D
D = ìB C với C 0
D ≠
A B
B A
A B
C D
Trang 11Bài tập: Chọn và nối các biểu thức sao cho chúng tạo thành hai
vế của một đẳng thức.
+
− +
+
1
1 :
1
3 2
x
x x
x
1)
= +
+ +
+
3 :
1
2 :
x x
x x
x
2)
= +
− +
−
4
1 : 4
1
2
x x
x
3)
= +
+
⋅ +
+
⋅ +
⋅
3
2 2
1 1
1
x
x x
x x
x x
4)
a) -1
b)
1
1
−
+
x x
3
1
+
x
c)
3
+
x
x
e)
1
d)
Trang 121 2
Trang 13Bài 1: Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) trong các phép chia sau:
+ = + ì − = +
ữ
( x2 − 25)
S
)
d
1
1
x
a
x
+
−
1 1
x +
1 1
x x
+
−
1 1
x
−
+ ữ
1 1
x
−
=
−
2 10 :
x x
+ =
1 25
x −
2 10
x x
+
ì
−
( ) ( 5) (2 5 3) (5 7) ( 5 3) (2 7)
x
+
)
c
2
3
4
x
y
5 20
y
ì = 2
3 4
x y
5 :
y =
S S
Trang 14Bµi 2: Chän ph©n thøc thÝch hîp ®iÒn vµo chç trèng ( )
( ) 1
1
=
⋅
+
x x
A
1
+
x x
B
x
x 1 +
C
x
x2 + 1
D
1
x x
Trang 15Bài 3: Chọn đáp án đúng
Phân thức nghịch đảo của phân thức là:3
2
x x
−
−
B 3
2
x x
−
−
3
x x
−
−
C 2
3
x x
−
Trang 16Bài 4: Phát biểu qui tắc chia phân thức đại số?
Trang 17Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc lý thuyết Ôn tập điều kiện để giá trị phân thức được xác định và các qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức.
- Bài tập: Số 42(b), 43(b,c), 44 (SGK – T54).
Số 36, 38, 39, 40, 41, 42 (SBT – T23) Hướng dẫn bài 45 SGK
Đố em điền được vào chỗ trống của dãy phép chia dưới đây
những phân thức có tử thức bằng mẫu thức cộng với 1: