Chất l ợng giáo dục đại học Chất l ợng luôn là vấn đề quan trọng nhất của tất cả các tr ờng ại học, và việc phấn đấu Đ nâng cao chất l ợng đào tạo bao giờ cũng đ ợc xem là nhiệm vụ quan
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
PHÒNG KHẢO THÍ & KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG
Trang 2I CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM ĐỊNH
CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC I.1 Chất l ợng giáo dục đại học
Chất l ợng luôn là vấn đề quan trọng nhất của tất cả các tr ờng ại học, và việc phấn đấu Đ nâng cao chất l ợng đào tạo bao giờ cũng đ ợc xem là nhiệm vụ quan trọng nhất của bất kỳ cơ
sở đào tạo đại học nào
Mặc dù có tầm quan trọng nh vậy nh ng chất l ợng vẫn là một khái niệm khó định nghĩa, khó xác định, khó đo l ờng, và cách hiểu của ng ời này cũng khác với cách hiểu của ng ời kia
Trang 3Chất l ợng có một loạt định nghĩa trái ng ợc nhau và rất nhiều cuộc tranh luận xung quanh vấn đề này đã diễn ra tại các diễn đàn khác nhau mà nguyên nhân của nó là thiếu một cách hiểu thống nhất về bản chất của vấn đề
D ới đây là 6 quan điểm về chất l ợng trong giáo dục đại học :
- Chất l ợng đ ợc đánh giá bằng “Đầu vào“:
Có nghĩa là: Nguồn lực = chất l ợng
Theo quan điểm này, một tr ờng đại học tuyển đ
ợc sinh viên giỏi, có đội ngũ cán bộ giảng dạy
uy tín, có nguồn tài chính cần thiết để trang bị các phòng thí nghiệm, giảng đ ờng, các thiết bị tốt nhất đ ợc xem là tr ờng có chất l ợng cao.
Trang 4- Chất l ợng đ ợc đánh giá bằng “Đầu ra“
Theo quan điểm này thì “đầu ra“ có tầm quan trọng hơn nhiều so với “đầu vào“ của quá trình
đào tạo “Đầu ra“ chính là sản phẩm đ ợc thể hiện bằng mức độ hoàn thành công việc của sinh viên tốt nghiệp hay khả năng cung cấp các hoạt động
đào tạo của tr ờng đó.
- Chất l ợng đ ợc đánh giá bằng “Giá trị gia tăng“
Theo quan điểm này thì “ Giá trị gia tăng“ đ ợc xác định bằng giá trị của “đầu ra“ trừ đi giá trị của “đầu vào“, kết quả thu đ ợc: là “giá trị gia tăng“ mà tr ờng đại học đã đem lại cho sinh viên
và đ ợc đánh giá là chất l ợng đào tạo.
Trang 5- Chất l ợng đ ợc đánh giá bằng “Giá trị học
thuật“
Đây là quan điểm truyền thống của nhiều tr ờng
đại học ph ơng Tây, chủ yếu dựa vào sự đánh giá của các chuyên gia về năng lực học thuật của đội ngũ cán bộ giảng dạy trong quá trình thẩm định công nhận chất l ợng đào tạo đại học Điều này có nghĩa là tr ờng đại học nào có đội ngũ giáo s , tiến sĩ
đông, có uy tín khoa học cao thì đ ợc xem là tr ờng
có chất l ợng cao
Trang 6- Chất l ợng đ ợc đánh giá bằng “Văn hoá tổ chức riêng“
Theo quan điểm này thì các tr ờng đại học phải
tạo ra đ ợc “Văn hoá tổ chức riêng“ hỗ trợ cho quá trình liên tục cải tiến và không ngừng nâng cao
chất l ợng đào tạo Vì vậy một tr ờng đ ợc đánh giá
là có chất l ợng khi nó có đ ợc “Văn hoá tổ chức
riêng“ với nét đặc tr ng quan trọng Quan điểm
này đ ợc m ợn từ lĩnh vực công nghiệp và th ơng mại nên khó có thể áp dụng trong lĩnh vực giáo dục đại học.
Trang 7- Chất l ợng đ ợc đánh giá bằng “Kiểm toán“
Quan điểm này xem trọng quá trình bên trong tr ờng đại học và nguồn thông tin cung cấp cho việc
ra quyết định Nếu kiểm toán tài chính xem xét
Trang 8• Tổ chức Đảm bảo chất l ợng giáo dục đại học quốc
tế (INQAHE - International Network of Quality Assurance in Higher Education) đã đ a ra 2 quan
điểm: (i) Tuân theo các chuẩn quy định; (ii) Đạt đ
ợc các mục tiêu đề ra Nh vậy, đánh giá chất l ợng
đào tạo của một tr ờng cần dùng Bộ tiêu chí có sẵn; hoặc các chuẩn đã quy định; hoặc đánh giá mức
độ thực hiện các mục tiêu đã định sẵn từ đầu của
tr ờng Trên cơ sở kết quả đánh giá, các tr ờng đại học sẽ đ ợc xếp loại theo 3 cấp độ:
(1) Chất l ợng tốt;
(2) Chất l ợng đạt yêu cầu;
(3) Chất l ợng không đạt yêu cầu
Cần chú ý là các tiêu chí hay các chuẩn phải đ ợc lựa chọn phù hợp với mục tiêu kiểm định
Trang 9• Theo INQAHE, chúng ta có th hi u ch t l ể ể ấ ượ ng giáo d c v K CL nh sau: ụ à Đ ư
- Ch t l ấ ượ ng l s áp ng m c tiêu à ự đ ứ ụ đề ra c a ủ
c s giáo d c ho c ch ơ ở ụ ặ ươ ng trình giáo d c C n ụ ă
c v o tình hình th c ti n m c s giáo d c ứ à ự ễ à ơ ở ụ xác nh m c tiêu c th cho c s giáo d c đị ụ ụ ể ơ ở ụ
ho c cho t ng ch ặ ừ ươ ng trình giáo d c trong m i ụ ỗ giai o n nh t nh đ ạ ấ đị ”
“Ki m nh ch t l ể đị ấ ượ ng giáo d c l ho t ụ à ạ độ ng
nh m ánh giá m c ằ đ ứ độ đ áp ng m c tiêu ứ ụ đề ra
c a c s giáo d c ho c ch ủ ơ ở ụ ặ ươ ng trình giáo d c ụ
Ki m nh ch t l ể đị ấ ượ ng giáo d c bao g m: Ki m ụ ồ ể
nh ch t l ng c s giáo d c & Ki m nh
ch t l ấ ượ ng ch ươ ng trình giáo d c ụ ”
Trang 10I.2 Chủ trương KĐCL trường
Trang 12• Trung tâm Đả m b o ch t l ả ấ ượ ng đà o t o v ạ à
Nghiên c u phát tri n giáo d c ( BCL T & ứ ể ụ Đ Đ
NCPTGD) H Qu c gia H N i ã Đ ố à ộ đ đượ c B ộ GD&DT giao tr ng trách t v n, ọ ư ấ đà o t o v ạ à
tri n khai T G v l ể Đ à à đơ n v t v n chính th c ị ư ấ ứ tri n khai các ho t ể ạ độ ng t v n v ư ấ à đà o t o ạ
Ph i h p v i Trung tâm BCL T & NCPTGD ố ợ ớ Đ Đ
H Qu c gia H N i còn có các chuyên gia gia
t v n c a ư ấ ủ Đạ i h c ọ Đà ẵ N ng, Đạ i h c Qu c ọ ố gia TP H Chí Minh, ồ Đạ i h c S ph m TP H ọ ư ạ ồ Chí Minh Các tr ườ ng Đạ i h c các b ph n ọ ộ ậ
chuyên trách v ề Đả m b o ch t l ả ấ ượ ng đượ c
th nh l p à ậ để đ áp ng nhi m v n ng n n y ứ ệ ụ ă ề à
Trang 132007, trong ó có tr đ ườ ng Đạ i h c th y l i ọ ủ ợ
Trang 14• Theo l trình T G trong K CL các tr ộ Đ Đ ườ ng đạ i
Trang 15II KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG
Trang 16• K CL có các m c ích sau: Đ ụ đ
- Đả m b o v i nh ng ả ớ ữ đố ượ i t ng tham gia
v o công tác giáo d c r ng m t tr à ụ ằ ộ ườ ng n o ó à đ
ã t hay v t nh ng chu n m c nh t nh
v ề
ch t l ấ ượ ng;
- H tr tr ỗ ợ ườ ng liên t c c i ti n ch t l ụ ả ế ấ ượ ng
v nâng cao ch t l à ấ ượ ng.
- V phía tr ề ườ ng: T ho n thi n mình thông ự à ệ qua vi c xác nh các ệ đị t n t i v ồ ạ à đề ra các bi n ệ pháp kh c ph c v th c hi n các bi n pháp ắ ụ à ự ệ ệ
ó nâng cao ch t l ng
Trang 17II.2 C u trúc c a Quy nh v K CL ấ ủ đị ề Đ
Quy nh v K CL có 28 i u, chia l m 6 đị ề Đ đ ề à
ch ươ ng:
• Ch ươ ng I: Nh ng quy nh chung; ữ đị
• Ch ươ ng II: Các tiêu chu n ki m nh; ẩ ể đị
• Ch ươ ng III: H i ộ đồ ng K CL tr Đ ườ ng đạ i h c; ọ
• Ch ươ ng IV: T G v ánh giá ngo i; Đ à Đ à
• Ch ươ ng V: Công nh n ậ đạ t tiêu chu n K CL; ẩ Đ
• Ch ươ ng VI: T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
Trang 18II.3 B tiêu chu n K CL Vi t Nam ộ ẩ Đ ệ
Các tiêu chu n ánh giá ch t l ẩ đ ấ ượ ng l các m c à ứ
yêu c u v òi h i c s giáo d c ho c
- M i tiêu chí ỗ đượ c chia th nh 2 m c; m c 2 à ứ ứ bao h m c m c 1 à ả ứ
Trang 19• Tiêu chu n 1: S m ng v m c tiêu tr ẩ ứ ạ à ụ ườ ng đạ i
h c (02 tiêu chí) ọ
• Tiêu chu n 2: T ch c v qu n lí (05 ti ẩ ổ ứ à ả êu chí)
• Tiêu chu n 3: Ch ẩ ươ ng trình đà o t o (04 tiêu ạ
chí)
• Tiêu chu n 4: Ho t ẩ ạ độ ng đà o t o (5 tiêu chí) ạ
• Tiêu chu n 5: ẩ Độ i ng cán b qu n lí, gi ng ũ ộ ả ả
viên v nhân viên (10 tiêu chí); à
• Tiêu chu n 6: Ng ẩ ườ i h c (9 tiêu chí) ọ
Trang 20• Tiêu chu n 7: Nghiên c u khoa h c v phát ẩ ứ ọ à
tri n công ngh (5 tiêu chí) ể ệ
• Tiêu chu n 8: Ho t ẩ ạ độ ng h p tác qu c t (3 tiêu ợ ố ế chí)
• Tiêu chu n 9: Th vi n, trang thi t b h c t p ẩ ư ệ ế ị ọ ậ
v c s v t ch t (7 tiêu chí) à ơ ở ậ ấ
• Tiêu chu n 10: T i chính v qu n lí t i chính ẩ à à ả à (3 tiêu chí)
Trang 22III TỰ ĐÁNH GIÁ TRONG KIỂM
ĐỊNH CHẤT LƯỢNG
T G l m t khâu quan tr ng trong ho t Đ à ộ ọ ạ độ ng K CL Đ
tr ườ ng đạ ọ l m t quá trình m chính các tr ng i h c; à ộ à ườ
Trang 23Do v y, T G s giúp nh tr ậ Đ ẽ à ườ ng liên t c c i ụ ả
ti n v nâng cao ch t l ế à ấ ượ ng giáo d c, ụ đồ ng th i ờ
l m t khâu quan tr ng trong quá trình K CL à ộ ọ Đ
tr ườ ng đạ i h c ọ
T G không ch l c s cho vi c ánh giá Đ ỉ à ơ ở ệ đ
ngo i m còn th hi n tính t ch v tính ch u à à ể ệ ự ủ à ị trách nhi m c a c s ệ ủ ơ ở đà o t o trong to n b ạ à ộ
các ho t ạ độ ng, nghiên c u v d ch v xã h i ứ à ị ụ ộ
theo ch c n ng nhi m v ứ ă ệ ụ đượ c giao v phù h p à ợ
v i s m ng v m c tiêu c a c s ớ ứ ạ à ụ ủ ơ ở đà o t o ạ
Trang 24Trong quá trình T G, nh tr ng d a theo các yêu Đ à ườ ự
Trang 25• M c ích chính c a ho t ụ đ ủ ạ độ ng T G l nh Đ à à
tr ườ ng t ánh giá t ng th các ho t ự đ ổ ể ạ độ ng c a ủ mình theo nh ng yêu c u c a B tiêu chu n ữ ầ ủ ộ ẩ
K CL Đ để ừ đ t ó c i ti n v nâng cao ch t ả ế à ấ
l ượ ng ho t ạ độ ng c a tr ủ ườ ng; đồ ng th i t ờ ự
ánh giá l m t khâu trong quá trình ki m nh
ch t l ấ ượ ng T G l m t quá trình òi h i Đ à ộ đ ỏ
nhi u th i gian, công s c, ph i có s tham gia ề ờ ứ ả ự
c a t t c các phòng/ban, các khoa/trung ủ ấ ả
tâm/vi n thu c tr ệ ộ ườ ng v t t c cán b , gi ng à ấ ả ộ ả viên, nhân viên v sinh viên à
Trang 26• Ho t ạ độ ng T G òi h i tính công khai, trung th c Đ đ ỏ ự
b n, ả đả m b o tính khoa h c chu n m c cho vi c ả ọ ẩ ự ệ
l p k ho ch nâng cao ch t l ậ ế ạ ấ ượ ng c a nh tr ủ à ườ ng
T G giúp nh tr Đ à ườ ng r soát, t xem xét th c à ự ự
tr ng c a tr ạ ủ ườ ng mình, t ó xác nh l i m c ừ đ đị ạ ụ
tiêu cho giai o n ti p theo, l p k ho ch v h nh đ ạ ế ậ ế ạ à à
ng theo k ho ch Sau ó l i ti p t c xem xét,
Trang 27Hình 1: Vị trí của tự đánh giá trong kế hoạch
nâng cao chất lượng
Sứ mạng và mục tiêu
Thực hiện
kế hoạch
Tự đánh giá
Lập kế hoạch
Trang 28- Thu th p thông tin v minh ch ng ậ à ứ
- X lý, phân tích các thông tin v minh ch ng thu ử à ứ
c
đượ
- Vi t báo cáo t ánh giá ế ự đ
- Tri n khai các ho t ể ạ độ ng sau khi ho n th nh t ánh à à ự đ giá.
Trang 29III.2.1 H i ng t ánh giá ộ đồ ựđ
nh th nh l p H i ng T G có ít nh t 11 th nh
Trang 30• Nh tr à ườ ng có th m i m t s ể ờ ộ ố đạ i di n bên ệ ngo i tham gia H i à ộ đồ ng T G nh c u sinh Đ ư ự viên, các chuyên gia ánh giá giáo d c đ ụ đạ ọ i h c,
nh tuy n d ng à ể ụ
• H i ộ đồ ng T G có Đ ch c n ng ứ ă t v n cho Hi u ư ấ ệ
tr ưở ng để tri n khai t ánh giá t i tr ể ự đ ạ ườ ng.
• H i ộ đồ ng t ánh giá có ự đ nhi m v ệ ụ tri n khai ể các ho t ạ độ ng đượ c quy nh t i i u 19, đị ạ Đ ề
Ch ươ ng IV, b n " ả Quy nh t m th i v ki m đị ạ ờ ề ể
nh ch t l ng tr ng i h c
đị ấ ượ ườ đạ ọ do B ” ộ
GD& T ban h nh Đ à
Trang 31• Ch t ch H i ủ ị ộ đồ ng T G có nhi m v : Đ ệ ụ
- Thay m t Hi u tr ặ ệ ưở ng để đ ề i u h nh H i à ộ đồ ng;
th nh l p Ban th ký giúp vi c cho H i à ậ ư ệ ộ đồ ng;
phân công nhi m v c th cho t ng th nh viên ệ ụ ụ ể ừ à
Trang 32- Phê duy t ệ đề ươ c ng báo cáo T G; Đ vi t báo cáo ế
Trang 33• III.2.2 Ban th ký v các nhóm chuyên trách ư à
Giúp vi c cho H i ệ ộ đồ ng T G l Ban th ký do Đ à ư
Tr ưở ng đơ n v chuyên trách v ị ề đả m b o ch t ả ấ
l ượ ng l m Tr à ưở ng ban Th nh viên Ban th ký à ư
bao g m các cán b c a ồ ộ ủ đơ n v chuyên trách v ị ề
Trang 34III.2.3 L p k ho ch T G ậ ế ạ Đ
• K ho ch T G do H i ế ạ Đ ộ đồ ng T G xây d ng nh m Đ ự ằ
s d ng có hi u qu th i gian v các ngu n l c ử ụ ệ ả ờ à ồ ự
c a tr ủ ườ ng để đả m b o ả đạ đượ t c m c ích ụ đ đề
ra K ho ch T G sau khi thông qua H i ế ạ Đ ộ đồ ng
T G ph i Đ ả đượ c lãnh đạ o tr ườ ng phê chu n ẩ
• K ho chT G ph i th hi n ế ạ Đ ả ể ệ đượ c n i dung sau: ộ
- M c ích, ph m vi, n i dung T G c a tr ụ đ ạ ộ Đ ủ ườ ng
- Phân công trách nhi m c th cho t ng th nh ệ ụ ể ừ à
viên c a H i ủ ộ đồ ng T G, xác nh nh ng công Đ đị ữ
vi c ph i th c hi n ng v i t ng tiêu chu n, th i ệ ả ự ệ ứ ớ ừ ẩ ờ gian b t ắ đầ u v k t thúc, ng à ế ườ i ch u trách nhi m ị ệ chính, ng ườ i ph i h p ố ợ (c n có danh sách phân ầ
công c th kèm theo) ụ ể ;
Trang 35- Xác nh các thông tin v minh ch ng c n thu đị à ứ ầ
- Th i gian bi u: Ch rõ kho ng th i gian c n ờ ể ỉ ả ờ ầ
thi t ế để tri n khai T G v l ch trình th c hi n ể Đ à ị ự ệ các ho t ạ độ ng c th ụ ể
Trang 36III.2.4 Thu th p thông tin v minh ch ng ậ à ứ
• Thông tin v minh ch ng l nh ng t li u à ứ à ữ ư ệ đượ c
ch ng ứ Để à l m t ng tính thuy t ph c c a b n ă ế ụ ủ ả báo cáo T G, các thông tin v minh ch ng thu Đ à ứ
c ph c v 2 m c ích: mô t th c tr ng
các ho t ạ độ ng c a tr ủ ườ ng để ng ườ đọ i c hi u ể
h n v b i c nh nh tr ơ ề ố ả à ườ ng; ánh giá đ đượ c
nh ng i m m nh v nêu lên ữ đ ể ạ à đượ c nh ng t n ữ ồ
t i c a nh tr ạ ủ à ườ ng, đồ ng th i ờ đề ra đượ c các
k ho ch v các gi i pháp kh c ph c nh ng t n ế ạ à ả ắ ụ ữ ồ
Trang 37• Khi thu th p thông tin v minh ch ng, ph i ậ à ứ ả
Trang 38III.2.5 X lý, phân tích các thông tin v minh ch ng ử à ứ thu đượ c
Các thông tin thu đượ c ph i qua x lý m i s ả ử ớ ử
d ng ụ đượ c Các thông tin i u tra ph i đ ề ả đượ c s ử
d ng d ng s li u t ng h p, tránh s d ng ụ ở ạ ố ệ ổ ợ ử ụ
nh ng thông tin l m nh h ữ à ả ưở ng đế n các cá nhân cung c p thông tin ấ
Thông tin, minh ch ng thu ứ đượ c v k t qu x lý à ế ả ử
c a t ng tiêu chí v tiêu chu n ph i cho phép: ủ ừ à ẩ ả
• Mô t m t cách ng n g n v các ho t ả ộ ắ ọ ề ạ độ ng
Trang 40ho ch phát tri n c a nh tr ạ ể ủ à ườ ng sau T G Báo Đ cáo T G l m t b n cam k t quan tr ng Đ à ộ ả ế ọ để th c ự
hi n các ho t ệ ạ độ ng c i ti n ch t l ả ế ấ ượ ng ho t ạ
ng c a nh tr ng
Trang 41• Báo cáo T G ph i mô t ng n g n, rõ r ng, chính Đ ả ả ắ ọ à
• K t qu T G ế ả Đ đượ c trình b y l n l t theo 10 tiêu à ầ ượ
Trang 42• D th o báo cáo T G c n chuy n cho nh ng ự ả Đ ầ ể ữ
ng ườ i tham gia cung c p thông tin v minh ấ à
ch ng ứ để xác minh l i các thông tin, minh ch ng ạ ứ
ã c s d ng v m c chính xác c a các
nh n nh rút ra t ó ậ đị ừ đ
• Báo cáo T G c n Đ ầ đượ c ch nh s a trình Hi u ỉ ử ệ
tr ưở ng để xin ý ki n ch ế ỉ đạ o công b công khai ố
k t qu T G cho t t c các th nh viên trong ế ả Đ ấ ả à
nh tr à ườ ng có th ể đọ c v có ý ki n tr à ế ướ c khi
g i B GD& T ử ộ Đ
Trang 43III.2.7 Các ho t ạ độ ng sau khi ho n th nh T G à à Đ
• H i ộ đồ ng T G x lý các ý ki n thu Đ ử ế đượ c sau khi công
b k t qu T G trong to n tr ố ế ả Đ à ườ ng, ho n thi n báo à ệ cáo l n cu i v trình Hi u tr ầ ố à ệ ưở ng để xem xét, quy t ế
nh v g i công v n cùng 6 cu n báo cáo T G v B
Giáo d c v ụ à Đà o t o v ạ à đă ng ký th i gian nh ờ à
tr ườ ng có th ón o n chuyên gia ánh giá ngo i ể đ đ à đ à
n kh o sát v th m nh báo cáo T G.
• Nh tr à ườ ng tri n khai th c hi n các ho t ể ự ệ ạ độ ng ã đ
ra trong Ph n K ho ch trong báo cáo T G.
• H i ộ đồ ng T G t ch c l u gi các thông tin, minh Đ ổ ứ ư ữ
ch ng, k c các t li u liên quan ứ ể ả ư ệ đế n ngu n g c c a ồ ố ủ các thông tin v minh ch ng thu à ứ đượ c, có bi n pháp ệ
b o v các thông tin v minh ch ng ó.
Trang 44IV ĐÁNH GIÁ NGOÀI
• Đánh giá ngoài là quá trình khảo sát của các chuyên gia không thuộc cơ sở giáo dục dựa trên các tiêu chuẩn đánh giá chất l ợng để xác định mức
độ đáp ứng mục tiêu đề ra của cơ sở giáo dục hoặc
Trang 45• Đ à o n chuyên gia ngo i s ánh giá v th m à ẽ đ à ẩ
nh có bình lu n v các m c trong báo cáo
T G c a tr Đ ủ ườ ng Đạ i h c trên nhi u kênh ọ ề thông tin khác nhau; bao g m c nh ng kh o ồ ả ữ ả sát, ti p xúc v i cán b v sinh viên tr ế ớ ộ à ườ ng
c ki m nh
Trang 46ch t l ấ ượ ng tr ườ ng đạ i h c; B tr ọ ộ ưở ng B GD- T ộ Đ
ra Quy t nh công nh n tr ế đị ậ ườ ng Đạ i h c ọ đạ t Tiêu chu n ki m nh ch t l ẩ ể đị ấ ượ ng vµ công b trên các ố
kênh thông tin đạ i chúng K t qu công nh n ế ả ậ
K CL có giá tri 05 n m Đ ă