1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tính chất đường phân

64 231 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất đường phân
Tác giả Ths. Phạm Đức Nghĩa, KS. Trần Thị Minh Hiếu
Trường học Trường Đại Học Thủy Lợi
Chuyên ngành Chất lượng giáo dục đại học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 167,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất l ợng giáo dục đại học Chất l ợng luôn là vấn đề quan trọng nhất của tất cả các tr ờng ại học, và việc phấn đấu Đ nâng cao chất l ợng đào tạo bao giờ cũng đ ợc xem là nhiệm vụ quan

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI

PHÒNG KHẢO THÍ & KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG

Trang 2

I CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM ĐỊNH

CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC I.1 Chất l ợng giáo dục đại học

Chất l ợng luôn là vấn đề quan trọng nhất của tất cả các tr ờng ại học, và việc phấn đấu Đ nâng cao chất l ợng đào tạo bao giờ cũng đ ợc xem là nhiệm vụ quan trọng nhất của bất kỳ cơ

sở đào tạo đại học nào

Mặc dù có tầm quan trọng nh vậy nh ng chất l ợng vẫn là một khái niệm khó định nghĩa, khó xác định, khó đo l ờng, và cách hiểu của ng ời này cũng khác với cách hiểu của ng ời kia

Trang 3

Chất l ợng có một loạt định nghĩa trái ng ợc nhau và rất nhiều cuộc tranh luận xung quanh vấn đề này đã diễn ra tại các diễn đàn khác nhau mà nguyên nhân của nó là thiếu một cách hiểu thống nhất về bản chất của vấn đề

D ới đây là 6 quan điểm về chất l ợng trong giáo dục đại học :

- Chất l ợng đ ợc đánh giá bằng “Đầu vào“:

Có nghĩa là: Nguồn lực = chất l ợng

Theo quan điểm này, một tr ờng đại học tuyển đ

ợc sinh viên giỏi, có đội ngũ cán bộ giảng dạy

uy tín, có nguồn tài chính cần thiết để trang bị các phòng thí nghiệm, giảng đ ờng, các thiết bị tốt nhất đ ợc xem là tr ờng có chất l ợng cao.

Trang 4

- Chất l ợng đ ợc đánh giá bằng “Đầu ra“

Theo quan điểm này thì “đầu ra“ có tầm quan trọng hơn nhiều so với “đầu vào“ của quá trình

đào tạo “Đầu ra“ chính là sản phẩm đ ợc thể hiện bằng mức độ hoàn thành công việc của sinh viên tốt nghiệp hay khả năng cung cấp các hoạt động

đào tạo của tr ờng đó.

- Chất l ợng đ ợc đánh giá bằng “Giá trị gia tăng“

Theo quan điểm này thì “ Giá trị gia tăng“ đ ợc xác định bằng giá trị của “đầu ra“ trừ đi giá trị của “đầu vào“, kết quả thu đ ợc: là “giá trị gia tăng“ mà tr ờng đại học đã đem lại cho sinh viên

và đ ợc đánh giá là chất l ợng đào tạo.

Trang 5

- Chất l ợng đ ợc đánh giá bằng “Giá trị học

thuật“

Đây là quan điểm truyền thống của nhiều tr ờng

đại học ph ơng Tây, chủ yếu dựa vào sự đánh giá của các chuyên gia về năng lực học thuật của đội ngũ cán bộ giảng dạy trong quá trình thẩm định công nhận chất l ợng đào tạo đại học Điều này có nghĩa là tr ờng đại học nào có đội ngũ giáo s , tiến sĩ

đông, có uy tín khoa học cao thì đ ợc xem là tr ờng

có chất l ợng cao

Trang 6

- Chất l ợng đ ợc đánh giá bằng “Văn hoá tổ chức riêng“

Theo quan điểm này thì các tr ờng đại học phải

tạo ra đ ợc “Văn hoá tổ chức riêng“ hỗ trợ cho quá trình liên tục cải tiến và không ngừng nâng cao

chất l ợng đào tạo Vì vậy một tr ờng đ ợc đánh giá

là có chất l ợng khi nó có đ ợc “Văn hoá tổ chức

riêng“ với nét đặc tr ng quan trọng Quan điểm

này đ ợc m ợn từ lĩnh vực công nghiệp và th ơng mại nên khó có thể áp dụng trong lĩnh vực giáo dục đại học.

Trang 7

- Chất l ợng đ ợc đánh giá bằng “Kiểm toán“

Quan điểm này xem trọng quá trình bên trong tr ờng đại học và nguồn thông tin cung cấp cho việc

ra quyết định Nếu kiểm toán tài chính xem xét

Trang 8

• Tổ chức Đảm bảo chất l ợng giáo dục đại học quốc

tế (INQAHE - International Network of Quality Assurance in Higher Education) đã đ a ra 2 quan

điểm: (i) Tuân theo các chuẩn quy định; (ii) Đạt đ

ợc các mục tiêu đề ra Nh vậy, đánh giá chất l ợng

đào tạo của một tr ờng cần dùng Bộ tiêu chí có sẵn; hoặc các chuẩn đã quy định; hoặc đánh giá mức

độ thực hiện các mục tiêu đã định sẵn từ đầu của

tr ờng Trên cơ sở kết quả đánh giá, các tr ờng đại học sẽ đ ợc xếp loại theo 3 cấp độ:

(1) Chất l ợng tốt;

(2) Chất l ợng đạt yêu cầu;

(3) Chất l ợng không đạt yêu cầu

Cần chú ý là các tiêu chí hay các chuẩn phải đ ợc lựa chọn phù hợp với mục tiêu kiểm định

Trang 9

• Theo INQAHE, chúng ta có th hi u ch t l ể ể ấ ượ ng giáo d c v K CL nh sau: ụ à Đ ư

- Ch t l ấ ượ ng l s áp ng m c tiêu à ự đ ứ ụ đề ra c a ủ

c s giáo d c ho c ch ơ ở ụ ặ ươ ng trình giáo d c C n ụ ă

c v o tình hình th c ti n m c s giáo d c ứ à ự ễ à ơ ở ụ xác nh m c tiêu c th cho c s giáo d c đị ụ ụ ể ơ ở ụ

ho c cho t ng ch ặ ừ ươ ng trình giáo d c trong m i ụ ỗ giai o n nh t nh đ ạ ấ đị ”

“Ki m nh ch t l ể đị ấ ượ ng giáo d c l ho t ụ à ạ độ ng

nh m ánh giá m c ằ đ ứ độ đ áp ng m c tiêu ứ ụ đề ra

c a c s giáo d c ho c ch ủ ơ ở ụ ặ ươ ng trình giáo d c ụ

Ki m nh ch t l ể đị ấ ượ ng giáo d c bao g m: Ki m ụ ồ ể

nh ch t l ng c s giáo d c & Ki m nh

ch t l ấ ượ ng ch ươ ng trình giáo d c ụ ”

Trang 10

I.2 Chủ trương KĐCL trường

Trang 12

• Trung tâm Đả m b o ch t l ả ấ ượ ng đà o t o v ạ à

Nghiên c u phát tri n giáo d c ( BCL T & ứ ể ụ Đ Đ

NCPTGD) H Qu c gia H N i ã Đ ố à ộ đ đượ c B ộ GD&DT giao tr ng trách t v n, ọ ư ấ đà o t o v ạ à

tri n khai T G v l ể Đ à à đơ n v t v n chính th c ị ư ấ ứ tri n khai các ho t ể ạ độ ng t v n v ư ấ à đà o t o ạ

Ph i h p v i Trung tâm BCL T & NCPTGD ố ợ ớ Đ Đ

H Qu c gia H N i còn có các chuyên gia gia

t v n c a ư ấ ủ Đạ i h c ọ Đà ẵ N ng, Đạ i h c Qu c ọ ố gia TP H Chí Minh, ồ Đạ i h c S ph m TP H ọ ư ạ ồ Chí Minh Các tr ườ ng Đạ i h c các b ph n ọ ộ ậ

chuyên trách v ề Đả m b o ch t l ả ấ ượ ng đượ c

th nh l p à ậ để đ áp ng nhi m v n ng n n y ứ ệ ụ ă ề à

Trang 13

2007, trong ó có tr đ ườ ng Đạ i h c th y l i ọ ủ ợ

Trang 14

• Theo l trình T G trong K CL các tr ộ Đ Đ ườ ng đạ i

Trang 15

II KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG

Trang 16

• K CL có các m c ích sau: Đ ụ đ

- Đả m b o v i nh ng ả ớ ữ đố ượ i t ng tham gia

v o công tác giáo d c r ng m t tr à ụ ằ ộ ườ ng n o ó à đ

ã t hay v t nh ng chu n m c nh t nh

v ề

ch t l ấ ượ ng;

- H tr tr ỗ ợ ườ ng liên t c c i ti n ch t l ụ ả ế ấ ượ ng

v nâng cao ch t l à ấ ượ ng.

- V phía tr ề ườ ng: T ho n thi n mình thông ự à ệ qua vi c xác nh các ệ đị t n t i v ồ ạ à đề ra các bi n ệ pháp kh c ph c v th c hi n các bi n pháp ắ ụ à ự ệ ệ

ó nâng cao ch t l ng

Trang 17

II.2 C u trúc c a Quy nh v K CL ấ ủ đị ề Đ

Quy nh v K CL có 28 i u, chia l m 6 đị ề Đ đ ề à

ch ươ ng:

• Ch ươ ng I: Nh ng quy nh chung; ữ đị

• Ch ươ ng II: Các tiêu chu n ki m nh; ẩ ể đị

• Ch ươ ng III: H i ộ đồ ng K CL tr Đ ườ ng đạ i h c; ọ

• Ch ươ ng IV: T G v ánh giá ngo i; Đ à Đ à

• Ch ươ ng V: Công nh n ậ đạ t tiêu chu n K CL; ẩ Đ

• Ch ươ ng VI: T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ

Trang 18

II.3 B tiêu chu n K CL Vi t Nam ộ ẩ Đ ệ

Các tiêu chu n ánh giá ch t l ẩ đ ấ ượ ng l các m c à ứ

yêu c u v òi h i c s giáo d c ho c

- M i tiêu chí ỗ đượ c chia th nh 2 m c; m c 2 à ứ ứ bao h m c m c 1 à ả ứ

Trang 19

• Tiêu chu n 1: S m ng v m c tiêu tr ẩ ứ ạ à ụ ườ ng đạ i

h c (02 tiêu chí) ọ

• Tiêu chu n 2: T ch c v qu n lí (05 ti ẩ ổ ứ à ả êu chí)

• Tiêu chu n 3: Ch ẩ ươ ng trình đà o t o (04 tiêu ạ

chí)

• Tiêu chu n 4: Ho t ẩ ạ độ ng đà o t o (5 tiêu chí) ạ

• Tiêu chu n 5: ẩ Độ i ng cán b qu n lí, gi ng ũ ộ ả ả

viên v nhân viên (10 tiêu chí); à

• Tiêu chu n 6: Ng ẩ ườ i h c (9 tiêu chí) ọ

Trang 20

• Tiêu chu n 7: Nghiên c u khoa h c v phát ẩ ứ ọ à

tri n công ngh (5 tiêu chí) ể ệ

• Tiêu chu n 8: Ho t ẩ ạ độ ng h p tác qu c t (3 tiêu ợ ố ế chí)

• Tiêu chu n 9: Th vi n, trang thi t b h c t p ẩ ư ệ ế ị ọ ậ

v c s v t ch t (7 tiêu chí) à ơ ở ậ ấ

• Tiêu chu n 10: T i chính v qu n lí t i chính ẩ à à ả à (3 tiêu chí)

Trang 22

III TỰ ĐÁNH GIÁ TRONG KIỂM

ĐỊNH CHẤT LƯỢNG

T G l m t khâu quan tr ng trong ho t Đ à ộ ọ ạ độ ng K CL Đ

tr ườ ng đạ ọ l m t quá trình m chính các tr ng i h c; à ộ à ườ

Trang 23

Do v y, T G s giúp nh tr ậ Đ ẽ à ườ ng liên t c c i ụ ả

ti n v nâng cao ch t l ế à ấ ượ ng giáo d c, ụ đồ ng th i ờ

l m t khâu quan tr ng trong quá trình K CL à ộ ọ Đ

tr ườ ng đạ i h c ọ

T G không ch l c s cho vi c ánh giá Đ ỉ à ơ ở ệ đ

ngo i m còn th hi n tính t ch v tính ch u à à ể ệ ự ủ à ị trách nhi m c a c s ệ ủ ơ ở đà o t o trong to n b ạ à ộ

các ho t ạ độ ng, nghiên c u v d ch v xã h i ứ à ị ụ ộ

theo ch c n ng nhi m v ứ ă ệ ụ đượ c giao v phù h p à ợ

v i s m ng v m c tiêu c a c s ớ ứ ạ à ụ ủ ơ ở đà o t o ạ

Trang 24

Trong quá trình T G, nh tr ng d a theo các yêu Đ à ườ ự

Trang 25

• M c ích chính c a ho t ụ đ ủ ạ độ ng T G l nh Đ à à

tr ườ ng t ánh giá t ng th các ho t ự đ ổ ể ạ độ ng c a ủ mình theo nh ng yêu c u c a B tiêu chu n ữ ầ ủ ộ ẩ

K CL Đ để ừ đ t ó c i ti n v nâng cao ch t ả ế à ấ

l ượ ng ho t ạ độ ng c a tr ủ ườ ng; đồ ng th i t ờ ự

ánh giá l m t khâu trong quá trình ki m nh

ch t l ấ ượ ng T G l m t quá trình òi h i Đ à ộ đ ỏ

nhi u th i gian, công s c, ph i có s tham gia ề ờ ứ ả ự

c a t t c các phòng/ban, các khoa/trung ủ ấ ả

tâm/vi n thu c tr ệ ộ ườ ng v t t c cán b , gi ng à ấ ả ộ ả viên, nhân viên v sinh viên à

Trang 26

• Ho t ạ độ ng T G òi h i tính công khai, trung th c Đ đ ỏ ự

b n, ả đả m b o tính khoa h c chu n m c cho vi c ả ọ ẩ ự ệ

l p k ho ch nâng cao ch t l ậ ế ạ ấ ượ ng c a nh tr ủ à ườ ng

T G giúp nh tr Đ à ườ ng r soát, t xem xét th c à ự ự

tr ng c a tr ạ ủ ườ ng mình, t ó xác nh l i m c ừ đ đị ạ ụ

tiêu cho giai o n ti p theo, l p k ho ch v h nh đ ạ ế ậ ế ạ à à

ng theo k ho ch Sau ó l i ti p t c xem xét,

Trang 27

Hình 1: Vị trí của tự đánh giá trong kế hoạch

nâng cao chất lượng

Sứ mạng và mục tiêu

Thực hiện

kế hoạch

Tự đánh giá

Lập kế hoạch

Trang 28

- Thu th p thông tin v minh ch ng ậ à ứ

- X lý, phân tích các thông tin v minh ch ng thu ử à ứ

c

đượ

- Vi t báo cáo t ánh giá ế ự đ

- Tri n khai các ho t ể ạ độ ng sau khi ho n th nh t ánh à à ự đ giá.

Trang 29

III.2.1 H i ng t ánh giá ộ đồ ựđ

nh th nh l p H i ng T G có ít nh t 11 th nh

Trang 30

• Nh tr à ườ ng có th m i m t s ể ờ ộ ố đạ i di n bên ệ ngo i tham gia H i à ộ đồ ng T G nh c u sinh Đ ư ự viên, các chuyên gia ánh giá giáo d c đ ụ đạ ọ i h c,

nh tuy n d ng à ể ụ

• H i ộ đồ ng T G có Đ ch c n ng ứ ă t v n cho Hi u ư ấ ệ

tr ưở ng để tri n khai t ánh giá t i tr ể ự đ ạ ườ ng.

• H i ộ đồ ng t ánh giá có ự đ nhi m v ệ ụ tri n khai ể các ho t ạ độ ng đượ c quy nh t i i u 19, đị ạ Đ ề

Ch ươ ng IV, b n " ả Quy nh t m th i v ki m đị ạ ờ ề ể

nh ch t l ng tr ng i h c

đị ấ ượ ườ đạ ọ do B ” ộ

GD& T ban h nh Đ à

Trang 31

• Ch t ch H i ủ ị ộ đồ ng T G có nhi m v : Đ ệ ụ

- Thay m t Hi u tr ặ ệ ưở ng để đ ề i u h nh H i à ộ đồ ng;

th nh l p Ban th ký giúp vi c cho H i à ậ ư ệ ộ đồ ng;

phân công nhi m v c th cho t ng th nh viên ệ ụ ụ ể ừ à

Trang 32

- Phê duy t ệ đề ươ c ng báo cáo T G; Đ vi t báo cáo ế

Trang 33

• III.2.2 Ban th ký v các nhóm chuyên trách ư à

Giúp vi c cho H i ệ ộ đồ ng T G l Ban th ký do Đ à ư

Tr ưở ng đơ n v chuyên trách v ị ề đả m b o ch t ả ấ

l ượ ng l m Tr à ưở ng ban Th nh viên Ban th ký à ư

bao g m các cán b c a ồ ộ ủ đơ n v chuyên trách v ị ề

Trang 34

III.2.3 L p k ho ch T G ậ ế ạ Đ

• K ho ch T G do H i ế ạ Đ ộ đồ ng T G xây d ng nh m Đ ự ằ

s d ng có hi u qu th i gian v các ngu n l c ử ụ ệ ả ờ à ồ ự

c a tr ủ ườ ng để đả m b o ả đạ đượ t c m c ích ụ đ đề

ra K ho ch T G sau khi thông qua H i ế ạ Đ ộ đồ ng

T G ph i Đ ả đượ c lãnh đạ o tr ườ ng phê chu n ẩ

• K ho chT G ph i th hi n ế ạ Đ ả ể ệ đượ c n i dung sau: ộ

- M c ích, ph m vi, n i dung T G c a tr ụ đ ạ ộ Đ ủ ườ ng

- Phân công trách nhi m c th cho t ng th nh ệ ụ ể ừ à

viên c a H i ủ ộ đồ ng T G, xác nh nh ng công Đ đị ữ

vi c ph i th c hi n ng v i t ng tiêu chu n, th i ệ ả ự ệ ứ ớ ừ ẩ ờ gian b t ắ đầ u v k t thúc, ng à ế ườ i ch u trách nhi m ị ệ chính, ng ườ i ph i h p ố ợ (c n có danh sách phân ầ

công c th kèm theo) ụ ể ;

Trang 35

- Xác nh các thông tin v minh ch ng c n thu đị à ứ ầ

- Th i gian bi u: Ch rõ kho ng th i gian c n ờ ể ỉ ả ờ ầ

thi t ế để tri n khai T G v l ch trình th c hi n ể Đ à ị ự ệ các ho t ạ độ ng c th ụ ể

Trang 36

III.2.4 Thu th p thông tin v minh ch ng ậ à ứ

• Thông tin v minh ch ng l nh ng t li u à ứ à ữ ư ệ đượ c

ch ng ứ Để à l m t ng tính thuy t ph c c a b n ă ế ụ ủ ả báo cáo T G, các thông tin v minh ch ng thu Đ à ứ

c ph c v 2 m c ích: mô t th c tr ng

các ho t ạ độ ng c a tr ủ ườ ng để ng ườ đọ i c hi u ể

h n v b i c nh nh tr ơ ề ố ả à ườ ng; ánh giá đ đượ c

nh ng i m m nh v nêu lên ữ đ ể ạ à đượ c nh ng t n ữ ồ

t i c a nh tr ạ ủ à ườ ng, đồ ng th i ờ đề ra đượ c các

k ho ch v các gi i pháp kh c ph c nh ng t n ế ạ à ả ắ ụ ữ ồ

Trang 37

• Khi thu th p thông tin v minh ch ng, ph i ậ à ứ ả

Trang 38

III.2.5 X lý, phân tích các thông tin v minh ch ng ử à ứ thu đượ c

Các thông tin thu đượ c ph i qua x lý m i s ả ử ớ ử

d ng ụ đượ c Các thông tin i u tra ph i đ ề ả đượ c s ử

d ng d ng s li u t ng h p, tránh s d ng ụ ở ạ ố ệ ổ ợ ử ụ

nh ng thông tin l m nh h ữ à ả ưở ng đế n các cá nhân cung c p thông tin ấ

Thông tin, minh ch ng thu ứ đượ c v k t qu x lý à ế ả ử

c a t ng tiêu chí v tiêu chu n ph i cho phép: ủ ừ à ẩ ả

• Mô t m t cách ng n g n v các ho t ả ộ ắ ọ ề ạ độ ng

Trang 40

ho ch phát tri n c a nh tr ạ ể ủ à ườ ng sau T G Báo Đ cáo T G l m t b n cam k t quan tr ng Đ à ộ ả ế ọ để th c ự

hi n các ho t ệ ạ độ ng c i ti n ch t l ả ế ấ ượ ng ho t ạ

ng c a nh tr ng

Trang 41

• Báo cáo T G ph i mô t ng n g n, rõ r ng, chính Đ ả ả ắ ọ à

• K t qu T G ế ả Đ đượ c trình b y l n l t theo 10 tiêu à ầ ượ

Trang 42

• D th o báo cáo T G c n chuy n cho nh ng ự ả Đ ầ ể ữ

ng ườ i tham gia cung c p thông tin v minh ấ à

ch ng ứ để xác minh l i các thông tin, minh ch ng ạ ứ

ã c s d ng v m c chính xác c a các

nh n nh rút ra t ó ậ đị ừ đ

• Báo cáo T G c n Đ ầ đượ c ch nh s a trình Hi u ỉ ử ệ

tr ưở ng để xin ý ki n ch ế ỉ đạ o công b công khai ố

k t qu T G cho t t c các th nh viên trong ế ả Đ ấ ả à

nh tr à ườ ng có th ể đọ c v có ý ki n tr à ế ướ c khi

g i B GD& T ử ộ Đ

Trang 43

III.2.7 Các ho t ạ độ ng sau khi ho n th nh T G à à Đ

• H i ộ đồ ng T G x lý các ý ki n thu Đ ử ế đượ c sau khi công

b k t qu T G trong to n tr ố ế ả Đ à ườ ng, ho n thi n báo à ệ cáo l n cu i v trình Hi u tr ầ ố à ệ ưở ng để xem xét, quy t ế

nh v g i công v n cùng 6 cu n báo cáo T G v B

Giáo d c v ụ à Đà o t o v ạ à đă ng ký th i gian nh ờ à

tr ườ ng có th ón o n chuyên gia ánh giá ngo i ể đ đ à đ à

n kh o sát v th m nh báo cáo T G.

• Nh tr à ườ ng tri n khai th c hi n các ho t ể ự ệ ạ độ ng ã đ

ra trong Ph n K ho ch trong báo cáo T G.

• H i ộ đồ ng T G t ch c l u gi các thông tin, minh Đ ổ ứ ư ữ

ch ng, k c các t li u liên quan ứ ể ả ư ệ đế n ngu n g c c a ồ ố ủ các thông tin v minh ch ng thu à ứ đượ c, có bi n pháp ệ

b o v các thông tin v minh ch ng ó.

Trang 44

IV ĐÁNH GIÁ NGOÀI

• Đánh giá ngoài là quá trình khảo sát của các chuyên gia không thuộc cơ sở giáo dục dựa trên các tiêu chuẩn đánh giá chất l ợng để xác định mức

độ đáp ứng mục tiêu đề ra của cơ sở giáo dục hoặc

Trang 45

Đ à o n chuyên gia ngo i s ánh giá v th m à ẽ đ à ẩ

nh có bình lu n v các m c trong báo cáo

T G c a tr Đ ủ ườ ng Đạ i h c trên nhi u kênh ọ ề thông tin khác nhau; bao g m c nh ng kh o ồ ả ữ ả sát, ti p xúc v i cán b v sinh viên tr ế ớ ộ à ườ ng

c ki m nh

Trang 46

ch t l ấ ượ ng tr ườ ng đạ i h c; B tr ọ ộ ưở ng B GD- T ộ Đ

ra Quy t nh công nh n tr ế đị ậ ườ ng Đạ i h c ọ đạ t Tiêu chu n ki m nh ch t l ẩ ể đị ấ ượ ng vµ công b trên các ố

kênh thông tin đạ i chúng K t qu công nh n ế ả ậ

K CL có giá tri 05 n m Đ ă

Ngày đăng: 14/07/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Vị trí của tự đánh giá trong kế hoạch  nâng cao chất lượng - Tính chất đường phân
Hình 1 Vị trí của tự đánh giá trong kế hoạch nâng cao chất lượng (Trang 27)
w