1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập chương III

23 164 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Hai phương trình có một nghiệm duy nhất thì tương đương 2 Hai phương trình vô nghiệm thì tương đương 3 Hai phương trình tương đương với nhau thì phải có cùng ĐKXĐ 4 Hai phương trình c

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

?Trong các khẳng định sau ,khẳng định nào đúng khẳng định nào sai?

1 Hai phương trình có một nghiệm duy nhất thì tương đương

2 Hai phương trình vô nghiệm thì tương đương

3 Hai phương trình tương đương với nhau thì phải có cùng

ĐKXĐ

4 Hai phương trình có cùng ĐKXĐ có thể không tương đương

với nhau

SaiĐúng

Phương trình một ẩn x

có dạng A(x) = B(x)

Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng tập nghiệm

ĐúngSai

?1) Thế nào là phương trình một ẩn?

?2) Thế nào là hai phương

trình tương đương?

Trang 3

1

a) Phương trình bậc nhất một ẩn

Trang 4

phương trình bậc nhất một ẩn

PT Tớch A (x). B (x) = 0

PT

Ch aứ aồn ụỷ maóu

Giải bài toaựn bằng câch lập phương trỡnh

Trang 5

3 Giaỷi caực phửụng trỡnh sau:

a) 4(x + 2) = 5( x – 2 )

Phửụng trỡnh ủửa ủửụùc veà daùng ax + b = 0

1 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?

2 Để giải phương trình ta có thể :

A, Nhân cả hai vế PT với cùng một số khaực khoõng

B , Chia cả hai vế PT cho một số khác không

C, Chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu của chúng

Trang 6

a) 4(x + 2) = 5( x – 2 )

4x + 8 = 5 x – 10

4x – 5x = – 10 – 8

– x = – 18

Phương trình có vô số nghiệm x R

Vậy tập nghiệm của phương trình S = R

Phương trình vô nghiệm

Vậy tập nghiệm của phương trình S =∅

Trang 7

Vậy tập nghiệm của phương trình S = −{ }3

Ví dụ:Cho các phương trình sau

Trang 8

Giải các phương trình sau:

a) (2x – 5)(3x+1) = 0

5 2

S =  − 

Trang 9

1

 x2+2x = 0

§KX§: x

2 ≠ ± => (x+1)(x+ 2)+x(x- 2) = 6 – x + x2 - 4

 2x2 - x2+ x+ x = 6 – 4 – 2

 x2+ 2x + x + 2+ x2 - 2x = 6 - x+ x2 - 4  x(x+2) = 0

- HoỈc x = 0 ( tho¶ m·n §KX§)

- HoỈc x - 2 = 0  x = 2 ( lo¹i bá)

PT cã tËp nghiƯm: S = { }0

Giải phương trình sau:

Dạng phương trình chứa ẩn ở mẫu

Nêu cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu?

Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

B1: Tìm ĐKXĐ của phương trình

B2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu B3: Giải phương trình vừa

nhận được B4: Đối chiếu ĐK , kết luận

Hãy tìm ĐKXĐ của phương trình?

Quy đồng mẫu cả hai vế rồi khử mẫu ta được phương trình nào?

Trang 10

Bài 54 SGK trang 34 Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất

4 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 5 giờ Tính khoảng cách

giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2 km/h

A vXuoõi doứng

V ngửụùc doứng

Thụứi gian ngửụùc doứng : 5 giụứ

Thụứi gian xuoõi doứng : 4 giụứ

Vận tốc (km/h)

Thời gian (h)

Quãng đường (km)

Khi giaỷi baứi toaựn coự daùng nhử treõn ta caàn chuự

yự ủeỏn moỏi quan heọ cuỷa

nhửừng ủaùi lửụùng naứo?

*Quaừng ủửụứng

*Thụứi gian

*Vaọn toỏc thửùc cuỷa ca noõ

*Vaọn toỏc xuoõi doứng cuỷa ca noõ

*Vaọn toỏc ngửụùc doứng cuỷa ca noõ

*Vaọn toỏc doứng nửụực

4 5 2

x

cuỷa baứi toaựn?

Trang 11

Bài 54 SGK trang 34 Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất

4 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 5 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2 km/h

A vXuoõi doứng

V ngửụùc doứng

Thụứi gian ngửụùc doứng : 5 giụứ

Thụứi gian xuoõi doứng : 4 giụứ

Vận tốc (km/h)

Thời gian (h)

4(x+2)

x

4 5 2

Trang 12

1 2 3 4

Trang 13

Phương trình dạng ax + b = 0 có một

nghiệm, vô nghiệm hoặc vô số nghiệm

Trang 14

Neỏu nghieọm cuỷa phửụng trỡnh naứy laứ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh kia thỡ hai phửụng trỡnh ủoự tửụng ủửụng

Sai Hai PT tương đương là hai PT có cùng một tập hợp nghiệm

Trang 15

PT đã cho vô nghiệm, không có số thực nào thoả mãn

x = −

Trang 16

Lµ S = {2} ?

Sai NghiÖm PT lµ x = -2 TËp nghiÖm lµ S = {-2}

Trang 18

C©u 2 PT: ax + b = 0 cã nghiÖm duy nhÊt khi nµo?

PT ax + b = 0 cã nghiÖm duy nhÊt khi a kh¸c 0.

Phöông trình: ax + b = 0

cã nghiÖm duy nhÊt khi

nµo?

Trang 19

nghiệm duy nhất khi nào?

Phửụng trỡnh mụựi coự theồ khoõng tửụng ủửụng vụựi phửụng trỡnh ủaừ

cho

với một biểu thức chứa ẩn, ta được PT mới

có tương đương với PT đã cho hay không?

Trang 20

Chọn : D

A A(x).B(x) = 0 A(x) = 0

B A(x).B(x) = 0 B(x) = 0

C A(x).B(x) = 0 A(x) = 0 và B(x) = 0

D A(x).B(x) = 0 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0

Trang 22

Chóc c¸c thÇy - c« m¹nh khoÎ Chóc c¸c em vui vÎ , häc tèt !

Trang 23

PT

PT Chứa ẩn ở mẫu

Giải bài toán bằng c©ch lập phương trình

Ngày đăng: 14/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w