Các đ ờng đồng quy của tam giác.Tiết 47 : Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam... Các đ ờng đồng quy của tam giác.Tiết 47 : Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam Vì
Trang 1đến dự giờ thăm lớp 7a2
Trang 2KiÓm tra bµi cò KiÓm tra bµi cò
? Nªu tÝnh chÊt gãc ngoµi cña tam gi¸c
Mçi gãc ngoµi cña mét tam gi¸c b»ng tæng cña hai gãc trong kh«ng kÒ víi nã.
Trang 3KiÓm tra bµi cò
? So s¸nh DFx víi D vµ víi E trong h×nh vÏ sau: D
E x
F D
D x
F
D
ˆ ˆ
ˆ ˆ
>
>
Trang 4Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
Các đ ờng đồng quy của tam
giác.
Trang 6Với thước đo góc thi sao, có thể so sánh
các cạnh của môôt tam giác hay
không?
Trang 7TiÕt 47
Trang 9∆ ABC, AC = AB => B = C
Trang 10∆ ABC, B = C ⇒ AC = AB
Trang 11AB AC
C
B
C B
AB AC
ABC
? ˆ
ˆ
ˆ
?
ˆ :
AB AC
ABC : = ⇔ ˆ = ˆ
∆
Trang 12Ch ơng III : Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Các đ ờng đồng quy của tam giác.
Tiết 47 : Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam
C B
C B
ˆ ˆ
) 3
ˆ ˆ
) 2
ˆ ˆ
) 1
<
>
=
Trang 13?1 VÏ tam gi¸c ABC víi AC > AB Quan s¸t h×nh vµ dù ®o¸n xem
ta cã tr êng hîp nµo trong c¸c tr êng hîp sau:
Trang 14Ch ơng III : Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Các đ ờng đồng quy của tam giác.
Tiết 47 : Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam
Trang 15giác AM của góc BAC, khi đó
C
B’ - BM
Hình 2
Trang 16A
C
xác định tia phân giác AM của góc BAC, khi đó điểm B trùng với một điểm B' trên cạnh AC
B
B'
B
Thực hành
Trang 17Ch ơng III : Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Các đ ờng đồng quy của tam giác.
Tiết 47 : Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam
(Vì góc AB’M là góc ngoài tại
đỉnh B’ của tam giác B’MC)
C B
B M
B
A ˆ ' = ˆ ⇒ ˆ > ˆ
Nhận xét : Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.
C
B ˆ > ˆ
⇒
Trang 19Ch ơng III : Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Các đ ờng đồng quy của tam giác.
Tiết 47 : Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam
GT
KL B > C
∆ ABC, AC > AB
Trang 20*/ KÎ ph©n gi¸c AM cña A, lÊy B’ AC sao cho AB’=AB
*/ Chøng minh ∆ ABM = ∆ AB’M => B = AB’M
*/ So s¸nh AB’M víi C
∈
Trang 21B'A
ABM = ∆
∆
C M
Nªn ( t/c gãc ngoµi tam gi¸c) ( 2)
Tõ (1) vµ (2), suy ra :
Trang 22Ch ơng III : Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Các đ ờng đồng quy của tam giác.
Tiết 47 : Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam
Trang 23∆ ABC, AC > AB < ? => B > C
A
Trang 24Ch ơng III : Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Các đ ờng đồng quy của tam giác.
Tiết 47 : Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam
giác.
1 Góc đối diện với cạnh lớn hơn : ?3
Vẽ tam giác ABC với
Quan sát và dự đoán xem ta có
tr ờng hợp nào trong các tr ờng hợp sau :
C
Bˆ > ˆ
Định lí 1 (SGK/54)
C B
AB AC
ABC : > ⇒ ˆ > ˆ
∆
2 Cạnh đối diện với góc lớn hơn :
1) AB = AC 2) AB > AC 3) AC > AB
Trang 25§¸p ¸n
h×nh vµ dù ®o¸n xem ta cã tr êng hîp nµo trong c¸c tr êng hîp sau:
Trang 26( Tr¸i víi gi¶ thiÕt)
Trang 27Ch ơng III : Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Các đ ờng đồng quy của tam giác.
Tiết 47 : Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam
giác.
1 Góc đối diện với cạnh lớn hơn :
Định lí 1 (SGK/54)
C B
AB AC
Trang 28Định lí 1
A
Định lí 2
Trang 30Ch ơng III : Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Các đ ờng đồng quy của tam giác.
Tiết 47 : Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam
giác.
1 Góc đối diện với cạnh lớn hơn :
Định lí 1 (SGK/54)
C B
AB AC
2) Trong tam giác tù ( hoặc tam giác vuông), góc tù ( hoặc góc vuông) là góc lớn nhất nên cạnh đối diện với góc tù ( hoặc góc vuông) là cạnh lớn nhất
C
Bˆ > ˆ
⇔
Nhận xét :
Trang 31Ch ơng III : Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Các đ ờng đồng quy của tam giác.
Tiết 47 : Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam
giác.
1 Góc đối diện với cạnh lớn hơn :
2 Cạnh đối diện với góc lớn hơn :
3 Luyện tập :
Bài 1 (SGK/55)
Bài 1 (SGK/55):
So sánh các góc của ∆ABC biết AB = 2 cm; BC = 4 cm;
Trang 32Ch ơng III : Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Các đ ờng đồng quy của tam giác.
Tiết 47 : Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam
giác.
1 Góc đối diện với cạnh lớn hơn :
2 Cạnh đối diện với góc lớn hơn :
3 Luyện tập :
Bài 2 (SGK/55)
Bài 2 (SGK/55):
So sánh các cạnh của ∆ABC biết
0
0 0
0
55 ˆ
) 45 80
( 180
ˆ
180 ˆ
45 80
+
C C
C
) 80 55
45 ( ˆ ˆ
ˆ < C < A 0 < 0 < 0
B
Trang 33BT: H·y ®iÒn vµo dÊu (…) d íi mçi h×nh vÏ sau sao cho phï hîp.
(Nhãm 1) 1 Tªn c¸c gãc cña tam gi¸c.
0
45
D9
A
910
CA
Trang 35Bạn An
* Ngược lại : Với thước đo độ dài , có thể so sánh được các góc của một tam giác hay không ?
Với thước đo góc, có thể so sánh các cạnh
của môôt tam giác hay không?
Em hãy trả lời thắc mắc của bạn An.
Bạn An
Với thước đo góc, có thể so sánh các cạnh
của môôt tam giác bằng cách dùng định lí 2
Với thước đo độ dài , có thể so sánh được các
góc của một tam giác bằng cách dùng định lí 1
Với một tam giác bình thường, để so sánh
được ba cạnh ta cần biết ít nhất mấy góc của nó ?
Trang 364 Kiến thức cần nắm vững :
* Định lí 1 ( định lí liên hệ giữa góc và cạnh đối diện ):
* Định lí 2 ( định lí liên hệ giữa cạnh và góc đối diện ):
Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.
Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là
cạnh lớn hơn.
Trang 39B B A B
B
B C A B
B
B C A C
Trang 40cảm ơn quí thầy cô và
các em học sinh lớp 7a2
đã tham dự tiết học này
KÍNH MONG SỰ ĐểNG GểP í KIẾN CỦA QUí
THẦY Cễ
ĐỂ BÀI GIẢNG HOÀN THIỆN HƠN