1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hai mp vuong goc

13 274 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 570 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓCGóc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó.. I GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG Nếu hai mặt phẳng song song hoặc trùng nhau

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

Hãy nhắc lại khái niệm về góc giữa đường thẳng và mặt

phẳng?

Trang 2

HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

Bài 4:

(Tiết 1)

Trang 3

HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó

I GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG

Nếu hai mặt phẳng song song hoặc trùng nhau thì ta nói rằng góc giữa hai mặt phẳng đó bằng 00.

1 Định nghĩa

a

b

I GÓC GIỮA

HAI MẶT

PHẲNG

1.Định nghĩa

Trang 4

HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

I GÓC GIỮA

HAI MẶT

PHẲNG

1.Định nghĩa

(sgk)

2.Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau

Trang 5

HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

Cho đa giác H nằm trong mặt phẳng () có diện tích S và H’ là hình chiếu vuông góc của H trên mặt phẳng () Khi đó diện tích của H’ được tính theo công thức:

S’=S.cos

Với là góc giữa () và ()

3.Diện tích hình chiếu của một đa giác

I GÓC GIỮA

HAI MẶT

PHẲNG

1.Định nghĩa

2.Cách xác

định góc giữa

hai mặt phẳng

cắt nhau

Trang 6

I GÓC GIỮA

HAI MẶT

PHẲNG

1.Định nghĩa

2.Cách xác

định góc giữa

hai mặt phẳng

cắt nhau

3.Diện tích hình

chiếu của một

đa giác

Ví dụ 1:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với (ABCD), SA=

a) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD).

b) Tính diện tích của tam giác SBC.

3a

HD:

a)Ta có SA(ABCD)

SA  BC mà BC  AB (gt)

 BC  (SAB)BCSB Vậy góc giữa (SBC) và (ABCD) là góc giữa SBvà AB

Gọi  là góc giữa SB và AB

ta có  = SBA tan = SA/AB=

 =600 3 / a a  3

Trang 7

HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

I GÓC GIỮA

HAI MẶT

PHẲNG

1.Định nghĩa

2.Cách xác

định góc giữa

hai mặt phẳng

cắt nhau

3.Diện tích hình

chiếu của một

đa giác

Ví dụ 1:

Cho tứ diện SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với (ABCD), SA=

a) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD).

b) Tính diện tích của tam giác SBC.

SSBC = SABC /cos600 = a2

SABC = a2/2

b)SABC = SSBC.cos

HD:

Trang 8

HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

I GÓC GIỮA

HAI MẶT

PHẲNG

1.Định nghĩa

2.Cách xác

định góc giữa

hai mặt phẳng

cắt nhau

3.Diện tích hình

chiếu của một

đa giác

II.HAI MẶT

PHẲNG

VUÔNG GÓC

1.Định nghĩa

1.Định nghĩa (SGK)

II.HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

Kh: () ().

Trang 9

HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

I GÓC GIỮA

HAI MẶT

PHẲNG

1.Định nghĩa

2.Cách xác

định góc

giữa hai mặt

phẳng cắt

nhau

2.Các định lí

1.Định nghĩa

II.HAI MẶT

PHẲNG

VUÔNG GÓC

2.Các định lí

CM (SGK)

Điều kiện cần và đủ để hai mp vuông góc với nhau là mp này chứa một đường thẳng vuông góc với mp kia.

a)Định lí 1

Trang 10

HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

I GÓC GIỮA

HAI MẶT

PHẲNG

1.Định nghĩa

2.Cách xác

định góc

giữa hai mặt

phẳng cắt

nhau

2.Các định lí

1.Định nghĩa

II.HAI MẶT

PHẲNG

VUÔNG GÓC

2.Các định lí

Điều kiện cần và đủ để hai mp vuông góc với nhau là mp này chứa một đường thẳng vuông góc với mp kia.

a)Định lí 1

Ví dụ 2:

Cho hai mp () (), cắt nhau theo giao tuyến d Cmr nếu

có 1 đt a nằm trong () và a d thì a ().

HD:

Gọi I là giao điểm của a và

d Từ I ta dựng 1 đt b trong

() vuông góc với ().

 a b  a ().

*Hệ quả(SGK)

Trang 11

HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

I GÓC GIỮA

HAI MẶT

PHẲNG

1.Định nghĩa

2.Cách xác

định góc

giữa hai mặt

phẳng cắt

nhau

2.Các định lí

1.Định nghĩa

II.HAI MẶT

PHẲNG

VUÔNG GÓC

2.Các định lí

Nếu hai mp cắt nhau và cùng vuông góc với một mp thì giao tuyến của chúng vuông góc với mp đó.

a)Định lí 1

b)Định lí 2

*Hệ quả

d

Chứng minh (SGK)

Trang 12

HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

I GÓC GIỮA

HAI MẶT

PHẲNG

1.Định nghĩa

2.Cách xác

định góc

giữa hai mặt

phẳng cắt

nhau

2.Các định lí

1.Định nghĩa

II.HAI MẶT

PHẲNG

VUÔNG GÓC

a)Định lí 1

*Hệ quả

Củng cố :

*Xác định góc giữa hai mặt phẳng.

*Tính diện tích hình chiếu của một hình.

*Cách chứng minh 2 mp vuông góc.

*Cách chứng minh một đường thẳng vuông góc với mp bằng hệ quả 1 và định lí 2.

b)Định lí 2

Trang 13

Về nhà học bài, làm lại các ví

dụ, nghiên cứu tiếp bài học Làm các bài tập: 1,2,3 (SGK)

I GÓC GIỮA

HAI MẶT

PHẲNG

1.Định nghĩa

2.Cách xác

định góc

giữa hai mặt

phẳng cắt

nhau

2.Các định lí

1.Định nghĩa

II.HAI MẶT

PHẲNG

VUÔNG GÓC

a)Định lí 1

*Hệ quả

b)Định lí 2

Hướng dẫn về nhà :

GIỜ HỌC KẾT THÚC TẠM BIỆT CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM!

Ngày đăng: 14/07/2014, 03:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w