Gọi P là mặt phẳng cố định đi qua G khi đó tập hợp các điểm M trong mặt phẳng P sao cho: Phát phiếu học tập cho các nhóm Nhóm 1,2 phiếu học tập 1 Nhóm 3,4 phiếu học tập 2 Nhóm Nhóm 5,
Trang 1CHỦ ĐỀ : VEC TƠ KHÔNG GIAN QUAN HỆ VUÔNG GÓC
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Học sinh nắm chắc khái niệm các phép toán,quy tắc về véc tơ tronh không gian
2.Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các phép toán về véctơ để giải các bài tập
3 Thái độ: Tích cực hoạt động , hoạt động nhóm
II Phương pháp dạy học Tích cực vận động,thảo luận nhóm
III Chuẩn bị
GV: phiếu học tập
HS: Bảng phụ, chuẩn bị bài ở nhà
IV Tiến trình lên lớp
Hoạt động 1: HS làm bài tập 2 sgk.
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Ghi bảng
15p
H: ABCD là hình bình hành
thì O có thính chất gì?
H:nếu SA + SC = SB + SD
thì ABCD là hình bình hành?
Qua câu a) các em hãy viết
lại đề bài
Gợi ý: áp dụng quy tắc 3
điểm
để biến đổi SA, SB, SC ,
SD
theo SO
Từ (1) hãy chứng tỏ ABCD
là hình bình hành
Gọi HS lên bảng giải
TC:O là trung điểm của AC và B
: SA + SC =2SO
SB + SD = 2SO Vậy SA + SB = SB +SD HS: SA + SC = SB + SD
⇔ BA = CD Vậy :ABCD là hình bình hành
HS: trả lời và GV ghi lên bảng
SA + SB + SC + SD = 4 SO
SO + OC + SO + OD = 4SO
= 0 (1)
HS còn lai giải ở lớp
(a) CMR nếu ABCD là hình bình hành khi và chỉ
SA + SC = SB + SD ngược lại có đúng không ? (b) ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi:
SA + SB +SC +SD = 4 SO Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AC,BD thì:
OA + OC = 2OM
OD + OB = 2ON
Điều này chứng tỏ O,M,N thẳng
và o là giao điểm của AC và BD nên O , M ,N thẳng hàng hay M
O
N ≡
AC và BD hay ABCD là hình bình hành
S
O C B
S
C
D O
Trang 2Hoạt động 2:Sửa bài tập 3
10p
GV: a // b ⇔a = kb (b ≠ 0)
HD: Gọi M,M’lần lượt là
trung điểm của AB, A’B’ khi
đó:
CG’ = CC’ + C’G’
= CC’ + 32 C’M’
H: hãy biểu diển GI qua CC’
và C'M'
GV: chọn khẳng đúng trong
các khẳng định sau:
A) AB + GG’ – A’C’ =
CB’
B) AB + GG’ – A’C’ =
C’B
C) AB + GG’ – A’C’ =
CG’
D) AB + GG’ - A’C’ =
G’C
1HS: lên bảng vẽ hình
HS: GI = GM + MI
2
1 3
1
MM
CM +
2
1 ' ' 3
1
CC M
C +
3
2 ' ( 2
1
M C
CC+ = '
2
1
CG
Ngoài ra G ∉CG' nên
GI // CG’
HS: câu A
Bài tập 3
CMR: GI // CG’
Hoạt động 3 : HS làm bài tập 5 sgk
L Hoạt động của Giáo viên Học sinh Hoạt động của Ghi bảng
15p
GV: M∈(ABC) ta có:
MA = aMB + bMC
Sử dụng quy tắc về hiệu hai
véc tơ để tìm x, y, z thỏa mãn
x + y + z = 1
Gọi một học sinh lê bảng giải ,
số học sinh còn lại theo dõi
GV: Nhận xét đánh giá
MA = aMB + bMC
+
b
Bài tập 5(sgk) Trong không gian cho tam giác ABC :
ba số x,y,z mà
x +y +z =1 sao cho:
OM = xOA + yOB + zOC Với mọi điểm O
b) Chứng minh đièu ngược lại củng đúng
C
B,
A
A'
B' C'
C
B
G'
M
M' I G
A
B
C O
M
Trang 3Gợi ý: câu b
M∈(ABC)
phẳng
Sau đó gọi HS lên bảng giải
(OC - OM)
OB b a
a OA b a
OM
1 1
1
− +
+
− +
−
=
⇔
OC b
a
b
1
− + + Đặt x =
1
1
− +
−
b
a ; 1
− +
=
b a
a y
1
− +
=
b a
b z
Khi đó x + y +z = 1 (đpcm)
Hoạt động 4: cũng cố:
Phiếu học tập1:cho tứ diện ABCD Giả sử ta có hệ thức AB + AC +AD = 3AA'
chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A) A' là trung điểm của BC
B) A' là trung điểm của CD
C) A' là trung điểm của DB
D) A' là trọng tâm của tam giác BCD
Đáp án: (D)
Phiếu học tập 2: Cho hinh chóp tứ giác SABCD đáy ABCD là hinh bình hành
Tâm O xét hệ thức: MA + MB + MC + MD + 4MS = 0
Chọn mệnh đề dúng trong các mệnh đề sau:
A) Không tồn tại điểm M thoả mãn hệ thứ đã cho
B) Hệ thức trên được thoả với mọi điểm trong không gian
C) Điểm M trùng với điểm O
D) Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng SO
Đáp án: (D)
Phiếu học tập 3 : Cho tứ diện ABCD với trọng tâm G Gọi (P) là mặt phẳng cố định đi qua G khi
đó tập hợp các điểm M trong mặt phẳng (P) sao cho:
Phát phiếu học tập cho
các nhóm
Nhóm 1,2 phiếu học tập 1
Nhóm 3,4 phiếu học tập 2
Nhóm Nhóm 5,6 phiếu học tập
HS hoạt động độc lập theo nhóm, làm ở bảng phụ sau đó treo lên bảng
Trang 4A) Tập ∅
B) Tập {G}
C) Một đường thảng nằm trong mặt phẳng (P)
D) Một đường tròn nằn trong mp(P)
Đáp án (D)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ Củng cố lại các kiến thức đã học về vectơ chỉ phương của đường thẳng trong không gian + Biết cách xác định được góc giữa hai đường thẳng trong không gian, từ đó nắm được định nghĩa hai đường thẳng vuông góc và vận dụng để giải các bài toán thực tế
+ Củng cố lại điều kiện đồng phẳng của ba vectơ
2 Kĩ năng:
+ Chứng minh hai đường thẳng vuông góc bằng nhiều cách
+ Biết vẽ hình không gian, tưởng tượng hình không gian
3 Tư duy:
+ Rèn luyện tư duy logic, tư duy trừu tượng
+ Rèn luyện các thao tác tư duy: so sánh, phân tích, tổng hợp
4 Thái độ:
+ Tích cực, chủ động học tập
+ Cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
+ Lựa chọn một số bài tập ở SGK để sửa
+ Chuẩn bị bài tập ngoài SGK
+ Chuẩn bị đồ dùng dạy học: thước, phiếu học tập (PHT)
2 Học sinh:
+ Xem lại kiến thức lý thuyết của bài 2
+ Làm bài tập SGK
III Phương pháp dạy học:
+ Gợi mở, vấn đáp
+ Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
+ Thảo luận nhóm
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp, kiểm tra vắng
2 Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu:
- Định nghĩa góc giữa hai đường thẳng,
- Các nhận xét,
- Định nghĩa hai đường thẳng vuông góc,
- Nhận xét
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Làm bài tập 7 SGK
Trang 5Yêu cầu học sinh trả lời miệng bài
tập 7
Yêu cầu học sinh cả lớp theo dõi và
bổ sung
Kết luận lại và yêu cầu học sinh chép
vào vở (nếu cần)
Đứng dậy trả lời:
a Khẳng định “Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 thì song song với nhau” là không đúng
b Khẳng định “Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 thì vuông góc với nhau” là không đúng
Lắng nghe bạn trả lời và đứng dậy bổ sung (cho phản ví dụ)
Nghe và chép
Hoạt động 2: Làm bài tập 8a) SGK
PHT1: Nếu n ,,a b đồng phẳng thì theo điều kiện đồng phẳng của 3 vectơ ta có:
n =
Từ đó ta có n.n =
8p
Phát PHT1: (nội dung như trên)
Yêu cầu học sinh suy nghĩ trình bày lời
giải dựa theo những gợi ý trong PHT1
Gọi một học sinh bất kỳ lên trình bày
lời giải
Gọi học sinh khác nhận xét
Chính xác hóa kết quả, cho điểm
Nhận PHT và đọc nội dung của PHT Trình bày lời giải:
Nếu n ,,a b đồng phẳng thì theo điều kiện đồng phẳng của 3 vectơ ta có:
n = xa +yb
Từ đó ta có
n
n = (xa +yb).n =xa.n +yb.n = 0
Điều này mâu thuẫn với n ≠0
Học sinh khác nhận xét Nghe và chép
Trang 6Hoạt động 3: Làm bài tập 8b) SGK
PHT2: Giả sử 3 vectơ cùng vuông góc với n là a,b,c Xét hai trường hợp:
- TH1: Nếu a ,b cùng phương thì
- TH2: Nếu a ,b không cùng phương thì dùng kết quả câu 8a, ta có:
Từ đó ta có c =
Hoạt động 4: Làm bài tập 9 SGK
Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
Gợi ý:
cần chứng minh điều gì?
Học sinh hoạt động theo nhóm
Trình bày lời giải:
6 Nguyễn Công Mậu
12p
5p
Phát PHT2: (nội dung như trên)
Yêu cầu học sinh suy nghĩ trình bày
lời giải dựa theo những gợi ý trong
PHT2
Gọi một học sinh bất kỳ lên trình bày
lời giải
Gọi học sinh khác nhận xét
Chính xác hóa kết quả, cho điểm
Nhận PHT và đọc nội dung của PHT Trình bày lời giải:
Giả sử 3 vectơ cùng vuông góc với n là a,b,c
Xét hai trường hợp:
TH1: Nếu a ,b cùng phương thì a ,,b c đồng phẳng TH2: Nếu a ,b không cùng phương thì dùng kết quả câu 8a, ta có: phương thì a ,,b n không đồng phẳng
Từ đó ta có c =xa+yb +zn
Nhân vô hướng hai vế với n, ta có
2
a
n x n yb n zn
tức là c =xa+yb Vậy các vectơ a ,,b c đồng phẳng
Nếu ba đường thẳng d1,d2,d3 cùng vuông góc
với một đường thẳng thì do kết quả nêu trên, ta có ba vectơ của ba đường thẳng d1,d2,d3 đồng phẳng tức
là ba đường thẳng d1,d2,d3 cùng song song với một
mặt phẳng
Học sinh khác nhận xét Nghe và chép
S
Trang 715p - Biểu diễn SA BCuur uuur. theo các
vectơ SA SB SCuur uuur uuur, , như thế nào?
Gọi một học sinh bất kỳ lên trình bày
lời giải
Gọi học sinh khác nhận xét
Chính xác hóa kết quả, cho điểm
Xét SA.BC do BC =SC −SB nên
SC SA SB SA BC
SA = − +
cos AS cos ASC
SA SB B SA SC
Mặt khác SA = SB = SC và AS· B =AS· C nên
0,
SA BCuur uuur= tức là SA BC⊥
Tương tự như trên ta cũng có SB ⊥AC SC, ⊥AB.
Học sinh khác nhận xét Nghe và chép
Hoạt động 5: Làm bài tập 10 SGK
10p
Yêu cầu học sinh làm bài tập 10
Gợi ý:
cần chứng minh điều gì?
- Biểu diễn BDuuur theo các vectơ
,
AB AD
uuur uuur
như thế nào?
Gọi một học sinh bất kỳ lên trình bày
lời giải
Gọi học sinh khác nhận xét
Chính xác hóa kết quả, cho điểm
Học sinh đọc đề bài và suy nghĩ
- Ta chứng minh AC BDuuur uuur. =0
- BDuuur= AD ABuuur uuur−
Trình bày lời giải:
Ta có: AB ACuuur uuur =AC ADuuur uuur
AC AD AB
⇔ uuur uuur uuur− =
⇔ uuur uuur= ⇔ ⊥
Tương tự, AB ADuuur uuur =AC ADuuur uuur ⇔ AD ⊥BC
AB AD =AC AB
uuur uuur uuur uuur
AB CD
⇔ ⊥
Học sinh khác nhận xét Nghe và chép
IV Củng cố - BTVN:5p
- Hãy nêu các cách chứng minh hai đường thẳng a, b vuông góc
- Trả lời:
+ Chứng minh góc giữa chúng bằng 90°
+ Chứng minh cos( )u vur r, =0,với u vur r, lần lượt là các vectơ chỉ phương của a và b
+ Chứng minh u vur r =0
- Làm các bài tập còn lại ở SGK
B
Trang 8- Bài tập thêm: Cho tứ diện ABCD có AC ⊥BD v à AD BC.⊥ Chứng minh rằng AB ⊥DC. (Gợi ý: tương tự bài tập 10 sgk)
V Rút kinh nghiệm