Định nghĩa, cách xác định góc giữa hai mặt phẳng; diện tích hình chiếu của một đa giác 2, Định nghĩa hai mặt phẳng vuông góc, cách chứng minh hai mặt phẳng vuông góc Mục tiêu tiết 35...
Trang 21 Định nghĩa, cách xác định góc giữa hai mặt phẳng; diện tích hình chiếu của một đa giác
2, Định nghĩa hai mặt phẳng vuông góc, cách chứng minh hai mặt phẳng vuông góc
Mục tiêu (tiết 35)
Trang 3Bài 4.
I GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1 Định nghĩa
a
b
Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó.
O
a’
b’
a
b
Trang 4Bài 4.
I GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1 Định nghĩa
a
b
2 Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng
c a
b I
( ), ( ),
Khi đó góc giữa hai đường
thẳng a và b chính là góc
giữa hai mặt phẳng cắt nhau
I c-Qua ®iÓm dùng hai
® êng th¼ng a,b:
I c
Trang 5
c a
b
I A
B
Trang 6Bài 4.
I GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1 Định nghĩa
a
b
2 Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng
c a
b
I A
B
( ), ( ),
Khi đó góc giữa hai đường
thẳng a và b chính là góc
giữa hai mặt phẳng cắt nhau
I c-Qua ®iÓm dùng hai
® êng th¼ng a,b:
I c
Lưu ý: Nếu có đường thẳng AB c,
A(), B(), Qua A dựng AI c tại I thì
góc giữa AI và BI là góc cần tìm
Trang 7Bài 4.
I GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1 Định nghĩa
2 Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng
c a
b
I A
B
S
A
B
C I
Ví dụ Cho hình chóp S.ABC có đáy là
tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng đáy và SA = .
a, Tính góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và
(SBC)
b, CMR: SABC = SSBC .cos, trong đó
là góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và
(SBC)
2
a
Ví dụ Cho hình chóp S.ABC có đáy là
tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng đáy và SA = .
a, Tính góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và
(SBC)
b, CMR: SABC = SSBC .cos, trong đó
là góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và
(SBC)
2
a
c a
b
I A
B
c a
b
I A
B
Trang 8Bài 4.
3 Diện tích hình chiếu của một đa giác Tính chất: S’ = S.cos
I GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1 Định nghĩa
2 Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng
Trang 9Bài 4.
3 Diện tích hình chiếu của một đa giác S’ = S.cos
I GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1 Định nghĩa
2 Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng
c a
b
I A
B
II HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
1 Định nghĩa
Ký hiệu: () ()
2 Các định lý
( ) ( ) a ( ) : a ( )
Định lý 1
Nhận xét: Để chứng minh hai mặt phẳng vuông góc, ta chứng minh mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia.
Hai mặt phẳng vuông góc nếu góc giữa
chúng bằng 900.
Trang 10Bài 4.
Nhận xét: Để chứng minh hai mặt phẳng vuơng gĩc, ta
chứng minh mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuơng gĩc với mặt phẳng kia.
Ví dụ Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông,SA (ABCD) Chứng minh rằng: ABCD) Chứng minh rằng:
a (ABCD) Chứng minh rằng: SAC) (ABCD) Chứng minh rằng: SBD)
b (ABCD) Chứng minh rằng: SAB) (ABCD) Chứng minh rằng: SBC)
S
A
B
C
D O
Trang 11Bài 4.
Cách chứng minh hai mp vuông góc
Hai mp vuông góc
g
Cách xác định góc
giữa hai mp
= 00
00 < < 900
= 900
Góc giữa hai
mặt phẳng:
c a
b
I A
B
Trang 12
c a
b
I A
B