1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình Học 8 HK I

96 164 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân.. MỤC TIÊU: + Nắm được định nghĩa và các định

Trang 1

A MỤC TIÊU:

- Nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.

- Biết vẽ hình gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của tứ giác lồi

- Biết vận dụng các biểu thức trong bài học vào các tình huống thực tế đơn giản

B CHUẨN BỊ :

- GV: Giáo án, phấn màu thước thẳng, bảng phụ có vẽ hình 1 / 64.

- HS: Chuẩn bị trước bài mới ở nhà.

C TIẾN TRÌNH:

HOẠT ĐỘNG 1 ( 2 phút )

GV giới thiệu sơ lược về

hình học lớp 8

HS lắng nghe giáo viên giới

thiệu sơ lược về hình học 8

HOẠT ĐỘNG 2 (33 phút )

GV cho học sinh quan sát

hình 1 trên bảng phụ h 1/64

GV: Mỗi hình này gồm

máy cạnh tạo nên ?

=> Định nghĩa

GV nhấn mạnh 2 ý

+ Gồm 4 đoạn thẳng khép kín

+ Bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm 1 đường thẳng

- GV giới thiệu cho học sinh

vẽ đỉnh, cạnh của tứ giác

Yêu cầu HS làm ? 1.

Trang 2

Từ câu trả lời ? 1

=> Định nghĩa tam giác lồi

Yêu cầu HS trả lời ? 2

TL : Tứ giác hình 1.a

HS phát biểu định nghĩa tứ giác lồi

HS trả lời ? 2.

HOẠT ĐỘNG 3 (10 phút)

II Tổng các góc của một

1 2

A D

GV hướng dẫn học sinh vẽ

đường chéo AC ( hoặc đường chéo BD ) để tính

A + B + C + D

=> Giới thiệu định lý

HS: Giải ? 3

ABC có

HOẠT ĐỘNG 4 : CỦNG CỐ (7 phút )

Yêu cầu học sinh phát biểu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi và định lý tổng các góc trong tứ giác

+ Không nằm trong nữa bờ là

đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác

Trang 3

Làm BT 4 , 6 / 67 SGK.

Trang 4

A MỤC TIÊU :

- HS nắm được định nghĩa hình thang, hình vuông các yếu tố của hình thang

- Biết cách chúng minh một tứ giác là hình thang, là hình vuông

- Biết vẽ hình thang, hình vuông Biết tính số đo các góc của hình thang của hình thang vuông

- Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang

- Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau và ở dạng đặc biệt

B CHUẨN BỊ:

- GV: Giáo án, SGK, thước, êke để kiểm tra tứ giác là hình thang.

- HS: Chuẩn bị thước và êke.

C TIẾN TRÌNH:

HOẠT ĐỘNG 1: KTBC ( 7 phút)

GV: Gọi HS lên bảng.

1) Phát biểu định nghĩa tứ giác lồi

2) Phát biểu định lý về tổng số đo các góc trong một tứ giác

3) Sửa BT 3: Gọi tứ giác

ABCD trên hình 8 có

AB = AD ; CB = CD là hình cái diều

Trang 5

A

C D

=> B = D

B + D = 360o –(100o +60o) = 200o

B = D = 100o

HOẠT ĐỘNG 2 ( 19 phút )

I Định nghĩa :

Hình thang là tứ giác có 2

cạnh đối song song.

A B

D C

* Nhận xét :

- Nếu hình thang có 2 cạnh

bên song song thì hai cạnh

bên bằng nhau

- Nếu một hình thang có 2

cạnh đáy bằng nhau thì 2

cạnh bên song song và bằng

nhau

GV cho hình vẽ H.13

Yêu cầu HS nhận xét 2 cạnh AB và CD có gì đặc biêt

=> Bài mới hình thang

GV cho học sinh quan sát

hình vẽ phát biểu định nghĩa hình thang

GV giới thiệu 2 đáy, cạnh

bên, đường cao của hình thang

Yêu cầu HS làm ?1 ? 2

ABC = CDA ( c g c )

=> AD = BC , A2 = C1

Do đó AD // BC

HOẠT ĐỘNG 3 (5 phút )

II Hình thang vuông: GV cho HS quan sát h.18 HS quan sát h 18

1

Trang 6

Hình thang vuông là hình

thang có một góc vuông

GV: giới thiệu ABCD là

hình thang vuông

D = 90o ( A + D = 180o )

HS nêu định nghĩa+ Hình thang+ 1 góc vuông

HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ (9 phút)

- Nhắc lại định nghĩa hình thang và nhận xét

- Làm bài tập 7,8 SGK

A = 100o , D = 80o

. B = 2 C =>

Trang 7

A MỤC TIÊU:

- Nắm được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân.

- Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân

- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học

B CHUẨN BỊ:

- GV: Giáo án, SGK, thước thẳng có chia khoảng, thước đo góc.

- HS: Xem trước bài mới.

C TIẾN TRÌNH:

HOẠT ĐỘNG 1: KTBC (5 phút)

+ Phát biểu định nghĩa hình thang vẽ hình ?

Nếu hình thang ABCD có

A = 110o , tính D ?(AB//CD)

Yêu cầu HS làm ? 1

Trang 8

GV: Cho học sinh quan sát

h.2.3 phát biểu định nghĩa hình thang cân

GV hướng dẫn cách ghi tóm

tắt định nghĩa bằng kí hiệu và vẽ hình

Yêu cầu HS làm ? 2

GV khẳng định 2 ý.

+ Hình thang+ 2 góc kề 1 đáy bằng nhau

HS quan sát và định nghĩa

+ Hình thang+ 2 góc kề bù 1 đáy bằng nhau

Cho học sinh nêu thành đl

CM : Giáo viên gợi ý.

Theo định lý ta cần chứng minh điều gì ?

Hướng dẫn học sinh chứng minh theo sơ đồ

AD = BC

OD - 0A 0C - 0B

0AB cân, 0CD cân

GV hướng dẫn chứng minh

trường hợp 2 AD BC

CC : Khẳng định sau là

đúng hay sai

+ Trong hình thang cân 2 cạnh bên bằng nhau

HS tiến hành đo theo yêu

cầu giáo viên

- Trong hình thang cân 2 cạnh bên bằng nhau

Trang 9

* Chú ý : SGK.

+ Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

+ S

HS đọc chú ý SGK

HOẠT ĐỘNG 4 (7 phút)

Định lý 2 :

Trong hình thang cân hai

đường chéo bằng nhau.

GV vẽ hình thang cân

ABCD Căn cứ vào định lý 1

ta có những đoạn thẳng nào bằng nhau

HS quan sát và dự đoán đoạn nào bằng nhau nữa

HS đo AC & BD để củng cố dự đoán trên

GV hướng dẫn học sinh

chứng minh AC = BD bằng cách chứng minh

ACD = BCD

HS:

+ AD = BC

+ AC = BD

HS lên bảng đo AC & BD

HOẠT ĐỘNG 5 (5 phút)

III Dấu hiệu nhận biết:

Định lý 3 :

Hình thang có 2 đường

chéo bằng nhau là hình

Yêu cầu HS giải ? 3

Cho học sinh phát biểu dự đoán ? 3 thành định lý

Gọi học sinh vẽ hình ghi giải thích và kết luận

Về nhà làm BT 18 SGK

HS thực hiện ? 3

Dự đoán ABCD là hình thang cân

HS phát biểu như SGK

Trang 10

1 Hình thang có 2 góc kề

1 đáy bằng nhau là hình

thang cân

2 Hình thang có 2 đường

chéo bằng nhau là hình

a) ACD = BDC (C.C.C)

=> C1 = D1

b) C1 = D1 => ECD cân nên EC = ED

Theo tính chất đường chéo

AC = BD => EA = ED

HOẠT ĐỘNG 7: HDVN ( 3 phút)

HD: Bài tập 11 / 74 trên

giấy kẻ ô vuông 4 góc đều

vuông Tính cạnh bên của

Trang 11

A MỤC TIÊU:

- Củng cố các kiến thức về dấu hiệu nhận biết hình thang cân.

- HS biết vận dụng các tính của hình thang cân để giải một số bài tập tổng hợp

- Rèn luyện kĩ năng nhận biết hình thang cân, kĩ năng phân tích chứng minh

- Qua giải quyết các bài tập tiếp tục rèn luyện thao tác phân tích và chứng minh

B CHUẨN BỊ :

- GV: Giáo án, SGK, phấn màu, thước thẳng có chia khoảng.

- HS: Chuẩn bị các bài tập giáo viên đã hướng dẫn và dặn về nhà.

C TIẾN TRÌNH :

HOẠT ĐỘNG 1: KTBC (10 phút)

2) Sửa BT 12 / 74 SGK

Cho học sinh nhận xét

GV đánh giá cho điểm.

Trang 12

( hình thang có 2 cạnh bên

+ Gọi học sinh lên bảng vẽ hình ghi giải thích kết luận và chứng minh câu a

- GV theo dõi và nhận xét

học sinh không làm được giáo viên gợi ý:

+ Gọi học sinh nêu dấu hiệu nhận biết hình thang cân

+ Để chứng minh : BDEC là hình thang cân ta làm điều gì ?

+ GV gọi học sinh nêu

cách chứng minh BDEC là hình thang

Gọi HS nêu cách tính

b) D2 ? B ? C ? E2 ?Sau cùng cho HS nhận xét

GV đánh giá sửa sai.

GV: gọi học sinh đọc đề

toán lên bảng vẽ hình ghi giải thích kết luận

Gọi học sinh khác nhận

HS lên bảng thực hiện.

=> E2 = 180o – C = = 180o – 65o = 115o

Trang 13

song song nên bằng nhau ).

Vậy ABCD là hình thang cân

xét hình vẽ và cách ghi giải thích kết luận

GV nhận xét sửa sai.

GV hướng dẫn HS chứng

minh

Muốn chứng minh BDE cân ta cần chứng minh điều gì ?

Gọi 1 học sinh lên bảng chứng minh câu a

HS còn lại làm vào vở

GV nhận xét sửa sai sót

cho điểm

GV kiểm tra vở 3 học sinh.

GV chốt lại vấn đề.

Hình thang có 2 cạnh bên song song thì 2 cạnh bên bằng nhau

Yêu cầu học sinh nêu lên các trường hợp bằng nhau của 2

thường => Chứng minh

Yêu cầu học sinh nêu dấu hiệu nhận biết hình thang cân

GT ABCD là ht AB //

CD

AC = BD , BE // AC

BF cắt DC tại E

KL a) BDE cân

b) ACD = BCD

HS: Hình thang có:

+ 2 góc kề 1 đáy bằng nhau

+ 2 đường chéo bằng nhau

HOẠT ĐỘNG 3 : CỦNG CỐ (2 phút)

HS nhắc lại dấu hiệu nhận

biết hình thang cân

HS:Đứng tại chỗ nhắc lại.

Trang 14

HOẠT ĐỘNG 4 : HDVN (8 phút)

Xem trước bài: “ Đường trung bình của tam giác

Của hình thang”

HS ghi nhận phần hướng

dẫn vào vở về nhà thực hiện

A MỤC TIÊU:

- Nắm được định nghĩa và định lý 1, 2 về đường trung bình của tam giác

- Biết vận dụng về đường trung bình của tam giác để tính độ dài Chứng minh hai đoạn bằng nhau, 2 đt song song

- Rèn luyện tính lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học vào các bài toán thực tế

B CHUẨN BỊ:

- GV: Phấn màu, thước thẳng bảng phụ có vẽ hình 41, 43 SGK TĐG.

- HS: Ôn lại bài trung điểm của đoạn thẳng, hai đường thẳng song song.

C TIẾN TRÌNH:

HOẠT ĐỘNG 1: KT (5 phút)

+ GV yêu cầu học sinh thực

hiện ? 1

GV nhận xét và giới thiệu bài

mới

HS: Vẽ hình và nên dự đoán:

E là trung điểm cạnh AC A

Trang 15

D E

B C

HOẠT ĐỘNG 2 (10 phút)

I Đường trung bình của

=> Ta phải kẻ EF // AB

HS chứng minh vào vở kiểm tra tập 3 học sinh

GV nhận xét và treo bảng

phụ chứng minh định lý

HS phát biểu :ĐT đi qua trung

điểm 1 cạnh và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba

HS theo dõi hướng dẫn vẽ hình và ghi giải thích kết luận

HOẠT ĐỘNG 3 (7 phút)

HOẠT ĐỘNG 4 (13 phút)

=>

Trang 16

GV: Yêu cầu HS giải ? 2

Từ ? 2 phát biểu thành định lý

Gọi học sinh nêu giải thích kết luận

GV hướng dẫn học sinh

GV nhận xét câu trả lời của

học sinh

+ Muốn chứng minh

BD = CF ta chứng minh như thế nào ?

+ Nhận xét vị trí A1 , C1=>?

+ Nhận xét DBCF là hình

gì ?

Yêu cầu HS thực hiện ? 3

GV cho cả lớp cùng làm.

GV nhận xét.

HS:

Đường trung bình của thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy

- CM: DF & BC là đáy của hình thang và 2 cạnh đáy phải bằng nhau (và song song)

Nghĩa là DB = CF và DB // CF

=> AED = CEF

=> AD = CF => BD = CF

=> A1 , C1 slt nên AD // CF

=> DBCF là ht DB // CFvà BD = CF => DF // BC

Trang 17

HOẠT ĐỘNG 5 : CỦNG CỐ ( 5 phút)

Nhắc lại định nghĩa và định lý 1 , 2

Giải BT 20 SGK

Cho học sinh cả lớp cùng làm

Gọi 1 học sinh lên bảng

HS đứng tại chỗ phát biểu

HS ghi nhận HDVN làm bài

tập

A MỤC TIÊU:

+ Nắm được định nghĩa và các định lý 3, 4 về đường trung bình của hình thang

+ Biết vận dụng các định lý về đường trung bình của hình thang vào việc tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, song song

+ Rèn luyện các lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý vào bài toán thực tế

HOẠT ĐỘNG 1: KT (8 phút)

§ 4 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA

Trang 18

+ Phát biểu định nghĩa đường trung bình của tam giác.

+ Định lý 1, 2 về đường trung bình của tam giác

HOẠT ĐỘNG 2 (8 phút)

II Đường trung bình của

GV: Yêu cầu học sinh ghi

giải thích, kết luận

GV gợi ý về gđ của AC và

EF

Muốn chứng minh FB = FC

Ta phải chứng minh điều gì?

Bằng cách nào để chứng minh AI = IC

=> Điều phải chứng minh

GV treo bảng phụ phần

chứng minh định lý 3

HS : I là trung điểm AC

F là trung điểm BC

HS : Đt đi qua trung điểm 1

cạnh bên của hình thang và song song với 2 đáy thì đi qua trung điểm cạnh bên thứ hai

Xét ABC có AI = IC

IF // AB

=>

C

Trang 19

GV yêu cầu học sinh quan sát

h 38 SGK Nhận xét EF là đường gì ?

Cho học sinh phát biểu dự đoán định nghĩa đường trung bình

* Yêu cầu học sinh thực hiện bài tập 23 SGK

Gọi 1 học sinh lên bảng

GV nhận xét uốn nắn sai sót.

Yêu cầu học sinh nhắc lại định lý 2 về đường trung bình của tam giác

Hãy dự đoán t/c đường trung bình của hình thang

GV giới thiệu định lý về đtb

Yêu cầu HS ghi GT, KL

GV hướng dẫn học sinh

chứng minh định lý

GV gợi ý về gđ K của

AF & CD + Muốn chứng minh

EF // DK EF =

2

1

DK ta làm như thế nào ?

Muốn chứng minh EF là đường trung bình của ADK ta cần điều kiện gì?

+ Theo yêu cầu ta phải chứng minh điều gì ?

+ Muốn chứng minh

AF = FK ta làm như thế nào?

+ EF là gì trong ADK+ EF là đường trung bình

=> ?

GV tổ chức các nhóm thực

HS: AE = ED , BF = FC

EF là đường trung bình

HS: Đường trung bình của hình

thang là doạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh bên của hình thang

HS: ghi kết quả

x = PK = KQ = 5 dm

HS: nhắc lại định lý về đường

trung bình của tam giác

- Đường trung bình của hình thang thì

. Song song 2 đáy

=> EF là đtb của ADK

EF // DK và EF =

2

DK

DK = DC + CK

Trang 20

+ Giải bài tập 24

HS đứng tại chỗ trả lời.

HOẠT ĐỘNG 4: HDVN (5 phút)

Làm BT 25, 26, 28 SGK

A MỤC TIÊU

+ Củng cố các kiến thức về đường trung bình của tam giác, hình thang.

+ HS vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập

B CHUẨN BỊ:

+ GV: Phấn màu, thước thẳng, commpa, bảng phụ bài tập 26, 28.

+ HS : Chuẩn bị bài tập trước ở nhà.

Trang 21

HOẠT ĐỘNG 1: KTBC (10 phút)

- Phát biểu định nghĩa, đường trung bình của tam giác

- Phát biểu định nghĩa, định lý đường trung bình của hình thang

- Sửa bài tập 25

GV theo dõi bài làm của

học sinh trên bảng và sửa sai sót

HS 1 : Phát biểu định nghĩa, định

lý đường trung bình hình tam giác như SGK

HS 2 : Phát biểu dịnh nghĩa, định

lý đường trung bình hình thang như SGK

HS 3 : Sửa bài tập 25

Yêu cầu học sinh theo dõi

HS theo dõi hướng dẫn của giáo viên

=>

Trang 22

D y H

Ta có CD là đường trung

bình của hình thang ABFE

HOẠT ĐỘNG 3 (15 phút)

Bài tập 28 SGK

a) Ta có EF là đường trung

bình của hình thang ABCD

AK = CK, BI = ID ta làm như thế nào ?

GV yêu cầu các nhóm thực

hiện theo dõi nhận xét

+ Áp dụng định lý đường trung bình của tam giác của hình thang để tính độ dài các đoạn IK, EI, KF

GV nhận xét đánh giá uốn

nắn sai sót

Trang 23

HOẠT ĐỘNG 4 : CỦNG CỐ (7 phút)

+ Nhắc lại định lý về đường trung bình của tam giác, hình thang

+ Giải đáp thắc mắc của học sinh

HS:

Đứng tại chỗ trả lời

HOẠT ĐỘNG 5: HDVN (4 phút) HD: 44

Kẻ MM’ ⊥ d Hình thang

BB’C’C có MB = MC

MM’ // BB’ // CC’

=> MM/ là đtb

Về nhà thực hiện tiếp

+ Xem lại các BT đã sửa

+ Làm BT 39 -> 44 SBT HS ghi nhận phần hướng dẫn để về nhà giải

A MỤC TIÊU:

+ Biết dùng thước và com pa để dựng hình ( chủ yếu là dụng hình thang ) theo các yếu

tố đã cho bằng số và biết trình bày hai phần

Chứng minh

+ Biết sử dụng thước và com pa để dựng hình vào vở tương đối chính xác

§ 5 DỰNG HÌNH BẰNG THƯỚC VÀ COMPA – DỰNG HÌNH THANG

Tuần 4

Tiết 8

Ngày sọan :

Ngày dạy :

Trang 24

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng dụng cụ, rèn luyện kĩ năng suy luận khi chứng minh.

+ Có ý thức dựng hình vào thực tế

B CHUẨN BỊ:

+ GV: Phấn màu, compa, thước thẳng, êke bảng phụ.

+ HS: Xem lại các bài toán dựng hình đã học ở lớp dưới.

C TIẾN TRÌNH:

HOẠT ĐỘNG 1 ( 3 phút)

GV kiểm tra:

Thước, êke, compa

HS: Chuẩn bị đủ dụng cụ theo

yêu cầu

HOẠT ĐỘNG 2

I Bài toán dựng hình:

Tác dụng của thước và

compa trong bài toán dựng

hình

+ Tác dụng của thước

Vẽ được một đọan thẳng

khi biết 2 điểm của nó

Vẽ được một đoạn thẳng

khi biết hai đầu mút của nó

. Vẽ được một tia khi biết

gốc và một điểm của tia

+ Tác dụng của compa

Vẽ được một đường tròn

khi biết tâm và bán kính

GV giới thiệu bài toán dựng

hình với 2 dụng cụ là thước và compa

Nêu tác dụng của thước và compa trong bài toán dựng hình

GV cho học sinh nhắc lại các

bài toán dựng hình đã học ở

HS:

- Dựng 1 đoạn thẳng bằng một

Trang 25

lớp 6 , 7 đoạn thẳng cho trước.

- Dựng một góc bằng góc cho trước

- Dựng đường trung trực của đoạn thẳng cho trước, dựng trung điểm của một đoạn thẳng cho trước

- Dựng tia phân giác của một góc cho trước

- Qua 1 điểm cho trướcDựng đoạn thẳng ⊥với đoạn thẳng cho trước

Dựng đoạn thẳng song song với đoạn thẳng cho trước

Dựng tam giác biết 3 cạnh, hoặcc biết 2 cạnh và 1 góc xen giữa hoặc biết 1 cạnh và 2 góc kề

HOẠT ĐỘNG 4 (15 phút)

III Dựng hình thang

VD: Dựng hình thang

ABCD biết đáy AB = 3 cm

đáy CD = 4 cm, cạnh bên

GV nêu bài toán dựng hình

thang thục chất là đưa về bài toán dựng hình cơ bản đã nêu

ở trên

GV nêu ví dụ: SGK và phân

tích

GV: Tam giác nào có thể

dựng được ngay ? vì sao ?Làm thế nào để dựng AB, vị trí điểm B như thế nào ?

HS trình bày chứng minh hình đã dựng

HS lắng nghe giáo viên giới thiệu cách dựng hình thang

Trang 26

D 4 C

HOẠT ĐỘNG 5 : CỦNG CỐ (9 phút)

Bài tập 29 SGK GV cho học sinh nhắc lại

cách dựng và chứng minh

Giải bài tập 29 SGK.

Gọi học sinh đọc đề bài tập

GV hướng dẫn học sinh thực

hiện

HS đứng tại chỗ trả lời

HS đứng tại chỗ đọc đề.+ Cách dựng:

Dựng : đoạn BC = 4cm

CBx = 65o

CA ⊥ Bx + CM : ABC có A = 90o

BC = 4cm B = 65o

Thoả mãn yêu cầu của đề

HOẠT ĐỘNG 6 : HDVN (3 phút)

HD : BT 31

ADC dựng được vì biết

độ dài 3 cạnh

Điểm B nằm trên tia

Ax // DC và B ∈ (A ; 2cm)

từ đó => cách dựng điểm B

Xem lại các bước giải của bài toán dựng hình

Làm BT 31, 32, 34 SGK

A MỤC TIÊU :

- HS củng cố vững chắc việc thực hiện các bứơc giải của một bài toán dựng hình.

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng compa, kĩ năng phân tích trong bài toán dựng hình

Trang 27

- Giáo dục cho học sinh tư duy tìm ra mối quan hệ giữa dựng tam giác và dựng hình

thang

B CHUẨN BỊ :

- GV: Giáo án, bảng phụ trình bày lời giải BT 31, compa, thước.

- HS: Chuẩn bị dụng cụ dựng hình theo yêu cầu giáo viên.

C TIẾN TRÌNH :

HOẠT ĐỘNG 1 : KTBC (10 phút)

+ Nêu các bước của bài toán dựng hình và sửa bài tập 31 SGK

GV gọi 1 học sinh lên bảng

trình bày

HS còn lại theo dõi và nhận xét

GV nhận xét và trình bày lời

giải ttrên bảng phụ hoàn chỉnh lời giải

Bài tập 31

+ Phân tích ( HS giải )+ Cách dựng

- Dựng ADC vì biết được số

đo 3 cạnh DC = 4cm,

AD = 2cm, AC = 4cm

Dựng tia Ax // DCDựng điểm B trên Ax sao cho

HOẠT ĐỘNG 2 (15 phút)

Trang 28

Giải BT 32/ 83 SGK.

+ Cách dựng

- Dựng đều ( BTCb)

- Dựng tia phân giác của

một góc đều ở trên

+ Chứng minh

Tam giác đã dựng được ở

trên suy ra các góc = 60o

Việc dựng tia phân giác

cho ta điều cần tìm

A

30 o

C B

GV yêu cầu học sinh đọc đề

toán và tổ chức cho học sinh hoạt động nhóm Giáo viên chia làm 4 nhóm và chọn nhóm có lời giải hay nhất lên trình bày 2 bước cách dựng và chứng minh

Cho các nhóm nhận xét bổ sung và cho điểm

Yêu cầu học sinh cho biết bài toán dựng hình trên đã áp dụng những bài toán dựng hình cơ bản nào ?

HS đọc đề

- Các nhóm thảo luận

- Kết quả hoạt động nhóm + Cách dựng:

. Dựng đều . Dựng tia phân giác

Tứ giác ABCD là hình thang

vì AB // CD và thoả điều kiện

thang ABCD và AB’CD thoả

điều kiện đề bài

GV yêu cầu học sinh đọc đề

HS còn lại làm vào vở

GV theo dõi và uốn nắn sai

nếu có phần phân tích cho học sinh về nhà giải vào vở bài tập

HS lên bảng trình bày

+ Cách dựng ABC biết AD = 2cm

ABCD là hình thang vì

AB // CD và thoả yêu cầu BT

+ Biện luận:

Ta luôn dựng được hình thang ABCD và AB’CD

^

Trang 29

A B B /

2cm 3cm

D 3cm C

HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ (3 phút)

Yêu cầu học sinh đọc đề bài tập 33 / 83 SGK

Cho học sinh nêu các bước phân tích, các bước còn lại về nhà làm

HS đứng tại chỗ đọc đề bài tập

33 / 83 SGK Và trình bày bước phân tích

HOẠT ĐỘNG 5 : HDVN (2 phút)

+ Xem lại các bài tập đã giải

+ Làm BT 33 / 83 SGK

Xem trước bài : “ Trục đối xứng “ SGK / 84, 85

HS ghi nhận vào vở về nhà

thực hiện theo yêu cầu giáo viên

Trang 30

A MỤC TIÊU:

- Hiểu được 2 điểm đối xứng với nhau qua một đường thẳng Nhận biết được hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đt Nhận biết được hình thang cân là hình có trục đối xứng

- Biết vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trước, đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trước qua một đường thẳng Biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một đường thẳng

- Biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế

- Biết áp dụng tính đối xứng trục vào vẽ hình, gấp hình

B CHUẨN BỊ:

- GV: Bài cứng có dạng cân, chữ A, đều, hình thang cân để dạy và vẽ hình.

- HS: Chuẩn bị giấy kẻ ô vuông cho bài tập 35 SGK / 87

C TIẾN TRÌNH:

HOẠT ĐỘNG 1 : KTBC (5 phút)

+ Phát biểu định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng AB

+ Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB

Cho học sinh cả lớp cùng thực hiện

Gọi 1 học sinh đứng tại chỗ phát biểu định nghĩa

Sau đó lên bảng vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB

HS đứng tịa chỗ phát biểuĐường trung trực của đoạn thẳng AB là đt đi qua + Trung điểm AB+ Vuông góc AB

d

A B

HOẠT ĐỘNG 2 (7 phút)

I Hai điểm đối xứng nhau

qua đường thẳng.

Định nghĩa :

Hai điểm gọi là đối xứng với

nhau qua đường thẳng d nếu

d là đường trung trực của

Từ những mô hình chuẩn bị

trước => GV giới thiệu bài mới

Từ phần KTBC giáo viên giới thiệu phần 1

Hướng dẫn học sinh làm ? 1 HS lên bảng thực hiện ? 1

Trang 31

đoạn thẳng nối 2 điểm đó.

Giới thiệu định nghĩa

GV nêu qui ước điểm B nằm

trên đường thẳng d

SGK

A

A/

HOẠT ĐỘNG 3 (10 phút)

II Hai hình đối xứng qua

một đường thẳng.

Định nghĩa : Hai hình gọi là

đối xứng với nhau qua đường

thẳng d nếu mỗi điểm thuộc

hình này đối xứng với một

điểm thuộc hình kia qua

đường thẳng d và ngược lại

* d gọi là trục đối xứng

* Chú ý : Nếu 2 đoạn thẳng

( góc, tam giác ) đối xứng với

nhau qua 1 đường thẳng thì

chúng bằng nhau

GV giới thiệu 2 hình đối xứng

nhau qua đoạn thẳng sau đó giới thiệu định nghĩa

Gọi học sinh đọc định nghĩa SGK

GV cho học sinh nhận xét hình

Định nghĩa: Đường thẳng d

gọi là trục đối xứng của hình

nếu mỗi điểm đối xứng

Yêu cầu học sinh thực hiện ? 3

Trang 32

với mỗi điểm thuộc hình

qua đường thẳng d cũng

GV gọi 2 học sinh đọc định lý

SGK

HS đứng tại chỗ đọc định nghĩa SGK

HS thực hiện ? 4

h 56a Có 1 trục đối xứng

. h 56b Có 3 trục đối xứng

. h 56c Có vô số trục đối xứng

HS quan sát các thao tác của giáo viên và trả lời

HK là trục đối xứng của hình thang cân ABCD

2 học sinh đứng tại chỗ phát biểu lại định lý SGK

HOẠT ĐỘNG 5 : CỦNG CỐ (5 phút)

HS giải BT 37 / 87 SGK

Gọi 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời, học sinh còn lại thực hiện vào vở sau đó nhận xét

Trang 33

A MỤC TIÊU :

- HS điều kiện nắm vững khái niệm đối xứng trục, hình có trục đối xứng, tính chất của

hai đoạn thẳng, hai tam giác, hai góc đối xứng với nhau qua 1 đoạn thẳng

- Rèn luyện cho học sinh khả năng phân tích và tổng hợp qua việc trình bày và tìm lời giải một bài toán

- Giáo dục cho học sinh tính thực tiển của toán học, qua việc vận dụng những kiến

thức về đối xứng trục trong thực tế

B CHUẨN BỊ:

- GV: Phấn màu, thước thẳng.

- HS: Chuẩn bị bài tập giáo viên cho về nhà.

C TIẾN TRÌNH :

HOẠT ĐỘNG 1: KTBC (10 phút)

KT : BT 39

a) Cho 2 điểm A , B cùng

thuộc một nửa mặt phẳng

có bờ là đt d gọi C là 1

điểm đối xứng với A qua d

và đoạn thẳng BC gọi E là

1 điểm bất kỳ của đoạn

thẳng d ( E ≠ d )

CMR :AD + DB < AE + EB

b) Bạn Tú đang ở vị trí A,

cần đến bờ sông d lấy nước

rồi đi đến vị trí B con đường

ngắn nhất mà bạ Tú đi là

con đường nào

GV nhận xét sửa sai nếu có

HS: a) Theo tính chất đối xứng

AD + DB = CD + DB = BC (1)

AE + EB = EC + BE > BC (2)

(1) &(2) =>AD + DB <AE +EB

b) Theo câu a ta luôn có

AD + DB ≤ AE + EBDấu “ =” xãy ra khi E = D.Vậy Bạn Tú đi đường ngắn nhất là ADB

HOẠT ĐỘNG 2 (5 phút)

.

Trang 34

BT 40/ 88 SGK.

Hình 61 a, b, d là hình có

trục đối xứng

GV cho học sinh quan sát h.61

để giải bài tập 40

* Hỏi : Biển báo hiệu nào là

hình có trục đối xứng

HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ (10 phút)

Cho x0y = 50o, A là 1điểm

nằm trong x0y B và C lần

lượt là các điểm đối xứng

của A qua các cạnh 0x, 0y

0 A

y C

HS:

a) 0A = 0B ( do t/c đối xứng qua 0x )

0A = 0C ( do t/c đối xứng qua 0y )

Từ đó => 0B = 0C

b) Ta có: B0x = x0A( Do t/c đối xứng ) A0y = y0x ( do t/c đối xứng )

Trang 35

A MỤC TIÊU :

- HS cần hiểu định nghĩa hình bình hành, các tính chất của dấu hiệu nhận biết môït tứ

giác là hình bình hành

- Biết vẽ một hình bình hành, biết chứng minh tứ giác là hình bình hành

- Rèn luyện kĩ năng chứng minh, biết vận dụng các tính chất của hình bình hành để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, 3 điểm thẳng hàng ví dụ dấu hiệu nhận biết hình bình hành để chứng minh 2 đường thẳng song song

B CHUẨN BỊ :

- GV: Chuẩn bị giấy kẻ ô vuông để vẽ hình bài tập 43

- HS: Chuẩn bị trước bài mới.

C TIẾN TRÌNH :

HOẠT ĐỘNG 1 (5 phút)

GV: Trong bài hình thang

Nếu hình thang có 2 cạnh bên song song thì hình thang đó có tên gọi như thế nào và có những t/c ra sao ?

=> Giới thiệu bài mới

Hình bình hành

HS suy nghĩ trả lời:

Hình thang có 2 cạnh bên song song thì 2 cạnh bên bằng nhau và 2 cạnh đáy bằng nhau

HOẠT ĐỘNG 2 (5 phút)

I Định nghĩa :

Hình bình hành có các cạnh

đối song song

GV gọi học sinh đọc định

AB // CD , AD // BC

AB = DC , AD = BC

HS: Đọc định nghĩa SGK.

HÌNH BÌNH HÀNH

Trang 36

Tứ giác ABCD là hình bình

GV giới thiệu định lý.

GV gợi ý để tự học sinh

chứng minh từng ý Trong định lý có mấy ý ?

. Muốn chứng minh

AB = CD , AD = BC ta chứng minh như thế nào ?

. Để chứng minh

A = C , B = D

ta chứng minh như thế nào ?

. Muốn chứng minh 0 là trung điểm của AC và BC ta chứng minh như thế nào ?

- Các cạnh đối bằng nhau

- Các góc đối bằng nhau

- Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

- Có 3 ý : cạnh đối, góc đối, đường chéo

Chứng minh dựa vào t/c hình thang

. Ta có AB // DC (gt) =>

Trang 37

Bài tập củng cố:

Cho hình vẽ D, E, F theo thứ tự là trung điểm của AB,

AC, BC Chứng minhBDEF là hình bình hành và

B1 = DEF

A

D E 1

HOẠT ĐỘNG 4 (10 phút)

III Dấu hiệu nhận biết

1 Tứ giác có các cạnh đối

song song là hình bình hành

2 Tứ giác có các cạnh đối

bằng nhau là hình bình

hành

3 Tứ giác có 2 cạnh đối

song song và bằng nhau là

hình bình hành

4 Tứ giác có các góc đối

bằng nhau là hình bình

hành

5 Tứ giác có 2 đường

chéo cắt nhau tại trung

điểm mỗi đường là hình

bình hành

Những dấu hiệu nào để nhận biết 1 tứ giác là hình bình hành

GV yêu cầu học sinh lập

mệnh đề của t/c a để chứng minh

GV gợi ý để học sinh đọc

dấu hiệu ở SGK

Yêu cầu học sinh làm ? 3Gọi học sinh đứng tại chỗ thực hiện

Dựa vào định nghĩa và định lý.a) Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

A B 1

2

1 2

HS:

Hình 70a, b, d, e là hình bình

Trang 38

hành vì thoả các dấu hiệu nhận biết.

HOẠT ĐỘNG 5 (10 phút)

HS trả lời câu hỏi h 65 HS : Trong khi 2 đĩa cân nâng

lên hạ xuống

Ta luôn có AB = CD , AD = BCnên ABCD là hình bình hành

HOẠT ĐỘNG 6: HDVN

- Học thuộc định nghĩa,

định lý, dấu hiệu nhận biết

HS ghi vào vở để về nhà thực hiện

Trang 39

A MỤC TIÊU :

- Giúp học sinh củng cố vững chắc những t/c, những dấu hiệu nhận biết hình bình hành

- Rèn luyện kĩ năng phân tích, kĩ năng nhận biết một tứ giác là hình bình hành, sử

dụng những tính chất của hình bình hành trong chứng minh

- Rèn luyện thao tác phân tích, tổng hợp, tư duy lôgích

B CHUẨN BỊ :

- GV: Giáo án, phấn màu, thước thẳng.

- HS: Chuẩn bị bài tập về nhà.

C TIẾN TRÌNH :

HOẠT ĐỘNG 1 (5 phút)

KT:

Nêu dấu hiệu nhận biết tứ giác

là hình bình hành

Giải BT 46 / SGK.

GV nêu câu hỏi và gọi 1

học sinh lên bảng trả lời

HS: Nêu dấu hiệu nhận biết

GV gọi 1 học sinh đọc đề

bài ghi tóm tắt giải thích, kết luận

HS cả lớp cùng làm vào vở câu a

Gọi 2 học sinh lên bảng

HS:

GT ABCD là hbh

AH ⊥ BD , CK⊥BD 0H = 0K

Trang 40

Xét vuông AHD và BKC

Mặt khác AH // CK (cùng⊥BD)

Vậy AHCK là hình bình hành

b) CM 3 điểm A , 0 , C thẳng

hàng

Do AHCK là hbh Nên trung

điểm đường chéo HK

Cũng là trung điểm đường chéo

AC

Do đó 3 điểm A, O, C thẳng

hàng

trình bày lời giải

GV cho HS nhắc lại cách

chứng minh 2 vuông bằng nhau

GV hướng dẫn chứng minh

3 điểm A, O, C thẳng hàng theo cách khác

Chứng minh : AO // a

OC // ahoặc A0K + K0C = 180o

HOẠT ĐỘNG 3 (15 phút)

Giải bài tập 48 SGK.

GV gọi 1 học sinh lên bảng

sửa sau khi kiểm tra vở của học sinh

Cho học sinh nêu giải thích kết luận

GV gợi ý: Dựa vào dấu

hiệu nhận biết 3 vì đề bài cho trung điểm của đoạn thẳng ta nghĩ đến đường trung bình của tam giác

Cho 1 học sinh phát biểu định lý về đường trung bình của tam giác

GT: Tứ giác ABCD có

=> EF

(gt) => EF //AC

Ngày đăng: 14/07/2014, 01:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học lớp 8 - Hình Học 8 HK I
Hình h ọc lớp 8 (Trang 1)
Hình thang là tứ giác có 2 - Hình Học 8 HK I
Hình thang là tứ giác có 2 (Trang 5)
Hình thang vuoâng. - Hình Học 8 HK I
Hình thang vuoâng (Trang 6)
1. Hình thang có 2 góc kề - Hình Học 8 HK I
1. Hình thang có 2 góc kề (Trang 10)
Hình này đối xứng với một - Hình Học 8 HK I
Hình n ày đối xứng với một (Trang 31)
Hình 61 a, b, d là hình có - Hình Học 8 HK I
Hình 61 a, b, d là hình có (Trang 34)
Hình bình hành. - Hình Học 8 HK I
Hình b ình hành (Trang 35)
Hình bình hành. - Hình Học 8 HK I
Hình b ình hành (Trang 37)
Hình bình hành. - Hình Học 8 HK I
Hình b ình hành (Trang 38)
Hình đối xứng với cạnh AB  qua 0 là DC. - Hình Học 8 HK I
nh đối xứng với cạnh AB qua 0 là DC (Trang 44)
Hình chữ nhật là tứ giác có 4  góc vuông. - Hình Học 8 HK I
Hình ch ữ nhật là tứ giác có 4 góc vuông (Trang 49)
HÌNH VUOÂNG - Hình Học 8 HK I
HÌNH VUOÂNG (Trang 68)
Hình bình hành EFGH là hình - Hình Học 8 HK I
Hình b ình hành EFGH là hình (Trang 75)
Hình vuông tam giác vuông: - Hình Học 8 HK I
Hình vu ông tam giác vuông: (Trang 82)
Hình veõ. - Hình Học 8 HK I
Hình ve õ (Trang 87)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w