- Vận dụng định lý để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra được độ dài các
Trang 1ABC; A’B’C’
GT ;
Tiết 46 Ngày dạy: /02/10
TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS nắm vững nội dung định lý, biết cách chứng minh định lý
- Vận dụng định lý để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra được độ dài các đọan thẳng trong các hình vẽ ở phần bài tập
* Trò: Thước thẳng, compa,học bài và làm bài tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ : (Lồng vào bài mới)
3 Bài mới:
* HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ :
- Nêu hai trường hợp đồng dạng đã học
Trang 2ba của hai tam giác · ¶
lên bảng cho HS suy nghĩ
- Cho HS thảo luận theo bàn
- HS tự suy nghĩ và làm trong ít phút rồi trả lời
2 Áp dụng:
? 1 ∆A’B’C’ ∞ ∆D’E’F’
∆ABC ∞ ∆PMN
? 2 ∆ABC ∞ ∆ ADB
⇒ AB AC
AD = AB ⇔
3 4,53
x =
⇔ x = 3.3
4,5 = 2 ( cm ) y = 4,5 – 2 = 2,5 ( cm )
Vì BD là phân giác của góc B nên ta có :
Trang 3Tuần 27 Ngày soạn : 01/03/10 Tiết 47 Ngày dạy : 03 /03/10
- Vận dụng kiến thức đó vào giải bài tập, chứng minh tính độ dài đoạn thẳng
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình kĩ năng chứng minh hình học
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực khi làm bài
II Chuẩn bị:
* Thầy: Bài tập, thước kẻ, phấn màu
* Trò: Thước thẳng, học bài và làm bài tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
* HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ :
- Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác đã học
* HOẠT ĐỘNG 2 : Giải bài tập 38 – SGK
- GV vẽ hình
- Để tính x, y ta áp dụng hệ
quả của định lý nào ?
- Áp dụng hệ quả của định
lý Talet như thế nào ?
AB // DE suy ra điều gì ?
- Thay số vào ta được gì ?
x = ?; y = ?
- Bài toán này còn cách
giải nào khác không ?
- Ta phải chứng minh hai
tam giác nào đồng dạng
Trang 4OK =
OA OC
a) AB // CD nên OAB∆ ∞ ∆OCD (g – g)
∆ không ? nếu đồng dạng thì đồng dạng theo trường hợp nào ?
Câu 2: Cho ∆ABC ∞ ∆A B C' ' ' Tìm độ dài cạnh A’C’ biết AB = 2 cm, A’B’ = 1 cm, AC = 4 cm
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:
Câu 1: (5 điểm) Ta có µA= µ µA B', =Bµ' nên ∆ABC ∞ ∆A B C' ' ' (g-g)
Câu 2: (5 điểm) Vì ∆ABC ∞ ∆A B C' ' ' nên ta có :
8A2
8A3
* HOẠT ĐỘNG 5 : Dặn dò
- Học thuộc lý thuyết các trường hợp đồng dạng của tam giác
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN : 42, 43, 44 SGK
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 5Tuần 27 Ngày soạn : 11/03/09
Tiết 26 Ngày dạy : 13/03/09 Chủ đề: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức về hai tam giác đồng dạng
* Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng tính độ dài các đoạn thẳng, chứng minh các tỉ lệ thức dựa vào hai tam giác đồng dạng Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, trình bày lời giải
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong làm bài
II Chuẩn bị:
* Thầy: Bài tập, thước kẻ, com pa, phấn màu
* Trò: Thước thẳng, compa, làm bài và học bài cũ
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ :
- Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác đã học
- So sánh cácSo sánh các trường hợp đồng dạng của tam giác với các trường hợp bằng nhau của tam giác
HOẠT ĐỘNG 2 : Giải bài tập 43 – Tr 80 SGK
- Tỷ lệ thức đó được suy ra
từ 2 tam giác nào đồng dạng
Trang 6( Vì sao )
AM
AN như thế nào với
BM CN
( Vì sao )
⇒ BM
CN =
67
HOẠT ĐỘNG 4 : Củng cố
- GV cho HS thảo luận theo
nhóm
- Đại diện mỗi nhóm lên
bảng trình bày bài giải
- HS thảo luận theo nhóm
- HS trả lời bài giải, đáp
- Xem trước bài 8
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 7Tuần 27 Ngày soạn : 01/03/10 Tiết 48 Ngày dạy : 03 /03/10
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
* Thầy: Bảng phụ vẽ sẵn hình 47, 48 Thước kẻ, compa, êke
* Trò: Thước kẻ, com pa, ê ke, tìm hiểu bài
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
* HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ :
- Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác
- Làm bài tập 45 – Tr 80 SGK
* HOẠT ĐỘNG 2 : Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
- Dựa vào các trường hợp
đồng dạng đã học hãy cho
biết hai tam giác vuông
thêm điều kiện nào nữa thì
- Nhắc lại định lý ở SGK
KL
Trang 8* HOẠT ĐỘNG 4 : Tỷ số hai đường cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
- Vẽ hai tam giác ABC và
A’B’C” với tỷ số đồng dạng - HS vẽ hình vào vởvà sy nghĩ để chứng
A B C ABC
- Chuẩn bị bài tập phần Luyện tập
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 9Tuần 28 Ngày soạn : 07/03/10 Tiết 49 Ngày dạy :08/03/10
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kĩ năng:
- Củng cố khắc sâu kiến thức về trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
-Áp dụng vào việc nhận dạng các cặp tam giác đồng dạng tính độ dài đoạn thẳng, tính diện tích chu vi của tam giác
* Thầy: Bảng phụ vẽ sẵn hình 52, 53 .Thước kẻ, com pa, ê ke
* Trò: Thước kẻ, compa, êke, học bài và làm bài tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ :
- Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
- HS quan sát hình vẽ và ghi giả thiết kết luận
- Hai học sinh lên bảng ghi
- HS suy nghĩ làm theo hướng dẫn của GV
- ∆ABC ∞ ∆ HBA
- HS trả lời
- Một học sinh lên bảng trình bày bài giải
HOẠT ĐỘNG 3 : Giải bài 50 SGK – Tr84
-GV cho học sinh thảo luận làm
theo nhóm
-Đại diên mỗi nhóm trình bày
- Hs thảo luận theo 4 nhóm
- HS trình bày bài giải
Bài tập 50 SGK – Tr84
Trang 10bài giải và đưa ra kết quả ?
-Tiếp thu
∆ABC ∞ ∆ A’B’C’ suy ra
' ' ' '
dạng cuả tam giác vuông
-Để tính độ dài đoạn thẳng ta
thường làm như thế nào ?
- Xem trước bài 9
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 11Tuần 28 Ngày soạn :07/03/10 Tiết 50 Ngày dạy : 08/03/10
ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
* Thầy: Dụng cụ đo góc Tranh vẽ sẵn hình 54 , 55 SGK Thước kẻ
* Trò: Thước thẳng, tìm hiểu bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ :
- Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác và tam giác vuông Minh họa bằng hình vẽ
HOẠT ĐỘNG 2 : Đo gián tiếp chiều cao của vật
-GV giới thiệu bài toán đo
chiều cao của vật
-Cho HS tìm ra cách giải
quyết
-GV tóm tắt cách làm SGK
những đoạn thẳng nào ta có
thể đo trực tiếp được ?
-Vậy tính A’C’ như thế nào ?
-Áp dụng bằng số AC =
1,5cm, AB = 1,25m, A’B =
4,2m suy ra A’C’ = ?
-GV đưa ra bài toán đo
khoảng cách AB trong đó A
có ao hồ bao bọc không thể
-HS suy nghĩ theo hướng dẫn của GV-Hs vẽ ∆A’B’C’∞ ∆
1 Đo gián tiếp chiều cao của vật
a) Tiến hành đo đạc : (SGK)b) Tính chiều cao của cây hoặc tháp
∆ABC’ ∞ ∆ ABC với k =
Trang 12-Hãy vẽ Tam giác A’B’C’
đồng dạng với tam giác ABC
Chuẩn bị : cọc , dây, thước ngắm để tiết sau thực hành đo ngoài trời
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 13Tuần 29 Ngày soạn: 17/03/10 Tiết 51 Ngày dạy: 18/03/10
THỰC HÀNH
(ĐO CHIỀU CAO CỦA VẬT)
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Đo gián tiếp chiều cao 1 vật
- Đo k/c giữa 2 điểm trong đó có 1 điểm không thể tới được.
- Sử dụng thước ngắm để xác định điểm nằm trên đường thẳng Áp dụng kiến thức về tam giác đồng dạng để giải quyết hai bài toán
* Thầy: - Địa điểm thực hành cho các tổ HS là sân trường
- Các thước ngắm ( Liên hệ phòng đồ dùng dạy học)
- Huấn luyện trước 1 nhóm cốt cán thực hành(Mỗi tổ 2 HS)
* Trò: - Mỗi tổ HS là 1 nhóm thực hành, cùng với GV chuẩn bị đủ dụng cụ thực hành của tổ:
- 1 thước ngắm
- 1 sợi dây dài khoảng 10m
- 1 thước đo độ dài loại 3m hoặc 5m
- 2 cọc ngắn mỗi cọc dài 0,3m
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Để xác định được chiều cao của cây ta phải tiến hành đo đạc như thế nào?
3 Bài mới:
A/ Chuẩn bị thực hành:
- Tổ trưởng báo cáo chuẩn bị thực hành của tổ mình
- GV hướng dẫn qua nội dung thực hành
- GV KT cụ thể, xong giao các tổ mẫu báo cáo thực hành
Chuẩn bị tiết sau thực hành: Đo k/c giữa 2 điểm trong đó có 1 điểm không thể tới được
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 14Tuần 29 Ngày soạn: 17/03/10
Tiết 52 Ngày dạy: 18/03/10
THỰC HÀNH
(Đo k/c giữa 2 điểm trên mặt đất trong đó có
1 điểm không thể tới được)
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Đo k/c giữa 2 điểm trong đó có 1 điểm không thể tới được.
- Sử dụng giác kế đo góc trên mặt đất, đo độ dài đoạn thẳng trên mặt đất Áp dụng kiến thức về tam giác đồng dạng để giải quyết hai bài toán
- Địa điểm thực hành cho các tổ HS là sân trường
- Giác kế ( Liên hệ phòng đồ dùng dạy học)
- Huấn luyện trước 1 nhóm cốt cán thực hành(Mỗi tổ 2 HS)
* Trò:
- Mỗi tổ HS là 1 nhóm thực hành, cùng với GV chuẩn bị đủ dụng cụ thực hành của tổ: 1 thước ngắm,
1 giác kế ngang
- 1 sợi dây dài khoảng 10m
- 1 thước đo độ dài loại 3m hoặc 5m
- 2 cọc ngắn mỗi cọc dài 0,3m
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Để xác định được k/c AB ta phải tiến hành đo đạc như thế nào?
3 Giảng bài mới:
Trang 15Tuần 30 Ngày soạn: 25/03/09 Tiết 53 Ngày dạy: 26/03/09
ÔN TẬP CHƯƠNG III
* Thầy: SGK, phấn màu, thước thẳng, compa, êke
* Trò: thước thẳng, compa, êke, ôn bài
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
- Nhắc lại nội dung chương III
- Qua O kẻ đường thẳng song
song AB cắt AD, BC lần lượt tại
E, F
CM: OE = OF
⇒ NA = NB
DM = CM
- Khi có hai cạnh song song
trong một tam giác ta áp dụng
315
AB
c/ AB = 5 CD5
AB
c/ AB = 5 CD5
Theo bài toán 20 ta có
OE = OF Xét ∆ KOE có AN // EO
Xét ∆ ABC và ∆ EDC, ta có
Trang 16x y
x=4.3:6,5 = 1,8 cm y= 6,5.2:3 = 4,3 cm
4 Củng cố:
Nhắc lại nội dung bài
5 Dặn dò:
Học bài và làm bài tập ôn của chương
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 30 Ngày soạn:25/03/09
Tiết 54 Ngày dạy: 26/03/09
KIỂM TRA CHƯƠNG III
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Hệ thống kiến thức của chương về đoạn thẳng tỉ lệ, định lý Talet, tam giác đồng dạng
* Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bầy, kĩ năng tính toán, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng lưạ chọn
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực, trong quá trình làm bài
Trang 17D
C
A
E
2 3
4
x
y
6,5
B
D
C
A
E
2 3
4
x y
6,5
* Hãy chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn trước chữ cái a, b, c hoặc d.
Câu 1: Cho AB 3
CD = 4 và CD = 12 cm Độ dài AB = ?
a / 4 cm b / 24 cm c / 9 cm d / 36 cm
Câu 2: ∆ ABC có AD là phân giác (D ∈ BC) thì:
a / DB BC=
DC AC b / DB AB=
DC AC c / AC DC=
BC AB d / BC AB=
DC AC
* Chọn các nội dung đúng điền vào chỗ trống
Câu 3: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ
thì………
………
………
………
Câu 4: Nối một nội dung bên A và một nội dung bên B để được nội dung đúng
A B
1/ Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam
giác đồng dạng bằng
2/ Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
bằng
a/ bình phương tỉ số đồng dạng b/ tỉ số đồng dạng
II/ Tự luận
Câu 1: Tính các độ dài x, y của
các đoạn thẳng trong hình bên:
Câu 2: Cho ∆ ABC vuông ở A , Trên đường thẳng song song với AC kẻ từ B lấy D sao cho
BCD= ° Chứng minh rằng:
a/ ∆ ABC ∆ CDB
b/ AB DB = BC CD
c/ Tính BC, CD, DB Biết AC = 3 cm, AB = 4 cm
IV Đáp án:
I/ Trắc nghiệm
Hãy chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn trước chữ cái a, b, c hoặc d.
Câu 1: C 9 cm (1 điểm)
Câu 2: B DB AB=
DC AC (1 điểm)
Chọn các nội dung đúng điền vào chỗ trống
Câu 3: đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác(1 điểm)
Câu 4: Nối 1– b và 2 – a (1 điểm)
II/ Tự luận
Câu 1: (3 điểm)
Xét ∆ ABC và ∆ EDC, ta có: ·ABC EDC=· ; ·ACB ECD= ·
⇒ ∆ ABC ∆ EDC( gg)
AB AC BC
6,5 y 4 x=4.3:6,5 = 1,8 cm
y= 6,5.2:3 = 4,3 cm
Trang 18Câu 2: (3 điểm)
Vẽ hình và ghi GT, KL (0,5 điểm)a/Xét ∆ ABC và ∆ CDB, ta có
CD CB DBhay AB BC=
VI Rút kinh nghiệm:
Trường THCS Liêng Srônh KIỂM TRA CHƯƠNG III
Họ và tên: Môn: Hình Học 8 (tiết 54)
Trang 19D
C A
E
2 3
4
x
y
6,5
Câu 3: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ
thì……….
………
………
Câu 4: Nối một nội dung bên A và một nội dung bên B để được nội dung đúng A B 1/ Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng 2/ Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng a/ bình phương tỉ số đồng dạng b/ tỉ số đồng dạng II/ Phần tự luận: (6 điểm) Câu 1: Tính các độ dài x, y của các đoạn thẳng trong hình bên: Câu 2: Cho ∆ ABC vuông ở A Trên đường thẳng song song với AC kẻ từ B lấy D sao cho ·BCD= °90 Chứng minh rằng: a/ ∆ ABC ∆ CDB b/ AB DB = BC CD c/ Tính BC, CD, DB Biết AC = 3 cm, AB = 4 cm BÀI LÀM: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 20………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 31 Ngày soạn: 01/04/09
Trang 21Tiết 55 Ngày dạy: 02/04/09
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giảng bài mới:
Trang 22IV Rút kinh nghiệm:
Canh
Măt
Đỉnh
- Lên chỉ trên mô hình
- Quan sát, tiếp thu
- Vẽ hình
- Hình chữ nhật trong không gian có dạng hình bình hành
- Trả lờiAB=CD=A’B’=C’D’
Hai mặt của hình hộp chữ nhật không
có hai cạnh chung xem là hai mặt đáy của hình hộp chữ nhật , khi đó các mặt còn lại được gọi là mặt bên
– Hình lập phương là hình hộp chữ nhật
có 6 mặt là những hình vuông
2/ Mặt phẳng và đường thẳn
AD
BC
B'C'D'
A'
Ta có thể xem:
Các đỉnh A, B, C ,… như là các điểm.Các cạnh AB, BC,… Như là các đoạn thẳng
Mỗi mặt là một phần của mặt phẳng.Đường thẳng qua 2 điểm A, B của mặt phẳng(ABCD) thì nằm trọn trong mặt phẳng đó
Trang 23Tuần 31 Ngày soạn: 01/04/09
Tiết 56 Ngày dạy: 02/04/09
3 Giảng bài mới:
- Vậy thế nào là hai đường
thẳng song song trong không
gian
- Theo dõi, tiếp thu
AD
BC
B'C'D'
A'
- Hai đường thẳng song song
1/Hai đường thẳng song song trong không gian.
a//b ⇔ a,b cùng nằm trong 1 mặtphẳng và a,b không có điểm chung
Trang 24- Gọi HS nêu vài cặp đoạn
thẳng khác song song
- Hai đường thẳng D’C’ và CC’
là hai đường như thế nào?
Cùng thuộc mp nào?
- Hai đường thẳng AD và D’C’
có điểm chung không? Có song
song với nhau không? vì sao?
- AB, BC thuộc mp nào?
- A’B’ , B’C’ thuộc mp nào?
⇒ Hai mặt phẳng song song
trong không gian khi : + cùng nằm trong 1mặtphẳng + không có điểm chung
- Trả lờiAB//CD;BC//AD;A’B’//D’C’;…
- Trả lờiCắt nhau
Cùng thuộc mp(DCC’D’)
- Trả lời:
không có điểm chung không song song vì không cùng nằm trong 1mặtphẳng
2/ Đường thẳng song song với mặt phẳng Hai mặt phẳng song song.