1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình Học 8 - HK II (Đã sửa)

48 363 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 2,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng định lý để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra được độ dài các

Trang 1

ABC; A’B’C’

 GT ; 

Tiết 46 Ngày dạy: /02/10

      TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA

I Mục tiêu:

* Kiến thức: 

- HS nắm vững nội dung định lý, biết cách chứng minh định lý

- Vận dụng định lý để nhận biết  các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra được độ dài các đọan thẳng trong các hình vẽ ở phần bài tập

* Trò: Thước thẳng, compa,học bài và làm bài tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ : (Lồng vào bài mới)

3 Bài mới:

* HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ :

- Nêu hai trường hợp đồng dạng đã học

Trang 2

ba của hai tam giác · ¶

lên bảng cho HS suy nghĩ

- Cho HS thảo luận theo bàn

- HS tự suy nghĩ và làm trong ít phút rồi trả lời

2 Áp dụng:

? 1  ∆A’B’C’ ∞ ∆D’E’F’

      ∆ABC ∞ ∆PMN

? 2   ∆ABC ∞ ∆ ADB

⇒   AB AC

AD = AB ⇔

3 4,53

x =

⇔ x = 3.3

4,5 = 2 ( cm )       y = 4,5 – 2 = 2,5 ( cm )

Vì BD là phân giác của góc B nên ta có :

Trang 3

Tuần 27 Ngày soạn : 01/03/10 Tiết 47 Ngày dạy : 03 /03/10

- Vận dụng kiến thức đó vào giải bài tập, chứng minh tính độ dài đoạn thẳng

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình kĩ năng chứng minh hình học

* Thái độ:

-  Cẩn thận, chính xác, tích cực khi làm bài

II Chuẩn bị:

* Thầy: Bài tập, thước kẻ, phấn màu

* Trò: Thước thẳng, học bài và làm bài tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

* HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ :

- Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác đã học

* HOẠT ĐỘNG 2 : Giải bài tập 38 – SGK

-  GV vẽ hình 

- Để tính x, y ta áp dụng hệ 

quả của định lý nào ?

- Áp dụng hệ quả của định 

lý Talet như thế nào ?

AB // DE suy ra điều gì ?

- Thay số vào ta được gì ?

x = ?; y = ?

-  Bài  toán  này  còn  cách 

giải nào khác không ?

- Ta phải chứng minh hai 

tam  giác  nào  đồng  dạng 

Trang 4

OK = 

OA OC

a) AB // CD nên  OAB∆ ∞ ∆OCD (g – g)

∆ không ? nếu đồng dạng thì đồng dạng theo trường hợp nào ?

Câu 2: Cho ABC ∞ ∆A B C' ' ' Tìm độ dài cạnh A’C’ biết AB = 2 cm, A’B’ = 1 cm, AC = 4 cm

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:

Câu 1: (5 điểm)  Ta có µA= µ µA B', =Bµ' nên ∆ABC ∞ ∆A B C' ' ' (g-g) 

Câu 2: (5 điểm) Vì ∆ABC ∞ ∆A B C' ' ' nên ta có :

8A2

8A3

* HOẠT ĐỘNG 5 : Dặn dò

- Học thuộc lý thuyết các trường hợp đồng dạng của tam giác

- Xem lại các bài tập đã chữa

- BTVN : 42, 43, 44 SGK

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 5

Tuần 27 Ngày soạn : 11/03/09

Tiết 26 Ngày dạy : 13/03/09 Chủ đề: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức về hai tam giác đồng dạng

* Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng tính độ dài các đoạn thẳng, chứng minh các tỉ lệ thức dựa vào hai tam giác đồng dạng Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, trình bày lời giải

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong làm bài

II Chuẩn bị:

* Thầy: Bài tập, thước kẻ, com pa, phấn màu

* Trò: Thước thẳng, compa, làm bài và học bài cũ

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ :

- Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác đã học

- So sánh cácSo sánh các trường hợp đồng dạng của tam giác với các trường hợp bằng nhau của tam giác

HOẠT ĐỘNG 2 : Giải bài tập 43 – Tr 80 SGK

- Tỷ lệ thức đó được suy ra 

từ 2 tam giác nào đồng dạng 

Trang 6

( Vì sao )

AM

AN như thế nào với 

BM CN

( Vì sao )

⇒ BM

CN = 

67

HOẠT ĐỘNG 4 : Củng cố

- GV cho HS thảo luận theo 

nhóm

- Đại diện mỗi nhóm lên 

bảng trình bày bài giải

- HS thảo luận theo nhóm

- HS trả lời bài giải, đáp 

- Xem trước bài 8

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 7

Tuần 27 Ngày soạn : 01/03/10 Tiết 48 Ngày dạy : 03 /03/10

 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG

* Thầy: Bảng phụ vẽ sẵn hình 47, 48 Thước kẻ, compa, êke

* Trò: Thước kẻ, com pa, ê ke, tìm hiểu bài

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

* HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ :

- Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác

- Làm bài tập 45 – Tr 80 SGK

* HOẠT ĐỘNG 2 : Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông

-  Dựa  vào  các  trường  hợp 

đồng dạng đã học hãy cho 

biết  hai  tam  giác  vuông 

thêm điều kiện nào nữa thì 

-  Nhắc  lại  định  lý  ở SGK

KL

Trang 8

* HOẠT ĐỘNG 4 : Tỷ số hai đường cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

- Vẽ hai tam giác ABC và 

A’B’C” với tỷ số đồng dạng  - HS vẽ hình vào vởvà  sy  nghĩ  để  chứng 

A B C ABC

- Chuẩn bị bài tập phần Luyện tập

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 9

Tuần 28 Ngày soạn : 07/03/10 Tiết 49 Ngày dạy :08/03/10

                                       LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

* Kĩ năng:

- Củng cố khắc sâu kiến thức về trường hợp đồng dạng của tam giác vuông 

-Áp dụng vào việc nhận dạng các cặp tam giác đồng dạng tính độ dài đoạn thẳng, tính diện tích chu vi của tam giác

          * Thầy: Bảng phụ vẽ sẵn hình 52, 53 .Thước kẻ, com pa, ê ke

          * Trò: Thước kẻ, compa, êke, học bài và làm bài tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ :

- Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

- HS quan sát hình vẽ và ghi giả thiết kết luận

- Hai học sinh lên bảng ghi 

- HS suy nghĩ  làm theo hướng dẫn của GV

- ∆ABC ∞ ∆ HBA

- HS trả lời

- Một học sinh lên bảng trình bày bài giải

HOẠT ĐỘNG 3 : Giải bài 50 SGK – Tr84

-GV cho học sinh thảo luận làm 

theo nhóm

-Đại diên mỗi nhóm trình bày 

-  Hs  thảo  luận  theo  4 nhóm

- HS trình bày bài giải

Bài tập 50 SGK – Tr84

Trang 10

bài giải và đưa ra kết quả ?

-Tiếp thu

∆ABC ∞ ∆ A’B’C’ suy ra

     ' ' ' '

dạng cuả tam giác vuông

-Để tính độ dài đoạn thẳng ta 

thường làm như thế nào ?

- Xem trước bài 9

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 11

Tuần 28 Ngày soạn :07/03/10 Tiết 50 Ngày dạy : 08/03/10

              ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

            * Thầy: Dụng cụ đo góc Tranh vẽ sẵn hình 54 , 55 SGK Thước kẻ

            * Trò: Thước thẳng, tìm hiểu bài học

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ :

- Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác và tam giác vuông Minh họa bằng hình vẽ

HOẠT ĐỘNG 2 : Đo gián tiếp chiều cao của vật

-GV  giới  thiệu  bài  toán  đo 

chiều cao của vật

-Cho  HS  tìm  ra  cách  giải 

quyết

-GV  tóm  tắt  cách  làm  SGK 

những đoạn thẳng nào ta có 

thể đo trực tiếp được ?

-Vậy tính A’C’ như thế nào ?

-Áp  dụng  bằng  số  AC  = 

1,5cm,  AB  =  1,25m,  A’B  = 

4,2m suy ra A’C’ = ?

-GV  đưa  ra  bài  toán  đo 

khoảng cách AB trong đó A 

có ao hồ bao bọc không thể 

-HS  suy  nghĩ  theo hướng dẫn của GV-Hs  vẽ ∆A’B’C’∞  ∆ 

1 Đo gián tiếp chiều cao của vật

a) Tiến hành đo đạc : (SGK)b) Tính chiều cao của cây hoặc tháp

∆ABC’ ∞ ∆ ABC với k = 

Trang 12

-Hãy  vẽ  Tam  giác  A’B’C’ 

đồng dạng với tam giác ABC 

Chuẩn bị : cọc , dây, thước ngắm để tiết sau thực hành đo ngoài trời

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 13

Tuần 29 Ngày soạn: 17/03/10 Tiết 51 Ngày dạy: 18/03/10

THỰC HÀNH

(ĐO CHIỀU CAO CỦA VẬT)

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- Đo gián tiếp chiều cao 1 vật 

- Đo k/c giữa 2 điểm trong đó có 1 điểm không thể tới được.

- Sử dụng thước ngắm để xác định điểm nằm trên đường thẳng Áp dụng kiến thức về tam giác đồng dạng để giải quyết hai bài toán 

* Thầy: - Địa điểm thực hành cho các tổ HS là sân trường

 -  Các thước ngắm ( Liên hệ phòng đồ dùng dạy học) 

 -  Huấn luyện trước 1 nhóm cốt cán thực hành(Mỗi tổ 2 HS)

* Trò: - Mỗi tổ HS là 1 nhóm thực hành, cùng với GV chuẩn bị đủ dụng cụ thực hành của tổ:

          - 1 thước ngắm

          - 1 sợi dây dài khoảng 10m 

          - 1 thước đo độ dài loại 3m hoặc 5m

          -  2 cọc ngắn mỗi cọc dài 0,3m

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Để xác định được chiều cao của cây ta phải tiến hành đo đạc như thế nào?

3 Bài mới:

A/ Chuẩn bị thực hành:

- Tổ trưởng báo cáo chuẩn bị thực hành của tổ mình 

- GV hướng dẫn qua nội dung thực hành 

- GV KT cụ thể, xong giao các tổ mẫu báo cáo thực hành

Chuẩn bị tiết sau thực hành: Đo k/c giữa 2 điểm trong đó có 1 điểm không thể tới được

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 14

Tuần 29 Ngày soạn: 17/03/10

Tiết 52 Ngày dạy: 18/03/10

THỰC HÀNH

(Đo k/c giữa 2 điểm trên mặt đất trong đó có

1 điểm không thể tới được)

I Mục tiêu:

* Kiến thức: 

-  Đo k/c giữa 2 điểm trong đó có 1 điểm không thể tới được.

- Sử dụng giác kế đo góc trên mặt đất, đo độ dài đoạn thẳng trên mặt đất Áp dụng kiến thức về tam giác đồng dạng để giải quyết hai bài toán 

-  Địa điểm thực hành cho các tổ HS là sân trường 

- Giác kế  ( Liên hệ phòng đồ dùng dạy học) 

- Huấn luyện trước 1 nhóm cốt cán thực hành(Mỗi tổ 2 HS)

* Trò: 

- Mỗi tổ HS là 1 nhóm thực hành, cùng với GV chuẩn bị đủ dụng cụ thực hành của tổ: 1 thước ngắm, 

1 giác kế ngang

-  1 sợi dây dài khoảng 10m 

-  1 thước đo độ dài loại 3m hoặc 5m 

-  2 cọc ngắn mỗi cọc dài 0,3m 

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Để xác định được k/c AB  ta phải tiến hành đo đạc như thế nào?

3 Giảng bài mới:

Trang 15

Tuần 30 Ngày soạn: 25/03/09 Tiết 53 Ngày dạy: 26/03/09

ÔN TẬP CHƯƠNG III

* Thầy: SGK, phấn màu, thước thẳng,  compa, êke

* Trò: thước thẳng,  compa, êke, ôn bài

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

- Nhắc lại nội dung chương III

-  Qua  O  kẻ  đường  thẳng  song 

song AB cắt AD, BC lần lượt tại 

E, F

CM: OE = OF

⇒ NA = NB

DM = CM

-  Khi  có  hai  cạnh  song  song 

trong  một tam giác  ta  áp  dụng 

315

AB

c/ AB = 5 CD5

AB

c/ AB = 5 CD5

Theo bài toán 20 ta có

OE = OF Xét ∆ KOE có AN // EO

Xét ∆ ABC và ∆ EDC, ta  có

Trang 16

x y

x=4.3:6,5 = 1,8 cm y= 6,5.2:3 = 4,3 cm

4 Củng cố:

Nhắc lại nội dung bài

5 Dặn dò:

Học bài và làm bài tập ôn của chương

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần 30 Ngày soạn:25/03/09

Tiết 54 Ngày dạy: 26/03/09

KIỂM TRA CHƯƠNG III

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Hệ thống kiến thức của chương về đoạn thẳng tỉ lệ, định lý Talet, tam giác đồng dạng    

* Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bầy, kĩ năng tính toán, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng lưạ chọn

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực, trong quá trình làm bài

Trang 17

D

C

A

E

2 3

4

x

y

6,5

B

D

C

A

E

2 3

4

x y

6,5

* Hãy chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn trước chữ cái a, b, c hoặc d.

Câu 1: Cho AB 3

CD = 4 và CD = 12 cm  Độ dài AB = ?

a / 4 cm                   b / 24 cm                        c / 9 cm               d / 36 cm

Câu 2: ∆ ABC có AD là phân giác (D ∈  BC) thì:

a /     DB BC=

DC AC      b /  DB AB=

DC AC         c /   AC DC=

BC AB      d / BC AB=

DC AC

* Chọn các nội dung đúng điền vào chỗ trống

Câu 3:  Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng  tương ứng tỉ lệ 

thì………

………

………

………

Câu 4: Nối một nội dung bên A và một nội dung bên B để được nội dung đúng

                      A                                                       B

1/ Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam 

giác đồng dạng bằng

2/ Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng 

bằng

a/   bình phương tỉ số đồng dạng b/  tỉ số đồng dạng

II/ Tự luận

Câu 1:  Tính các độ dài x, y của

các đoạn thẳng trong hình bên:

Câu 2:  Cho ∆ ABC vuông ở A , Trên đường thẳng  song song với AC kẻ từ B lấy D sao cho

BCD= °  Chứng minh rằng:

a/ ∆ ABC  ∆ CDB

b/ AB DB = BC CD

c/ Tính BC, CD, DB  Biết AC = 3 cm, AB = 4 cm 

IV Đáp án:

I/ Trắc nghiệm

Hãy chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn trước chữ cái a, b, c hoặc d.

Câu 1:    C   9 cm             (1 điểm)  

Câu 2:   B  DB AB=

DC AC  (1 điểm)

Chọn các nội dung đúng điền vào chỗ trống

Câu 3:  đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác(1 điểm)

Câu 4:  Nối    1– b và 2 – a (1 điểm)

II/ Tự luận

Câu 1: (3 điểm)

Xét ∆ ABC và ∆ EDC, ta có: ·ABC EDC=· ; ·ACB ECD= ·

⇒ ∆ ABC   ∆ EDC( gg)

AB AC BC

6,5 y 4 x=4.3:6,5 = 1,8 cm

y= 6,5.2:3 = 4,3 cm

Trang 18

Câu 2: (3 điểm)

Vẽ hình và ghi GT, KL (0,5 điểm)a/Xét ∆ ABC và ∆ CDB, ta có

CD CB DBhay AB BC=

VI Rút kinh nghiệm:

Trường THCS Liêng Srônh KIỂM TRA CHƯƠNG III

Họ và tên: Môn: Hình Học 8 (tiết 54)

Trang 19

D

C A

E

2 3

4

x

y

6,5

Câu 3:  Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những  đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ 

thì……….

………

………

Câu 4: Nối một nội dung bên A và một nội dung bên B để được nội dung đúng                       A                                                       B 1/ Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai  tam giác đồng dạng bằng 2/ Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng  dạng bằng a/   bình phương tỉ số đồng dạng b/  tỉ số đồng dạng II/ Phần tự luận: (6 điểm) Câu 1:  Tính các độ dài x, y của các đoạn thẳng trong hình bên: Câu 2:  Cho ∆ ABC vuông ở A Trên đường thẳng  song song với AC kẻ từ B lấy D sao cho ·BCD= °90 Chứng minh rằng: a/ ∆ ABC  ∆ CDB b/ AB DB = BC CD c/ Tính BC, CD, DB  Biết AC = 3 cm, AB = 4 cm  BÀI LÀM: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 20

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Tuần 31 Ngày soạn: 01/04/09

Trang 21

Tiết 55 Ngày dạy: 02/04/09

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Giảng bài mới:

Trang 22

IV Rút kinh nghiệm:

Canh

Măt

Đỉnh

- Lên chỉ trên mô hình

- Quan sát, tiếp thu

- Vẽ hình

-  Hình  chữ  nhật  trong  không gian có dạng hình bình hành

- Trả lờiAB=CD=A’B’=C’D’

Hai mặt của hình hộp chữ nhật không 

có hai cạnh chung xem là hai mặt đáy của hình hộp chữ nhật , khi đó các mặt còn lại được gọi là mặt bên

– Hình lập phương là hình hộp chữ nhật 

có 6 mặt là những hình vuông

2/ Mặt phẳng và đường thẳn

AD

BC

B'C'D'

A'

Ta có thể xem:

Các đỉnh A, B, C ,… như là các điểm.Các cạnh AB, BC,… Như là các đoạn thẳng

Mỗi mặt là một phần của mặt phẳng.Đường thẳng qua 2 điểm A, B của mặt phẳng(ABCD) thì nằm trọn trong mặt phẳng đó

Trang 23

Tuần 31 Ngày soạn: 01/04/09

Tiết 56 Ngày dạy: 02/04/09

3 Giảng bài mới:

-  Vậy  thế  nào  là  hai  đường 

thẳng  song song trong không 

gian

- Theo dõi, tiếp thu

AD

BC

B'C'D'

A'

- Hai đường thẳng song song 

1/Hai đường thẳng song song trong không gian.

a//b ⇔  a,b  cùng  nằm  trong  1 mặtphẳng  và  a,b   không  có  điểm chung

Trang 24

-  Gọi  HS  nêu  vài  cặp  đoạn 

thẳng khác song song

- Hai đường thẳng D’C’ và CC’ 

là  hai  đường  như  thế  nào? 

Cùng thuộc mp nào?

- Hai đường thẳng AD và D’C’ 

có điểm chung không? Có song 

song với nhau không? vì sao?

- AB, BC thuộc mp  nào?

- A’B’ , B’C’ thuộc mp nào?

⇒ Hai mặt phẳng song song

trong không gian khi : + cùng nằm trong 1mặtphẳng +  không có điểm chung

- Trả lờiAB//CD;BC//AD;A’B’//D’C’;…

- Trả lờiCắt nhau

Cùng thuộc mp(DCC’D’)

- Trả lời:

không có điểm chung không song song vì không cùng nằm trong 1mặtphẳng

2/ Đường thẳng song song với mặt phẳng Hai mặt phẳng song song.

Ngày đăng: 02/07/2014, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày bài giải - Hình Học 8 - HK II (Đã sửa)
Bảng tr ình bày bài giải (Trang 6)
Hình lập phương - Hình Học 8 - HK II (Đã sửa)
Hình l ập phương (Trang 22)
Hình hộp chữ nhật có kích thước là  a,b,c thì thể tích hình hộp chữ nhật - Hình Học 8 - HK II (Đã sửa)
Hình h ộp chữ nhật có kích thước là a,b,c thì thể tích hình hộp chữ nhật (Trang 26)
HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG - Hình Học 8 - HK II (Đã sửa)
HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG (Trang 28)
Hình nhận xét đỉnh, mặt bên, - Hình Học 8 - HK II (Đã sửa)
Hình nh ận xét đỉnh, mặt bên, (Trang 29)
Bảng phụ nhận xét. - Hình Học 8 - HK II (Đã sửa)
Bảng ph ụ nhận xét (Trang 34)
Hình nhận xét các yếu tố về - Hình Học 8 - HK II (Đã sửa)
Hình nh ận xét các yếu tố về (Trang 35)
Hình chóp đều dựa vào ? - Hình Học 8 - HK II (Đã sửa)
Hình ch óp đều dựa vào ? (Trang 36)
Hình chóp đều. - Hình Học 8 - HK II (Đã sửa)
Hình ch óp đều (Trang 37)
Hình chóp. - Hình Học 8 - HK II (Đã sửa)
Hình ch óp (Trang 39)
Bảng làm - Hình Học 8 - HK II (Đã sửa)
Bảng l àm (Trang 40)
Hình lăng trụ đứng. - Hình Học 8 - HK II (Đã sửa)
Hình l ăng trụ đứng (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w