1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 4, Tuần 24-29

41 451 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép trừ phân sốA.Mục tiêu: Giúp HS củng cố : - Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng, phép trừ phân số... Toán Tiết 122: Phép nhân phân số A.Mục tiêu: Giúp HS :- Nhận bi

Trang 1

Toán Tiết 116: Luyện tập A.Mục tiêu:

Cho HS tự làm các bài tập trong SGK:

- Nêu yêu cầu bài tập số 1

Hãy đọc đề - tóm tắt đề bài toán ?

Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

5

25

= 3 (còn lại làm tơng tự)Bài 2: cả lớp làm vở - 2em lên bảng chữa a

7

* 3

+

4

* 7

4

* 2

(còn lại làm tơng tự)Bài 3: Cả lớp làm bài -Đổi vở kiểm tra

3 : 3

=

5 1

Vậy:

Bài 4:

Số đội viên tham gia hai đội chiếm số phần

đội viên của chi đội là:

Trang 2

Toán(tăng) Rèn kỹ năng trình bày lời giải bài toán A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố :

Cách trình bày lời giải bài toán có lời văn liên quan đến cộng hai phân số

Nêu các bớc giải bài toán?

Có thể giải bài toán bằng mấy cách? Cách

13

10

(quãng đờng)Bài 3 (trang 36)

Cả lớp làm vở -1 em chữa bài- lớp đổi vở kiểm tra -nhận xét:

60

59

(tấn) Bài 4(trang 37)

Cả lớp làm vở - 1 em chữa bài Sau một ngày đêm ốc sên bò đợc số mét là:

10

13

(m)

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số ,khác mẫu số?

2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Thứ ba ngày tháng năm 2007

Trang 3

Toán Tiết 117: Luyện tập

A.Mục tiêu: Giúp HS

- Đó là tính chất kết hợp của phép cộng của

phân số Hãy nêu tính chất kết hợp?

(GV treo bảng phụ ghi tính chất kết hợp)

- Giải toán:

- Đọc đề - tóm tắt đề?

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- GV chấm bài nhận xét - sửa lỗi cho HS

(còn lại làm tơng tự)Bài 2: cả lớp làm vở - 2 em lên bảng chữa (

Trang 4

Tiết 118: Phép trừ phân số A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Nhận biết phép trừ hai phân số có cùng mẫu số

- Biết trừ hai phân số cùng mẫu số

bằng bao nhiêu phần băng giấy nguyên ?

- Nêu quy tắc trừ hai phân số cùng mẫu số?

Nêu cách giải bài toán?

- 2em lên bảng- Cả lớp làm vào nháp nêu cách tính và kết quả

3 : 3

=

3 1

D.Các hoạt động nối tiếp:

Trang 5

Luyện tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng Phép trừ phân số

A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố :

- Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng, phép trừ phân số

- Cả lớp làm vở -1 em chữa bài- lớp đổi vở kiểm tra -nhận xét:

(còn lại làm tơng tự)Bài 1(trang 39:

(còn lại làm tơng tự)

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu tính chất giao hoán ,tính chất kết hợp của phép cộng phân

số?

2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Thứ năm ngày tháng năm 2006

Trang 6

Toán Tiết 119: Phép trừ phân số (tiếp theo) A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Nhận biết phép trừ hai phân số khác mẫu số

- Biết trừ hai phân số khác mẫu số

a.Hoạt động 1:Trừ hai phân sốkhác mẫu

tấn đờng.Còn lại bao nhiêu tấn đờng?

- Muốn tính số đờng còn lại ta làm thế

3, 4 em nêu quy tắc :Bài 1: Cả lớp làm vở 2 em chữa bàia

15 7

(còn lại làm tơng tự)Bài 2: cả lớp làm vở - Đổi vở kiểm trta

4 2

Bài 3: Cả lớp làm vào vở-1em chữa bàiDiện tích trồng cây xanh

Toán

Trang 7

TiÕt 120: LuyÖn tËp A.Môc tiªu: Gióp HS :

28

13

(cßn l¹i lµm t¬ng tù)Bµi 3: C¶ líp lµm vµo vë-2em ch÷a bµi

Trang 8

LuyÖn : PhÐp trõ ph©n sè A.Môc tiªu: Cñng cè cho HS :

(cßn l¹i lµm t¬ng tù)Bµi 3: C¶ líp lµm vµo vë-2em ch÷a bµi

(cßn l¹i lµm t¬ng tù)Bµi 4:C¶ líp lµm vë- §æi vë kiÓm traa.DiÖn tÝch trång rau c¶i vµ su hµo lµ:

Trang 9

A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Tính bằng cách thuận tiện nhất?

- Vận dụng tính chất nào để tính ?

(còn lại làm tơng tự)Bài 3: Cả lớp làm vào vở-2em chữa bài

(còn lại làm tơng tự)Bài 4: 2em lên bảng - cả lớp làm vào vở

(còn lại làm tơng tự)Bài 5:Cả lớp làm vở- Đổi vở kiểm tra

Số học sinh học Tin học và tiếng Anh là:

5 2

D.Các hoạt động nối tiếp:

Trang 10

A.Mục tiêu: Giúp HS :

Tính bằng cách thuận tiện nhất?

Vận dụng tính chất nào để tính ?

Giải toán:

Đọc đề - tóm tắt đề?

Nêu các bớc giải bài toán?

Bài 1: cả lớp làm vở - Đổi vở kiểm trta

y =

20 1

y =

22 15

(còn lại làm tơng tự)Bài 3: Cả lớp làm vào vở-2em chữa bài

(còn lại làm tơng tự)

Bài 4: 2em lên bảng - cả lớp làm vào vở

Số bài đạt điểm giỏi chiếm số phần:

35

14

(số bài )

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu cách cộng, trừ hai phân số có cùng mẫu số?

2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Thứ ba ngày tháng năm 2007

Trang 11

Toán Tiết 122: Phép nhân phân số A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Nhận biết ý nghĩa của phép nhân phân số(qua tính diện tích hình chữ nhật)

- Biết thực hiện phép nhân hai phân số

b.Hoạt động 2:Tìm quy tắc thực hiện phép

6

* 4

=

35 24

(còn lại làm tơng tự)Bài 2: Cả lớp làm vào vở-2em chữa bài

(còn lại làm tơng tự)Bài 3: Cả lớp làm vở - đổi vở kiểm tra

D.Các hoạt động nối tiếp:

Trang 12

Tiết 123:Luyện tập

A Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết cách nhân phân số với số tự nhiên và cách nhân số tự nhiên với phân số

- Biết thêm một ý nghĩa của phép nhân với số tự nhiên(

3

2

* 3 là tổng của ba phân số bằng nhau

5 2

x

x

=

9 10

=

6 35

(còn lại làm tơng tự)

Bài 2: Cả lớp làm vào vở-2em chữa bàiBài 3: Cả lớp làm vở - đổi vở kiểm traBài 4: Cả lớp làm vở 3 em lên bảng chữa : a

Trang 13

A Mục tiêu: Củng cố cho HS :

3 4

x

x

=

35 12

3 1

x

x

=

40 3

Bài 5 (trang 44): Cả lớp làm vở 1 em lên bảng chữa :

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu quy tắc nhân hai phân số

2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Thứ năm ngày tháng năm 2007

Toán

Trang 14

Tiết 124: Luyện tập

A Mục tiêu: Giúp HS :

- Bớc đầu nhận biết một số tính chất của phép nhân phân số: tính chất giao hoán; tính chất kết hợp; tính chất nhân một tổng hai phân số với một phân số

- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất trên trong trờng hợp đơn giản

* Tính chất giao hoán:

- GV treo bảng phụ và cho HS nêu yêu cầu:

- Nêu nhận xét về các thừa số của hai tích?

- Nêu tính chất giao hoán của phép nhân?

- Các thừa số của hai tích đều giống nhau3,4 em nêu:

Bài 1: cả lớp làm vở - Đổi vở kiểm trta (

15

44

( m)Bài 3: Cả lớp làm vở - đổi vở kiểm tra

D.Các hoạt động nối tiếp:

1 Củng cố : Nêu tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép nhân phân

số?

2 Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Toán Tiết 125: Tìm phân số của một số

Trang 15

A Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết cách giải bài toán tìm phân số của một số

D.Các hoạt động nối tiếp:

Trang 16

2.Luyªn gi¶i to¸n.

- Cho HS lµm c¸c bµi tËp trong vë bµi tËp

to¸n trang46 vµ ch÷a bµi

Trang 17

A Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết thực hiện phép chia phân số( Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngợc)

2.Kiểm tra: Muốn tìm chiều dài hình chữ

nhật khi biết chiều rộng và diện tích ta làm

(Còn lại làm tơng tự)Bài 3: Cả lớp làm vở 2 em lên bảng chữaa

Bài 4: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài Chiều dài hình chữ nhật:

Trang 18

A Mục tiêu: Củng cố cho HS :

- Biết thực hiện phép chia phân số( Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số

Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập

toán và chữa bài

- Viết các phân số đảo ngợc của các phân

Bài 2: Cả lớp làm vở -2 em chữa bài lớp nhận xét?

(Còn lại làm tơng tự)

Bài 3: Cả lớp làm vở - 2 em lên bảng chữa lớp nhận xét

D.Các hoạt động nối tiếp:

Trang 19

Tiết 127: Luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố kỹ năng chia PS

- Giúp HS rèn kỹ năng thực hiện phép chia phân số

- Giáo dục học sinh học và làm bài

4 3

x =

21 20

(Còn lại làm tơng tự)Bài 3: Cả lớp làm vở 2 em lên bảng chữa

Bài 4: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nếu nhân hai phân số đảo ngợc với nhau ta đợc kết quả là bao nhiêu?

Trang 20

5 2

x

x

=

14 5

(Còn lại làm tơng tự)Bài 2: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài

(Còn lại làm tơng tự)

Bài 3: Cả lớp làm vở 2 em lên bảng chữaa.Cách 1 : (

D.Các hoạt động nối tiếp:

A Mục tiêu: Củng cố cho HS

Trang 21

2.Rèn KN tính ,viết gọn phép chia một STNcho PS

- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập và

gọi HS lên bảng chữa bài

3 2

x

x

=

5 3

(Còn lại làm tơng tự)Bài 2: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài

Bài 4: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài

D.Các hoạt động nối tiếp:

Tiết 129: Luyện tập chung

A Mục tiêu: Giúp HS :

- Củng cố phép chia PS và giải toán

Trang 22

x =

8 3

7 5

x

x

=

36 35

(Còn lại làm tơng tự)Bài 2: Cả lớp làm vở - 2 em chữa bài

7

5

: 3 =

3 7

(Còn lại làm tơng tự)Bài 4: Cả lớp làm vở -1 em chữa bàiChiều rộng: 60 x

5

3

= 36 ( m)Chu vi : (60 + 36) : 2 = 192 (m)Diện tích: 60 x 36 = 2160 ( m2) Đáp số: 192 m; 2160 m2

D.Các hoạt động nối tiếp:

Trang 23

(Còn lại làm tơng tự)Bài 2: Cả lớp làm vở - 2 em chữa bài

(Còn lại làm tơng tự)Bài 3: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài

(Còn lại làm tơng tự)

Bài 5: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài

Số đờng còn lại sau khi bán buổi sáng là:

50 - 10 = 40 (kg)Buổi chiều bán: 40 x

8

3

= 15 (kg) Cả hai buổi bán: 10 + 15 = 25 (kg) Đáp số: 25 (kg)

D.Các hoạt động nối tiếp:

- Rèn kỹ năng chia phân số cho một số tự nhiên

- Giải toán có lời văn

Trang 24

2.Rèn KN : chia PS và giải toán.

- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập

toán trang 50, 51 và gọi HS lên bảng chữa

7

x =

16 7

(Còn lại làm tơng tự)Bài 4: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài

10

3

kg = 300 gMỗi túi có số kẹo là:

300 : 3 = 100 (g) Đáp số 100 g kẹoBài 5: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài

8

9

(l)

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu cách cộng, trừ phân số cùng mẫu số ( khác mẫu số),nhân,

chia phân số?

2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Toán

Tiết 131: Luyện tập chung

A Mục tiêu: Giúp HS

- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính với phân số

- Giải toán có lời văn

B Đồ dùng dạy học:

Trang 25

6 1 1

x x

x x

=

4 3

(Còn lại làm tơng tự)Bài 3: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài

(Còn lại làm tơng tự)Bài 4: Cả lớp làm vở - 2 em lên bảng chữa

35

6

(bể)Bài 5: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài

D.Các hoạt động nối tiếp:

A Mục tiêu: Củng cố cho HS :

- Kỹ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ phân số

- Giải toán có lời văn

B Đồ dùng dạy học:

Trang 26

- Thớc mét, vở bài tập toán trang 53

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Rèn KN; cộng, trừ PS

- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập

toán và gọi HS lên bảng chữa bài

20 + − =

15 22

(Còn lại làm tơng tự)Bài 3: Cả lớp làm vở - 2 em chữa bài

(Còn lại làm tơng tự)Bài 4: Cả lớp làm vở - 2 em lên bảng chữa

Trang 27

- Khái niệm ban đầu về phân số; so sánh phân số; các phép tính về phân số

- Giải bài toán có từ hai phép tính trở lên ở các dạng đã học

- Giáo dục học sinh ý thức tự giác làm bài

Trang 28

- Nhận biết một số đặc điểm của hình thoi từ đó phân biệt đợc hình thoi với

một số hình đã học

- Thông qua hoạt động vẽ và gấp hình để củng cố kỹ năng nhận dạng hình

thoi thể hiện một số đặc điểm của hình thoi

GV giới thiệu: Đây là hình thoi

b.Hoạt động 2:Nhận biết một số đặc điểm

của hình thoi

- GV gắn hình thoi lên bảng cho HS đo các

cạnh của hình thoi và nêu nhận xét?

c.Hoạt động 3: Thực hành

- Cho HS quan sát các hình vẽ trên bảng

phụ và nhận ra đâu là hình thoi?

- Dùng ê ke để kiểm tra hai đờng chéo của

- 2, 3 em lên đo và nhận xét: Bốn cạnh của hình thoi bằng nhau

Bài 1: Cả lớp quan sát trong SGK và nêu:

- Hình 1, hình 3 là hình thoi.Hình 2 là hình chữ nhật

Bài 2: Cả lớp đo-1 em nêu:

- Hai đờng chéo hình thoi vuông góc với nhau

- Hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng

Về nhà ôn lại bài

Toán (tăng) Luyện tập về phép nhân, chia phân số

A Mục tiêu: Củng cố cho HS :

- Kỹ năng thực hiện các phép tính nhân, chia phân số

- Giải toán có lời văn

Trang 29

- Cho HS lµm c¸c bµi tËp trong vë bµi tËp

vµ gäi HS lªn b¶ng ch÷a bµi

Bµi 3 trang 55: C¶ líp lµm vë -1 em ch÷a bµi

- Tµu vò trô trë sè tÊn thiÕt bÞ lµ:

20 x

5

3

= 12 (tÊn) §¸p sè 12 tÊn

Bµi 4: C¶ líp lµm vë - 1 em lªn b¶ng líp nhËn xÐt:

LÇn sau lÊy ra sè g¹o lµ:

25500 x

5

2

= 10200 (kg) C¶ hai lÇn lÊy ra sè g¹o lµ:

25500 +10200 = 35700 (kg) Lóc ®©u trong kho cã sè g¹o lµ

14300 + 35 700 = 50000( kg) §æi 50000 kg = 50 tÊn

TiÕt 134: DiÖn tÝch h×nh thoi

A Môc tiªu: Gióp HS:

-H×nh thµnh c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch h×nh thoi

Trang 30

- Bớc đầu biết vận dụng công thức tính diện tích hình thoi để giải các bài tập liên quan

- GV gắn hình thoi lên bảng cho HS quan

sát sau đó kẻ các đờng chéo

- Dùng mô hình triển khai trong bộ đồ

- Diện tích hình thoi chính bằng diện tích hình chữ nhật

- 3, 4 em nêu:

Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 2 em lên bảng chữa bàiDiện tích hình thoi ABCD là:

3 x 4 = 12 (cm2) Đáp số: 12 (cm2)

Bài 2:

Cả lớp làm vở 1 em chữa bài

Đổi 4 m = 40 cm Diện tích hình thoi là

40 x 15 = 600 (cm2) Đáp số 600 (cm2)

D.Các hoạt động nối tiếp:

Trang 31

- Giáo dục ý thức học tập của học sinh.

- Tính diện tích hình thoi biết:

a.Độ dài các đờng chéo là 19 cm ,12 cm

b.Độ dài các đờng chéo là 30 cm ,7dm

b Đổi 7 dm = 70 cm Diện tích hình thoi là:

(70 x 30 ) : 2 = 105 (cm2) Đáp số 105 (cm2)

Bài 2: Cả lớp làm vở 1 em chữa bài Diện tích miếng kính hình thoi là (14 x 10) : 2 = 70 (cm2)

A Mục tiêu:

- Củng cố cho HS kỹ năng vận dụng công thức tính diện tích hình thoi

- Ren kỹ năng

Trang 32

- Cho HS lµm c¸c bµi tËp trong vë bµi tËp

to¸n vµ ch÷a bµi

a.DiÖn tÝch h×nh thoi lµ:

(10x 24) : 2 =120 (cm2) §¸p sè: 120(cm2)

Bµi 2:

C¶ líp lµm vë 1 em ch÷a bµi

DiÖn tÝch miÕng kÝnh h×nh thoi lµ

360 x 2 : 24 = 30 ( cm2) §¸p sè 30 (cm2)

Bµi 3:

DiÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt lµ :

36 x 2 = 72 ( cm2) Chu vi h×nh ch÷ nhËt lµ:

Trang 33

Tiết 136: Luyện tập chung

A Mục tiêu: Giúp HS củng cố kỹ năng:

- Nhận biết hình dạng và đặc điểm của một số hình đã học

- Vận dụng các công thức tính chu vi và diện tích cuả hình vuông và hình

- GV treo bảng phụ ghi bài 1:

- Đúng ghi Đ sai ghi S ?

- GV gọi HS đọc kết quả trong phiếu bài

tập 1

- GV treo bảng tiếp bài 2

- Đúng ghi Đ sai ghi S?

- Khoanh vào chữ trớc câu trả lời đúng?

- AB và DC là hai cạnh đối diện song song

và bằng nhau ( Đ)

- AB vuông góc với AD (Đ)

- Hình tứ giác ABCD có 4 góc vuông (Đ)

- Hình tứ giác ABCD có 4 cạnh bằng nhau (S)

Bài 2: Cả lớp làm phiếu 1 em chữa bài

- Trong hình thoi PQRS có:

- PQ và RS không bằng nhau (S)

- PQ không song song với PS (Đ)

- Các cặp cạnh đối diện song song (Đ)

- Bốn cạnh đều bằng nhau (Đ)Bài 3: Cả lớp làm vào phiếu số 3 - 1 em nêu kết quả:

- Hình có diện tích lớn nhất là hình vuông (25 cm2)

Bài 4: Cả lớp làm bài vào vở 1em lên bảng chữa bài:

- Nửa chu vi là: 56 : 2 = 28 (m)

- Chiều rộng là: 28 - 18 = 10 ( m)

- Diện tích hình chữ nhật:

18 x 10 = 180 (m2) Đáp số: 180 (m2)

D.Các hoạt động nối tiếp:

1 Củng cố : Nêu cách tính diện tích hình thoi? Hình chữ nhật hình vuông?

2 Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Toán (tăng) Chữa bài kiểm tra

Trang 34

A Mục tiêu:

- Giúp HS phát hiện ra lỗi sai của mình trong bài kiểm tra

- Sửa lại các lỗi sai đó và ôn lại các kiến thức còn cha nắm chắc

B Đồ dùng dạy học:

- Bài kiểm tra của HS

- Các bài đạt điểm giỏi, điểm trung bình, yếu

Bài 4:

- HS thờng mắc lỗi: Không tìm lúc đầu có

bao nhiêu lít xăng mà tìm cả hai lần lấy ra

- Cả lớp lấy vở nháp làm bài 1 em lên bảng chữa bài:

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố :

2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Thứ ba ngày 28 tháng 3 năm 2006

Toán

Trang 35

Tiết 137: Giới thiệu tỉ số

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Hiểu đợc ý nghĩa thực tế tỉ số của hai số

- Biết đọc, viết tỉ số của hai số; biết vẽ sơ đồ đoạn thẳng biểu thị tỉ số của hai số

a Hoạt động 1: Giới thiệu tỉ số 5 : 7 và 7 : 5

- GV nêu ví dụ: Một đội xe có 5 xe tải và 7

- Viết tỉ số giữa bút xanhvà bútđỏ?

2 8

- Cả lớp đọc và nêu ý nghĩa của tỉ số:

Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 2 em chữa bài

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố :Viết tỉ số của số bạn trai và số bạn gái của lớp em?

2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Thứ t ngày 29 tháng 3 năm 2006

Toán

Trang 36

Tiết 138: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

a Hoạt động 1: bài toán 1.

- GV nêu bài toán

- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?

- Nếu coi số bé là 3 phần bằng nhau thì số

- Lu ý : phân biệt số lớn ,số bé và khi giải

bài toán phải vẽ sơ đồ vào trong phần bài

giải(Hoặc có thể diễn đạt bằng lời)

- Đọc đề - tóm tắt đề? Bài toán cho biết

gì ? hỏi gì ? Nêu các bớc giải ?

- Tổng của hai số là bao nhiêu?

- 2, 3 em nêu:

- Cả lớp lấy vở nháp làm theo sự hớng dẫn của cô giáo

- Tổng số phần bằng nhau: 3 +5 = 8(phần) Giá trị 1 phần: 96 : 8 =12

Số bé: 12 x 3 = 36

Số lớn: 96 - 36 = 60

Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 1 em chữa bài

- Coi số bé là 2 phần bằng nhau thì số lớn bằng 7 phần nh thế

- Tổng số phần bằng nhau là: 2 +7=9(phần)

Số bé là: 333 : 9 x 2 = 74

Số lớn là 333 - 74 = 259

Đáp số: số bé74; số lớn 259Bài 2: Cả lớp làm phiếu- 1 em chữa bàiBài 3: Cả lớp làm vở- 1em chữa bài

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố :Nêu các bớc giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai

số đó

2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Toán (tăng) Luyện tập đọc, viết tỉ số của hai số

Ngày đăng: 14/07/2014, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w