GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 11 Lê Văn Quang THPT PLG/v trình bày lên bảng phần chú ý.. Sau đó gọi hs lên bảng làm các ví dụ.. Cũng cố sau bằng phần ghi nhớ.
Trang 1GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 11 Lê Văn Quang THPT PL
Tiết 6,7,8 tuần 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Ngày soạn 21/8/010 I/ Mục tiêu :
– Nắm được điều kiện để các pt sinx = a, và cosx = a có nghiệm – Biết cách viết công thức nghiệm của các pt LG cơ bản với số đo bằng radian và số đo bằng độ
– Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsina, arccosa, arctana và arccota khi viết cộng thức nghiệm của pt LG
II/ Chuẩn bị: sgk, sbt, hdgd, ppct, stk, phấn màu, thước kẻ ,compa III/ Phương pháp: Thuyết trình + đàm thoại gợi mở
IV Tiến trình bài dạy:
1) Kiểm tra :Tìm một giá trị của x sao cho 2sinx – 1 = 0
TL: x = π
6 , x =
π
13
6 … 2) Bài mới :
Hoạt động của thầy và trị Nôïi dung ghi bảng
Cho hs đọc phần giới thiệu ở sgk
Từ bài kiểm tra ⇒ ptLG ⇒ ptLG
cơ bản
* cho hs làm H Đ2 :
Đưa ví dụ khi có công thức nghiệm
này
Ví dụ : Giải pt sinx = 1
2 2
6
2 6
π
= +
⇔
= − +
k∈Z
1 Phương trình sinx = a (1) TL: H Đ2: Không có giá trị nào thoả mãn pt vì ∀x ta đều có – 1 ≤ sinx
≤ 1.
* Trường hợp | a | > 1
Pt (1) vô nghiệm vì | sinx | ≤ 1
* Trường hợp | a | ≤ 1 Vẽ đường tròn LG Trên trục sin lấy K sao cho OK = a Từ K kẻ đường vuông góc trục sin cắt đường tròn LG tại M, M’ đối xứng nhau qua trục sin
( Nếu | a| = 1 thì M trùng M’) Số đo của các cung LG và là tất cả các nghiệm của pt (1) Gọi α là số đo bằng radian của , ta có
Sđ = α+k2 ,π k Z∈
Sđ = π α− +k2 ,π k Z∈
Vậy pt sinx = a có các nghiệm là:
Nếu số thực αthoả đk 2 2
α
− ≤ ≤
thì ta viết
α = arc sin a (đọc ac – sin – a)
Khi đó các nghiệm của sinx = a viết là :
x = arcsin a +k2 ,π k Z∈
B
cosin
K
2 2
B’
sin
Trang 2GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 11 Lê Văn Quang THPT PL
Ví dụ: Giải pt sinx = 1
5 Giải : sin x = 1
5 π
1
arcsin 2
5
1 arcsin 2
5
Vẽ vòng tròn LG để giải thích các
trường hợp đặc biệt
Cho hs đọc các ví dụ sgk
Và làm H Đ3 như ví dụ
VD: Giải pt cosx =
⇔ = ± +
và x = π−arcsina k+ 2 ,π k Z∈
Chú ý a) pt sinx = sinα với α là một số cho trước có các nghiệm là : x = α
+ k2π , và x = π – α + k2π, k Z∈ Tổng quát
a) pt sinx = sinβ0 có các nghiệm là :
x = β0+ k360 0 k∈Z và x = 180 0 – β0 + k2π k∈Z
c) Trong một công thức nghiệm không được dùng đồng thời hai đơn vị độ và rađian
d) Các trường hợp đặc biệt :
a = 1 : sinx = 1 ⇔ = +π 2 ,π ∈
2
a = –1 : sinx = –1 ⇔ = − +π 2 ,π ∈
2
a = 0 : sinx = 0 ⇔ =x kπ ,k Z∈
Ví dụ: Giải các pt
a) sinx = 1
3
π
1 arcsin 2 3 1 arcsin 2 3
k Z
b) sin(x + 45 0 ) = − 2
90 360
180 360
k Z
2 Phương trình cosx = a
* Trường hợp | a| > 1
Pt cosx = a vô nghiệm vì | cosx | ≤ 1 với mọi x
* Trường hợp | a| ≤ 1 Lấy H trên trục cosin sao cho OH = a Từ H kẻ đường vuông góc với trục cosin cắt đường tròn tại M và M’ đối xứng nhau qua trục cosin
( Nếu | a| = 1 thì M trùng M’) Gọi α là số đo bằng rađian của và
Sđ = α + k2π , k∈Z
Sđ = – α +k2π , k∈Z
Vậy pt cosx = a có các nghiệm là
x = ± α + k2π , k∈Z
Chú ý:
a) cos x = cos α ^ x = F α +k2π k 2 Z Tổng quát: cos f(x) = cos g(x)
^ f (x) = F g x` a+k2πk 2 Z b) cos x = cos β0
^ x =F β0+k3600 k 2 Z
cos O
A’
M H a sin
M’
Trang 3GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 11 Lê Văn Quang THPT PL
VD: Giải các pt:
b) cos3x = − 2
2
⇔cos3 = −cos =cos3
x
⇔3 = ±3 + 2
4
c) cosx = 1
3
π
3
d) cos( +60 )0 = 2
2
x
⇔cos(x+60 ) cos450 = 0
⇔ +x 600 = ±450+k3600
,
k Z
Nhắc nhơ hs chú ý đơn vị độ
GV vẽ đt y = tanx lên bảng
Chú ý muốn viết được arctan a điều
kiện − < <π π
c) Nếu số thực α thoả đk α π
α
≤ ≤
0 cos a thì α = arc cos a (đọc ac – cosin
– a) Khi đó các nghiệm của pt cosx = a được viết là
π
= ±arccos + 2 , ∈
d) Các T/h đặc biệt :
* a = 1: cosx = 1 ^ x = k2π , k Z∈
* a = – 1: cos x = – 1 ^ x = π+k2 ,π k Z∈
* a = 0 : cosx = 0 ^ = +π π , ∈
2
HĐ4: Giải các pt sau:
a) cosx = −1
2 = – cos
π
3=
^ = ±2π + 2π
3
b) cosx = 2 ⇔ = ± cos2+ 2π
c) cos( +30 )0 = 3=cos300
2
x ^ + = +
=
0
360
x k
3 Pt tanx = a:
Đk của pt là : ≠ +π π , ∈
2
Xem đt y = tanx h1.6 SGK Với mỗi số a đt y = tanx cắt đthẳng y = a tại các điểm có hđộ sai khác nhau một bội của π.
Hđộ của mỗi gđiểm là 1 nghiệm của pt tanx = a.
Nếu gọi x 1 là hđộ gđiểm (tanx 1 = a) thoả mãn đk − < <π π
1
K/h x 1 = arc tan a nghĩa là cung có tan bằng a Khi đó nghiệm của pt tanx = a là :
x = arctan a + kπ , k∈Z
Chú ý: a) pt tanx = tanα⇔ = +x α kπ ,k Z∈
Tquát: tan f(x) = tan g(x) ⇒f x( )=g x k( )+ π ,k Z∈
b) pt tanx = tanβ0 có các nghiệm x = β0+k180 0 , k Z∈
VD: Giải các pt sau:
a) tanx = tanπ ⇔ = +π π, ∈
b) tan2x = − ⇔1 2 =arctan(− +1) π
Trang 4GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 11 Lê Văn Quang THPT PL
G/v trình bày lên bảng phần chú ý
Sau đó gọi hs lên bảng làm các ví dụ
Cho hs làm H Đ5
Giải các pt:
a) tanx = 1 b) tanx = – 1
b) tanx = 0
Cho hs làm thêm HĐ6
Cũng cố sau bằng phần ghi nhớ
Ghi nhớ :
Mổi pt sinx = a ( | a| ≤ 1)
Cosx = a ( | a| ≤ 1) ,tanx = a ; cotx =
a có vô số nghiệm
Giải pt trên là tìm tất cả các nghiệm
của chúng
π
⇔ = 1arctan(− +1) , ∈
c) tan(3x+15 ) tan 600 = 0 ⇔3x+150 =600+k1800
⇔3x=450 +k1800 ⇔ =x 150+k60 ,0 k Z∈
4 Pt cotx = a :
Đk của pt là: x k k Z Các nghiệm của pt cotx = a là: ≠ π, ∈
x = arccot a + kπ , k∈Z
Với 0< =x1 arccota<π
Chú ý: a) cotx = cotα ⇔ = +x α k k Zπ, ∈
Tquát: cot f(x) = cot g(x) ⇒f x g x k k Z( )= ( )+ π, ∈
b) cotx = cotβ0 ⇔ =x β0+k180 ,0 k Z∈
Vd: Giải các pt sau:
a) cot4x = cot2π ⇔4 =2π + π
b) cot3x = − ⇔2 3x arc= cot( 2)− +kπ
π
⇔ =1 cot( 2)− + , ∈
c) cot(2x – 10 0 ) = 1
3
Vì 1 =cot 600
3
⇔2x−100 =600+k1800 ⇔ =x 350+k90 ,0 k Z∈
V.Củng cố: Củng cố trong từng loại pt bằng các HĐ
Bài tập: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 SGK trang 28, 29