Hớng dẫn học sinh luyện đọc và giải nghĩa từ * Đọc câu trong đoạn: - Học sinh tiếp sức đọc từng câu - Học sinh theo dõi giáo viên đọc bài - Học sinh đọc tiếp sức từng câu - Luyện phát âm
Trang 1- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữ các cụm từ ; bớc đầu biết
đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa: Phải biết nhờng nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn dũng cảm nhận lỗi khitrót c xử không tốt với bạn (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
2 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi học sinh đọc bài : Hai bàn tay em
- Nhật xét- cho điểm
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học
2 Luyện đọc
a Giáo viên đọc toàn bài
- Ngời dẫn chuyện: Đọc vừa phải
Đoạn 2: Đọc nhanh, căng thẳng hơn
Đoạn 3: Đọc chậm rãi, nhẹ nhàng
b Hớng dẫn học sinh luyện đọc và giải
nghĩa từ
* Đọc câu trong đoạn:
- Học sinh tiếp sức đọc từng câu
- Học sinh theo dõi giáo viên đọc bài
- Học sinh đọc tiếp sức từng câu
- Luyện phát âm đúng một số từ ngữ màhọc sinh phát âm sai: Cô - rét -ti, En - ri -cô,
- Học sinh lắng nghe và phát hiện cáchnhấn giọng
- Học sinh đọc tiếp sức đoạn
sán
g g
gg
Trang 2căng, hối hận, can đảm, ngây
- Câu chuyện kể về ai?
- Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau ?
- Cho học sinh đọc thầm đoạn 4 + 5
- Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao?
a.Giáo viên nêu nhiệm vụ
b Hớng dẫn học sinh tập kể lại câu
chuyện từng đoạn theo tranh
- Học sinh tập kể từng đoạn của câu
chuyện dựa theo tranh mainh hoạ
- Nhận xét
- Học sinh đọc nhóm đôi
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
- Câu chuyện kể về En - ri- cô, Cô - rét ti
- Vì Cô - rét - ti vô tình chạm vào khuỷutay bạn En - ri- cô làm cây bút của En - ri -cô nguệch ra một đờng rất xấu
- Vì sau cơn giận khi bình tĩnh lại En - cô thấy rằng Cô- rét - ti không cố ý
ri En ri riri cô không đủ can đảm để xin lỗiCô - rét – ti
- Đúng giờ hẹn hai bạn ra cổng trờng và nóichuyện với nhau sẽ không bao giờ giậnnhau nữa
- Bố trách En - ri - cô là ngời có lỗi đãkhông xin lỗi bạn lại còn cầm thớc dọa bạn
- Bố trách En - ri - cô nh vậy đúng vì bạn làngời có lỗi
- Phải biết nhờng nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũngcảm nhận lỗi khi trót c xử không tốt với bạn.
- Học sinh thi đọc phân vai đoạn 4
- Nhận xét
- Thi đọc cả bài
- Học sinh nêu nhiệm vụ
- Học sinh tập kể lại từng đoạn của câuchuyện dựa theo tranh minh hoạ
Trang 3Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài : GV nêu mục tiêu
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh theo dõi
- Học sinh nêu lại cách đặt tính
- Học sinh : Ta phải đặt tính
- Học sinh thực hiện phép tính 215432
217
2 không trừ đợc 5 ta lấy 12 trừ 5 bằng 7, viết 7nhớ 1
Trang 4- Hớng dẫn học sinh làm bài
- Nhận xét
Bài 3
- Học sinh đọc yêu cầu
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
Bình: 128 tem
Su tầm: 335 tem
Hoa : tem ?
- Nhận xét
Bài 4 (Dành cho HS khá giỏi )
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài
- GV nhận xét và sửa sai
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh đại trà làm cột 1,2,3 K- G thêm cột4,5
- Học sinh đọc yêu cầu
- Xác định bài để giải
Bài giải
Số tem của bạn Hoa là:
335 - 128 = 207 ( tem) Đáp số : 207 con tem
i Mục đích, yêu cầu:
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữ các cụm từ ; bớc đầu biết
đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa: Phải biết nhờng nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn dũng cảm nhận lỗi khitrót c xử không tốt với bạn (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
2 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi học sinh đọc bài : Hai bàn tay em
- Nhật xét- cho điểm
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học
2 Luyện đọc
a Giáo viên đọc toàn bài
- HS theo dõi
Trang 5- Ngời dẫn chuyện: Đọc vừa phải
Đoạn 2: Đọc nhanh, căng thẳng hơn
Đoạn 3: Đọc chậm rãi, nhẹ nhàng
b Hớng dẫn học sinh luyện đọc và giải
nghĩa từ
* Đọc câu trong đoạn:
- Học sinh tiếp sức đọc từng câu
- Giải nghĩa các từ mới trong đoạn : kiêu
căng, hối hận, can đảm, ngây
* Đọc đoạn trong nhóm
- Nhận xét
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh
3 Tìm hiểu bài
- HS tìm hiểu ND theo câu hỏi SGK
- Cho học sinh rút ra nội dung bài học?
- Học sinh theo dõi giáo viên đọc bài
- Học sinh đọc tiếp sức từng câu
- Luyện phát âm đúng một số từ ngữ màhọc sinh phát âm sai: Cô - rét -ti, En - ri -cô,
- Học sinh lắng nghe và phát hiện cáchnhấn giọng
- Học sinh đọc tiếp sức đoạn
- Học sinh đọc nhóm đôi
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
- Phải biết nhờng nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũngcảm nhận lỗi khi trót c xử không tốt với bạn.
- Học sinh thi đọc phân vai đoạn 4
Trang 6- HS hoàn thành các BT
ii Các hoạt động dạy và học.
1 Kiểm tra đầu giờ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài : GV nêu mục tiêu
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Bài yêu cầu ta làm gì ?
Bài 3 : Số ?
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hớng dẫn học sinh làm bài
- Nhận xét
Bài 4 : Giải bài toán theo tóm tắt sau:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
Tóm tắt
Ngày thứ nhất bán : 415kg gạo
Ngày thứ hai bán : 325kg gạo
Cả hai ngày bán : kg gạo ?
- Nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài bảng lớp, bảng con
- Học sinh đọc yêu cầu
- Đặt tính rồi tính kết quả học sinh đại trà làmphần a, học sinh khá giỏi làm thêm phần ba) 318542 660251 b) 727272
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài cột 1,2,3 khá giỏi làmthêm cột 4
Số trừ 426 246 390 215Hiệu 326 125 231 735
- Học sinh đọc yêu cầu, nhìn vào tóm tắt đọc
Trang 7- Viết đúng chữ hoa Ă (1 dòng), Â, L (1 dòng) ; viết đúng tên riêng Âu Lạc(1 dòng)
và câu ứng dụng : ăn quả nhớ kẻ trồng cây, ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng (1lần)
2 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi 2 học sinh lên bảng viết chữ A
- Kiểm tra vở viết của HS
a Luyện viết chữ hoa
- Đa từ ứng dụng : Âu Lạc
- Giáo viên viết mẫu nhắc lại quy trình
viết chữ Â
- Hớng dẫn học sinh viết bảng con
- Nhận xét
b Luyện viết từ ứng dụng
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng Âu Lạc
- Giới thiệu : Âu Lạc là tên nớc ta thời cổ,
có vua An Dơng Vơng đóng đô ở Cổ
Loa (nay thuộc huyện Đông Anh, Hà
Nội)
- Giáo viên viết mẫu dụng Âu Lạc
- Hớng dẫn học sinh viết bảng con
- Nhận xét
c Luyện viết câu ứng dụng
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng
- Cho học sinh hiểu nội dung : Phải biết
ơn những ngời giúp đỡ mình, những
ng-ời đã làm ra thứ cho mình thừa hởng
- Giáo viên viết mẫu
- Hớng dẫn học sinh viết bảng con : Ăn
Viết tên riêng : Âu Lạc : 2 dòng
Viết câu tục ngữ : 2 lần
- Học sinh viết bảng con chữ Â
- Học sinh đọc từ ứng dụng Âu Lạc
- Học sinh theo dõi
- Học sinh viết bảng
- Nhận xét
- Học sinh đọc câu tục ngữ
ăn quả nhớ kẻ trồng cây
ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng.
- Học sinh theo dõi
- Học sinh viết bảng
- Nhận xét
- Học sinh viết bài vào vở
Trang 8- Vận dụng vào giải toán có lời văn (có một phép cộng hoặc một phép trừ).
ii Các hoạt động dạy và học.
1 Kiểm tra đầu giờ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài : GV nêu mục tiêu
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Bài yêu cầu ta làm gì ?
Bài 3 : Số ?
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hớng dẫn học sinh làm bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài bảng lớp, bảng con
675 241
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài cột 1,2,3 khá giỏi làm
Chiề
u g
gg
Trang 9- Nhận xét
Bài 4 : Giải bài toán theo tóm tắt sau:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
Tóm tắt
Ngày thứ nhất bán : 115kg đờng
Ngày thứ hai bán : 125kg đờng
Cả hai ngày bán : kg đờng ?
- Nhận xét
thêm cột 4
Số trừ 105 254 450 309Hiệu 316 384 162 511
- Học sinh đọc yêu cầu, nhìn vào tóm tắt đọc
i Mục đích, yêu cầu :
- Biết ngắt nghỉ hợp lí sau dấu chấm dấu phẩy và giữ các cụm từ
- Hiểu nội dung bài : Tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ, bộc lộ tìnhcảm yêu quý của cô giáo và mơ ớc trở thành cô giáo.( trả lời đợc câu hỏi trong SGK)
- GD học sinh biết kính trọng các thầy cô giáo
2 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi 2 học sinh đọc bài Ai có lỗi ?
- Trả lời câu hỏi của nội dung bài
- Nhận xét- cho điểm
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài : GV nêu mục đích, yêu
Trang 10nghỉ trong đoạn 1 ( Treo bảng phụ).
- Cho học sinh đọc từng đoạn trớc lớp
- Rút ra nội dung chính của bài
- Thầy cô giáo là ngời dạy các em lên
- Học sinh chia bài làm đoạn 3
- Học sinh tiếp nối đọc từng đoạn
- Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi lớphọc : Bé đóng vai cô giáo, các em của bé
- Học sinh theo dõi
- Học sinh thi đọc đoạn 1
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị biểu thức
- Vận dụng đợc vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn (có mộtphép nhân)
- Hoàn thành các BT
Trang 11Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài : GV nêu mục tiêu tiết
Bài 2 : Tính (theo mẫu)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
M : 4 x 3 + 10 = 12 + 10
= 22
- Nhận xét
Bài 3
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Cho học sinh phân tích bài toán
+ Bài toán cho biết những gì ? Hỏi gì ?
- Học sinh đọc yêu cầu
- Cho học sinh phân tích bài toán và nêu
lại cách tính chu vi hình tam giác
- Học sinh đọc thuộc các bảng nhân 2, 3, 4,5
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bàia) Ghi nhanh kết quả phép tính vào vở bàitập
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài a,c khá giỏi làm thêm cộtb
a) 5 x 5 + 18 = 25 + 18 = 43b) 5 x 7 – 26 = 35 - 26 = 9c) 2 x 2 x 9 = 4 x 9 = 36
- Nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh phân tích bài toán
- Học sinh làm bài
Bài giải
Số ghế có trong phòng ăn là:
4 x 8 = 32 ( ghế) Đáp số : 32 ghế
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh phân tích bài toán
- Học sinh làm bài
+ Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình tamgiác đó
Bài giải
Trang 12- GV cã thÓ ®a ra c¸ch 2.
- NhËn xÐt
Chu vi h×nh tam gi¸c ABC lµ :
100 + 100 + 100 = 300 (cm) §¸p sè : 300 cm
HoÆc : Bµi gi¶i Chu vi h×nh tam gi¸c ABC lµ :
100 x 3 = 300 (cm) §¸p sè : 300 cm
- HS tìm hiểu cách trang trí đường diềm
- Vẽ tiếp được hoạ tiết và vẽ màu đường diềm V
- thấy vẻ đẹp của các đồ vật được trang trí đường diềm
II/ Chuẩn bị:
- GV: - 1 số bài trang trí đường diềm đơn giản đẹp
- Bài mẫu đường diềm chưa hoàn chỉnh và đã hoàn chỉnh B (phóng to)
- Hình gợi ý cách vẽ H
- Bài vẽ của HS năm trước
HS: Vở vẽ, bút chì, bút màu
III/ Các hoạt động dạy học
A/ Kiểm tra : Kiểm tra đồ dùng học bộ môn
B
/ B i m i ài mới ới
1, Giới thiệu: Cho HSQS tranh
2 bức tranh nói về đề tài gì?
HĐ1: GV giới thiệu đường diềm và tác
dụng của nó (Những hoạ tiết hình hoa, lá
cách điệu được sắp xếp nhắc lại, xen kẽ lặp
đi lặp lại nối tiếp kéo dài thành đường
diềm Đường diềm trang trí đẹp hơn)
Em có nhận xét gì về hai đường diềm này?
- Có những hoạ tiết nào trong đường diềm?
Các hoạ tiết được sắp xếp như thế nào?
Đường diềm chưa hoàn chỉnh còn thiếu
hoạ tiết gì?
- Quan sát nhận xét hình 1, 2 SGK
- HS quan sát xem hai mẫu đường diềm đã
chuẩn bị (đường diềm chưa hoàn chỉnh và đường diềm đã hoàn chỉnh)
- Đường diềm chưa hoàn chỉnh trông xấu hơn đường diềm đã hoàn chỉnh vì ít hình ảnh, hoạ tiết, chưa có vẽ màu
- Có hoạ tiết hoa, lá, hình vuông, hình trònCác hoạ tiết được lặp lại nối tiếp kéo dài thành đường diềm
Thiếu màu sắc các nét cơ bản của hoạ tiết
Trang 13- Những màu nào được trang trớ trờn đường
- Nờn vẽ màu nền, màu hoạ tiết khỏc nhau
về đậm nhạt
Vẽ tiếp hoạ tiết vào đường diềm
Vẽ hoạ tiết đều, cõn đối Chọn màu thớch hợp Hoạ tiết giống nhau cựng màu, màu đường diềm cú đậm cú nhạt
HĐ 4: Nhận xột đỏnh giỏ
GV gợi ý HS nhận xột, xếp loại bài vẽ
NX chung tiết học
Khen ngợi cỏc em cú bài vẽ đẹpK
3/ Củng cố, dặn dũ: Chuẩn bị cho bài sau quan sỏt một loại quả
-
Tiết 1 : Chính tả ( Nghe - viết)
$3 : Ai có lỗi ?
i Mục đích, yêu cầu :
- Nghe - viết đúng bài chính tả Ai có lỗi ?.Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Tìm đúng và viết đợc từ ngữ chứa tiếng có vần uêch, uyu (BT2)
2 Kiểm tra đầu giờ
- Đọc từ : chìm nổi, cái liềm
- Học sinh viết bảng
- Nhận xét- sửa sai
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài : GV nêu mục đích,
yêu cầu tiết học
Trang 14- Giáo viên đọc bài viết
- GV hớng dẫn nhận xét
+ Đoạn văn nói điều gì ?
+ Tìm tên riêng trong bài chính tả ?
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Chữ đầu câu và tên riêng viết nh thế
nào?
- Giáo viên cho học sinh viết một số từ
khó
- Nhận xét
b Học sinh viết bài
- GV đọc bài cho học sinh viết bài
- Theo dõi học sinh viết
- Nhắc nhở t thế ngồi viết
c Chấm chữa
- Giáo viên đọc lại bài
- Giáo viên thu bài
- Chấm 5 – 7 bài tại lớp
- Học sinh theo dõi
- 1- 2 Học sinh đọc bài viết
- Đoạn văn nói lên tâm trạng hối hận củaCô-rét-ti
- Cô-rét-ti
- Đoạn viết gồm 5 câu
- Chữ đầu câu và tên riêng đợc viết hoaHọc sinh viết các từ khó : Cô-rét-ti, khuỷutay, sứt chỉ, vác củi,
- Học sinh viết bài vào vở
- Học sinh dùng bút chì soát lỗi
- Thu bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- Lớp chia làm 3 nhóm học sinh , mời cácnhóm thi làm tiếp sức HS mỗi nhóm tiếpnối nhau viết bảng các từ chứa tiếng có vần
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị biểu thức
- Vận dụng đợc vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn (có mộtphép nhân)
Trang 152 Kiểm tra đầu giờ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài : GV nêu mục tiêu tiết
Bài 2 : Tính (theo mẫu)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Nhận xét
Bài 3
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Cho học sinh phân tích bài toán
+ Bài toán cho biết những gì ? Hỏi gì ?
- Học sinh đọc yêu cầu
- Cho học sinh phân tích bài toán và nêu
lại cách tính chu vi hình vuông
- GV có thể đa ra cách 2
- Nhận xét
- Học sinh đọc thuộc các bảng nhân 2, 3, 4,5
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bàia) Ghi nhanh kết quả phép tính vào vở bàitập
= 30b) 4 x 7 – 28 = 28 - 28 = 0c) 2 x 1 x 8 = 2 x 8 = 16
- Nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh phân tích bài toán
- Học sinh làm bài
Bài giải
Tám hàng ghế có số ngời là:
8 x 5 = 40 (ngời) Đáp số : 40 ngời
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh phân tích bài toán
- Học sinh làm bài
Bài giải
Chu vi hình vuông ABCD là :
200 + 200 + 200 + 200 = 800 (cm) Đáp số : 800 cm
Hoặc : Bài giải Chu vi hình vuông ABCD là :
200 x 4 = 800 (cm) Đáp số : 300 cm
Trang 16i Mục đích, yêu cầu:
- Viết đúng chữ hoa Ă; viết đúng tên riêng Âu Lạc và câu ứng dụng : ăn quả nhớ kẻ
trồng cây, ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng (1lần) bằng chữ cỡ nhỏ.
2 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi 2 học sinh lên bảng viết chữ A
- Kiểm tra vở viết của HS
a Luyện viết chữ hoa
- Đa từ ứng dụng : Âu Lạc
- Giáo viên viết mẫu nhắc lại quy trình
viết chữ Â
- Hớng dẫn học sinh viết bảng con
- Nhận xét
b Luyện viết từ ứng dụng
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng Âu Lạc
- Giới thiệu : Âu Lạc là tên nớc ta thời cổ,
có vua An Dơng Vơng đóng đô ở Cổ
Loa (nay thuộc huyện Đông Anh, Hà
Nội)
- Giáo viên viết mẫu dụng Âu Lạc
- Hớng dẫn học sinh viết bảng con
- Nhận xét
c Luyện viết câu ứng dụng
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng
- Cho học sinh hiểu nội dung : Phải biết
ơn những ngời giúp đỡ mình, những
ng-ời đã làm ra thứ cho mình thừa hởng
- Giáo viên viết mẫu
- HS theo dõi
- Học sinh tìm các chữ hoa: Â, L
- Theo dõi
- Học sinh viết bảng con chữ Â
- Học sinh đọc từ ứng dụng Âu Lạc
- Học sinh theo dõi
- Học sinh viết bảng
- Nhận xét
- Học sinh đọc câu tục ngữ
ăn quả nhớ kẻ trồng cây
ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng.
- Học sinh theo dõi