1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập sóng cơ từ dễ tới khó

47 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 4,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoảng cách giữa điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là: 1m 2m 4m Tất cả A,B,C đều sai 27.Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên

Trang 1

Bài tập sóng cơ từ dễ tới khó

Câu 1: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu dưới của dây để tự do Người ta tạo sĩng dừng trên dây với tần số bé nhất là f1 Để cĩ sĩng dừng trên dây phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f2 Tỉ số f2/f1 là:

A 1,5 B 2 C 2,5 D 3

Câu 2 Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang cĩ dĩng dừng ổn định Trên dây A là một nút, B là điểm bụng gần A nhất, AB = 14cm C là một điểm trên dây trong khoảng AB cĩ biên độ bằng một nửa biên độ của B Khoảng cách AC là

A 14/3 cm B 7 cm C 3,5 cm D 1,75 cm

Câu 3 Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn âm Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB Mức cường độ âm tại B là

A 28 dB B 36 dB C 38 dB D 47 dB

Câu 4: Tại O cĩ 1 nguồn phát âm thanh đẳng hướng với cơng suất khơng đổi Một người đi bộ từ

A đến C theo một đường thẳng và lắng nghe âm thanh từ nguồn O thì nghe thấy cường độ âm tăng từ

I đến 4I rồi lại giảm xuống I Khoảng cách AO bằng:

A √ B √ C.AC/3 D.AC/2

Câu 5: Trong giao thoa Y-âng cĩ a = 0,8mm, D = 1,2m Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1=0,75µm

và λ2= 0,45µm vào hai khe Vị trí trùng nhau của các vân tối của hai bức xạ trên màn là:

A 0,225(k+1/2)mm (k = 0; ±1; ±2; ±3 ) B 0,375(k+1/2)mm (k = 0; ±1; ±2; ±3 )

C 2(2k+1)mm (k = 0; ±1; ±2; ±3 ) D 1,6875(2k+1)mm (k = 0; ±1; ±2; ±3 )

Câu 6: Khi thực hiện giao thoa với hai nguồn kết hợp O1O2 cách nhau 12 cm và cĩ phương trình u1 =3cos(40πt + π/6)cm va u2 =3cos(40πt - 5π/6)cm Vận tốc truyền sĩng 60cm/s Tìm số điểm dao động với biên độ 3 cm trên đoạn O1O2?

A 16 B 8 C 9 D 18

Chủ đề 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ SÓNG CƠ HỌC

Trang 2

1 Chọn câu trả lời sai khi nói về năng lượng của sóng cơ học?

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng

Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng

Năng lượng sóng luôn luôn không đổi trong quá trình truyền sóng

2.Chọn câu trả lời đúng:

Sóng ngang là sóng truyền theo phương ngang

Sóng dọc là sóng truyền theo phương dọc

Sóng ngang là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng, sóng dọc là sóng

có phương dao động dọc theo phương truyền sóng

Cả A,B,C đều đúng

3.Chọn câu phát biểu đúng:

Biên độ của sóng luôn bằng hằng số Đại lượng nghịch đảo của chu kì gọi là tần số góc của sóng

Vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi là vận tốc sóng Cả A,B,C đúng

4.Chọn câu trả lời sai: Quá trình lan truyền của sóng cơ học là quá trình lan truyền của:

năng lượng các phần tử vật chất trong môi trường pha của dao động dao động cơ học

5 Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường:

luôn hướng theo phương thẳng đứng trùng với phương truyền sóng

vuông góc với phương truyền sóng Cả A,B,C đều sai

6.Chọn câu trả lời sai:

Tần số sóng là tần số dao động của các phần tử vật chất và bằng tần số của nguồn phát sóng

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì

Vận tốc truyền sóng là vận tốc dao động của các phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng

Biên độ sóng tại một điểm trong môi trường truyền sóng là biên độ của các phần tử vật chất tại điểm đó

Trang 3

7.Bước sóng được định nghĩa là:

cùng pha

khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng

A và B đúng

8 Sóng dọc:

chỉ truyền được trong chất rắn

truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không

không truyền được trong chất rắn

9.Khi sóng truyền càng xa nguồn thì … càng giảm Chọn cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa

năng lượng sóng biên độ sóng vận tốc truyền sóng biên độ sóng và năng lượng sóng

10.Tần số của một sóng cơ học truyền trong một môi trường càng cao thì:

bước sóng càng nhỏ chu kì càng tăng biên độ càng lớn vận tốc truyền sóng càng giảm

11.Sóng nào trong những sóng nêu sau đây là sóng dọc?

Sóng thần Sóng điện từ Sóng trên mặt nước Sóng âm

12.Trong cùng một môi trường truyền sóng, sóng có tần số 200Hz sẽ có … gấp đôi sóng có tần số 400

Hz Điền vào chỗ trống:

biên độ chu kì bước sóng tần số góc

13.Sóng ngang là sóng có phương dao động:

nằm ngang thẳng đứng

vuông góc với phương truyền sóng trùng với phương truyền sóng

14.Đại lượng nào sau đây của sóng không phụ thuộc môi trường truyền sóng?

Tần số của sóng Vận tốc truyền sóng Bước sóng Vận tốc truyền sóng

và bước sóng

Trang 4

15.Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

Trong sự truyền sóng thì pha của dao động được lan truyền đi

Có sự lan truyền của vật chất theo sóng

Vận tốc truyền sóng trong môi trường là hữu hạn

16.Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau

Bước sóng là đoạn đường sóng truyền được trong khoảng thời gian một chu kì của sóng

Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số nguyên lần nửa bước sóng thì dao động

ngược pha nhau

Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một đường truyền sóng và dao động cùng pha

Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số chẵn lần nửa bước sóng thì dao động đồng pha

17.Trong quá trình lan truyền sóng cơ học, bỏ qua ma sát và lực cản của môi trường:

lệ nghịch với rM

rM tỉ lệ nghịch với rM2

Cả A,B,C đều đúng

18.Quá trình truyền sóng là quá trình:

Truyền năng lượng Truyền pha dao động

Tuần hoàn trong không gian và theo thời gian Cả 3 câu đều đúng

19.Giả sử tại nguồn O có sóng dao động theo phương trình: u = a sinωt Sóng này truyền dọc theo

trục Ox với vận tốc v, bước sóng λ Phương trình sóng của một điểm M nằm trên phương Ox cách nguồn sóng một khỏang d là:

uM = a cosω(t – d/v) uM = a cos (ωt +2πd/λ) uM = a cosω(t + d/v) uM = asin (ωt –2π d/λ)

20.Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là vận tốc, T là chu kì Nếu d = kvT

(k = 0,1,2 ) thì hai điểm đó:

Trang 5

dao động cùng pha dao động vuông pha dao động ngược pha không xác định được

21.Sóng có bước sóng λ truyền từ A đến M cách A một đoạn AM = d M dao động cùng pha với A khi:

24.Khoảng cách ngắn nhất giữa hai đỉnh sóng liên tiếp trên mặt nước là 2,5m, chu kì dao động của

một vật nổi trên mặt nước là 0,8s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

2m/s 3,4m/s 1,7 m/s 3,125 m/s

25.Một sóng nước có λ = 6m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền sóng

dao động lệch pha nhau 450 là:

0,75m 1,5m 3m Một giá trị khác

26.Một sóng nước có λ = 4m Khoảng cách giữa điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền

sóng dao động ngược pha nhau là:

1m 2m 4m Tất cả A,B,C đều sai

27.Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v = 5m/s Người ta

thấy hai điểm M,N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng một đường thẳng qua O và cách nhau 50cm luôn dao động cùng pha nhau.Tần số của sóng đó là:

2,5Hz 5Hz 10Hz 12,5Hz

Trang 6

28.Một sĩng cơ học cĩ tần số dao động là 400Hz, lan truyền với vận tốc là 200 m/s Hai điểm M,N

cách nguồn lần lượt là d1 = 45cm và d2 Biết pha của sĩng tại điểm M sớm pha hơn tại điểm N là π (rad) Giá trị của d2 bằng:

20cm 65cm 70cm 145cm

3cos4πt (cm,s), vận tốc truyền sĩng là v = 50 cm/s Nếu M và N là 2 điểm gần nhau nhất dao động cùng pha với nhau và ngược pha với O thì khoảng cách từ O đến M và N là:

25 cm và 75 cm 37,5 cm và 12,5 cm 50 cm và 25 cm 25

cm và 50 cm

phương trình dao động tại M cách O một đoạn 5cm cĩ dạng:

uM = 3cos(10πt + π/2)(cm) uM = 3cos(10πt + π)(cm) uM = 3cos(10πt - π/2)(cm) uM =

3cos(10πt - π)(cm)

31.Một sĩng cơ học lan truyền trên một phương truyền sĩng với vận tốc 40cm/s Phương trình sĩng

tại điểm O cĩ dạng: uO = 2cos2πt (cm) Phương trình sĩng tại điểm M trước O, cách O đọan 10cm là :

uM = 2cos(2πt - π/2) (cm) uM = 2cos(2πt + π/2) (cm) uM = 2cos( 2πt - π/4) (cm) uM = 2cos(2πt + π/4) (cm)

32.Một người quan sát sĩng trên mặt hồ thấy khỏang cách giữa hai ngọn sĩng liên tiếp bằng 2m và cĩ

6 ngọn sĩng qua trước mặt trong 8s Tính vận tốc truyền

v = 1,25 m/s v = 1,5 m/s v = 2,5 m/s v = 3 m/s

33 Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó

bước sóng được tính theo công thức

A   v f B   v / f C   v f D   2 v / f

34 Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng tần số sóng

lên 2 lần thì bước sóng

A Tăng 4 lần B Tăng 2 lần C Không đổi D Giảm 2 lần

35 Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào

A Năng lượng sóng B Tần số dao động

C Môi trường truyền sóng D Bước sóng

Trang 7

36 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng

cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là

t (

2   mm, trong đó x tính bằng

cm, t tính bằng giây Chu kì của sóng là

40 Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz, người ta thấy khoảng cách giữa

hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Vận tốc truyền sóng trên dây là

43.Ở đầu một thanh thép đàn hồi dao động với tần số f = 16Hz cĩ gắn một quả cầu nhỏ chạm nhẹ vào

mặt nước Trên mặt nước xuất hiện những sĩng trịn đồng tâm O Tại A và B trên mặt nước, nằm cách nhau 6cm trên cùng đường thẳng qua O, luơn dao động cùng pha với nhau Biết vận tốc truyền sĩng: 0,4m/s v  0,6m/s Tính vận tốc truyền sĩng trên mặt nước

Trang 8

v = 52cm/s v = 48cm/s v = 44cm/s Một giá trị khác

44.Một mũi nhọn S gắn vào đầu A của một lá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước Khi lá thép dao

động với tần số f = 120Hz, S tạo ra trên mặt nước một sĩng cĩ biên độ 0,6cm Biết khỏang cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 4cm Phương trình dao động tại M trên mặt nước cách S đoạn d = 12cm là :

uM = 0,6 cos 240π(t – 0,2) (cm) uM = 1,2 cos 240π(t – 0,2) (cm)

uM = 0,6 cos 240π(t + 0,2) (cm) Một phương trình khác

Chủ đề 2: SÓNG DỪNG

45 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây điều dừng lại không dao động

B Khi sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động

C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên

D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu

46 Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu

?

A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một bước sóng

C Bằng một nửa bước sóng D Bằng một phần tư bước sóng

47 Một dây đàn dài 40 cm, căn ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát

trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Bước sóng trên dây là

A 13,3 cm B   20 cm C   40 cm D   80

cm

48 Một dây đàn dài 40cm,hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây

có sóng dừng với hai bụng sóng Vận tốc sóng trên dây là

A v = 79,8m/s B v = 120 m/s C v = 240m/s D v = 480m/s

49 Dây AB căn nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số

50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là

Trang 9

A v = 100 m/s B v = 50 m/s C v = 25 cm/s D v = 12,5 cm/s

50 Một ống sáo dài 80 cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng đứng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai

đầu ống, trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng Bước sóng của âm là

A   20 cm B   40 cm C   80 cm D   160 cm

51 Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng

ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Vận tốc sóng trên dây là

A v = 60 cm/s B v = 75 cm/s C v = 12 m/s D v = 15 m/s

52.Điều nào sau đây là sai khi nĩi về sĩng dừng?

Sĩng dừng là sĩng cĩ các nút và bụng cố định trong khơng gian

Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng bước sĩng λ

Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng λ/2

Trong hiện tượng sĩng dừng, sĩng tới và sĩng phản xạ của nĩ thoả mãn điều kiện nguồn kết hợp nên chúng giao thoa với nhau

53.Khi nĩi về sĩng dừng:

thành sĩng dừng

Bụng sĩng là những điểm đứng yên khơng dao động Các bụng sĩng cách nhau một số nguyên lần bước sĩng

54.Khi cĩ sĩng dừng trên sợi dây đàn hồi thì:

Tất cả các điểm của sợi dây đều dừng dao động Trên dây chỉ cĩ sĩng phản xạ, cịn sĩng tới bị dừng lại

Nguồn phát sĩng dừng dao động

Trên dây cĩ những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên

55.Trong hệ sĩng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước sĩng bằng:

Độ dài của dây Khoảng cách giữa hai nút sĩng hay hai bụng sĩng liên tiếp

Một nửa độ dài của dây Hai lần khoảng cách giữa hai nút sĩng hay hai bụng sĩng liên tiếp

56.Trong hệ sĩng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một nút với một bụng liên tiếp bằng:

Trang 10

một bước sóng nửa bước sóng một phần tư bước sóng hai lần bước sóng

57 Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng là để xác định:

vận tốc truyền sóng chu kì sóng tần số sóng năng lượng sóng

58.Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng:

một bước sóng nửa bước sóng một phần tư bước sóng hai lần bước sóng

59.Một sợi dây dài 2m, hai đầu cố định và rung với bốn múi sóng thì bước sóng trên dây là:

1m 0,5m 2m 0,25m

60Trên một đoạn dây có sóng dừng; một đầu cố định, đầu kia của dây là một điểm bụng; chiều dài

của dây tính theo bước sóng λ bằng: λ λ/2 3λ/4 5λ/8

khỏang cách từ B đến nút dao động thứ tư kể từ B là 14cm Tính vận tốc truyền sóng

v = 7 m/s v = 8 m/s v = 9 m/s v = 14 m/s

62.Một sợi dây đàn hồi dài l = 100 cm, có hai đầu A và B cố định Một sóng truyền trên dây với tần số

50 Hz thì ta đếm được trên dây 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là:

30 m/s 25 m/s 20 m/s

15 m/s

63.Quan sát sóng dừng trên dây dài l = 2,4m ta thấy có 7 nút, kể cả hai nút ở hai đầu Biết f = 25Hz Vận tốc truyền sóng trên dây là: 20m/s 10m/s 8,6m/s 17,1m/s

64.Một sợi dây AB = 1,25m căng ngang, đầu B cố định, đầu A dao động với tần số f Người ta đếm

được trên dây có 3 nút sóng, kể cả 2 nút 2 đầu A,B Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v = 20m/s Tính tần số của sóng

f = 8Hz f = 12Hz f = 16Hz f = 24Hz

65.Một quả cầu khối lượng m, gắn vào đầu một lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng Quả cầu được

nối vào đầu A của một sợi dây AB dài l, căng ngang Cho quả cầu dđđh với biên độ A = 3cm Trên dây

Trang 11

cĩ hiện tượng sĩng dừng Bề rộng của một bụng sĩng là: 1,5cm 3cm 6cm 12cm

5 nút Vận tốc truyền sĩng là: 1,2m/s 1m/s 1,5m/s 3m/s

67.Trên sợi dây OA, đầu A cố định và đầu O dao động điều hồ với tần số 20Hz thì trên dây cĩ 5 nút

Muốn trên dây rung thành 2 bĩ sĩng thì ở O phải dao động với tần số là:

40Hz 12Hz 50Hz 10Hz

Chủ đề 3: GIAO THOA SÓNG

68 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm

sau:

A Cùng tần số, cùng pha B Cùng tần số, ngược pha

C Cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi D Cùng biên độ cùng pha

69 Phát biểu nào sau đây là đúng

A Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau

B Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau

C Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha,

cùng biên độ

D Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số,

cùng pha

70 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ

cực đại

B Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động

C Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành

các vân cực tiểu

Trang 12

D Khi xảy ra hiện thượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại

71 Trong hiện tượng dao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên

đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?

A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một bước sóng C Bằng một nửa bước sóng D Bằng một phần tư bước sóng

72 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần

số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

A   1mm B   2mm C   4mm D   8mm

73 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần

số 100 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4 mm Vận tốc sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?

A v = 0,2 m/s B v = 0,4 m/s C v = 0,6 m/s D v = 0,8 m/s

74 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20

Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

A v = 20 cm/s B v = 26,7 cm/s C v = 40 cm/s D v = 53,4 cm/s

75 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A,B dao động với tần số f =

16 Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước làbao nhiêu ?

A v = 24 m/s B v = 24 cm/s C v = 36 m/s D v = 36 m/s

76 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f =

13 Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1=19cm, d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?

A v = 26 m/s B v = 26 cm/s C v = 52 m/s D v = 52 cm/s

77 Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100 Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1,

S2 Khoảng cách S1S2=9,6cm Vận tốc truyền sóng nước là 1,2m/s Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1vàS2 ?

Trang 13

A 8 gợn sóng B 14 gợn sóng C 15 gợn sóng D 17 gợn sóng

78.Chọn câu trả lời sai Sĩng kết hợp là sĩng được phát ra từ các nguồn:

cĩ cùng tần số, cùng phương truyền

cĩ cùng tần số và cĩ độ lệch pha khơng thay đổi theo thời gian

cĩ cùng tần số và cùng pha hoặc độ lệch pha khơng thay đổi theo thời gian

cĩ cùng tần số và cùng pha

Dao động tại M cực đại khi: d2 – d1 = *k + (1/2)+λ với k = 0; 1; 2; … d2 – d1 = (k+1)λ với k = 0; 1; 2; …

82.Trong giao thoa của hai sĩng thì hai sĩng thành phần tại những điểm dao động với biên độ tổng hợp cực tiểu sẽ cĩ độ lệch pha là: ∆φ = 2kπ ∆φ = (2k+1)π ∆φ

= (2k+1)π/2   k

83.Giao thoa sĩng là sự:

Tập hợp các sĩng cùng biên độ, cùng tần số Tập hợp các sĩng cùng vận tốc, cùng tần số

Tổng hợp các sĩng cùng tần số và làm xuất hiện những chỗ đứng yên cĩ biên độ được tăng cường hay giảm bớt

Cả 3 câu A,B,C đều sai

84.Hai sĩng như thế nào thì cĩ thể giao thoa với nhau?

cĩ cùng biên độ, cùng tần số cĩ cùng tần số, cùng pha hoặc hiệu số pha khơng đổi

cĩ cùng chu kì và bước sĩng cĩ cùng bước sĩng, cùng biên độ

Trang 14

85.Hai sĩng KHƠNG giao thoa với nhau là 2 sĩng:

Cùng tần số, cùng pha Cùng tần số, cùng biên độ, cĩ hiệu số pha khơng đổi theo thời gian

Cùng tần số, cùng biên độ Cùng tần số, cùng năng lượng, cĩ hiệu số pha khơng đổi theo thời gian

86.Khi nĩi về sự giao thoa sĩng:

Giao thoa sĩng là sự tổng hợp các sĩng khác nhau trong khơng gian

Điều kiện để cĩ giao thoa là các sĩng phải cùng tần số, cùng pha hoặc cĩ hiệu số pha khơng đổi theo thời gian

Quỹ tích những điểm dao động cùng pha là một hyperbol

Điều kiện để biên độ sĩng cực đại là các sĩng thành phần phải ngược pha

87.Thực hiện giao thoa sĩng cơ với 2 nguồn kết hợp S1 và S2 phát ra 2 sĩng cĩ cùng biên độ 1cm, bước sĩng λ = 20cm thì tại điểm M cách S1 một đoạn 50 cm và cách S2 một đoạn 10 cm sẽ cĩ biên độ:

2 cm 0 cm 1,4cm 0,7cm

88.Tại 2 điểm A và B cách nhau 20cm, người ta gây ra hai nguồn dao động cùng biên độ, cùng pha và

cùng tần số f = 50Hz Vận tốc truyền sĩng bằng 3m/s Tìm số điểm dao động biên độ cực đại và số điểm đứng yên trên đọan AB:

9 cực đại, 8 đứng yên 9 cực đại, 10 đứng yên 7 cực đại, 6 đứng yên 7 cực đại, 8 đứng yên

89.Thực hiện giao thoa sĩng trên mặt nước với 2 nguồn kết hợp A và B dao động với f = 12Hz Một

điểm M trên mặt nước cách A,B các đọan d1 = 48cm và d2 = 60cm cĩ dao động với biên độ cực đại Giữa M và trung trực của AB cĩ 2 cực đại khác Tính vận tốc truyền sĩng

v = 36 cm/s v = 48 cm/s v = 54 cm/s Một giá trị khác

Chủ đề 4: SÓNG ÂM

90.Trong khơng khí khi sĩng âm lan truyền qua với vận tốc đều, các phân tử khơng khí sẽ:

dao động vuơng gĩc phương truyền sĩng dao động tắt dần

dao động song song phương truyền sĩng khơng bị dao động

91Chọn câu trả lời sai:

Tai người cản nhận được sĩng âm cĩ tần số từ 16Hz đến 20000Hz

Trang 15

Sóng âm có tần số lớn hơn 20.000Hz gọi là sóng siêu âm

Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm

Cả A, B, C đều sai

92.Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn theo thời gian có dạng:

đường hình sin biến thiên tuần hoàn đường hyperbol đường thẳng

93 Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm được hình thành dựa trên đặc tính của âm là:

biên độ năng lượng âm tần số biên độ

và tần số

94 Khi nói về các đặc trưng sinh lý của âm

Độ cao của âm phụ thuộc tần số

Âm sắc phụ thuộc đặc tính vật lý: biên độ, tần số, thành phần cấu tạo

Độ to của âm phụ thuộc biên độ hay mức cường độ âm

Cả 3 câu đều đúng

95.Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào:

97 Khi nói về môi trường truyền âm và vận tốc âm :

Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng, khí

Các vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt

Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi, mật độ môi trường

Câu A và C đúng

98.Âm thanh truyền nhanh nhất trong môi trường:

Không khí Nước Sắt Khí hiđrô

Trang 16

99.Âm truyền đi khó nhất trong môi trường:

chất lỏng chất khí chất rắn chất xốp

100Khi sóng âm truyền từ không khí vào trong nước, đại lượng nào sau đây là không đổi?

Vận tốc Biên độ Tần số Bước sóng

101 Miền nghe được ở tai người:

phụ thuộc vào biên độ và tần số của âm là miền giới hạn giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau

có mức cường độ âm từ 0 đến 130 dB Cả A,B,C đều đúng

102.Độ cao của âm:

là đặc tính vật lí là đặc tính sinh lí

vừa là đặc tính sinh lí vừa là đặc tính vật lí được xác định bởi năng lượng âm

103.Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào:

Vận tốc truyền âm Biên độ âm Tần số âm Năng lượng âm

104 Âm do các nhạc cụ khác nhau phát ra luôn luôn khác nhau về:

Độ cao Độ to Âm sắc Cả 3 điều trên

105Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một diện tích đặt vuông

góc với phương truyền âm gọi là:

Độ to của âm Cường độ âm Mức cường độ âm Công suất âm

106.Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 350 m/s, có bước sóng 2,8m Tần số sóng là:

125 Hz 250 Hz 800 Hz 125 kHz

107.Một máy đo độ sâu của biển dựa trên nguyên lí phản xạ sóng siêu âm, sau khi phát sóng siêu âm

được 0,8s thì nhận được tín hiệu siêu âm phản xạ lại Biết vận tốc truyền âm trong nước là 1400m/s

Độ sâu của biển tại nơi đó là:

Trang 17

1120m 875m 560m

1550m

108.Một sóng âm có f = 660Hz, v = 330m/s Độ lệch pha của sóng âm tại 2 điểm M,N cách nhau 0,2m

trên cùng phương truyền sóng là:

φ = 2π/5 rad φ = 4π/5 rad φ = π rad 

φ = π/2 rad

109.Hai điểm ở cách một nguồn âm những khoảng 6,1m và 6,35m, f = 680Hz, v = 340m/s Độ lệch pha

của sóng âm tại hai điển trên là: π/4 π/2 π 2π

110.Sóng âm có f = 450Hz lan truyền với v = 360m/s Giữa hai điểm cách nhau 1m trên phương truyền

thì chúng dao động:

cùng pha ngược pha lệch pha π/2

lệch pha π/4

111.Một nguồn âm dìm trong nước có tần số f = 500Hz Một điểm M trên phương truyền sóng cách

nguồn đoạn 6,8m là điểm thứ 5 có dao động vuông pha với nguồn, biết sóng âm truyền với vận tốc

không đổi Tính thời gian sóng truyền từ nguồn đến M t = 6.10-3 s t = 7,5.10-3 s

với cường độ âm tại B (IB) A = 9IB /7 A = 30IB A = 3IB

A = 100IB

50dB 60dB 80dB

100dB

Tính cường độ âm IA của âm tại đó

IA = 1 W/m2 A = 0,1 W/m2 IA = 0,2 W/m2 IA =

0,15 W/m2

Trang 18

116 Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên

cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m Tần số của âm là

A F = 85 Hz B f = 170 Hz C f = 200 Hz D f = 255 Hz

117 Một sóng cơ học có tần số f = 1000 Hz lan truyền trong không khí Sóng đó được gọi là

A Sóng siêu âm B Sóng âm C Sóng hạ âm D Chưa đủ điều kiện kết luận

118 Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng

cơ học nào sau đây

A Sóng cơ học có tần số 10 Hz B Sóng cơ học có tần số 30 kHz

C Sóng cơ học có chu kì 2,0s D Sóng cơ học có chu kì 2,0 ms

119 Một sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360 m/s trong không khí Độ lệch pha

giữa hai điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là

A 0,5 (rad) B 1,5 (rad) C 2,5 (rad) D 3,5 (rad)

120 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra B Tạp âm là các âm có tần số không xác định

C Độ cao của âm là một đặc tính của âm D Âm sắc là một đặc tính của âm

121 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”

B Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”

C Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”

D Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm

122 Một ống trụ có chiều dài 1m Ở một đầu ống có một pit-tông để có thể điều chỉnh chiều dài

cột khí trong ống Đặt một âm thoa dao động với tần số 660 Hz ở gần đầu hở của ống Vận tốc âm trong không khí là 330 m/s Để có cộng hưởng âm trong ống ta phải điều chỉnh ống đến độ dài

A l =0,75 m B l = 0,50 m C l = 25,0 cm D l = 12,5 cm

123 Tiếng còi có tần số 1000 Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiếng lại gần bạn với vận

tốc 10 m/s, vận tốc âm trong không khí là 330 m/s Khi đó bạn nghe được âm có tần số là

Trang 19

A f = 969,69 Hz B f = 970,59 Hz C f = 1030,30 Hz D f = 1031,25 Hz

Chủ đề 5: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TỔNG HỢP KIẾN THỨC TRONG CHƯƠNG

124 Một sĩng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6s sĩng truyền được 6m

Vận tốc truyền sĩng trên dây là bao nhiêu?

A v = 1 m B v = 6 m C v = 100 cm/s D v = 200 cm/s

125 Một sĩng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu O của sợi dây dao động theo

phương trình u = 3,6cos( t )cm, vận tốc sĩng bằng 1 m/s Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 2m là

A uM = 3,6cos(t)cm B uM = 3,6cos(t2)cm C uM = 3,6cos ( t  2)cm D uM = 3,6cos(2

t

   )cm

126 Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hồ theo phương thằng đứng với biên

độ 3 cm với tần số Hz Sau 2 s sĩng truyền được 2m Chọn gốc thời gian là lúc điểm O đi qua VTCB theo chiều dương Li độ của điểm M cách O một khoảng 2 m tại thời điểm 2s là

A xM = 0 cm B xM = 3 cm C xM = -3 cm D xM = 1,5 cm

động với tần số 15 Hz Vận tốc truyền sĩng trên mặt nước là 30 cm/s Với điểm M cĩ những khoảng

d1, d2 nào dưới đây sẽ dao động với biên độ cực đại ?

A.d1 = 25 cm và d2 = 20 cm B.d1 = 25 cm và d2 = 21 cm C.d1 = 25 cm và d2 = 22 cm D.d1 = 20 cm

và d2 = 25 cm

128 Trên sợi dây OA, đầu A cố định và đầu O dao động điều hồ với tần số 20Hz thì trên dây cĩ 5 nút

Muốn trên dây rung thành 2 bụng sĩng thì ở O phải dao động với tần số

A 40Hz B 12Hz C 50Hz D 10Hz

129 Trong một thí nghiệm về giao thoa sĩng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần

số 28Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt những khoảng d1 = 21cm, d2 = 25cm Sĩng cĩ biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB cĩ ba dãy cực đại khác Tốc độ truyền sĩng trên mặt nước là

A 37cm/s B 112cm/s C 28cm/s D 0,57cm/s

130 Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm dao động với tần số 20Hz Tốc độ truyền sĩng trên mặt

chất lỏng là 1,5m/s Số gợn lồi và số điểm đứng yên khơng dao động trên đoạn AB là

A 14 gợn lồi và 13 điểm đứng yên khơng dao động B 13 gợn lồi và 13 điểm đứng yên khơng dao động

Trang 20

C 14 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động D 13 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động

131 Một sợi dây mãnh AB dài 64cm, đầu B tự do và đầu A dao động với tần số f Tốc độ truyền sóng

trên dây 25cm/s Điều kiện về tần số để xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây là:

132 Một sợi dây đàn dài 1m, được rung với tần số 200Hz Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy

có 6 nút Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 66,2m/s B 79,5m/s C 66,7m/s D 80m/s

133 Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2m đầu A cố định đầu B tự do, được rung với tần số f và trên dây

có sóng lan truyền với tốc độ 24m/s Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 nút Tần số dao động của dây là

A 95Hz B 85Hz C 80Hz D 90Hz

134 Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần

số 50Hz Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A 75cm/s B 80cm/s C 70cm/s D 72cm/s

135 Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần

số f Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động của nguồn là

A 64Hz B 48Hz C 54Hz D 56Hz

136 Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm )một khoảng NA = 1 m, có mức cường độ âm

là LA = 90 dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1n W/m2 Cường độ của âm đó tại A là:

A IA = 0,1 nW/m2 B IA = 0,1 mW/m2 C IA = 0,1 W/m2 D IA = 0,1 GW/m2

137.Tại điểm A cách nguồn âm O một đoạn d=100cm có mức cường độ âm là LA =90dB, biết ngưỡng

nghe của âm đó là: I0 1012W/m2 Cường độ âm tại A là:

Trang 21

139 Một sóng hình cầu có công suất 1W, giả sử năng lượng phát ra được bảo toàn Cường độ âm tại

điểm M cách nguồn âm 250m là:

A 13mW/m2 B 39,7mW/m2 C  1,3.10-6W/m2 D

0,318mW/m2

thước nhỏ S đặt cách tai một đoan 100cm thì công suất của nguồn âm phát ra để nhức tai là:

143 Một người đứng trước cách nguồn âm S một đoạn d Nguồn này phát sóng cầu Khi người đó đi

lại gần nguồn âm 50m thì thấy cường độ âm tăng lên gấp đôi Khoảng cách d là:

A 222m. B 22,5m. C 29,3m. D 171m

144 Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại điểm M là L, khi cho S tiến lại gần M một đoạn 62m thì

mức cường độ âm tăng thêm 7dB Khoảng cách tà S đến M là:

A 210m B 209m C 112m D 42,9m

Ngày đăng: 21/05/2015, 22:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w