-HS cả lớp cùng ôn lại bài cũ và làm bài.-1HS lên bảng thực hiện cả hai yêu cầu.-HS khác nhận xét.. -HS cả lớp cùng ôn lại bài cũ và làm bài.-1HS lên bảng thực hiện cả hai yêu cầu.. 2.Kỹ
Trang 1Tiết: 1
Ngày soạn: 8/ 8/ 2009
Ngày dạy: 11/ 8/ 2009
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: HS nắm được định nghĩa, kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm và
biết cách so sánh các căn thức bậc hai
2.Kỹ năng: HS biết tính căn bậc hai của một số và biết so sánh hai căn thức bậc hai.
3.Thái độ: Giáo dục tính c ẩn thận và chính xác khi làm toán.
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Hệ thống bài tâp và ví dụ.
2.Học sinh: Oân lại định nghĩa căn bậc hai của một số.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: ( 5 PHÚT) Giới thiệu chương
-GV: Giới thiệu nội dung chương trình đại số 9
-GV: Giới thiệu nội dung chương căn bậc hai, căn
bậc ba
-GV: Nêu những yêu cầu về kiến thức, kỹ năng
cần đạt được sau khi học xong chương
-GV: Giới thiệu bài
HS: Nghe GV giới thiệu nội dung chương trình đại số 9, chương căn bậc hai, căn bậc ba và những yêu cầu về kiến thức, kỹ năng cần đạt được sau khi học xong chương
HOẠT ĐỘNG 2: ( 15 PHÚT) Căn bậc hai số học
-GV: Cho HS nhắc lại
+Căn bậc hai của một số không âm
là gì?
+Mỗi số dương a có bao nhiêu căn
bậc hai? Kí hiệu
+Số 0 có mấy căn bậc hai?
-GV: Đưa ra BT1
-Cho HS thực hiện
-Cho 1 HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Đặt vấn đề: Ta thấy mỗi số
dương a có hai giá trị căn bậc hai
Vậy căn bậc hai số học là gì?
-GV: Thông báo căn bậc hai số học
là giá trị không âm của căn bậc
hai
-GV: Vậy với số dương a thì căn
bậc hai số học của nó là số nào?
-GV: Căn bậc hai số học của số 0
-1 HS lên bảng trình bày
-HS khác nhận xét
-HS suy nghĩ và trả lời
-Căn bậc hai số học của số 0
1.Căn bậc hai số học
BT1:Tìm các căn bậc hai của
mỗi số sau
-Căn bậc hai của 9 là 3 và -3-Căn bậc hai của 49 là23 và
-23-Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5
-Căn bậc hai của 2 là 2 và
- 2
Định nghĩa: (Sgk/4)
Chú ý: (Sgk)
BT2: Tìm căn bậc hai số học
của mỗi số sau
49=7 64=8 CHƯƠNG I : CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
§ 1 CĂN BẬC HAI
Trang 2là bao nhiêu? =>ĐN
-GV:Hướng dẫn HS => Chú ý
-GV: Đưa ra BT2;3
-Cho HS thực hiện
-Cho 2 HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Nếu viết 4=±2 thì đúng
-2 HS lên bảng trình bày
-HS: Nhận xét và sửa sai
81=9 1,21=1,1
BT3: Tìm căn bậc hai của
mỗi số sau:
-Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
-Căn bậc hai của 81 là 9 và -9
HOẠT ĐỘNG 3: ( 10 PHÚT) So sánh các căn bậc hai số học
-GV: Đưa ra VD
So sánh: 4 và 9 ; và 4 và 9
-Cho HS đứng tại chỗ thực hiện
-GV: Như vậy nếu a<b thì suy ra
được gì? Nếu a < b thì suy ra
được gì? => Định lý (sgk)
-Cho HS xem VD2, VD3 Sgk
-GV: Đưa ra BT4;5
-Cho HS thực hiện
-Cho 2 HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Chốt lại phần 2
-HS đứng tại chỗ thực hiện
-HS suy nghĩ và trả lời-HS rút ra định lý
-HS xem VD2, VD3 Sgk
-HS cả lớp thực hiện bài 4;5 vào vở
-2 HS lên bảng trình bày
-HS: Nhận xét và sửa sai
2.So sánh các căn bậc hai số học
HOẠT ĐỘNG 4: ( 12 PHÚT) Luyện tập
-GV: Đưa ra BT1;2/6 SGK
-Cho HS thực hiện
-Cho 2 HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét sửa sai
-GV: Đưa ra BT 3
-Cho HS thực hiện
-GV: Nhận xét sửa sai
-GV: Chốt lại bài
-HS cả lớp thực hiện bài 1;2/6SGK vào vở
-2 HS lên bảng trình bày
-HS: Nhận xét và sửa sai-HS suy nghĩ cách thực hiện
-1 HS lên bảng trình bày
-HS: Nhận xét và sửa sai
3.Luyện tập
Bài 1/6 (Sgk) Bài 2/6(Sgk)
Bài 3: So sánh
a 11 và 5+ 6
b 2+ 7 và 6+ 3
HOẠT ĐỘNG 5: ( 3 PHÚT) Hướng dẫn về nhà
Học bài: Xem lại bài theo SGK
Làm bài: 3,4,5/ 6-7 SGK
Chuẩn bị bài: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A
Trang 3a = a để làm toán.
3.Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận và chính xác khi làm toán.
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Hệ thống bài tâp và ví dụ.
2.Học sinh: Oân lại giá trị tuyệt đối của một sốá.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: ( 7 PHÚT) Kiểm tra bài cũ
1.Nêu định nghĩa căn bậc hai số học?
2.a.Tính: 16 ; 100
b.Tìm số dương x biết:
x2=9 ; x < 3
-GV: Nhận xét sửa sai và đánh giá cho điểm
-GV: Hệ thống lại kiến thức cũ vàgiới thiệu bài
mới
-HS cả lớp cùng ôn lại bài cũ và làm bài.-1HS lên bảng thực hiện cả hai yêu cầu.-HS khác nhận xét
HOẠT ĐỘNG 2: ( 10 PHÚT) Căn thức bậc hai
-GV: Đặt vấn đề thế nào là căn
thức bậc hai?
-GV: Đưa ra BT1
-Cho HS thực hiện
-Cho 1 HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Dưới dấu căn là một số hay
một biểu thức?
-GV: Thông báo 25 x− 2 là một
căn thức bậc hai
-GV: Vậy A là một căn thức bậc
hai khi nào? => Tổng quát
-GV: Một căn thức bậc hai xác
định khi nào? ( A xác định khi
nào?)
-HS suy nghĩ
-HS cả lớp thực hiện BT1 vào vở
-1 HS lên bảng trình bày
-HS khác nhận xét
-HS khi A là một biểu thức
-HS suy nghĩ và trả lời
1.Căn thức bậc hai
BT1: (Sgk)
GiảiTheo định lý Pytago :
Trang 4-GV: Đưa ra BT2
-Cho HS thực hiện
-Cho 1 HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Chốt lại phần 1
-HS cả lớp thực hiện bài 2 vào vở
-1 HS lên bảng trình bày
-HS: Nhận xét và sửa sai
5 2x− xác định 5-2x≥0 x≤ 5
2
HOẠT ĐỘNG 3: ( 15 PHÚT) Hằng đẳng thức A2 = A-GV: Đưa ra BT3
-Cho HS thực hiện
-Cho 1 HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và sửa sai
-Cho HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Chốt lại phần 2
-HS cả lớp thực hiện bài 3 vào vở
-1 HS lên bảng trình bày
-HS: Nhận xét và sửa sai
-HS rút ra định lý
-HS cùng GV chứng minh địnhlý
-HS cả lớp thực hiện bài 4 ;5 vào vở
-HS lên bảng trình bày
-HS: Nhận xét và sửa sai
Ta có: a≥0 thì a =a =>(a)2=a2
Ta có: a<0 thì a =-a =>(a)2=(-a)2=a2
HOẠT ĐỘNG 4: ( 12 PHÚT) Luyện tập
-GV: Đưa ra BT 6a,b,c; 7a,c;
8a,b,c/10 sgk
-Cho HS thực hiện
-Cho HS lần lượt lên bảng trình
bày lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét sửa sai
-GV: Đưa ra bài tóan
-Cho HS suy nghĩ cách thực hiện
-Cho HS thực hiện
-GV: Nhận xét và sửa sai
-HS cả lớp thực hiện bài 6a,b,c; 7a,c; 8a,b,c/10 sgkvào vở
-HS lần lượt lên bảng trình bày
-HS: Nhận xét và sửa sai
-HS suy nghĩ cách thực hiện
-1HS lên bảng trình bày
-HS: Nhận xét và sửa sai
3.Luyện tập
Bài 6: a,b,c (Sgk) Bài 7: a,c (Sgk) Bài 8: a,b,c (Sgk)
Bài toán: Chứng minh
HOẠT ĐỘNG 5: ( 3 PHÚT) Hướng dẫn về nhà
Học bài: Xem lại bài theo SGK
Làm bài: 6;7;8;9;10/10-11 SGK
Chuẩn bị bài: Phần luyện tập
Trang 5Tiết: 3
Ngày soạn: 11/ 8/ 2009
Ngày dạy: 14/ 8/ 2009
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: HS củng cố căn thức bậc hai và điều kiện xác định của A
2.Kỹ năng: HS có kỹ năng tìm điều kiện xác định của Avà vận dụng hằng đẳng thức
2
a = a để làm toán
3.Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận và chính xác khi làm toán.
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Hệ thống bài tâp
2.Học sinh: Làm bài phần luyện tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: ( 7 PHÚT) Kiểm tra bài cũ
1.Nêu điều kiện để A có nghĩa
2.a.Tính: 162 ; ( 10)− 2
b.Tìm x để căn thức sau có nghĩa:
x 3− ; 2 3x−
-GV: nhận xét sửa sai và đánh giá cho điểm
-GV: Hệ thống lại kiến thức cũ vàgiới thiệu bài
mới
-HS cả lớp cùng ôn lại bài cũ và làm bài
-1HS lên bảng thực hiện cả hai yêu cầu
-HS khác nhận xét và bổ sung
HOẠT ĐỘNG 2: ( 35 PHÚT) Luyện tập
-GV: Đưa ra BT1
-GV: Bài toán yêu cầu chúng ta làm
gì?
-GV: A có nghĩa khi nào ?
-GV: Bài toán tìm a để mỗi căn thức
sau có nghĩa thực chất là dạng toán
nào mà ta đã được học?
-GV: Khi giải bất pt ta cần chú ý
điều gì?
-Cho HS thực hiện
-Cho HS lần lượt lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Đưa ra BT2
-GV: Bài toán yêu cầu chúng ta làm
-HS suy nghĩ và trả lời
-HS A có nghĩa A≥0-HS thực chất là dạng toán giải bất phương trình
-HS ta cần chú ý khi chia số âm thì đổi chiều
-HS cả lớp thực hiện BT1 vào vở
-HS lần lượt lên bảng trình bày
-HS khác nhận xét
Bài 2: Rút gọn
a.2 a2 -5a với a<0LUYỆN TẬP
Trang 6-GV: Để thực hiện bài toán này ta
sử dụng công thức nào?
-Cho HS thực hiện
-Cho 1 HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Đưa ra BT3
-GV: Bài toán yêu cầu chúng ta làm
gì?
-GV: Phân tích thành nhân tử là ta
phải làm sao?
-GV: Thông báo với a≥0 thì a=( a
)2
-Cho HS thực hiện
-Cho HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và sửa sai
-Cho HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Chốt lại bài
-HS khác nhận xét
-HS suy nghĩ và trả lời
-HS cả lớp thực hiện bài 3 vào vở
-HS lần lượt lên bảng trình bày
-HS: Nhận xét và sửa sai
-HS cả lớp thực hiện bài 4 vào vở
-HS lần lượt lên bảng trình bày
-HS: Nhận xét và sửa sai
bày
c 9a4 +3a2
d.5 4a6 -3a3 với a<0 Giảia.2 a2 -5a =2.a -5a=-7a
HOẠT ĐỘNG 3: ( 3 PHÚT) Hướng dẫn về nhà
Học bài: Xem lại bài theo SGK và vở ghi
Làm bài: 6;7;8;9;10/10-11 SGK
Chuẩn bị bài: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Trang 7Tiết: 4
Ngày soạn: 17/8/09
Ngày dạy: 20/8/09
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân
và phép khai phương
2.Kỹ năng: HS có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức
3.Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận và chính xác khi làm toán.
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Hệ thống bài tâp và ví dụ.
2.Học sinh: Oân lại định nghĩa căn bậc hai số học.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: ( 7 PHÚT) Kiểm tra bài cũ
1 A có nghĩa khi nào? A2 =?
2.Rút gọn
a.2a a2 -3a2 b (1− 2)2 - 2
-GV: Nhận xét sửa sai và đánh giá cho điểm
-GV: Hệ thống lại kiến thức cũ vàgiới thiệu bài
mới
-HS cả lớp cùng ôn lại bài cũ và làm bài.-1HS lên bảng thực hiện cả hai yêu cầu
-HS khác nhận xét và bổ sung
HOẠT ĐỘNG 2: ( 10 PHÚT) Định lí
-GV: Đưa ra BT1
-Cho HS thực hiện
-Cho 1 HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Như vậy a.b=?
=>Định lý (sgk)
-GV cùng HS chứng minh định lý
( Dựa vào đ/n chứng minh a= x
khi x2=a)
-GV: Đưa ra VD
-GV: Chốt lại phần 1
-HS cả lớp thực hiện BT1 vàovở
-1 HS lên bảng trình bày
-HS khác nhận xét
-HS rút ra định lý
-HS cùng GV chứng minh định lý
1.Định lí
BT1: Tính và so sánh.
16.25 và 16 25 Giải16.25= 400=20
16 25=4.5=20
=> 16.25 = 16 25
Định lí : (Sgk/12)
a.b = a b (a,b≥0) Chứng minh
Ta có:
( a b)2 = ( a)2.( b)2= a.bVậy: a.b = a b
§ 3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Trang 8HOẠT ĐỘNG 3: ( 15 PHÚT) Aùp dụng
-GV: Như vậy qua phần một ta
thấy muốn khai phương một tích ta
có thể làm ntn?
=> Quy tắc khai phương một tích
-GV: Đưa ra BT2
-Cho HS thực hiện
-Cho 2 HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Đưa ra VD
-GV: Đặt vấn đề => Quy tắc nhân
các căn bậc hai
-GV: Đưa ra BT3
-Cho HS thực hiện
-Cho HS lên bảng trình bày
-Cho HS nhận xét
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Đưa ra BT4
-Cho HS thực hiện
-Cho HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Đưa ra chú ý
-GV: Chốt lại phần 2
-HS suy nghĩ và trả lời
-HS cả lớp thực hiện bài 2 vào vở
-2 HS lên bảng trình bày
-HS: Nhận xét và sửa sai
-HS cả lớp thực hiện bài 3 vào vở
-1 HS lên bảng trình bày
-HS: Nhận xét và sửa sai
-HS cả lớp thực hiện bài 4 vào vở
-1 HS lên bảng trình bày
-HS: Nhận xét và sửa sai
HOẠT ĐỘNG 4: ( 12 PHÚT) Luyện tập
-GV: Đưa ra BT 17a,b,c ;
18a,c;19a,c/14-15 sgk
-Cho HS thực hiện
-Cho HS lần lượt lên bảng trình
bày lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét sửa sai
-GV: Chốt lại cách làm
-HS cả lớp thực hiện bài 17a,b,c ; 18a,c;19a,c/14-15 sgk vào vở
-HS lần lượt lên bảng trình bày
-HS: Nhận xét và sửa sai
3.Luyện tập
Bài 17 :a,b,c (Sgk) Bài 18: a,c (Sgk) Bài 19: a,c (Sgk)
Bài toán: Chứng minh rằng:
HOẠT ĐỘNG 5: ( 3 PHÚT) Hướng dẫn về nhà
-Học bài: Xem lại bài theo SGK
-Làm bài: 19;20;21/15 SGK
Trang 9-Chuẩn bị bài: Phần luyện tập
Tiết: 5
Ngày soạn: 22/8/09
Ngày dạy: 25/8/09
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: HS củng cố về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
2.Kỹ năng: HS có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức
3.Thái độ: Rèn luyện ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào làm toán.
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Hệ thống bài tâp
2.Học sinh: Làm bài phần luyện tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: ( 7 PHÚT) Kiểm tra bài cũ
1 a.b=? a b=?
2.Rút gọn:
a 2a 3a
3 8 với a≥0
b 5a 45a 3a− với a≥0
-GV:Nhận xét sửa sai và đánh giá cho điểm
-GV: Hệ thống lại kiến thức cũ vàgiới thiệu bài
mới
-HS cả lớp cùng ôn lại bài cũ và làm bài
-1HS lên bảng thực hiện cả hai yêu cầu
-HS khác nhận xét và bổ sung
HOẠT ĐỘNG 2: ( 35 PHÚT) Luyện tập
-GV: Đưa ra bài toán
-GV: Bài toán yêu cầu chúng ta
-HS suy nghĩ và trả lời
-HS cả lớp thực hiện bài toán vào vở
-HS lần lượt lên bảng trình bày
-HS khác nhận xét
-HS suy nghĩ
-HS cả lớp thực hiện bài 24/15 Sgk vào vở
-HS lần lượt lên bảng trình
Bài 1: Thực hiện phép tính
Trang 10-Cho HS lên bảng trình bày.
-GV: Nhận xét và sửa sai
-Cho HS lên bảng trình bày
-Cho HS nhận xét
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Đưa ra bài 27/16 Sgk
-GV: Bài toán yêu cầu chúng ta
làm gì?
-GV: Để so sánh các biểuthức
trên ta làm như thế nào?
-GV: Hướng dẫn cách làm
-Cho HS thực hiện
-Cho HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Chốt lại cách làm
bày
-HS khác nhận xét
-HS suy nghĩ và trả lời
-HS: Nhận xét và sửa sai
-HS cả lớp thực hiện bài 27/16 Sgk vào vở
-HS suy nghĩ cách làm
-HS lần lượt lên bảng trình bày
-HS: Nhận xét và sửa sai
-HS quan sát lại các bài đã sửa
=2.1 6.( 2) 9.( 2)+ − + − 2
=2.1 6 2 18− + =2.19 6 2−
=2.(19-6 2)=38-12 2
b 9a (b2 2 + −4 4b)tại a=-2 ; b=- 3
Bài 3: Làm bài 25/16 Sgk
HOẠT ĐỘNG 3: ( 3 PHÚT) Hướng dẫn về nhà
Học bài lại bài theo SGK và vở ghi
Làm bài: Còn lại trong Sgk
Chuẩn bị bài: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Trang 11Tiết: 6
Ngày soạn: 23/8/09
Ngày dạy: 26/8/09
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và
phép khai phương
2.Kỹ năng: HS có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức
3.Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận và chính xác khi làm toán.
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Hệ thống bài tâp và ví dụ.
2.Học sinh: Oân lại quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: ( 7 PHÚT) Kiểm tra bài cũ
1 a.b=? a b=?
2.Chứng minh:
(2- 3).(2+ 3)=1
-GV: Nhận xét sửa sai và đánh giá cho điểm
-GV: Hệ thống lại kiến thức cũ vàgiới thiệu bài
mới
-HS cả lớp cùng ôn lại bài cũ và làm bài
-1HS lên bảng thực hiện cả hai yêu cầu
-HS khác nhận xét và bổ sung
HOẠT ĐỘNG 2: ( 10 PHÚT) Định lí
-GV: Đưa ra BT1
-Cho HS thực hiện
-Cho 1 HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Như vậy ab =?
=>Định lý (sgk)
-GV cùng HS chứng minh định lý
( Dựa vào đ/n chứng minh a= x
khi x2=a)
-HS cả lớp thực hiện BT1 vàovở
-1 HS lên bảng trình bày
-HS khác nhận xét
-HS rút ra định lý
-HS cùng GV chứng minh định lý
§ 4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Trang 12-GV: Đưa ra VD.
-GV: Chốt lại phần 1
-HS thực hiện các ví dụ GV
2 2
( a)( b) =ab Vậy: ab a
b
=
HOẠT ĐỘNG 3: ( 15 PHÚT) Aùp dụng
-GV: Như vậy qua phần một ta
thấy muốn khai phương một thương
ta có thể làm ntn?
=> Quy tắc khai phương một tích
-GV: Đưa ra BT2
-Cho HS thực hiện
-Cho 2 HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Đưa ra VD
-GV: Đặt vấn đề => Quy tắc chia
hai căn bậc hai
-Cho HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Đưa ra chú ý
-HS suy nghĩ và trả lời
-HS cả lớp thực hiện bài 2 vào vở
-2 HS lên bảng trình bày
-HS: Nhận xét và sửa sai
-HS ta sử dụng công thức chiahai căn thức bậc hai
-HS cả lớp thực hiện bài 3 vào vở
-1 HS lên bảng trình bày
-HS: Nhận xét và sửa sai
-HS ta sử dụng công thức khaiphương một thương
-HS cả lớp thực hiện bài 4 vào vở
-1 HS lên bảng trình bày
-HS: Nhận xét và sửa sai
-Cho HS lần lượt lên bảng trình
bày lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét sửa sai
-GV: Chốt lại cách làm
-HS cả lớp thực hiện bài BT 28a,b ; 29a,d;30a,c/18-19 sgk vào vở
-HS lần lượt lên bảng trình bày
-HS: Nhận xét và sửa sai
3.Luyện tập
Bài 28 :a,b (Sgk) Bài 29: a,d (Sgk)
Bài 30: a,c (Sgk) HOẠT ĐỘNG 5: ( 3 PHÚT) Hướng dẫn về nhà
Học bài: Xem lại bài theo SGK
Trang 131.Kiến thức: HS củng cố về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.
2.Kỹ năng: HS có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức
3.Thái độ: Rèn luyện ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào làm toán.
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Hệ thống bài tâp
2.Học sinh: Làm bài phần luyện tập
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: ( 7 PHÚT) Kiểm tra bài cũ
-GV: Hệ thống lại kiến thức cũ vàgiới thiệu bài
mới
-HS cả lớp cùng ôn lại bài cũ và làm bài.-1HS lên bảng thực hiện cả hai yêu cầu
-HS khác nhận xét và bổ sung
HOẠT ĐỘNG 2: ( 35 PHÚT) Luyện tập
-GV: Đưa ra bài 32/19 Sgk
-GV: Để tính các biểu thức sau ta
sử dụng kiến thức nào?
-HS cả lớp thực hiện bài 32/19 Sgk vào vở
-HS lần lượt lên bảng trình bày
-HS khác nhận xét
Bài 1: Làm bài 32/19 Sgk
Trang 14-GV: Đưa ra bài toán
-GV: Để tính các biểu thức sau ta
sử dụng kiến thức nào?
-Cho HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Đưa ra bài 34/19 Sgk
-GV: Bài toán yêu cầu chúng ta
làm gì?
-Cho HS thực hiện
-Cho HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Đưa ra bài 35/20 Sgk
-GV: Bài toán yêu cầu chúng ta
làm gì?
-Cho HS thực hiện
-Cho HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Chốt lại cách làm
-HS ta sử dụng công thức :a
b và tính chất chia 1 tổng cho 1 số
-HS cả lớp thực hiện bài toánvào vở
-HS lần lượt lên bảng trình bày
-HS khác nhận xét
-HS khác nhận xét
-HS suy nghĩ và trả lời
-HS cả lớp thực hiện bài 34/19 Sgk vào vở
-HS lần lượt lên bảng trình bày
-HS: Nhận xét và sửa sai
-HS cả lớp thực hiện bài 35/20 Sgk vào vở
-HS lần lượt lên bảng trình bày
-HS: Nhận xét và sửa sai
Bài 2: Thực hiện phép tính
Bài 4: Làm bài 34/19 Sgk
a.ab2 a b2 43 với a<0 ; b≠0
HOẠT ĐỘNG 3: ( 3 PHÚT) Hướng dẫn về nhà
Học bài: Xem lại bài theo SGK
Làm bài: Còn lại trong Sgk
Chuẩn bị bài: Bảng căn bậc hai và chuẩn bị MTBT casio
Trang 15fx-Tiết: 8
Ngày soạn: 31/8/09
Ngày dạy: 03/9/09
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: HS nắm được cấu tạo bảng căn bậc hai số học
2.Kỹ năng: HS có kỹ năng trả bảng để tìm căn bậc haicủa một số không âm.
3.Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận và chính xác khi làm toán.
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Hệ thống bài tâp , bảng căn bậc hai và MTBT.
2.Học sinh: Oân lại quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai Bảng căn bậc hai
và MTBT
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: ( 7 PHÚT) Kiểm tra bài cũ
1.Tính:
16 ; 0,25
2.Giải phương trình
x2=49 ; 2x2=18
-GV: Nhận xét sửa sai và đánh giá cho điểm
-GV: Hệ thống lại kiến thức cũ vàgiới thiệu bài
mới
-HS cả lớp cùng ôn lại bài cũ và làm bài.-1HS lên bảng thực hiện cả hai yêu cầu.-HS khác nhận xét và bổ sung
HOẠT ĐỘNG 2: ( 8 PHÚT) Giới thiệu bảng
-GV: Giới thiệu bảng căn bậc hai
- GV: Giới thiệu cách tra bảng để
tính căn bậc hai số học của một số
-GV: Giới thiệu cách tính căn bậc
hai số học của một số bằng MTBT
casio
+Nhấn số rồi nhấn dấu căn
+Hoặc ấn dấu căn rồi ấn số
-GV: Chốt lại phần 1
-HS cả lớp nghe GV giới thiệu cách tra bảng để tìm căn bậc hai của một số và cách tính căn bậc hai số học của một số bằng MTBT casio
1 Giới thiệu bảng.
(Sgk/20)
HOẠT ĐỘNG 3: ( 15 PHÚT) Cách dùng bảng
-GV: Đặt vấn đề
-GV: Đưa ra các VD
-Cho HS thực hiện
-HS cả lớp thực hiện BT1 vàovở
2.Cách dùng bảng
a.Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
VD
§ 5 BẢNG CĂN BẬC HAI
Trang 16-Cho đọc kết quả.
-Cho lớp nhận xét kết quả
-GV: Nhận xét và sửa sai
-Cho HS thử lại bằng MTBT
-GV: Hướng dẫn HS sử dụng
MTBT làm một số dạng toán khác
-GV: Chốt lại phần 1
-HS lần lượt đọc kết quả
-HS khác nhận xét
HOẠT ĐỘNG 3: ( 12 PHÚT) Aùp dụng
-GV: Đưa ra bài toán 1
-Cho HS thực hiện
-Cho HS lần lượt lên bảng ghi kết
quả
-Cho lớp nhận xét kết quả
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Đưa ra bài toán 2
-Cho HS suy nghĩ cách thực hiện
-Cho HS thực hiện
-Cho HS lần lượt lên bảng ghi kết
quả
-Cho lớp nhận xét kết quả
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Chốt lại cách làm
-HS cả lớp thực hiện BT1 vàovở
-HS lần lượt lên bảng ghi kết quả
-HS khác nhận xét
-HS suy nghĩ và trả lời
-HS cả lớp thực hiện BT2 vàovở
-HS lần lượt lên bảng ghi kết quả
-HS khác nhận xét
⇔x= 0,3982
⇔x≈-0,631 và x≈0,631b.x2=132
⇔x= 132
⇔x≈-11,4891và x≈11,4891c.2x2+124=435
⇔x≈-12,4699 ;
⇔x≈-12,4699
HOẠT ĐỘNG 4: ( 3 PHÚT) Hướng dẫn về nhà
Học bài: Xem lại bài theo SGK
Làm bài: 38;39;40;41/23 SGK
Chuẩn bị bài: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Trang 17Tiết: 9
Ngày soạn: 07/9/09
Ngày dạy: 10/9/09
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: HS nắm được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào
trong dấu căn
2.Kỹ năng: HS có kỹ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn hay vào trong dấu căn và biết vận
dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số ; rút gọn biểu thức
3.Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận và chính xác khi làm toán.
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Hệ thống bài tâp và ví dụ.
2.Học sinh: Oân lại quy tắc khai phương một tích và khai phương một thương.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: ( 7 PHÚT) Kiểm tra bài cũ
1 a.b=? ; a b =?
2.Tính:
a 16.49 b 6481
-GV: Nhận xét sửa sai và đánh giá cho điểm
-GV: Hệ thống lại kiến thức cũ vàgiới thiệu bài
mới
-HS cả lớp cùng ôn lại bài cũ và làm bài.-1HS lên bảng thực hiện cả hai yêu cầu
-HS khác nhận xét và bổ sung
HOẠT ĐỘNG 2: ( 18 PHÚT) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
-GV: Đưa ra BT 1
-GV: Bài toán yêu cầu chúng ta
làm gì?
-GV: Đối với mỗi câu ta có thể đưa
được thừa số nào ra ngoài dấu căn
được?
-GV: Cùng HS thực hiện bài tập 1
-GV: Qua bài toán trên ta có thể
rút ra công thức tổng quát như thế
nào?
-HS bài toán yêu cầu chúng
ta đưa 1 thừa số ra ngoài dấu căn
-HS nêu ra các thừa số có thểđưa ra ngoài dấu căn
-HS cả lớp thực hiện BT vào vở
-HS đưa ra công thức tổng quát
1.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
BT1: Đưa thừa số ra ngoài
Trang 18-GV: Thông báo phép biến đổi này
được gọi là phép đưa một thừa số
ra ngoài dấu căn
-Cho HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Chốt lại phần 1
-HS suy nghĩ cách làm
-HS cả lớp thực hiện BT 2 vào vở
-HS lần lượt lên bảng trình bày
-HS khác nhận xét
-GV: Đối với mỗi câu ta có thể đưa
được thừa số nào ra ngoài dấu căn
được?
-Cho HS thực hiện
-Cho 2 HS lên bảng trình bày
-Cho HS nhận xét
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Qua bài toán trên ta có thể
rút ra công thức tổng quát như thế
nào?
-GV: Thông báo phép biến đổi này
được gọi là phép đưa một thừa số
vào dấu căn
-GV: Đưa ra BT4
-Cho HS thực hiện
-Cho HS lên bảng trình bày
bày lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét sửa sai
-GV: Chốt lại cách làm
-HS bài toán yêu cầu chúng
ta đưa 1 thừa số vào dấu căn
-HS nêu ra các thừa số có thểđưa được vào dấu căn
-HS cả lớp thực hiện BT vào vở
-2 HS lên bảng trình bày
-HS khác nhận xét
-HS đưa ra công thức tổng quát
-HS cả lớp thực hiện bài 4 vào vở
-HS lần lượt lên bảng trình bày
-HS: Nhận xét và sửa sai
-HS rút kinh nghiệm
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn
BT 3:Đưa thừa số vào trong
dấu căn:
a.3 5 = 3 52 = 9.5= 45 b.-2 5=− 2 52 = − 4.5= − 20
=>.3 7 > 28b.2 3 và 3 2
c.1 51
3 và 1 150
5
HOẠT ĐỘNG 4: ( 3 PHÚT) Hướng dẫn về nhà
Học bài: Xem lại bài theo SGK
Làm bài: 43;44;45;46;47/27 SGK
Trang 19 Chuẩn bị bài: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai.
để làm toán
3.Thái độ: Rèn luyện ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào làm toán.
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Hệ thống bài tâp
2.Học sinh: Làm bài phần luyện tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG 1: ( 5 PHÚT) Kiểm tra bài cũ
1 a b2 =? ; a b =?
2 So sánh :
2 3 và 3 2
-GV: Nhận xét sửa sai và đánh giá cho điểm
-GV: Hệ thống lại kiến thức cũ vàgiới thiệu bài
mới
-HS cả lớp cùng ôn lại bài cũ và làm bài
-1HS lên bảng thực hiện cả hai yêu cầu
-HS khác nhận xét và bổ sung
HOẠT ĐỘNG 2: ( 37 PHÚT) Luyện tập
-GV: Đưa ra bài 43/27 và 44/27
Sgk
-Cho HS nhắc lại công thức đưa
một thừa số ra ngoài hoặc vào
trong dấu căn?
-HS khác nhận xét
Bài 1: Đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn.
Trang 20-Cho HS lên bảng trình bày.
-GV: Nhận xét và sửa sai
-Cho HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Đưa ra bài toán
-GV: Bài toán yêu cầu chúng ta
làm gì?
-Cho HS thực hiện
-Cho HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và sửa sai
-GV: Chốt lại cách làm
-HS khác nhận xét
-HS suy nghĩ và trả lời
-HS ta biến đổi để đưa về một căn nào đó?
-HS cả lớp thực hiện bài 46/27 Sgk vào vở
-HS lần lượt lên bảng trình bày
-HS: Nhận xét và sửa sai
-HS suy nghĩ và trả lời
-HS cả lớp thực hiện bài toán Sgk vào vở
-HS lên bảng trình bày
-HS: Nhận xét và sửa sai
= = 52
31
3
3 1
+
=+
− − +
HOẠT ĐỘNG 3: ( 3 PHÚT) Hướng dẫn về nhà
Học bài: Xem lại bài theo SGK
Trang 21 Làm bài: Còn lại trong Sgk
Chuẩn bị bài: Biến đổi đơn giản biểu thức biểu thức chứa căn thức bậc hai
Tiết: 11
Ngày soạn: 13/9/09
Ngày dạy: 16/9/09
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
2.Kỹ năng: HS có kỹ năng khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu và bước
đầu biết cách phối hợp, sử dụng các phép biến đổi trên
3.Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận và chính xác khi làm toán.
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Hệ thống bài tâp và ví dụ.
2.Học sinh: Oân lại quy tắc khai phương một thương và hằng đẳng thức a2-b2
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: ( 7 PHÚT) Kiểm tra bài cũ
-HS khác nhận xét và bổ sung
HOẠT ĐỘNG 2: ( 10 PHÚT) Khử mẫu của biểu thức lấy căn
-GV: Đưa ra VD
-Cho HS nhận xét biểu thức trong
căn
-GV: Đặt vấn đề làm thế nào để
mất căn ở mẫu
-GV: Hướng dẫn cách làm
-Cho HS thực hiện
-Cho 1 HS lên bảng trình bày
-GV: Nhận xét và sửa sai
-1 HS lên bảng trình bày
-HS khác nhận xét
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
VD:Khử mẫu của biểu thức