1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đáp án thi hk2 toan 6

4 182 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 120 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3.0 điểm)

Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

II PHẦN TỰ LUẬN: ( 7.0 điểm)

Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

Bài 1 (2 điểm) Tính:

a) 5 7 5 14 9

16 8 16 16 16

+ = + = b) 3 5 18 25 7

5 6 30 30 30

c) 15 8 15.8 3.1 3

16 25 16.25• 2.5 10

− =− =− =− d) 48 12 48.11 4.1 4:

55 11 55.12 5.1 5= = =

Bài 2 Tính bằng cách hợp lí nhất (1 điểm)

Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

a) 5 5 5 14 5 8 5 5 14 8( ) 5 11 5

7 11 7 11 7 11 7 11 11 11• + • − • = + − = • =7 11 7

b) 3.7.11 3.7.11 1.7.1 7

22.9 =2.11.3.3 2.1.1.3 6= =

Bài 3 (2 điểm) Số học sinh khối 6 là:

300.1 100( )

3= HS 0.75 điểm

Số học sinh nữ khối 6 là:

100.3 60( )

5= HS 0.75 điểm

Số học sinh nam khối 6 là:

100 – 60 = 40 (HS) 0.5 điểm

Bài 4 (2 điểm)

* Vẽ hình đúng cho 1 điểm,

* Nêu cách vẽ đúng cho 1 điểm

Cách vẽ:

- Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 4 cm

- Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3 cm

- Lấy một giao điểm của hai cung trên, gọi giao điểm đó là A

- Vẽ đoạn thẳng AB, AC, Ta có tam giác ABC

TRƯỜNG THCS & THPT KHÁNH AN

LỚP: ………

HỌ VÀ TÊN: ………

Khánh An, ngày tháng năm 2010

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: Toán 6

ĐỀ 1

Trang 2

PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3.0 điểm)

Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

II PHẦN TỰ LUẬN: ( 7.0 điểm)

Bài 1 Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

a) 6 14 18 14 4

13 39 39 39 39

+ = + = b) 3 5 18 20 18 20 2 1

4 6 24 24 24 24 12

c) −53 20• 18 5.( 18) 5.( 6)= −3.20 =( 1).4− = −30 154 = 2

− − − − d) : 14.104.21

14 21= =2.5 10 5= =

Bài 2 Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

a) 5 7 5 9 5 3 5 7( 9 3) 5 13 5 1 5

9 13 9 13 9 13 9 13 13 13• + • − • = + − =9 13 9• = • =9

b) 2.14.5 1.2.17.8.35 1.4.7 14= = 1

Bài 3 (2 điểm) Số học sinh khối 6 là:

300.1 100( )

3= HS 0.75 điểm

Số học sinh nữ khối 6 là:

100.3 60( )

5= HS 0.75 điểm

Số học sinh nam khối 6 là:

100 – 60 = 40 (HS) 0.5 điểm

Bài 4 (2 điểm)

* Vẽ hình đúng cho 1 điểm,

* Nêu cách vẽ đúng cho 1 điểm

Cách vẽ:

- Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 4 cm

- Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3 cm

- Lấy một giao điểm của hai cung trên, gọi giao điểm đó là A

- Vẽ đoạn thẳng AB, AC, Ta có tam giác ABC

ĐỀ 3 I.

PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3.0 điểm)

Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

II PHẦN TỰ LUẬN: ( 7.0 điểm)

Bài 1 Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

ĐỀ 2

Trang 3

a) 59+−32 5= +9 −96=−91 b) 3 6 21 30 9

5 7 35 35 35

c) −20 33 20.3311 5• =−11.5=−4.31.1=12−1 d) 49 7: 49.11 7.1 7

55 11= 55.7 =5.1 5=

Bài 2 Tính bằng cách hợp lí nhất (1 điểm)

a) 5 7 5 9 5 3 5 7.( 9 3)

11 13 11 13 11 13 11 13 13 13• + • − • = + −

b) 16.5.7 8.2.5.7 28.35 = 8.5.7 =1

Bài 3 (2 điểm) Số học sinh khối 6 là:

300.1 100( )

3= HS 0.75 điểm

Số học sinh nữ khối 6 là:

100.3 60( )

5= HS 0.75 điểm

Số học sinh nam khối 6 là:

100 – 60 = 40 (HS) 0.5 điểm

Bài 4 (2 điểm)

* Vẽ hình đúng cho 1 điểm,

* Nêu cách vẽ đúng cho 1 điểm

Cách vẽ:

- Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 4 cm

- Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3 cm

- Lấy một giao điểm của hai cung trên, gọi giao điểm đó là A

- Vẽ đoạn thẳng AB, AC, Ta có tam giác ABC

ĐỀ 4 I.

PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3.0 điểm)

Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

II PHẦN TỰ LUẬN: ( 7.0 điểm)

Bài 1 Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

a) 125 +−2413 10=24+−2413=24−3=−81

b) 3 5 24 255 8 40 40 40− = − =−1

c) −52 15• 8 5.( 8) 1.( 4)= −2.15 = −1.3 =−4 43 3=

− − − −

d) 3 9: 3.28 1.4 4 31

7 28= 7.9 =1.3 3= = 3

Trang 4

Bài 2 Tính bằng cách hợp lí nhất (1 điểm)

a) 7 8 7 7 7 4 7 (8 7 4) 7 11 7

19 11 19 11 19 11 19 11 11 11• + • − • = + − =19 11 9= b) 21.1122.9 =11.2.3.5 63.7.11 =7

Bài 3 (2 điểm) Số học sinh khối 6 là:

300.1 100( )

3= HS 0.75 điểm

Số học sinh nữ khối 6 là:

100.3 60( )

5= HS 0.75 điểm

Số học sinh nam khối 6 là:

100 – 60 = 40 (HS) 0.5 điểm

Bài 4 (2 điểm)

* Vẽ hình đúng cho 1 điểm,

* Nêu cách vẽ đúng cho 1 điểm

Cách vẽ:

- Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 4 cm

- Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3 cm

- Lấy một giao điểm của hai cung trên, gọi giao điểm đó là A

- Vẽ đoạn thẳng AB, AC, Ta có tam giác ABC

Ngày đăng: 13/07/2014, 19:00

w