Câu2: Tìm toạ độ giao điểm của P và d bằng phép tính.. Tính độ dài cạnh huyền.. Tính cosa vaØ tga.. 1 Chứng minh tam giác BEN vuông cân.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
LÂM ĐỒNG Khoá ngày 21 tháng 6 năm 2006
ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN THI : TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài I: (3 điểm)
Câu1: Rút gọn: A = 12 24 -8 54 + 5 216 -2 150
Câu2: Tính B = 3 3 -5 3 3 + 51 - 1
Câu3: Tính C = 4 - 7 - 4 + 7
Bài II: (3 điểm)
Câu1: Giải hệ phương trình: 32x x43y y3125
Câu2: Giải phương trình : 25x4 + 24x2– 1= 0
Bài III (3 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ cho Parabol (P):y = 12x2 và đường thẳng (d): y = 12 x + 3
Câu1: Vẽ (P) và (d)
Câu2: Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính
Câu3: Chứng minh rằng đường thẳng (Δ ): mx + y = 2– 2m luôn đi qua 1 điểm cố định nằm trên (P) với mọi m
Bài IV: (5 điểm)
Câu1: Cho phương trình ẩn x tham số m : x2 – 9x + 3m – 5 = 0 (*)
Tìm m để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 thoả mãn điều kiện:
2 2
1 2
x + x = 45
Câu2: Đường cao thuộc cạnh huyền của một tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn có độ dài hơn kém nhau 7 đơn vị Biết đường cao đó có độ dài
12 đơn vị Tính độ dài cạnh huyền
Câu3: Cho sina= 0,6 Tính cosa vaØ tga
Bài V: (6 điểm)
Cho hình vuông ABCD Trên cạnh CD lấy điểm N (N C , N D) Đường tròn ngoại tiếp tam giác BNC cắt AC tại E (E C)
1) Chứng minh tam giác BEN vuông cân
2) Tia BE cắt AD tại M , BN cắt AC tại F Chứng minh tứ giác ABFM nội tiếp 3) MF cắt NE tại H Chứng minh BH MN
4) Gọi J là giao điểm của BH và AC Chứng minh BC.EJ = EA BJ
.Hết Họ và tên thí sinh Chữ ký giám thị 1 Số báo danh:
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
(2006 – 2007) Bài 1: (3 điểm)
2) B = 3 3 + 5-3 3 + 5
C = 7 -1 - 7 +1
Bài 2 : (3điểm)
2) Đặt t = x2 ( t 0 ) đưa về phương trình 25t2 + 24t – 1= 0 0,25đ
Giải phương trình tìm được t1 = –1 , t2 = 251 0,5đ
Chọn t2 = 251 => x = ±1
Bài 3: (3điểm)
1) Vẽ đúng (P) 0,5đ
3) Gọi A (x0,y0) là điểm thuộc đường thẳng(Δ ): mx + y = 2– 2m
A (x0,y0) thuộc (Δ ) <=> m( x0+ 2) + (y0 – 2) = 0 (#)
(#) đúng với mọi m khi và chỉ khi x0+2 = 0 và y0 – 2 = 0
<=> x0 = –2 và y0 = 2 => A(–2;2) cố định khi m thay đổi 0,5đ
Bài 4:(5điểm)
Điều kiện : Δ >0 <=> m < 8 5
2 2
1 2
x + x = 45<=> (x1 + x2)2 – 2.x1x2 = 45 0,25đ
Trang 3Tìm được m = 72
2)Gọi x là độ dài hình chiếu cạnh góc vuông bé trên cạnh huyền (x > 0 ) 0,25đ Độ dài hình chiếu cạnh góc vuông lớn trên cạnh huyền là x + 7
Aùp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có x(x + 7) = 122 0,5đ
3) Nêu công thức : sin2
α + cos2
α = 1 => cos2
α = 1– sin2
Bài 5: (6 điểm)
Chứng minh EBN = 45 0 0, 5đ
=> BE là phân giác ABJ => EA BA=
Ghi chú : Nếu thí sinh làm cách khác vẫn đúng thì dựa vào hướng dẫn mà cho điểm theo từng ý.