* Kể tờn cỏc nhà mỏy đúng tàu của - Cho học sinh thảo luận : Hải Phũng cú những điều kiện nào để phỏt triển du lịch - Giỏo viờn bổ sung - Nhận xột chốt lại, gọi hs đọc bài + Nhà mỏy
Trang 1Tiết 2 Đạo đức
Kính trọng biết ơn người lao động (2 tiết)
I Mục tiêu:
- Biết vì sao cần phải kính trọng và biết ơn người lao động
- Bước đầu biết cư xư lễ phép với những người lao động và biết trân trọng, giữ gìn thành quả lao động của họ
- GV kể chuyện: Buổi học đầu tiên
- Cho HS thảo luận 2 câu hỏi SGK:
* Sao các bạn lại cười khi nghe Hà giới
HĐ2: Thảo luận nhóm ( bài tập 1 )
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ
- Các nhóm thảo luận
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- GV kết luận : Biểu hiện yêu lao động
là a, b, c, d, đ, e, g, h, n, o Còn lại là
lười lao động
HĐ3: Đóng vai ( bài tập 2 )
- GV chia nhóm giao nhiệm vụ
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- GV kết luận: Mọi người lao động đều
- Hát tập thể
- 2 hs nêu
- Học sinh lắng nghe
- Hai học sinh đọc lại truyện
+ Các bạn cười vì nghề nghiệp của bố
mẹ Hà quá tầm thường : Nghề quét rác
- Học sinh nêu
- Học sinh lắng nghe
3 – 4 hs đọc
- Học sinh chia nhóm và nhận nhiệm vụ
- Đọc yêu cầu và thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày : + Các biểu hiện của yêu lao động là a, b,
c, d, đ, e, g, h, n, o Lười lao động là i, k,
l, m
- Các nhóm nhận nhiệm vụ và thảo luận
- Một số nhóm lên trình bày+ Các việc làm thể hiện sự kính trọng: a,
c, d, đ, e, g Thiếu kính trọng là: b, h
- Nhận xét bổ sung
Gợi ý hd hs thực hiện
HD hs thực hiện
Gợi ý hs thảo luận
Trang 2mang lại lợi ích cho bản thân gia đình
và xã hội
HĐ4: Làm việc cá nhân( Bài tập 3)
- Gọi HS nêu ý kiến
+ Thành phố cảng, trung tõm cụng nghiệp đúng tàu, trung tõm du lịch,
- Chỉ được Hải Phũng trờn bản đồ (lượt đồ)
- HS khỏ giỏi: Kể một số điều kiện để Hải Phũng trở thành một cảng biển, một trung tõm du lịch lớn của nước ta ( Hải phũng nằm ven biển, bờn bờ sụng Cấm, thuận tiện cho việc ra, vào neo đậu của tàu thuyền, nơi đõy cú nhiều cầu tàu, : cú cỏc bói biển
Đồ Sơn, Cỏt Bà với nhiều cảnh đẹp )
- Cho HS dựa vào SGK, bản đồ,
tranh ảnh để thảo luận :
- 2 hs lờn chỉ + Cú thể đi bằng cỏc loại giao thụng đường thuỷ, bộ, sắt, hàng khụng.
Gợi ý hd hs trả lời
Trang 3cỏc loại giao thụng nào ?
* Mụ tả về hoạt động của cảng Hải
* Cụng nghiệp đúng tàu ở Hải Phũng
cú vai trũ như thế nào ?
* Kể tờn cỏc nhà mỏy đúng tàu của
- Cho học sinh thảo luận : Hải Phũng
cú những điều kiện nào để phỏt triển
du lịch
- Giỏo viờn bổ sung
- Nhận xột chốt lại, gọi hs đọc bài
+ Nhà mỏy đúng tàu Bạch Đằng, cơ khớ Hạ Long, cơ khớ Hải Phũng
+ Sản phẩm là xà lan, tàu đỏnh cỏ, tàu du lịch, tàu chở khỏch, tàu chở hàng
- 2 hs ngồi cạnh trao đổi trả lời + HP cú bói biển Đồ Sơn, đảo Cỏt Bà
HD hs trả lời
Tại sao cú giú?
I Mục tiờu:
- Làm thớ nghiệm để nhận ra khụng khớ chuyển động tạo thành giú.
- Giải thớch được nguyờn nhõn gõy ra giú.
II Đồ dựng dạy – học:
GV: Tranh ảnh SGK T74, 75
Trang 4- GV kiểm tra chong chúng của HS
B2: Cho HS chơi ngoài sõn theo
nhúm
- Cho HS chơi và tỡm hiểu : Khi nào
chong chúng khụng quay? quay? Khi
nào nhanh, chậm?
-Nếu đứng yờn mà khụng cú giú thỡ
nú cú quay khụng? Tại sao? Muốn
th/ luận cõu hỏi
B3: Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày
+ Chong chúng khụng quay khi khụng cú giú Quay khi cú giú Giú mạnh quay nhanh Giú nhẹ quay chậm.
+ Khi khụng cú giú ta cần tạo giú bằng cỏch chạy Bạn nào chạy nhanh thỡ chong chúng quay nhanh.
- Đại diện cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả
- HS đọc mục thực hành trang 74
- Cỏc nhúm tiến hành làm thớ nghiệm và thảo luận
- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày
hd hs thực hiện
QS hd hs thực hiện
Trang 5HĐ3: Tỡm hiểu nguyờn nhõn gõy
ra sự chuyển động của KK trong tự
nhiờn
* Mục tiờu: G/ thớch được tại sao
ban ngày giú từ biển thổi vào đất liền
- Thảo luận theo cặp
- Đại diện nhúm lờn trả lời:
+ Sự chờnh lệch nhiệt độ vào ban ngày và ban đờm giữa biển và đất liền làm cho chiều giú thay đổi giữa ngày và đờm
3 – 4 hs đọc SGK
- 2 hs nờu lại.
Gợi ý hs trả lời
Trang 6+ Theo dừi bản tin thời tiết.
+ Cắt điện Tàu, thuyền khụng ra khơi.
* Mục tiờu: Phõn biệt giú nhẹ, giú
khỏ mạnh, giú to, giú dữ
Cấp 7- giú to ( bóo ); Cấp 2- giú nhẹ.
- Đại diện trỡnh bày.
Gợi ý hd hs thực hiện
Trang 7HĐ2: Thảo luận về sự thiệt hại của
trả lời cõu hỏi:
- Nờu những dấu hiệu đặc trưng cho
bóo Tỏc hại do bóo gõy ra và cỏch
*Mục tiờu: Củng cố hiểu biết của
học sinh về cỏc cấp độ của giú
* Cỏch tiến hành
- Giỏo viờn phụ tụ lại 4 hỡnh minh
hoạ cỏc cấp độ của giú trang 76 – sgk
và viết lời ghi chỳ vào cỏc tấm phiếu
+ Theo dừi bản tin thời tiết, bảo vệ nhà cửa, sản xuất
- Nhận xột và bổ sung
- Học sinh tự liờn hệ địa phương
- Học sinh lắng nghe yờu cầu
- Cỏc nhúm tiến hành chơi
3 – 4 hs đọc SGK
- 2 hs nờu
Gợi ý hd hs thực hiện
HD hs thực hiện
Lợi ớch của việc trồng rau hoa (1 tiết)
I Mục tiờu:
Trang 8- Biết được một số lợi ớch của việc trồng rau hoa.
- Biết liờn hệ thực tiễn về lợi ớch của việc trồng rau hoa.
về lợi ớch của việc trồng rau hoa
- GV treo tranh ( H1 – SGK) hướng
những loại rau nào làm thức ăn?
+ Rau được sử dụng như thế nào
trong bữa ăn hằng ngày ở gia đỡnh
em?
+ Rau cũn được sử dụng để làm gỡ?
-GV nhận xột, túm tắt cỏc ý trả lời
của HS và bổ sung: Rau cú nhiều
loại khỏc nhau.Cú loại rau lấy lỏ, cú
loại rau lấy củ, qủa… Trong rau cú
nhiều vitamin và chất xơ, cú tỏc
dụng tốt cho cơ thể con người và
giỳp cho việc tiờu hoỏ được dễ
dàng Vỡ vậy rau là thực phẩm
quen thuộc và khụng thể thiếu được
bữa ăn hằng ngày của chỳng ta
- Nờu + Được chế biến thành cỏc mún ăn
để ăn với cơm như luộc, xào , nấu).
+ Đem bỏn, xuất khẩu chế biến thực phẩm,….
-Lắng nghe
-Lắng nghe, HS quan sỏt Một vài HS
Gợi ý hs nờu
Trang 9của việc trồng hoa so với cõy trồng
khỏc ở địa phương, nờu cỏc vớ dụ
cụ thể để minh hoạ Vỡ vậy, ngày
càng cú nhiều gia đỡnh trồng rau ,
hoa, nhất là ở vựng ngoại thành và
những nơi cú điều kiện phỏt triển
trồng rau, hoa như Đà Lạt, Tam đảo,
Sa Pa…
HĐ2: GV hướng dẫn HS tỡm hiểu
điều kiện, khả năng phỏt triển cõy
rau, hoa ở nước
-GV cú thể tổ chức cho HS thảo
luận theo nhúm nội dung 2 (SGK)
-GV đặt cõu hỏi yờu cầu HS nờu
đặc điểm khớ hậu ở nước
-GV nhận xột và bổ sung: Cỏc điều
kiện khớ hậu, đất đai ở nước ta rất
thuận lợi cho cõy rau, hoa phỏt triển
quanh năm Đời sống càng cao thỡ
nhu cầu sử dụng rau, hoa của con
người càng nhiều Vỡ vậy, nghề
trồng rau, hoa ở nước ta ngày càng
phỏt triển
+ Ở nước ta cú nhiều loại rau hoa
tương đối dễ trồng như rau muống,
rau cải, rau cải cỳc, cải xoong, xà
lỏch , hoa hồng , hoa thược dược,
hoa cỳc …mỗi chỳng ta đều cú thể
trồng được rau hoặc hoa
-GV yờu cầu và gợi ý HS trả lời
cõu hỏi ở cuối bài
-GV liờn hệ nhiệm vụ của HS phải
học tập tốt để nắm vững kĩ thuật
gieo trồng , chăm súc rau , hoa
-GV túm tắt nội dung chớnh của bài
học 4 Củng cố:
- Gọi hs đọc lại ghi nhớ SGK
nờu nhận xột Cả lớp theo dừi.
-Lắng nghe
-Thực hiện yờu cầu.
-HS nờu đặc điểm khớ hậu ở nước -Lắng nghe
-Thực hiện yờu cầu
- HS đọc ghi nhớ SGK
- 2 hs đọc lại
HD hs thực hiện
Trang 10- Nắm được một số sự kiện về sự suy yếu của nhà Trần:
+ Vua quan ăn chơi sa đọa; trong triều một số quan lại bất bỡnh, Chu Văn An dõng sớ xin chộm 7 tờn quan coi thường phộp nước.
+ Nụng dõn và nụ tỡ nổi dậy đấu tranh.
- Hoàn cảnh Hồ Quý Ly truất ngụi vua Trần, lập nờn nhà Hồ:
+ Trước sự suy yếu của nhà Trần, Hồ Quý Ly – một đại thần của nhà Trần đó truất ngụi nhà Trần, lập nờn nhà Hồ và đổi tờn nước là Đại Ngu.
- HS khỏ giỏi: + Nắm được nội dung một số cải cỏch của Hồ Quý Ly: quy định lại số ruộng cho quan lại, quý tộc; quy định lại số nụ tỡ phục vụ trong gia đỡnh quý tộc + Biết lớ do chớnh dẫn tới cuộc khỏng chiến chống quõn Minh của Hồ Quý Ly thất bại: khụng đoàn kết được toàn dõn để tến hành khỏng chiến mà chỉ dựa vào lực
lương quõn đội.
- GV phỏt phiếu cho cỏc nhúm thảo
luận với nội dung: Vào nửa sau thế kỷ
- Đại diện trỡnh bày – nhận xột bổ sung
+ Vua quan nhà Trần chỉ mải ăn chơi, hưởng thụ khụng quan tõm đến cuộc sống của nhõn dõn.
+ Những kẻ cú quyền ngang nhiờn vơ vột của dõn để làm giàu
+ Cuộc sống của nhõn dõn càng thờm
cơ cực
Gợi ý hs thảo luận
Trang 11+ Hợp lũng dõn vỡ vua cuối thời Trần chỉ ăn chơi sa đọa, Hồ Quý Ly lờn làm vua đó cú nhiều cải cỏch.
- Vài em đọc ghi nhớ
- 2 hs nờu lại
Gợi ý trả lời
Trang 12- GV chia đoạn gọi 5 HS đọc nối tiếp
- GV kết hợp sửa cách phát âm cho HS
- Yêu cầu 5 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2,
- Gọi 5 HS đọc nối tiếp 5 đoạn của bài
-GV hướng dẫn HS luyện đọc một đoạn
trong bài (treo bảng phụ)
- GV đọc mẫu
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
+ Yêu tinh xuất hiện bắt người và súc vật khiến làng bản tan hoang…
+ Cẩu Khây đi diệt trừ yêu tinh cùng 3 người bạn
+ Nắm tay đóng cọc dùng tay làm vồ đóng cọc, Lấy tai tát nước dùng tai để tát nước, Móng tay đục máng có thể đục gỗ thành lòng máng dẫn nước vào ruộng…
+ Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, lòng nhiệt thành làm việc nghĩa của bốn anh em CẩuKhây
- 5 hs đọc nối tiếp
- HS theo dõi tìm cách đọc hay
- HS luyện đọc theo cặp
- 3,4 HS thi đọc diễn cảm, cả lớp nhậnxét
- 2 hs nêu lại
Đến hd hs đọc đúng giọng
HD hs đọc đoạn văn ứngvới câu trả lời
HD hs đọc đúng giọng
Trang 13- Dặn hs chuẩn bị tiết sau.
Trang 14- Đoạn văn nói lên điều gì ?
- Hướng dẫn học sinh trình bày đoạn văn
- GV nêu yêu cầu bài tập, treo bảng phụ,
gọi 1 hs lên bảng làm, cả lớp làm vào
- HS luyện viết chữ khó vào bảng con
- HS viết bài vào vở
- Đổi vở soát lỗi
- Nghe nhận xét, chữa lỗi
- Sai chính tả: sắp sếp, tinh sảo,bổ xung
Đọc chậm đánh vần cho
hs viết
Gợi ý hs làm
HD hs thực hiện
Trang 16Thứ tư ngày 30 tháng 12 năm 2009
Tiết 1 Luyện từ và câu
- Gọi học sinh đọc bài
- GV treo bảng phụ, gọi 1 hs lên thực
- Gọi HS đọc đề bài, yêu cầu làm bài cá
nhân vào VBT, phát bảng nhóm cho 2
hs làm
- Hát tập thể
- 1 em đọc, lớp đọc thầm, làm bài cá nhân
- 1 em chữa bảng phụ, cả lớp nhận xét bổ sung
Chủ ngữ ý nghĩa Loại từ ngữ
Một đàn ngỗng Chỉ con vật Cụm danh từHùng Chỉ người Danh từThắng Chỉ người Danh từ
Em Chỉ người Danh từĐàn
ngỗng Chỉ con vật Cụm danh từ
3 – 4 hs đọc ghi nhớ SGK
- Làm bài vào VBT, 2 hs làm bảng nhóm trình bày, lớp nhận xét bổ sung
*Bộ phận chủ ngữ gồm:
a) Chim chóc
Gợi ý hs thực hiện
Gợi ý hs làm bài
Trang 17- Nêu y/c , hd hs qs hoạt động của
người, vật trong tranh để làm bài
- y/c hs đọc bài làm của mình
- Nhận xét ghi điểm 1 số bài tốt
d) Em nhỏ
e) Các cụ già
-HS nối tiếp nhau đọc câu mình đặtVD: Các chú công nhân đang làm việc trong nhà máy
Mẹ em luôn dậy sớm để ra đồng
Chim sơn ca đang hót trên bầu trời
- Dựa vào tranh đặt viết đoạn văn nói về hoạt động của người, vật trong tranh
- Nối tiếp đọc bài làm của mình
- 2 hs đọc
Nêu 1-2 câu mẫu
Gợi ý tranh
Trang 18biệt lời các nhân vật.
- Giải nghĩa các từ khó: Ngày tận số,
hung thần, vĩnh viễn
- GV kể lần 2 ( treo tranh minh hoạ)
vừa kể vừa chỉ tranh
- GV kể lần 3
HĐ2: Hướng dẫn HS thực hiện yêu
cầu bài tập
a) Tìm lời thuyết minh cho mỗi tranh
- GV dán lên bảng lớp 5 tranh minh hoạ
phóng to Gọi HS thuyết minh
b) Kể từng đoạn và toàn bộ chuyện,
trao đổi về ý nghĩa chuyện.
- Gọi hs đọc y/c BT 2, 3
- Hát tập thể
- Nghe kể chuyện
- Nghe giải nghĩa từ
- Quan sát tranh, nghe kể
Trang 19- Cho HS kể từng đoạn trong nhóm
- Thi kể chuyện trước lớp
- Nhờ đâu bác đánh cá thắng được con
- Lớp nhận xét, bình chọn bạn kể hay
-HS nêu
Gợi ý hd hskể
Trang 20Thứ năm ngày 31 tháng 12 năm 2009
Trang 21câu hỏi về nội dung chuyện.
3 Bài mới:
GTB: Nêu y/c tiết học (GT tranh)
HĐ1: Luyện đọc
- Gọi 1 HS khá đọc bài
- y/c hs đọc nối tiếp 7 khổ thơ của bài
- GV kết hợp sửa cách phát âm cho HS
- Yêu cầu 7 HS đọc nối tiếp theo khổ
Câu 3: (SGK T10) Cho hs đọc thầm bài
trao đổi cặp trả lời
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- 7 HS đọc nối tiếp bài lần 1
- 7 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2, 1 hs nêuchú giải SGK
+ Mọi vật trên trái đất được sinh ra vì conngười, vì trẻ em, do vậy cần dành cho trẻnhững điều tốt đẹp nhất
- 7 hs đọc nối tiếp
- HS theo dõi tìm cách đọc hay
- HS luyện đọc theo cặp
- 3,4 HS thi đọc diễn cảm, cả lớp nhậnxét
- Tự nhẩm HTL từng khổ, cả bài thơ
- Vài hs thi HTL
- 2 hs nêu lại
Đến hd hs đọc đúng giọng
HD hs đọc đoạn văn ứngvới câu trả lời
HD hs đọc đúng giọng
Trang 22Tiết 2 Tập làm văn
Luyện tập xây dựng mở bài trong bài văn miêu tả đồ vật
I Mục tiêu:
-Nắm vững hai cách mở bài (trực tiếp, gián tiếp) trong bài văn miêu tả đồ vật (BT1)
-Viết được đoạn văn mở bài cho bài văn miêu tả đồ vật theo hai cách đã học (BT2)
Trang 23- Điểm giống nhau: Các đoạn mở bài trên
đều có mục đích giới thiệu đồ vật cần tả là chiếc cặp sách
- Điểm khác nhau:
+ Đoạn a,b mở bài trực tiếp+ Đoạn c mở bài gián tiếp
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Viết đoạn mở bài cho bài văn miêu tả cái bàn học của em
- Viết theo 2 cách, mở bài trực tiếp và mở bài gián tiếp
- HS làm bài cá nhân, 3 hs làm phiếu trình bày
+ Ví dụ 1:( Mở bài trực tiếp) Chiếc bàn HS
này là người bạn ở trường thân thiết với tôi
đã gần 2 năm nay
+ Ví dụ 2:( Mở bài gián tiếp ) Tôi rất yêu
gia đình tôi Ở đó tôi có bố mẹ, em trai thân thương, có những đồ vật, đồ chơi và 1 góc học tập sáng sủa Nổi bật trong góc học tập
đó là chiếc bàn học xinh xắn của tôi
Gợi ý hs nêu
Gợi ý 1-2 cho hs viết
Trang 25Thứ sáu ngày 1 tháng 1 năm 2009
Tiết 1 Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Tài năng
I Mục tiêu:
Biết thêm một số từ ngữ (kể cả tục ngữ, từ Hán Việt) nói về tài năng của con người ; biết xếp
các từ Hán Việt (có tiếng tài) theo hai nhóm nghĩa và đặt câu với một từ đã xếp (BT1, BT2) ;
hiểu ý nghĩa câu tục ngữ ca ngợi tài trí con người (BT3, BT4)
a) tài hoa,tài giỏi,tài nghệ,tài ba, tài đức,tài năng
b) tài nguyên, tài trợ, tài sản
- Tự đặt câu, nối tiếp nhau đọc câu mình đặt:
VD: Bùi Xuân Phái là một nghệ sĩ tài tài hoa
- Tự suy nghĩ phát biểu ý kiếna) Người ta là hoa đất
b) Nước lã mà vã nên hồ/Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan
Gợi ý hs làm
Gợi ý 1-2 cho hs nêu
Gợi ý hd hs thực hiện
Trang 26- Nêu y/c gọi hs phát biểu
Trang 27Tiết 2 Luyện từ và câu
Luyện tập xây dựng kết bài trong bài văn miêu tả đồ vật
I Mục tiêu:
-Nắm vững hai cách kết bài (mở rộng, không mở rộng) trong bài văn miêu tả đồ vật (BT1)
-Viết được đoạn kết bài mở rộng cho một bài văn miêu tả đồ vật (BT2)
- GV gọi 1-2 học sinh nêu 2 cách kết bài
đã biết khi học về văn kể chuyện
- Treo bảng phụ
- y/c HS đọc thầm bài cái nón, suy nghĩ
làm bài cá nhân vào nháp
- GV nhận xét tuyên dương, nhắc lại 2
Không khi nào tôi dùng nón để quạt vì như thế nón dễ bị méo vành
Câu b: Xác định kiểu kết bài:
- Đó là kiểu kết bài mở rộng
Nhắc lại 2 cách kết bàiGợi ý 1-2 hs làm
Trang 28Kớ-lụ-một vuụng
I Mục tiờu:
- Biết ki-lụ-một vuụng là đơn vị đo diện tớch.
- Đọc, viết đỳng cỏc số đo diện tớch theo đơn vị ki-lụ-một vuụng.
-GV yờu cầu HS nhắc lại cỏc đơn vị đo
diện tớch đó học & mối quan hệ giữa
chỳng
-GV đưa ra cỏc vớ dụ về đo diện tớch lớn
để giới thiệu km2 , cỏch đọc & viết km2,
Trang 29Bài 1:
- Nờu y/c cho hs tự làm bằng chỡ vào
SGK, sau đú gọi 1 hs lờn sữa
- Gọi hs nờu lại cỏch viết kớ-lụ-một
vuụng, mqh với cỏc quan hệ với cỏc đơn
- 2 hs nờu
Nhắc lại mqh giữa cỏc đơn vị
Gợi ý hs nờu
Trang 30Tiết 3 Toỏn
Luyện tập
I Mục tiờu:
- Chuyển đổi được cỏc số đo diện tớch.
- Đọc được thụng tin trờn biểu đồ cột
Trang 31b) Mật độ dõn số ở TPHCM gấp khoảng 2 lần mật độ dõn số ở Hải Phũng.
- 2 hs nờu
HD hs thực hiện
Gợi ý hs nờu
Trang 32III Cỏc hoạt động dạy - học:
GTB: Nờu y/c tiết học
HĐ1: Giới thiệu khỏi niệm hỡnh bỡnh
Hỡnh MNPQ cú cỏc cặp cạnh đối diện // và bằng nhau.
- 2 hs nờu lại
Gợi ý hs nờu
Gợi ý hs làm