1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIẢI TÍCH 12CB - BÀI TẬP CẢ NĂM DẠY THÊM

39 275 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Tích 12CB - Bài Tập Cả Năm Dạy Thêm
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên, Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y=ax+b thì có B2: d là tiếp tuyến của C hệ phương trình sau có nghiệm : B3:Giải hệ này ta tìm được k chính là hệ số góc của tiếp tuyến thế vào 1 

Trang 1

ủ đề 1: KHẢO SÁT HÀM SỐ

Vấn đề 1: Một số bài toán về hàm số đồng biến, nghịch biến:

1/ Điều kiện để hàm số luôn luôn nghịch biến :

Nếu y’là hằng số có chứa tham số hay cùng dấu với

hằng số thì điều kiện để hàm số luôn luôn đồng biến là:y’< 0

Nếu y’ là nhị thức bậc nhất hay cùng dấu với nhị thức

bậc nhất thì hàm số không thể luôn luôn nghịch biến

.Nếu y’ là tam thức bậc hai hay cùng dấu với tam thức

bậc 2 Đ/k để hàm số luôn luôn đồng biến là:

y’ 0  x

(Trường hợp a có chứa tham số thì xét thêm trường hợp a=

0 )

2/ Điều kiện để hàm số luôn luôn đồng biến :

Nếu y’là hằng số có chứa tham số hay cùng dấu với

hằng số thì điều kiện để hàm số luôn luôn đồng biến là:y’> 0

Nếu y’ là nhị thức bậc nhất hay cùng dấu với nhị thức

bậc nhất thì hàm số không thể luôn luôn đồng biến

.Nếu y’ là tam thức bậc hai hay cùng dấu với tam thức

bậc 2 đ/k để hàm số luôn luôn đồng biến là:

Trang 2

2/ Tìm m để hàm số y= (m+1)x3–3(m–2)x2 +3(m+2)x+1 tăng (đồng biến)trên R

Giải

Txđ: , y/=3(m+1)x2 - 6(m-2)x +3(m+2)

Để hàm số luôn đồng biến trên R y/ 0 x 3(m+1)x2 - 6(m-2)x +3(m+2) 0 x(1)

Nếu m= –1 (1) -18x+3 0 x x (không thoả x )

Nếu m –1: điều kiện để (1) xảy ra là

Vậy m>1 là giá trị thoả ycbt

Bài tập đề nghị:

1/ Xét chiều biến thiên của các hàm sớ:

6 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số

đồng biến trên R

Trang 3

Vấn đề 2 : Một số bài toán về cực trị :

1/ Điều kiện để hàm số có cực trị tại x = x 0 :

y’= 0 có hai nghiệm phân biệt

5/ Điều kiện để hàm hữu tỉ b2/b1 có cực trị (có cực

đại,cực tiểu): (tham khảo)

y’= 0 có hai nghiệm phân biệt khác nghiệm của mẫu

6/ Điều kiện để hàm bậc 4 có 3 cực trị : y/ = 0 có 3nghiệm phân biệt

Một số ví dụ:

1/Xác định m để hàm số: đạt cực đại tại x=2

Trang 4

Ta có học sinh tự giải tiếp tục.

3/Định m để hàm số y= có cực đại, cựctiểu

Giải

Txđ :D= R ; y/= 3x2 -6mx +3(m2-m)

Để hàm số có cực đại, cực tiểu y/=0 có 2 nghiệm phân biệt 3x2 -6mx +3(m2-m)=0 có 2 nghiệm phân biệt 9m2 -9m2 +9m >0 m>0 vậy m>0 là giá trị cần tìm

Bài tập đề nghị:

1 Tìm cực trị của các hàm sĩ.

2: Định m để y= đạt cực đại tại x=1

3: Cho hàm số y= Định a,b để hàm số đạt cực trịbằng –2 tại x=1

4 Tìm m để các hàm sớ sau cĩ cực đại và cực tiểu.

Trang 5

Phương pháp giải :

*Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên miền xác định hay một khoảng :

-Tìm tập xác định

-Tính y’, tìm các nghiệm của phương trình y’=0 hay tại đĩ y’ khơng xác định

-Lập bảng biến thiên căn cứ bảng biến thiên  GTLN, GTNN

* Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn [a;b]:

-Tính y’, tìm các nghiệm của phương trình y’=0 thuộc đoạn [a;b] Giả sử cácnghiệm là x1, x2,…, xn

- Tính các giá trị f(a), f(x1), f(x2),…., f(xn) , f(b) GTLN là số lớnnhất trong các giá trị vừa tìm được, GTNN là giá trị nhỏnhất trong các số vừa tìm được

Trang 6

Ta có y( = ; y(1)=3 ; y(2)=

= f( =f(2)= ;

Bài tập đề nghị :

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm sớ sau:

1) y = x2 – 2x + 2 2) y = -x2 + 4x + 1 3) y = x3 – 3x2 + 1

4) y = x2 + 2x – 5 trên đọan [-2 ; 3] 5) y = x2 – 2x + 3 trên đọan [2 ; 5]6) y = x3 – 3x2 + 5 trên đọan [-1 ; 1] 7) y = trên đọan [-4 ; 0]8) y = x4 – 2x2 + 3 trên đọan [-3 ; 2] 9) y = -x4 + 2x2 + 2 trên đọan [0 ; 3]10) y = x4 – 2x2 + 1 trên đọan [1 ; 4] 11) y = trên đọan [2 ; 5]

12) y = x + trên khỏang (0 ; + ) 13) y = x - trên nữa khỏang (0 ; 2]14) y = trên đọan [1 ; 4] 15) y = trên đọan [-3 ; 3]16) y = trên đọan [-8 ; 6]

17 Tìm GTLN và GTNN của hàm sớ trên đoạn

18 Tìm GTLN và GTNN của hàm sớ trên đoạn

19 Tìm GTLN, GTNN của hàm sớ: trên đoạn

20 Tìm GTLN và GTNN của hàm sớ trên đoạn

21 Tìm GTLN và GTNN của hàm sớ trên đoạn

Trang 7

22 Tìm GTLN và GTNN của hàm sớ trên đoạn

23 Tìm GTNN, GTLN của hàm sớ:

24 Tìm GTLN, GTNN của hàm sớ

25 Tìm GTLN, GTNN của hàm sớ

Vấn đề 4 Tiệm cận

1) Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang

a) Định nghĩa 1: Đường thẳng y = y0 được gọi là đường tiệm cận ngang ( gọi tắt là tiệm cận ngang) của đồ thị hàm sớ y=f(x) nếu:

b) Định nghĩa 2: Đường thẳng x = x0 được gọi là đường tiệm cận đứng ( gọi tắt là tiệm cận đứng) của đồ thị hàm sớ y=f(x) nếu:

I/ Khảo sát hàm đa thức và hàm phân thức

1) Kiến thức trọng tâm ( Xem sgk trang 31 – trang 38)

2) Bài tập áp dụng:

a) Hàm bậc ba:

1) y=-x3 +3x+2 ( a<0 và y’=0 có 2 nghiệm phân biệt)

2) y=x3 +4x2+4x (a>0 và y’=0 có 2 nghiệm phân biệt)

3) y= x3+x2+9x (a>0 và y’=0 vô nghiệm)

4) y= -x3+x2-9x (a<0 và y’=0 vô nghiệm)

Trang 8

5) y= -x3+3x2-3x-2 (a<0 và y’=0 có nghiệm kép)

6) y= x3+3x2+3x-1 (a>0 và y’=0 có nghiệm kép)

b) Hàm trùng phương

1) (a>0 và y’=0 có 3 nghiệm phân biệt)

2) y=-x4 + 2x2+2 (a<0 và y’=0 có 3 nghiệm phân biệt)

3) (a<0 và y’=0 có 1 nghiệm )

4) y= x4 +2x2+1 (a>0 và y’=0 có 1 nghiệm)

c) Hàm số:

1) (y’<0)

2) (y’>0)

Bài tập đề nghị:

Bài 1 : Khảo sát các hàm số sau:

1/ y=x3 – 3x2 2/ y= - x3 + 3x – 2 3/ y= x3 + 3x2 + 4x -8

* Bài toán 1: Vị trí tương đối giữa hai đồ thị

1) Tìm số giao điểm của hai đường:

Giả sử hàm số y=f(x)có đồ thị (C1) và hàm số y=g(x) có đồ thị (C2)

Trang 9

* Hoành độ giao điểm (nếu có ) là nghiệm của phương trình f(x)=g(x) (*)

Nếu x0, x1, x2, x3,… là nghiệm của phương trình (*) thì các điểm M0(x0;f(x0)), M1(x1; f(x1)),… là các giao điểm của (1) và (C2)

+Đặc biệt: (C1) tiếp xúc (C2) có nghiệm

2) Biện luận số giao điểm của (C ): y=f(x)

và đường thẳng (d) qua A(xA; yA): y=k(x-xA)+yA

Phương trình hoành độ giao điểm của ( C) và (d):y = k(x-xA)+yA (*)

a) Nếu phương trình (*) bậc hai: ax2+bx+c=0

Tính và xét dấu số giao điểm của (C ) và (d)

b) Nếu phương trình (*) bậc ba thì phân tích thành:

- Giải và biện luận (2)

- Số giao điểm của (1) và (2) là số giao điểm của (C) và (d)

Ví dụ: Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, đường

thẳng y=2x+m luôn cắt đồ thị (C) của hàm số

tại hai điểm phân biệt

3) Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình f(x,m)=0 (1)

B1: Từ phương trình f(x,m)=0 <-> f(x)=g(m), Số nghiệm của phương trình (1)

bằng với số giao điểm của hai đồ thị: và y=g(m) (d)

B2: Dựa vào đồ thị để kết luận số giao điểm

( * Chú ý: biện luận dựa vào đồ thị ta dựa vào ycđ và yct

của hàm số )

Ví dụ: Cho hàm số y= -x3+3x

1)Khảo sát và vẽ đthị (C)

2)Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình x3-3x+m=0

Trang 10

* Bài toán 2: Tiếp tuyến với đồ thị

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C).Ta cần viết phương trình tiếptuyến với đồ thị (C) trong các trường hợp sau:

1/ Tại điểm có toạ độ (x 0 ;y 0 ) :

4/ Biết hệ số góc của tiếp tuyến là k:

B1: Gọi M0(x0;y0) là tiếp điểm

B2: Hệ số góc tiếp tuyến là k nên : =k (*)

B3: Giải phương trình (*) tìm x0 f(x0) phương trình tiếp tuyến

Chú ý:

- Tiếp tuyến song song với đường thẳng y=ax+b thì có f/(x0)=a

- Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y=ax+b thì có

B2: d là tiếp tuyến của (C) hệ phương trình sau có nghiệm :

B3:Giải hệ này ta tìm được k chính là hệ số góc của tiếp

tuyến thế vào (1)  phương trình tiếp tuyến

*Bài toán 3: Tìm trên đồ thị (C): y=f(x) có tọa độ nguyên:

B1: chia đa thức: y= thương (nguyên) + dư/mẫu số

Trang 11

B2: Với x nguyên, để y nguyên thì dư là ước của mẫu sốB3: Giải mẫu số x= y= , rồi kết luận

Ví dụ: Tìm các điểm có tọa độ nguyên thuộc đồ thị (C) củahàm số

Bài tập đề nghị:

Câu 1: Cho hàm sớ

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm sớ (C)

2 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại

3 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng

4 Viết phương trình tt với (C) biết tiếp tuyến vuơng gĩc với đường thẳng:

5 Viết phương trình tt với (C) tại giao điểm của đồ thị với trục tung

6 Biện luận sớ nghiệm của phương trình: theo m

7 Biện luận sớ nghiệm của phương trình: theo m (tham khảo)

Câu 2: Cho hàm số

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)

2 Viết pt tt với đồ thị (C) tại điểm

3 Biện luận số nghiệm của pt:

Câu 3:1 Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm sớ

2 Dựa vào đồ thị , biện luận theo sớ nghiệm của phương trình:

Câu 4: Cho hàm sớ

Trang 12

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm sớ.

2 Biện luận theo m sớ nghiệm thực của phương trình

Câu 5: Cho hàm sớ cĩ đồ thị

1 Khảo sát hàm sớ

2 Dựa vào , tìm m để phương trình: cĩ 4 nghiệm phân biệt

Câu 6: Cho hàm sớ , gọi đồ thị của hàm sớ là

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm sớ

2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại điểm cực đại của

Câu 7: Cho hàm sớ: cĩ đồ thị

1 Khảo sát hàm sớ

2 Cho điểm cĩ hoành độ là Viết phương trình đường thẳng d đi qua

M và là tiếp tuyến của

Câu 8: Cho hàm sớ cĩ đồ thị , m là tham sớ

1 Khảo sát và vẽ đồ của hàm sớ khi m=1

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm cĩ hoành độ

Câu 9:

1 Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm sớ

2 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm cĩ hoành độ là nghiệm của phương trình y/=0

Câu 10: Cho hàm số y= x3 - 3x2 có đồ thị (C) Viết phươngtrình tiếp tuyến với (C)

a/ Tại các giao điểm với trục hoành b/ Tại điểm có hoànhđộ = 4

c/ Biết tiếp tuyến có hệ số góc k= -3 d/ Biết tiếp tuyếnsong song với đường thẳng

Trang 13

a Tại điểm cĩ hoành độ

b Tại điểm cĩ tung độ y = 3

c Tiếp tuyến song song với đường thẳng:

d Tiếp tuyến vuơng gĩc với đường thẳng:

Câu 12 Cho (C) : y = x3 – 6x2 + 9x – 1.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) :

a) Tại điểm cĩ tung độ bằng -1

b) Song song với đường thẳng d1 : y = 9x – 5

c) Vuơng gĩc với đường thẳng d2 : x + 24y = 0

Câu 13 Cho (C) : y = Viết phương trình tiếp tuyến của (C):

a) Tại giao điểm của (C ) với trục Ox

b) Song song với đường thẳng d1 : y = 4x – 5

c) Vuơng gĩc với đường thẳng d2: y = -x

d) Tại giao điểm của hai tiệm cận

Câu 14 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C)

a) y = x3 – 3x + 2 đi qua điểm A(1 ; 0)

b) y = đi qua điểm A(0 ;

c) y = đi qua điểm A(-6 ; 5)

d) y = đi qua điểm A(2 ; 1)

Câu 15: (ĐH -KA –2002) (C):

a- Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số ( C ) khi m =1

b- Tìm k để pt : Có 3 nghiệm phân biệt

Câu 16: Cho (C) : y = f(x) = x4- 2x2

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)

b) Tìm f’(x) Giải bất phương trình f’(x) > 0

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) :

* Tại điểm có hoành độ bằng

* Tại điểm có tung độ bằng 3

* Biết tiếp tuyến song song với d1 : y = 24x+2007

* Biết tiếp tuyến vuông góc với d2 : y =

Câu 17: Cho hs : ( C )

a-Khảo sát vẽ đồ thị ( C )

Trang 14

b-CMR: Đường thẳng y =2x+m cắt đồ thị ( C ) tại hai điểmphân biệt A;B với mọi m Xác định m để AB ngắn nhất (Nângcao)

Câu 18: - Cho hs : ( C )

a- Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số b-Tìm m đường thẳng y= mx+m+3 cắt đồ thị (C) tại haiđiểm phân biệt

c- Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của đồ thịhàm số với trục tung

d- Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm củađồ thị hàm số với trục hoành

e- Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại biết tiếp tuyếnsong song với đường thẳng

Câu 19: Cho HS ( C ) y = x3 - 6x2 +9x-1

a- Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên

b- Đường thẳng (d) qua A(2;1) có hệ số góc m Tìm m để (d)cắt (C) tại 3 điểm phân biệt

Câu 20: Cho hàm số , gọi đồ thị là (C)

a) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

b)Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm cựcđại của (C)

Câu 21: Cho hàm số

a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tt song song vớiđường thẳng

y = 4x -2

c Viết phương trình tiếp tuyến với © biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường phân giác thứ nhất

Câu 22) Cho hàm sớ y = -x3 + 3x + 1

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm sớ

b) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m sớ nghiệm của phương trình x3 – 3x + m = 0.c)Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm cĩ hịanh độ x0 = 1

Câu 23) Cho hàm sớ y = x3 – 6x2 + 9x + 1

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm sớ

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đĩ vuơng gĩc với đường thẳng y =

Trang 15

c) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số.

Câu 24) Cho hàm số y = - x3 + 3x2 – 2

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng

y = - 9x + 1

c) Tìm m để đường thẳng y = m cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt

Câu 25) Cho hàm số y =

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A(1 ; 0)

Câu 26) Cho hàm số y =

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành

Câu 27) Cho hàm số y = x3 + x

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung

Câu 28)Cho hàm số y = x4 – 2x2 + 1

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x4 – 2x2 + 1 – m = 0

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hòanh độ x =

Câu 29) Cho hàm số y = - x4 + 2x2 + 2

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Tìm m để phương trình x4 – 2x2 + m = 0 có bốn nghiệm phân biệt

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

Câu 30) Cho hàm số y =

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x4 – 6x2 + 3 – m = 0

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A(0 ;

Câu 31) Cho hàm số y =

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Tìm m để phương trình : x4 – 8x2 – 4 + m = 0 có 4 nghiệm phân biệt

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung

Trang 16

Câu 32)Cho hàm số y =

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) tại điểm M0(2 ; 3)

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng

y = -2x + 1

Câu 33) Cho hàm số y =

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) tại điểm có hòanh độ x = -2

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

y = -x + 2

Câu 34) Cho hàm số y = (H)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số

b) Tìm trên (H) những điểm có tọa độ là các số nguyên

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) tại giao điểm của (H) với trục tung

Câu 35) Cho hàm số y =

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) tại giao điểm của (H) với trục hòanh

c) Tìm m để đường thẳng y = x + m cắt (H) tại hai điểm phân biệt

Câu 36) Cho hàm số y =

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số

b) Một đường thẳng (d) đi qua A(-4 ; 0) có hệ số góc là m Tìm m để (d) cắt (H) tại hai điểm phân biệt

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp tuyến đi qua điểm A(4 ; 4)

Câu 37) Cho hàm số Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị song song với đường thẳng y=x+4

Câu 38) Cho hàm số Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x-3y-6=0

Câu 39) Cho hàm số: (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Tìm tọa độ các giao điểm của các tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C), biết rằng tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng y=x+2005

Trang 17

ủ đề 2:

PHƯƠNG TRÌNH BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT

I) HÀM LUỸ THỪA , HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT

Trang 18

Lôgarit cơ số e kí hiệu là: lnx

Ở phần này xem như các đk đã cĩ đủ để logarit cĩ nghĩa

4 Bảng đạo hàm cần nhớ:

Đạo hàm của hàm số sơ

cấp thường gặp Đạo hàm của hàm số hợp u = u(x)

Trang 19

5 BẢNG ĐẠO HÀM.

B CÁC DẠNG BÀI TẬP

Bài tập: LUỸ THỪA Bài 1:Tính a)

Ngày đăng: 13/07/2014, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Bảng đạo hàm cần nhớ: - GIẢI TÍCH 12CB - BÀI TẬP CẢ NĂM DẠY THÊM
4. Bảng đạo hàm cần nhớ: (Trang 18)
5. BẢNG ĐẠO HÀM. - GIẢI TÍCH 12CB - BÀI TẬP CẢ NĂM DẠY THÊM
5. BẢNG ĐẠO HÀM (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w