1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hình giải tích 10.bài tập cơ bản

9 345 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 240,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Viết phương trình đường thẳng qua P 3;1 cùng với d1, d2 tạo thành một tam giác cân có đỉnh là giao điểm của d1 và d2.. b Qua M-2;-7 viết phương trình đường thẳng tiếp xúc với đường trò

Trang 1

HÌNH GIẢI TÍCH 10.( PP Tọa độ trong mặt phẳng) Biên soạn GV Nguyễn Trung Kiên 0988844088

1 Cho A(2;-1), B(0;3), C(4;2) Tìm toạ độ điểm D biết rằng: D là điểm đối xứng của

A qua B

a)

b) ABCD là hình bình hành

c) ABCD là hình thang có cạnh đáy AB và D є Ox

2 Cho Δ ABC tìm chân đường phân giác trong AD và tâm đường tròn nội tiếp Δ

ABC

3 Tìm trên trục hoành điểm P sao cho tổng khoảng cách từ P đến A(1;2) và B(3;4)

đạt giá trị nhỏ nhất

4 Trên mặt phẳng toạ độ cho tam giác có một cạnh có trung điểm là M(-1;1), còn

hai cạnh kia có phương trình là x + y – 2 = 0 và 2x + 6y + 3 = 0 Xác định toạ độ các đỉnh của tam giác

5 Cho tam giác ABC có đỉnh A(2,2) Lập phương trình các cạnh của tam giác biết

đường cao kẻ từ B và C lần lượt là: 9x – 3y – 4 = 0 và x + 2y = 2

6 Viết phương trình các đường trung trực của tam giác ABC, biết trung điểm các

cạnh là M (-1;-1), N (1;9), P(9;1)

7 Cho P(3;0) và hai đường thẳng (d1): 2x – y – 2 = 0; (d2): x + y + 3 = 0 Gọi (d) là đường thẳng qua P và cắt (d1), (d2) lần lượt ở A và B Viết phương trình của (d) biết rằng PA = PB

8 Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC nếu cho A (1;3) và hai đường trung

tuyến có phương trình lần lượt là: x – 2y + 1 = 0 và y – 1 = 0

9 Cho tam giác ABC có đỉnh B (3;5) và đường cao AH có phương trình: 2x – 5y +

3 = 0 Trung tuyến CM có phương trình: x + y – 5 = 0 Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC

10 Lập phương trình cạnh của tam giác ABC biết B (2;-1) và đường cao AH có

phương trình: 3x – 4y + 27 = 0 và phân giác trong CD có phương trình: x + 2y –

5 = 0

11 Cho tam giác ABC có đỉnh A (2;-1) và phương trình hai đường phân giác góc B

và góc C là: x – 2y + 1 = 0 và x + y + 3 = 0 Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC

12 Cho A(-6;-3), B(-4;3), C(9,2)

a) Viết phương trình đường phân giác trong (d) của góc A trong Δ ABC

b) Tìm Pє (d) sao cho ABCP là hình thang

13 Cho (d1): 2x – y – 2 = 0; (d2): 2x + 4y – 7 = 0

a)Viết phương trình đường phân giác trong tạo bởi (d1) và (d2)

a) Viết phương trình đường thẳng qua P (3;1) cùng với (d1), (d2) tạo thành một tam giác cân có đỉnh là giao điểm của (d1) và (d2)

14 Cho (d1) có phương trình:

và (d2) có phương trình : Viết phương trình đường phân giác góc tù tạo bởi (d1) và (d2)

Trang 2

15 Viết phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng (d1): 3x – 5y + 2 = 0; (d2): 5x - 2y + 4 = 0 và song song với đường thẳng (d): 2x – y + 4 = 0

16 Cho P (2;5) và Q(5;1) Viết phương trình đường thẳng qua P và cách Q một đoạn

có độ dài bằng 3

17 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(0;1) và tạo với đường thẳng x + 2y

+ 3 = 0 một góc 450

18 Viết phương trình các cạnh của hình vuông, biết rằng hình vuông đó có đỉnh là

(-4;8) và một đường chéo có phương trình là 7x – y + 8 = 0

19 Cho A(1;1) Hãy tìm điểm B trên đường thẳng y = 3 và điểm C trên trục hoành

sao cho tam giác ABC đều

20 Cho (d1) x + y – 1 = 0, (d2) x – 3y + 3 = 0 Viết phương trình đường thẳng (d3) đối xứng với (d1) qua (d2)

PHIẾU SỐ 17

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG – PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN

21 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết A(3;7), B(9,5) và C(-5;9)

a) Viết phương trình đường phân giác trong góc lớn nhất của tam giác ABC b) Qua M(-2;-7) viết phương trình đường thẳng tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

22 Cho tam giác ABC, 3 cạnh có phương trình là:

a) Tính độ dài đường cao AH

b) CMR: Gó BAC nhọn

c) Viết phương trình đường phân giác trong góc A

23 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng qua I(-2;3) và cách đều hai điểm

A(5;-1) và B(0;4)

24 Cho A (3;0) và B(0;4), C(1;3) viết phương trình đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp

tam giác ABC

25 Cho A(5;-3); B(-3;-4), C(-4;3) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác

26 Viết phương trình đường tròn qua A(4;2) và tiếp xúc với hai đường thẳng (D1),

(D2):

27 Viết phương trình đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng x = 5 và tiếp xúc với

hai đường thẳng: và

28 Viết phương trình đường tròn đi qua điểm A(1;2) và B(2;1) và có tâm nằm trên

đường thẳng

29 Viết phương trình đường tròn tiếp xúc với đường thẳng 3x – 4y – 31 = 0 tại

A(1;-7) và có bán kính bằng 5

30 Viết phương trình đường tròn đi qua điểm A(1;2) và đi qua giao điểm của đường

thẳng x – 7y + 10 = 0 và đường tròn

31 Cho đường tròn tâm (C) có phương trình:

và điểm M(2;4)

a) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M và cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho M là trung điểm AB

b) Viết phương trình tiếp tuyến của C biết tiếp tuyến song song với đường phân giác phần tư thứ tư và phần tư thứ hai

c) Viết phương trình đường tròn (C’) đối xứng với đường tròn (C) qua điểm M

Trang 3

32 Cho A(-2;0), B(0;4)

a) Viết phương trình đường tròn đi qua điểm O, A, B (O là gốc toạ độ)

b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại A và B

c) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến qua M(4;7)

33 Viết phương trình đường thẳng đi qua gốc toạ độ O(0;0) và cắt đường tròn (C) có

phương trình Tạo thành một dây cung có độ dài bằng 8

độ dài M, N

điểm T1T2

a) Viết phương trình đường thẳng T1T2

b)T ính đ ộ d ài T1T2

36) Cho hai đường tròn:

a Chứng minh rằng hai đường tròn trên cắt nhau tại A và B

b Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A, B

c Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm A, B và điểm M (0;1)

37 Cho (Cm) có phương trình:

a) Tìm m để Cm là đường tròn

b) Tìm quỹ tích tâm của Cm

c) CMR: khi m thay đổi, các đường tròn (Cm) luôn đi qua một điểm cố định

d) Cho m = -2 và điểm A(0;-1) Viết phương trình các tiếp tuyến của đường tròn (C) kẻ từ A

38 Cho (Cm):

a) Tìm điểm M để (Cm) là đường tròn

b) Tìm điểm cố định của (Cm)

c) Khi (Cm) đi qua gốc toạ độ O(0;0) Hãy viết phương trình đt(Δ) song song với (D)

có phương trình 3x + 4y + 2006 = 0 Và (Δ) chắn trênn đường tròn một đoạn có độ dài bằng 1

d) Tìm m để (Cm) tiếp xúc với Oy

PHIẾU SỐ 18

ÔN TẬP ĐƯỜNG THẲNG - ĐƯỜNG TRÒN (tiếp)

a) CMR: Trong hai điểm A, B có một điểm nằm trong đường tròn, một điểm nằm ngoài đường tròn

b) Đường thẳng AB cắt (C) tại E và F Tính độ dài EF

c) Tìm các giá trị của m để hai điểm M(m;m-1) và N(m-1;m) cùng thuộc miền trong của đường tròn (C)

40 Đường tròn (C1) có bán kính R1 = 1 Và tâm I1 thuộc phần dương của trục Ox Đồng thời tiếp xúc với trục Oy Đường tròn (C2) có bán kính R2 và tâm I2 thuộc phần âm của trục Ox đồng thời tiếp xúc với trục Oy

a) Viết phương trình (C1), (C2)

b)Xác định toạ độ giao điểm của tiếp tuyến chung ngoài và trục hoành

c) Viết phương trình tiếp tuyến chung của (C1), (C2)

Trang 4

41 (C): ;

a) Tìm quỹ tích tâm (Cm)

b) CMR: có hai đường tròn (Cm) tiếp xúc với (C)

c) Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn (Cm) đó

42

a) Tìm m để (Cm) là đường tròn

b) Tìm quỹ tích tâm đường tròn

c) CMR: Các đường tròn (Cm)luôn tiếp xúc với nhau tại một điểm cố định

đường tròn cố định

tiếp xúc với một đường tròn cố định

a) Chứng minh rằng khi m thay đổi (Cm) luôn đi qua hai điểm cố định

b) CMR: , họ đường tròn luôn cắt trục tung tại hai điểm phân biệt

PHIẾU SỐ 19 46.1 Xác định độ dài hai trục, toạ độ cac đỉnh tiêu cự, tâm sai, toạ độ tiêu điểm, khoảng

cách 2 đường chuẩn, bán kính qua tiêu và phương trình hình chữ nhật cơ sở của (E) sau:

a

b

c

d

2 Viết phương trình chính tắc của (E) biết:

a Hai đỉnh trên một trục là: A(0;-2), B(0;2) và một tiêu điểm F(1;0)

b Tâm O, trục nhỏ trên Oy, tiêu cự bằng tâm sai bằng

c Tâm O, một đỉnh trên trục lớn là (5;0) và phương trình đường tròn ngoại tiếp hình chữ

nhật cơ sở là:

47 Tìm những điểm trên (E)

a Có bán kính qua tiêu điểm này bằng ba lần bán kính qua tiêu điểm kia

b Tạo với hai tiêu điểm một góc 900

c Tạo với hai tiêu điểm một góc 120o

48 Chứng minh tích các khoảng cách từ các tiêu điểm tới một tiếp tuyến bất kỳ của (E)

bằng bình phương độ dài nửa trục nhỏ

49 Cho (E):

a Xác định tiêu điểm, hai đỉnh trên trục lớn, hai đỉnh trên trục nhỏ và tâm sai của (E)

b Viết phương trình tiếp tuyến với (E) tại Mo(-2;3)

c Viết phương trình tiếp tuyến với (E) biết nó xuất phát từ các điểm M(8;0) Tính toạ độ tiếp điểm

d Viết phương trình tiếp tuyến với (E) biết nó vuông góc với đường thẳng (D):

Tính toạ độ tiếp điểm

Trang 5

50 Viết phương trình (E): , nhận các đường thẳng và

làm tiếp tuyến

51.a Viết phương trình của (E) có tiêu cự bằng 8, tâm sai và các tiêu điểm nằm trên Ox đối xứng nhau qua Oy

b Viết phương trình các tiếp tuyến của (E) đi qua

52 Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai elíp:

53 Trong mặt phẳng toạ độ cho hai (E) có phương trình:

a Viết phương trình đường tròn đi qua giao điểm của hai elíp

b Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai elíp

54 Cho (E): Xét một hình vuông ngoại tiếp (E) (tức là các cạnh hình vuông ngoại tiếp E) Viết phương trình các đường thẳng chứa cạnh của hình vuông đó

và cắt (E) tại hai điểm M1, M2 sao cho MM1=MM2

56 (E):

a Chứng minh rằng với mọi điểm ta đều có

b Gọi A là một giao điểm của đường thẳng với (E) Tính OA theo a, b, k

c Gọi A, B là hai điểm thuộc (E) sao cho CMR: không đổi

a Xác định các giao điểm M, N của (D) với (E) và các giao điểm P, Q của (D’) với (E)

b Tính theo a, b diện tích tứ giác MPNQ

c Tìm điều kiện đối với a b để diện tích lớn nhất

d Tìm điều kiện đối với a, b để diện tích ấy nhỏ nhất

58 Cho (E) A(-3;0), M(-3;a), B(3;0), N(3;b) với a, b thay đổi

a Xác định toạ độ giao điểm I của AN và BM

b CMR: để đường thẳng MN tiếp xúc (E), điều kiện cần và đủ của a, b là ab = 4

c Với a, b thay đổi sao cho MN luôn tiếp xúc với (E) Hãy tìm quỹ tích điểm I

PHIẾU SỐ 20 ELÍP – HYPEBOL

59 Cho (E):

1 Xác định F1 ,F2, tâm sai và vẽ Elip

Trang 6

2 M là một điểm bất kì trên (E).

Chứng minh rằng: Tỉ số khoảng cách từ M tới F2 và tới đường thẳng có giá trị không đổi

3 Cho đường tròn (C): Xét đường tròn (C’) chuyển động nhưng luôn đi qua tiêu điểm phải F2 và tiếp xúc ngoài với (C) Chứng minh rằng tâm N của (C’) thuộc một hypebol cố định (H) Viết phương trình (H)

60 Cho (E):

1 Xác định k và m để (D): tiếp xúc với (E)

2 Khi (D) là tiếp tuyến của (E), Gọi giao điểm của (D) với (D1): x =5; (D2): x = -5 lần lượt tại M và N Tính diện tích tam giác FMN theo m, k với F là tiêu điểm có hoành độ dương

3 Tìm k để diện tích tam giác FMN đạt giá trị nhỏ nhất

1 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến qua A(2;0)

2 Viết phương trình tiếp tuyến chung của (E) và (C)

3 Cho M là một điểm chuyển động trên đường thẳng x =4 Gọi MT1 và MT2 là hai tiếp tuyến của (E ) xuất phát từ M (với T1 ,T2 là hai tiếp điểm) Chứng minh rằng trung điểm I của T1T2 chạy trên một đường tròn cố định Viết phương trình của Elíp đó

62 Cho (H):

1 Xác định tiêu điểm, đỉnh, tâm sai và các đường tiệm cận của (H)

2 Viết phương trình tiếp tuyến với (H) biết tiếp tuyến đi qua N(1;4) Tìm toạ độ tiếp điểm

Trang 7

63 Cho (H):

1 Tìm điểm M trên (H) sao cho hai bán qua tiêu điểm của M vuông góc với nhau

2 Viết phương trình của (E) có các tiêu điểm trùng với các tiêu điểm của hypebol và ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của hypebol

3 Viết phương trình các tiếp tuyến của (H) đi qua các đỉnh của (E) nằm trên trục Oy

64 Cho (H):

Giả sử M là điểm bất kì thuộc (H) Chứng minh rằng Diện tích của hình hành xác định bởi hai đường tiệm cận của (H) và hai đường thẳng đi qua M và tương ứng song song với hai tiệm cận đó, không phụ thuộc vào vị trí điểm M

65 Cho (E):

1 Xác định toạ độ tiêu điểm, tâm sai và các đỉnh của (E)

2 Viết phương trình tiếp tuyến (Δ) với (E) và tìm toạ độ tiếp điểm biết (Δ) song song với đường thẳng: x + y = 1975

3 Tìm biết GF1 = 3GF2 với F1, F2 lần lượt là tiêu điểm bên trái và bên phải của (E)

4 Cho N(2;4) Từ N kẻ hai tiếp tuyến NH1 và NH2 tới (E) với H1, H2 là hai tiếp điểm Viết phương trình H1H2

65 Cho (E) có phương trình:

1 Xác định toạ độ tiêu điểm và tâm sai và các đỉnh của (E)

Viết phương trình tiếp tuyến của (Δ) với (E) biết (Δ) song song với đường thẳng: x – y =

2003

2 Tìm biết với lần lượt là các tiêu điểm bên trái và bên phải của (E)

Trang 8

3 Cho N(1;4) từ N kẻ hai tiếp tuyến MH1 và NH2 tới (E) với H1, H2 là hai tiếp điểm Viết phương trình H1 H2

67 Cho (E):

1 Viết phương trình chính tắc và xác định các tiêu điểm, tâm sai của (E)?

2 Một đường tròn (C) có tâm I(0;1) và đi qua điểm A(4;2) Viết phương trình của (C) và chứng minh (C) đi qua hai tiêu điểm của (E)

3 Đường thẳng (d1) có phương trình y = kx cắt (E) tại M và P, đường thẳng (d2)

cắt (E) tại N và Q (thứ tự MNPQ theo chiều kim đồng hồ) Chứng minh rằng: MNPQ là hình thoi và không đổi

4 Tìm k để diện tích MNPQ nhỏ nhất

68 1 Viết phương trình chính tắc của (H) biết tâm sai , tiêu cự bằng

2 Gọi F2 là tiêu điểm của (H) có hoành độ dương Chứng minh rằng tỉ số khoảng cách từ M đến F2 và đến đường thẳng không đổi

3 Tiếp tuyến với (H) tại M acts hai tiệm cận tại A và B Chứng minh rằng: diện tích tam giác OAB không đổi

69 Cho (H)

1 Xác định toạ độ tiêu điểm, các đỉnh tâm sai và hai đường tiệm cận của (H)

2 Viết phương trình tiếp tuyến (Δ) với (H) và tìm toạ độ tiếp điểm biết tiếp tuyến (Δ) song song với đường thẳng

3 Tìm biết MF1 = 2MF2 với F1, F2 lần lượt là tiêu điểm bên trái và bên phải của (H)

Trang 9

4 Cho N(1;2) Từ N kẻ hai tiếp tuyến NK1 và NK2 tới (H) với K1 và K2 là hai tiếp điểm Viết phương trình K1 K2

Ngày đăng: 03/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w