tài liệu Giáo án hình học 9 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...
Trang 1HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
1h
− Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II Phương pháp dạy học
Hoạt động 1 : Hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Đưa hình 2 → giới thiệu ?1
Để có hệ thức b2 = ab’
⇑
b
'ba
AHC ~ ∆BACNhóm 2 : Lập tỉ lệ thức⇒hệ
nó trên cạnh huyềnĐịnh lý 1 : (SGK trang 56)Công thức :
b2= ab’ ; c2 = ac’
* Chú ý :
Định lý Pytago đảo : Nếu ∆
ABC có độ dài ba cạnh thỏa mãn AB2 + AC2 = BC2 thì tam giác đó vuông tại A
Hoạt động 2 : Một số hệ thức liên quan đến đường cao
AH =
(hay h2= b’c’)Học sinh nhắc lại định lý 2
* Học sinh nêu yếu tố dẫn đến 2 tam giác vuông này
2 - Một số hệ thức liên quan tới đường cao
a Định lý 2 :(SGK trang 57)
h2 = b’c’
Trang 21h
1
+
=
đồng dạng ( Bˆ chung)Cho học sinh suy ra hệ thức
AC BA = HA BC (3)Học sinh nhắc lại định lý 3
2 2
1b
1h
⇑
2 2
2 2
2 b c
cbh
⇑
2 2
2 2 2
cb
cbh
a
cb
b Định lý 3 :(SGK trang 57)
ha = bc
c Định lý 4 : (SGK trang 57)
2 2
1 b
1 h
1
+
=
Hoạt động 3 : Bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 68, 69
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà : học thuộc định lý 1, 2, 3, 4 và làm bài tập 5, 6, 7, 8, 9
2
Trang 3-LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải bài tập
II Phương pháp dạy học
Một học sinh tính FG
Vận dụng hệ thức lượng tính EF; EG
Cho 1 học sinh phân tích yếu tố tìm và đã biết theo quan hệ nào?
Tìm định lý áp dụng cho đúng
4.3AH
BC
AC.ABAH
2
1
EF⇒ ∆DEF vuông tại D
Do đó DE2 = EI.EF hay x2 =a.b
Bài 8 - SGK trang 70
a x2 = 4.9 = 36⇒x = 6
Trang 4b x = 2 (∆AHB vuông cân tại A)
− Ôn lại các định lý, biết áp dụng các hệ thức
− Xem trước bài tỉ số lượng giác của góc nhọn
4
Trang 5-TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
I Mục tiêu
− Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
− Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
− Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
− Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt : 300 ; 450 ; 600
II Phương pháp dạy học
SGK, phấn màu, bảng phụ
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : (SGK trang 81)
Ôn cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng
3/ Bài mới : Trong một tam giác vuông, nếu biết hai cạnh thì có tính được các góc của nó
'C'AABAC
'C'B
'C'ABCAC
'C'B
'B'ABCAB
Học sinh nhận xét :ABC
∆ vuông cân tại A
12a
aBC
ABBC
1a
aAB
ACAC
α
=
Bˆ luôn có các tỉ số :BC
AB ; BC
AC ; AB
AC ; ACAB
không đổi, không phụ thuộc vào từng tam giác, mà chúng phụ thuộc vào độ lớn của góc
α
b Định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn (SGK trang 63)
Trang 6Hướng dẫn cạnh đối, kề của
aBC
AB= =
2
3a2
3aBC
3
33
13a
aAC
3a
3aAB
Học sinh xác định cạnh đối, kề của góc Bˆ , Cˆ trong ∆ABC (
Aˆ = 1V)
AB
ACCˆgcot
;AC
ABCˆtg
BC
ACCˆcos
;BC
ABCˆsin
OMNˆsin
doi
keg
cot
;ke
doitg
huyen
kecos
;huyen
doisin
=α
=α
=α
=α
Ví dụ 1 :sin450 = sin Bˆ =
2
2BC
AC =
cos450 = cos Bˆ =
2
2BC
2
3BC
AC =
cos600 = cos Bˆ =
2
1BC
AB =
c Dựng góc nhọnα, biết tgα
=32
Dựng xOy = 1VTrên tia Ox; lấy OA = 2 (đơn vị)
Trên tia Oy; lấy OB = 3 (đơn vị)
⇒được OBA =α
(vì tgα= tg Bˆ =
3
2OB
OA = )
6
Trang 7-* Chú ý : (SGK trang 64)
Hoạt động 2 : Tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
Lập các tỉ số lượng giác của
tgα = ? cotgβ = ?cotgα = ? tgβ = ?
tgα = cotgβ ; cotgα= tgβ
Ví dụ 5 :sin450 = cos450 =
22
tg450 = cotg450 = 1
Ví dụ 6 :sin300 = cos600 =
21
cos300 = sin600 =
23
tg300 = cotg600 =
33
cotg300 = tg600 = 3Xem bảng tỉ số lượng giác của các góc đặt biệt (xem bảng trang 65)
Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà
− Học bài kỹ định nghĩa, định lý, bảng lượng giác của góc đặt biệt
− Làm bài 13, 14, 15, 16, 17/77
Trang 8Tiết 6
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
− Vận dụng được định nghĩa, định lý các tỉ số lượng giác của góc nhọn vào bài tập
− Biết dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của góc đó
II Phương pháp dạy học
SGK, thước, e-ke, com-pa
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ :
− Phát biểu định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông
− Phát biểu định lý về các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
⇒ Các tỉ số lượng giác của Bˆ (hoặc Aˆ)
Áp dụng định lý về tỉ
số lượng giác của hai góc phụ nhau
Học sinh nêu cách dựng, thực hành
Bài 10 - SGK trang 76sin340 = sin Pˆ =OQPQcos340 = cos Pˆ =PQOPtg340 = tg Pˆ =
OPOQ
cotg340 = cotg Pˆ =OQOPBài 11 - SGK trang 76
AB = AC2 +BC2 = 92 +122 =15
sin Bˆ =
5
315
9AB
12AB
9BC
AC = = ;cotg Bˆ =
3
49
12AC
BC = =
vì Aˆ + Bˆ = 900 nên :sin Aˆ =cos Bˆ =
5
4 ; cos Aˆ =sin Bˆ =
53
tg Aˆ =cotg Bˆ =
3
4 ; cotg Aˆ =tg Bˆ =
43
Bài 12 - SGK trang 76sin600 = cos300 ; cos750 = sin150
sin52030’ = cos37030’ ; cotg820 = tg80
tg800 = cotg100
8
Trang 9lượt tính (dựa vào định
nghĩa của sinα; cosα
và dựa vào định lý
Pytago)
a/ Trong tam giác vuông : cạnh đối, cạnh kề của gócα
đều là cạnh góc vuông⇒ cạnh góc vuông nhỏ hơn cạnh huyền
cos
sin =αα
?sin
cos =α
α
tgα = ?cotgα = ?
Chọn độ dài 1 đơn vị
Vẽ góc xOy = 1VTrên tia Ox lấy OM = 2 (đơn vị)
Vẽ cung tròn có tâm là M; bán kính 3 đơn vị; cung này cắt Ox tại N Khi đó ONM=α
Bài 14 - SGK trang 77a/ Trong tam giác vuông cạnh huyền là lớn nhất
1huyen
kecos
;1huyen
doisinα = < α= <
doihuyenkehuyendoicos
α
gcotdoi
kehuyendoihuyenkesin
cos
tgα.cotgα= 1
doi
kekedoi⋅ =
c/ sin2α + cos2α = 2
2 2
2
huyen
kehuyen
doi +
huyen
huyenhuyen
kedoi
2
2 2
2 2
=
=+
Trang 10Tiết 7+8
BẢNG LƯỢNG GIÁC
I Mục tiêu
− Nắm được cấu tạo, quy luật, kỹ năng tra bảng lượng giác
− Sử dụng máy tính để tính các tỉ số lượng giác khi biết số đo góc (hoặc ngược lại)
II Phương pháp dạy học
Bảng lượng giác; máy tính (nếu có)
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ :
Ôn lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số này đối với hai góc phụ nhau
3/ Bài mới :
Hoạt động 1 : Cấu tạo của bảng lượng giác
Bảng lượng giác có từ trang 52
→58 của cuốn bảng số
Dựa vào tính chất của các tỉ số
lượng giác của hai góc phụ nhau
1 - Cấu tạo bảng lượng giáca/ Bảng sin và cosin :
− Bảng chia thành 16 cột (trong đó 3 cột cuối là hiệu chỉnh)
− 11 ô giữa của dòng đầu ghi số phút là bội số của 6
− Cột 1 và 13 : ghi số nguyên độ (cột 1 : ghi số tăng dần
từ 00→ 900; cột 13 ghi số giảm dần từ 900→00)
− 11 cột giữa ghi các giá trị của sinα (cosα)
b/ Bảng tg và cotg : (bảng IX) có cấu trúc tương tự (X)c/ Bảng tg của các góc gần 900 và cotg của các góc nhỏ (bảng X) không có phần hiệu chỉnh
2 - Nhận xét : với 00 < α < 900 thì :
sinα và tgα tăngcosα và cotgα giảm
Hoạt động 2 : Cách dùng bảng lượng giác
- Lấy giá trị tại giao của dòng độ và cột phút
Chú ý : Trường hợp số phút không phải là bội
số của 6 (xem SGK)
Tra bảng tính tgα : hướng dẫn tra bảng IX
Tra số độ ở cột 1, số phút ở dòng 1 Giá trị ở
vị trí giao của dòng và cột là phần thập phân;
còn phần nguyên lấy theo phần nguyên của
giá trị gần nhất
Tra bảng tính cotgα : tương tự như trên với
số độ ở cột 13, số phút ở dòng cuối
Để tính tg của góc 760 trở lên và cotg của góc
a/ Tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước
VD1 : Tính sin46012’
(Xem bảng 1 - SGK trang 8)
Ta có : sin46012’≈ 0,7218VD2 : Tính cos33014’
(Xem bảng 2 - SGK trang 9)
Vì cos33014’< cos33012’, nên cos33014’ được tính bằng cos33012’ trừ đi phần hiệu chỉnh ứng với 2’(đối với sin thì cộng vào)
Trang 11-Hướng dẫn HS chú ý việc sử dụng phần hiệu
(Xem bảng 6 - SGK trang 70)Chú ý : (SGK trang 70) b/ Tìm số đo của góc khi biết được một tỉ số lượng giác của góc đó
VD10 : Tìm góc x biết cosx≈0,5547Tra bảng ⇒ α≈560
4/ Hướng dẫn về nhà
− Xem bài “Máy tính bỏ túi Casio FX-220”
− Làm bài tập 20, 21, 22, 23, 24, 25 trang 84
Trang 12Tiết 9
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Có kỹ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính) để tính các tỉ số lượng giác khi cho biết số
đo góc và ngược lại
II Phương tiện dạy học
Bảng lượng giác; máy tính Casio FX-220
III Quá trình hoạt động trên lớp
sao ? Tương tự suy luận
cho cos, tg, cotg
Góc tăng thì : sin tăng; cos giảm; tg tăng; cotg giảm
sinα= cos(900 - α)
tgα= cotg(900 - α)
cos650= sin(900 - 650)cotg320= tg(900 - 320)
Bài 20/84a/ sin70013’≈ 0,9410b/ cos25032’≈ 0,8138c/ tg43010’≈ 0,9380d/ cotg25018’≈ 2,1155
Bài 22/84a/ sin200 < sin700 (vì 200 < 700)b/ cos250 > cos63015’(vì 250 < 63015’)c/ tg73020’ > tg450 (vì 73020’ > 450)d/ cotg20 > cotg37040’(vì 20 < 37040’)Bài 23/84
a/
125sin
25sin)6590sin(
25sin65
cos
25sin
0
0 0
0
0 0
4/ Hướng dẫn về nhà : Xem trước bài “hệ thức giữa các cạnh và góc trong tam giác
vuông” (soạn trước phần ?1 ; ?2)
12
Trang 13-HỆ THỨC GIỮA CÁC CẠNH VÀ CÁC GÓC CỦA
MỘT TAM GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu
− Thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
− Vận dụng được các hệ thức đó vào việc giải tam giác vuông
− Hiểu được thuật ngữ “Giải tam giác vuông”
II Phương tiện dạy học
SGK, phấn màu, bảng phụ
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ :
a/ Cho ∆ABC vuông tại A, hãy viết các tỉ số lượng giác của mỗi góc Bˆ và góc Cˆb/ Hãy tính AB, AC theo sin Bˆ , sin Cˆ , cos Bˆ , cos Cˆ
c/ Hãy tính mỗi cạnh góc vuông qua cạnh góc vuông kia và các tg Bˆ , tg Cˆ , cotg Bˆ , cotgCˆ
3/ Bài mới :
Hoạt động 1 : Các hệ thức
Dựa vào các câu
hỏi kiểm tra bài
BC
AB
AB = BC.sin Cˆcos Bˆ = ⇒
BC
AB
AB = BC.cos Bˆcos Cˆ = ⇒
AC
AB
AB = AC.cotg Bˆcotg Cˆ = ⇒
AB
AC
AC = AB.cotg CˆBài toán đặt ra ở đầu bài, chiếc thang cần phải đặt ?
1 - Các hệ thứca/ Tổng quát
Trang 14HS đọc kỹ phần lưu ý (SGK trang 88)
8,251
Trang 152/ Kiểm tra bài cũ :
− Hãy viết các hệ thức tính mỗi cạnh góc vuông theo cạnh huyền và các tỉ số lượng giác của các góc nhọn
− Hãy viết các hệ thức tính mỗi cạnh góc vuông theo cạnh góc vuông kia và các tỉ số lượng giác của các góc nhọn
Hệ thức phải dùng có dạng :cosα=
huyen
ke , từ đó⇒ α
(dựa vào bảng lượng giác)
Dùng hệ thức quan hệ giữa cạnh huyền và sinα
5,5ABˆKcos
≈5,93a/ AN = AB.sinABN
= 5,93.sin380≈3,65
Trang 16Tương tự suy luận tính AC HS nêu hệ thức cần dùng rồi
65,3NCˆAcos
Trang 17-ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
I Mục tiêu
− Xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên đến điểm cao nhất của nó
− Xác định khoảng cách giữa hai điểm A, B trong đó có một điểm khó tới được
− Rèn luyện kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
II Phương tiện dạy học
Eke đạc, giác kế, thước cuộn, máy tính (hoặc bảng số)
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Thực hiện :
Hoạt động 1 : Xác định chiều cao của vật
GV nêu ý nghĩa nhiệm vụ :
xác định chiều cao của cột cờ
- Dùng giác kế đo : AOB = α ⇒tính tgα
- Độ cao cột cờ :
AD = b + a.tgα
Hoạt động 2 : Xác định khoảng cách
GV nêu nhiệm vụ : xác định
chiều rộng con đường trước
cổng trường mà việc đo đạc
chỉ tiến hành tại một bên
(Quan sát h.35 - SGK trang 91)
- Chiều rộng con đường AB = b
- Dựa vào ∆ABC vuông tại A
có AB = a.tgα
2 - Xác định khoảng cáchCác bước thực hiện :(Xem SGK trang 81)
- Dùng giác kế đạc vạch
Ax⊥AB
- Đo AC = a (C∈Ax)
- Dùng giác kế đo ACB =α ⇒ tính tgα
- Chiều rộng :AB = a.tgα
3/ Đánh giá kết quả
Kết quả thực hành được GV đánh giá theo thang điểm 10 (chuẩn bị dụng cụ : 3, ý thức
kỷ luật : 3, kết quả thực hành : 4) Điểm mỗi cá nhân được lấy theo điểm chung của tổ
Trang 18− Hệ thống hóa định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ
số lượng giác của hai góc phụ nhau
− Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể
II Phương tiện dạy học
SGK, phấn màu, bảng phụ
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn chương
3/ Bài tập ôn chương :
Hoạt động 1 : Trả lời các câu hỏi ôn của SGK trang 92
GV cho HS quan sát hình và
thực hiện viết hệ thức
Xét hình 39, GV cho HS thực
hiện cả hai câu hỏi 2 và 3
GV yêu cầu HS giải thích
thuật ngữ “Giải tam giác
vuông”, sau đó nêu câu hỏi 4
SGK trang 92
Cử 3 HS lên thực hiện mỗi em một câu
4 HS đại diện 4 tổ lên thực hiện lần lượt 2a, 2b, 3a, 3b
HS phát biểu trả lời câu hỏi 4
Câu hỏi1/
a p2 = p’.q ; r2 = r’.q
b 2 2 r2
1p
1h
ac
tgα=
c
b ; cotgα=
bc
b sinβ = cosα ; cosβ = sinα
Hoạt động 2 : Bài tập ôn chương I
Trang 19-Trong tam giác vuông, tỉ số
giữa hai cạnh góc vuông liên
quan tới tỉ số lượng giác nào
Tính A’B’
IK = 380 (m)IKB = 500 + 150
?
IB=
⇒
IK = 380 (m)IKA = 500
Bˆ= ⇒
⇒
Bài 34/SGK trang 93a/ (h.44) - Cˆ
b/ (h.45) - CˆBài 35/ SGK trang 94
Bài 40/SGK trang 95Chiều cao của cây là :1,7 + 30.tg350≈ 22,7 (m)Bài 41/SGK trang 95
tg Bˆ = Bˆ 21 48'5
2 ⇒ = 0 hay
Trang 20y = 21048’⇒x = 68012’
x - y = 68012’ - 21048’ = 46024’
20
Trang 21-KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC CHƯƠNG I
Đề 1
1 Tìm x và y trong mỗi hình sau (lấy 3 chữ số thập phân)
2 Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ hình và thiết lập các hệ thức tính các tỉ số lượng giác của góc B Từ đó suy ra các hệ thức tính các tỉ số lượng giác của góc C
3 Dựng góc nhọnα, biết rằng tgα=
54
4 Cho tam giác DEF có EF = 7 cm, Dˆ = 400, Fˆ = 580 Kẻ đường cao EI của tam giác đó Hãy tính (lấy 3 chữ số thập phân) :
4 Giải tam giác vuông ABC, biết rằng Aˆ = 900, AB = 5, BC = 7
Trang 224 Tính các góc của một tam giác vuông biết tỉ số giữa hai cạnh góc vuông là 13 : 21
Trang 23− Biết vận dụng các kiến thức vào tình huống đơn giản
II Phương pháp dạy học
Học sinh chuẩn bị compa, xem lại định nghĩa đường tròn (lớp 6), tính chất đường trung trực của đoạn thẳng Giáo viên chuẩn bị bảng phụ vẽ sẵn ảnh hướng dẫn bài tập 1, 2
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : Giới thiệu chương II
3/ Bài mới : Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng, thử tìm tâm đường tròn qua 3 điểm ấy
Hoạt động 1 : Nhắc lại định nghĩa đường tròn
- Giáo viên vẽ đường tròn
(O ; R)
- Nhấn mạnh R > 0
- Giáo viên giới thiệu 3 vị
trí tương đối của điểm M
- Đọc SGK trang 87
Học sinh so sánh OM và bán kính R trong mỗi trường hợp
1 nhóm so sánh, 3 nhóm cho nhận xét :
OH > r, OK < r nên OH >
OKNhóm 2, 3, 4 phát biểu định nghĩa : (O ; 2) , (O ; 3cm) , (O
- Nhóm 2 : Qua 2 điểm vẽ được mấy đường tròn ?
- Nhóm 3 : Qua 3 điểm không thẳng hàng vẽ được mấy đường tròn ?
2 - Sự xác định đường trònĐịnh lý 2 : SGK/98
Trang 24- GV giới thiệu đường
tròn ngoại tiếp, tam giác
nội tiếp đường tròn
- Nhóm 4 : Qua 3 điểm thẳng hàng vẽ được mấy đường tròn?
- Học sinh trả lời như SGK/98
- Học sinh phát biểu thành định lý
Hai cách xác định đường tròn (SGK/98)
Hoạt động 3 : bài tập 1, 2, 3 (SGK trang 100)
Hoạt động 4 : Học thuộc định lý 1, 2, làm bài tập 4, 5 SGK trang 89
24
Trang 25Nhắc lại vị trí tương đối của
một điểm đối với đường
tròn
5 Vạch theo nắp hộp tròn
vẽ thành đường tròn trên
giấy Dùng thước, compa
tìm tâm đường tròn này
10 ∆ABC, đường cao BD,
Vẽ hai dây bất kỳ của đường tròn
Vẽ đường trung trực của hai dây ấy
Giao điểm của 2 đường trung trực là tâm đường tròn
2
BCMDMCMB
⇒
Do đó : B, E, D, C cùng thuộc đường tròn (M ;
2
BC)
b Xét đường tròn (M ;
2
BC)
Ta có : DE là dây; BC là đường
Trang 26Đường tròn (O) qua B, C
nên O thuộc đường nào ?
Vẽ đường trung trực của đoạn
BC Đường này cắt Ay tại O
Vẽ đường tròn (O) bán kính OB hoặc OC
Đó là đường tròn phải dựngThật vậy, theo cách dựng ta có :
O thuộc Ax và OB = OCNên (O ; OB) qua B và C
4/ Hướng dẫn về nhà
− Ôn lại các định nghĩa, định lý
− Xem trước bài 20 : “Đường kính và dây của đường tròn”
26
Trang 27-ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA -ĐƯỜNG TRÒN
I Mục tiêu
− Nắm được đường kính là dây cung lớn nhất trong các dây của đường tròn
− Nắm được hai định lý về đường kính vuông góc với dây và đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm
− Biết vận dụng các định lý để chứng minh đường kính đi qua trung điểm của một dây, đường kính vuông góc với dây
− Rèn luyện tính chính xác trong việc lập mệnh đề đảo, trong suy luận và chứng minh
II Phương pháp dạy học
Cần bổ sung thêm điều kiện
nào thì đường kính AB đi qua
trung điểm của dây CD sẽ
Nhóm 3, 4 phát biểu thành định lý
Nhóm 1 : Chứng minh định lý 1
Nhóm 2 : Phát triển định
lý 2
HS làm ?1
Điều kiện dây CD không
đi qua tâm
HS đọc định lý 3Nhóm 3 chứng minh định
AB⊥CD tại I⇒IA = ID
CDAB0
I
IDIA
Trang 284/ Củng cố : Làm bài tập ?2
5/ Hướng dẫn về nhà : Làm bài tập 10, 11/104
28
Trang 292/ Kiểm tra bài cũ : Phát biểu định lý về đường kính vuông góc với dây cung và đường
kính đi qua trung điểm của dây không phải là đường kính, liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm, làm bài tập 12, 13
MKMH
MDMKDK
MCMHCH
a/ EH = EK ⇑
∆OHE = ∆OKE ⇑
Hˆ=Kˆ= v
OE : cạnh chung
OH = OK ⇐ AB = CDb/ EA = EC
HA
)cmt(EKEH
Trong đường tròn nhỏ :
AB > CD ⇒ OH < OK
Trong đường tròn lớn :
OH < OK ⇒ ME > MFTrong đường tròn lớn :
Trang 30OA > OH ⇒ BC < EF(liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm)
Trong tất cả các dây cung đi qua A, dây nào nhận A là trung điểm, là dây cung ngắn nhất
4/ Hướng dẫn về nhà
Xem trước bài : “Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây”
30
Trang 31-LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM ĐẾN DÂY
− Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và chứng minh
II Phương pháp dạy học
Áp dụng định lý Pytago vào các tam giác
vuông OHB và OKD ta có :
Trang 33-VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN
GV vẽ hình 71 SGK, giới thiệu vị trí đường
thẳng và đường tròn cắt nhau, giới thiệu cát
tuyến
HS làm ?2
Khi đó OH < R và HA = HB = R2 −OH2
Nếu khoảng cách OH tăng lên thì khoảng
cách giữa hai điểm A, B giảm đi
Khi hai điểm A, B trùng nhau thì đường
thẳng a và đường tròn (O) chỉ có một điểm
chung
GV vẽ hình 72a SGK, nêu vị trí đường thẳng
và đường tròn tiếp xúc nhau
Giới thiệu các thuật ngữ : tiếp tuyến, tiếp
điểm
GV vẽ hình 73 SGK, nêu vị trí đường thẳng
và đường tròn không giao nhau
Gọi 1 HS so sánh khoảng cách OH từ O đến
đường thẳng a và bán kính của đường tròn
Cho HS tự nghiên cứu bảng tóm tắt trong
SGK
1 - Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
a/ Đường thẳng và đường tròn cắt nhau
Khi đường thẳng a và đường tròn (O) có hai điểm chung A và B :
Đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhauĐường thẳng a : cát tuyến
b/ Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn
a là tiếp tuyến của (O)
Trang 342 - Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn
Trang 35-DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I Mục tiêu
− Nắm được các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
− Biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đường tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm bên ngoài đường tròn
− Biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn vào các bài tập tính toán
Cho HS giải bài tập 19 SGK trang 110
Dựa vào đó cho HS nhắc lại dấu hiệu nhận
biết tiếp tuyến của đường tròn
Nêu ?1 HS nhìn hình bên và nêu “đường
thẳng a và đường tròn (O ; R) tiếp xúc nhau”
GV nêu bài toán và hướng dẫn HS phân tích
aOC
)O(C
;aC
a là tiếp tuyến của (O)
2 - Áp dụng
Bài toán (SGK trang 111)
Cách dựng :
- Dựng M là trung điểm của AO
- Dựng đường tròn có tâm M bán kính MO, cắt đường tròn (O) tại B và C
- Kẻ các đường thẳng AB, AC Ta được các tiếp tuyến cần dựng
Trang 37-LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
− Rèn luyện kỹ năng nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
− Biết vẽ tiếp tuyến của đường tròn
HS : vì (O) tiếp xúc với d tại A nên OA⊥d
⇒ O thuộc đường vuông góc với d kẻ từ A
(1)
HS : đường tròn (O) qua hai điểm A và B nên
OA = OB = R
⇒ O thuộc đường trung trực của AB (2)
Từ (1) và (2) ⇒ O là giao điểm của hai
∆AOB cân tại O; OH là đường cao nên
2
1 Oˆ
Oˆ =
∆CBO = ∆CAO (c-g-c)nên CBO = CAO = 900
Do đó CB là tiếp tuyến của (O)
Trang 38OH = 9 cm
∆OAC vuông tại A, đường cao AH nên OA2
= OH OCTính được OC
4/ Củng cố :
Hướng dẫn làm bài tập 25/112
5/ Về nhà :
− Trình bày lại bài 25/112
− Xem bài mới : “Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau”
38
Trang 39-TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU
2/ Kiểm tra bài cũ : Tính chất tiếp tuyến, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
3/ Bài mới : Vấn đề : Có thể tìm tâm của vật hình tròn
GV giới thiệu đường tròn
nội tiếp trong tam giác
OACOAB
OACOAB
AOCAOB
ACAB
ID = IF
⇑
I∈đpg Bˆ
IE = IF
⇑
I∈đpg Aˆ ⇑ ⇑ ⇑
I là giao của 3 đpg của Aˆ , Bˆ , Cˆb/
BOC : góc tạo bởi hai bán kính
3 - Đường tròn bàng tiếp tam giác
Trang 40GV giới thiệu đường tròn
bàng tiếp trong một góc của
KD = KF
⇑
K∈đpg của Cˆngoài
KF = KE
⇑
K∈đpg của Aˆngoài
⇑ ⇑ ⇑
K : giao của hai đpg ngoài của Bˆ
và Cˆ và đpg trong của Aˆ
HS đọc SGK/102
Là đường tròn tiếp xúc với một cạnh của tam giác và phần kéo dài của hai cạnh kia
Với một tam giác có 3 đường tròn bàng tiếp
- Tâm : giao điểm của hai đpg ngoài của tam giác
- Bán kính : khoảng cách từ tâm đến cạnh hoặc phần kéo dài của cạnh của tam giác
⊥
BC
⇑
OA:
đườngtrung