1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Bài tập hình học 10 chương 1

7 1,4K 9

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 134,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu Bài tập hình học 10 chương 1 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...

Trang 1

BÀI TẬP HÌNH HỌC 10 CHƯƠNG I

n ttrieu.w

ordpress.com

1.1 Hãy tính số các vec tơ (khác −→

0 ) mà các điểm đầu và điểm cuối được lấy từ các điểm phân biệt đã cho trong các trường hợp sau:

a) Hai điểm

b) Ba điểm

c) Bốn điểm

1.2 Cho hình vuông ABCD tâm O Liệt kê tất cả các vec tơ bằng nhau (khác −→

0 ) nhận đỉnh

và tâm của hình vuông làm điểm đầu và điểm cuối

1.3 Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P và Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD

và DA Chứng minh: −−→

N P = −−→

M Q và−→

P Q =−−→

N M 1.4 Cho tam giác ABC Các điểm M và N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và AC So sánh độ dài của hai vec tơ −−→

N M và−→

BC Vì sao hai vec tơ đó cùng phương

1.5 Cho 4 điểm phân biệt A, B, C, D Chứng minh rằng nếu −→

AB =−−→

DC thì −→

AD =−→

BC

1.6 Xác định vị trí tương đối của 3 điểm phân biệt A, B và C trong các trường hợp sau: a) −→

AB và −→

AC cùng hướng, |−→

AB| > |−→

AC|

b) −→

AB và −→

AC cùng hướng

c) −→

AB và −→

AC cùng phương,

1.7 Cho hình bình hành ABCD Dựng −−→

AM =−→

BA,−−→

M N =−→

DA,−−→

N P =−−→

DC,−→

P Q =−→

BC Chứng minh

−→

AQ =−→

0 1.8 Cho tam giác ABC có D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB Chứng minh:

−→

EF = −−→

CD 1.9 Cho hình bình hành ABCD Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD Điểm I là giao điểm của AM và BN , K là giao điểm của DM và CN Chứng minh:

−−→

AM =−−→

N C,−−→

DK =−→

N I 1.10 Cho tam giác ABC có H là trực tâm và O là tâm đường tròn ngoại tiếp Gọi B0 là điểm đối xứng với B qua O Chứng minh

−−→

AH =−−→

B0C

Trang 2

2 Sử dụng tổng và hiệu hai vec tơ

2.1 Cho hình bình hành ABCD Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD

a) Tìm tổng của hai vec tơ −−→

N C và−−→

M C; −−→

AM và−−→

CD; −→

AD và −−→

N C

b) Chứng minh: −−→

AM +−−→

AN =−→

AB +−→ AD

2.2 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Chứng minh

−→

OA +−→

OB +−→

OC +−−→

OD +−→

OE +−→

OF =−→

0 2.3 Cho tam giác ABC Gọi M, N và P lần lượt là trung điểm của AB, AC và BC

a) Tìm hiệu−−→

AM −−−→

AN ;−−→

M N −−−→

N C;−−→

M N −−−→

P N ;−→

BP −−→

CP b) Phân tích −−→

AM theo hai vec tơ −−→

M N và −−→

M P 2.4 Cho hình thoi ABCD có \BAD = 60◦ và cạnh là a Gọi O là giao điểm của hai đường chéo Tính |−→

AB +−→

AD|; |−→

BA −−→ BC|; |−→

OB −−−→

DC|

ĐS: |−→

AB +−→

AD = a√

3|; |−→

BA −−→ BC| = a√

3; |−→

OB −−−→

DC| = a

√ 3 2

2.5 Cho hình vuông ABCD cạnh a có O là giao điểm của hai đường chéo Hãy tính |−→

OA −

−→

CB|; |−→

AB +−−→

DC|; |−−→

CD −−→

DA|

ĐS: a

√ 2

2 ; 2a; a√

2 2.6 Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F Chứng minh rằng

−→

AD +−→

BE +−→

CF =−→

AE +−→

BF +−−→

CD

2.7 Cho 5 điểm A, B, C, D, E Chứng minh rằng

−→

AC +−−→

DE −−−→

DC −−→

CE +−→

CB =−→

CB

2.8 Cho tam giác ABC Gọi M, N và P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC và BC Chứng minh rằng với điểm O bất kỳ ta có

−→

OA +−→

OB +−→

OC = −−→

OM +−−→

ON +−→

OP 2.9 Cho tam giác ABC có trung tuyến AM Trên cạnh AC lấy hai điểm E và F sao cho

AE = EF = F C; BE cắt AM tại N Chứng minh−−→

N A và −−→

N M là hai vec tơ đối nhau

2.10 Cho hai điểm phân biệt A và B Tìm điểm M thỏa mãn một trong các điều kiện sau a)−−→

M A −−−→

M B =−→

BA b) −−→

M A −−−→

M B =−→

AB c) −−→

M A +−−→

M B =−→

0 2.11 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng nếu |−→

CA +−→ CB| = |−→

CA −−→ CB| thì tam giác ABC vuông tại C

2.12 Cho ngũ giác ABCDE Chứng minh −→

AB +−→

BC +−−→

CD =−→

AE −−−→

DE

2.13 Cho 3 điểm O, A, B không thẳng hàng Với điều kiện nào thì vec tơ −→

OA +−→

OB nằm trên đường phân giác của [AOB ?

2.14 Cho 2 lực −→

F1 và −→

F2 có điểm đặt O và tạo với nhau góc 60◦ Tìm cường độ tổng hợp lực của hai lực ấy biết rằng cường độ của hai lực −→

F1 và −→

F2 đều là 100 N

ĐS: 100√

3 N 2.15 Cho hình bình hành ABCD Gọi O là một điểm bất kỳ trên đường chéo AC Qua O kẻ các đường thẳng song song với các cạnh của hình bình hành Các đường thẳng này cắt AB và

DC lần lượt tại M và N , cắt AD và BC lần lượt tại E và F Chứng minh rằng

a)−→

OA +−→

OC = −→

OB +−−→

BD =−−→

M E +−−→

F N

Trang 3

3 Sử dụng tích vec tơ với số thực

3.1 Cho hình bình hành ABCD Chứng minh rằng

−→

AB +−→

AC +−→

AD = 2−→

AC 3.2 Cho AK và BM là hai trung tuyến của tam giác ABC Hãy phân tích các vec tơ

−→

AB,−→

BC,−→

CA theo hai vec tơ −→u =−−→AK, −→v =−−→BM

3.3 Trên đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC lấy một điểm M sao cho−−→

M B = 3−−→

M C

Hãy phân tích vec tơ −−→

AM theo hai vec tơ −→u =−→AB, −→v =−→AC 3.4 Gọi AM là trung tuyến của tam giác ABC và D là trung điểm của đoạn AM Chứng minh

rằng

a) 2−→

DA +−−→

DB +−−→

DC =−→

0 b) 2−→

OA +−→

OB +−→

OC = 4−−→

OD với O tùy ý

3.5 Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD của tứ giác ABCD Chứng

minh rằng

2−−→

M N = −→

AC +−−→

BD =−→

BC +−→ AD

3.6 Cho hai điểm phân biệt A và B Tìm điểm K sao cho

3−−→

KA + 2−−→

KB =−→

0 3.7 Cho tam giác ABC Tìm điểm M sao cho

−−→

M A +−−→

M B + 2−−→

M C = −→

0 3.8 Cho lục giác ABCDEF Gọi M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DE, EF, F A Chứng minh rằng hai tam giác M P R và N QS có cùng trọng tâm

3.9 Cho tam giác đều ABC có O là trọng tâm và M là một điểm tùy ý trong tam giác Gọi

D, E, F lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ M đến BC, CA, AB Chứng minh rằng

−−→

M D +−−→

M E +−−→

M F = 3

2

−−→

M O

3.10 Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh

BC, CA, AB và I là giao điểm của AD và EF Đặt −→u =−→AE, −→v =−→AF Hãy phân tích các vec

tơ−→

AI,−→

AG,−→

AE,−−→

DC theo hai vec tơ −→u , −→v

ĐS: −→

AI = 12−→u +1

2

→v ;−→AG = 2

3

→u +2 3

→v ;−−→DE = −−→v ;−−→DC = −→u − −→v 3.11 Cho tam giác ABC Điểm M trên cạnh BC sao cho M B = 2M C Hãy phân tích vec tơ

−−→

AM theo hai vec tơ −→u =−→AB, −→v =−→AC.

ĐS: −−→

AM = 13−→u +2

3

→v 3.12 Cho 4ABC có trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AM và K là điểm trên cạnh

AC sao cho AK = 1

3AC Chứng minh B, I, K thẳng hàng.

ĐS: −−→

BK = 43−→

BI

3.13 Cho 4ABC Hai điểm M, N được xác định bởi −→

BC +−−→

M A =−→

0 ;−→

AB −−−→

N A − 3−→

AC =−→

0 Chứng minh M N k AC

ĐS: −−→

M N = 2−→

AC

Trang 4

3.14 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai đoạn thẳng AB và CD Chứng minh rằng:

2−−→

M N =−→

AC +−−→

BD 3.15 Cho hình bình hành ABCD Chứng minh rằng

−→

AB + 2−→

AC +−→

AD = 3−→

AC 3.16 Chứng minh rằng nếu G và G0 lần lượt là trọng tâm của hai 4ABC và 4A0B0C0 thì

3−−→

GG0 =−−→

AA0+−−→

BB0+−−→

CC0 3.17 Cho 4ABC có D là trung điểm của BC Xác định vị trí của điểm G biết −→

AG = 2−−→

GD 3.18 Cho 2 điểm A và B Tìm điểm I sao cho −→

IA + 2−→

IB =−→

0 3.19 Cho tứ giác ABCD Xác định vị trí điểm G sao cho

−→

GA +−→

GB +−→

GC +−−→

GD =−→

0 3.20 Cho 4ABC và 4A0B0C0 Chứng minh nếu −−→

AA0 +−−→

BB0 +−−→

CC0 =−→

0 thì hai tam giác đó

có cùng trọng tâm

3.21 Cho hai vec tơ không cùng phương −→a và−→b Dựng các vec tơ a) 2−→a +−→b ; b) −→a − 2−→b c) −−→a + 1

2

b

3.22 Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O và cạnh a

a) Phân tích −→

AD theo hai vec tơ −→

AB và −→

AF b) Tính độ dài của vec tơ 12−→

AB + 12−→

BC theo a

ĐS: a) −→

AD = 2−→

AB + 2−→

AF ; b) a

√ 3

2 3.23 Cho 4ABC có M là trung điểm của BC Phân tích −−→

AM theo −→

AB và −→

AC

ĐS:−−→

AM = 12−→

AB + 12−→

AC 3.24 Cho 4ABC Gọi M là trung điểm của AB và N là một điểm trên cạnh AC sao cho

N A = 2N C Gọi K là trung điểm của M N Phân tích −−→

AK theo −→

AB và −→

AC

ĐS: −−→

AK = 14−→

AB + 13−→

AC 3.25 Cho 4ABC Dựng −−→

AB0 =−→

BC,−−→

CA0 =−→

AB,−−→

BC0 =−→

CA

a) Chứng minh A là trung điểm của B0C0

b) Chứng minh các đường thẳng AA0, BB0, CC0 đồng quy

3.26 Cho 4ABC Điểm I trên cạnh AC sao cho CI = 14CA, J là điểm thỏa−→

BJ = 12−→

AC −23−→

AB a) Chứng minh −→

BI = 34−→

AC −−→

AB

b) Chứng minh B, I, J thẳng hàng

c) Hãy dựng điểm J thỏa mãn điều kiện đề bài

3.27 Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo Chứng minh với M bất kỳ ta có

−−→

M A +−−→

M B +−−→

M C +−−→

M D = 4−−→

M O

3.28 Cho tứ giác ABCD Các điểm M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA Chứng minh 4AN P và 4CM Q có cùng trọng tâm

3.29 Cho tứ giác ABCD Gọi I và J lần lượt là trung điểm của hai đường chéo AC và BD Chứng minh−→

AB +−−→

CD = 2−→

IJ 3.30 Cho 4ABC

Trang 5

a) Tìm điểm K sao cho−−→

KA + 2−−→

KB =−→

CB

b) Tìm điểm M sao cho −−→

M A +−−→

M B + 2−−→

M C = −→

0 ĐS: a) K là trọng tâm của 4ABC; b) M là trung điểm IC với I là trung điểm AB 3.31 Cho 4ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O, H là trực tâm của tam giác, D là điểm đối xứng của A qua O

a) Chứng minh tứ giác HCDB là hình bình hành

b) Chứng minh: −−→

HA +−−→

HD = 2−−→

HO;−−→

HA +−−→

HB +−−→

HC = 2−−→

HO; −→

OA +−→

OB +−→

OC = −−→

OH c) Gọi G là trọng tâm của 4ABC Chứng minh −−→

OH = 3−→

OG Từ đó có kết luận gì về 3 điểm

O, H, G

ĐS: c) O, H, G thẳng hàng

4.1 Trên trục (O; −→e ) cho các điểm A, B, M, N lần lượt có tọa độ −4; 3; 5; −2.

a) Biểu diễn các điểm đã cho trên trục

b) Tính độ dài đại số của các vec tơ −→

AB,−−→

AM ,−−→

M N 4.2 Trên trục (O; −→e ) cho các điểm A, B, C tùy ý.

a) AB = AB nếu −→

AB cùng hướng với −→e b) AB = −AB nếu −→

AB ngược hướng với −→e c) AB + BC = AC

4.3 Cho hình vuông ABCD có cạnh a = 5 Chọn hệ trục tọa độ (A;−→

i ;−→

j ) trong đó−→

i và −→ AD cùng hướng, −→

j và −→

AB cùng hướng Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông, giao điểm I của hai đường chéo, trung điểm N của BC và trung điểm M của CD

4.4 Cho hình bình hành ABCD có AD = 4 và chiều cao ứng với cạnh AD bằng 3, \BAD = 60◦ Chọn hệ trục tọa độ (A;−→

i ;−→

j ) sao cho −→

i và −→

AD cùng hướng Tìm tọa độ của các vec tơ

−→

AB,−→

BC,−−→

CD,−→

AC

4.5

4.6 Cho 4ABC Các điểm M (1; 0), N (2; 2), P (−1; 3) lần lượt là trung điểm của các cạnh

BC, CA, AB Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác

4.7 Cho hình bình hành ABCD có A(−1; 3), B(2; 4), C(0; 1) Tìm tọa độ đỉnh D

ĐS: D(−3; 0) 4.8 Cho ba điểm A(−1; 1), B(1; 3), C(−2; 0) Chứng minh A, B, C thẳng hàng

4.9 Cho A(3; 4), B(2; 5) Tìm x để C(−7; x) thuộc đường thẳng AB

ĐS: x = 14 4.10 Cho A(0; 1), B(1; 3), C(2; 7), D(0; 3) Chứng minh AB k CD

4.11 Cho 4ABC có A(3; 2), B(−11; 0), C(5; 4) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác

ĐS: G(−1; 2) 4.12 Cho 4ABC có A(1; −1), B(5; −3), đỉnh C trên Oy và trọng tâm G trên Ox Tìm tọa độ điểm C

ĐS: C(0; 4)

Trang 6

4.13 Cho A(−2; 1), B(4; 5) Tìm tọa độ điểm C sao cho tứ giác OACB là hình bình hành với

O là gốc tọa độ

ĐS: C(2; 6) 4.14 Viết tọa độ của các vec tơ sau:

→a = 2−→i + 5−→j ; −→b = 5

3

i − 5−→

j ; c = 3−→

i ; −→

d = −2−→

j 4.15 Viết vec tơ −→u dưới dạng −→u = x−→i +y−→j khi biết tọa độ của −→u là (−3; 2), (4; −1), (3; 0), (0; −2). 4.16 Cho −→a = (1; −3),−→b = (0; 2) Tìm tọa độ của các vec tơ −→x = −→a +−→b ; −→y = −→a −→−b ; −→z = 3−→a − 4−→b

4.17 Xét xem các cặp vec tơ sao có cùng phương không ? Trong trường hợp cùng phương thì xét xem chúng cùng hướng hay ngược hướng

a) −→a = (2; 3),−→b = (−10; −15) b) −→u = (0; 7), −→v = (0; 5)

c) −→m = (−2; 1), −→n = (−6; 3) d) −→c = (3; 4),−→d = (6; 9)

4.18

a) Cho A(−1; 8), B(1; 6), C(3; 4) Chứng minh A, B, C thẳng hàng

b) Cho A(1; 1), B(3; 2) và C(m + 4; 2m + 1) Tìm m để A, B, C thẳng hàng

4.19 Cho bốn điểm A(−2; −3), B(3; 7), C(0; 3), D(−4; −5) Chứng minh AB k CD

4.20 Cho 4ABC Các điểm M (1; 1), N (2; 3), P (0; −4) lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác

4.21 Cho hình bình hành ABCD Biết A(2; −3), B(4; 5), C(0; −1) Tìm tọa độ của đỉnh D 4.22 Cho 4ABC đều có cạnh a Chọn hệ tọa độ (O;−→

i ;−→

j ) trong đó O là trung điểm của cạnh

BC, −→

i cùng hướng với −→

OC,−→

j cùng hướng với −→

OA

a) Tính tọa độ của các đỉnh của 4ABC

b) Tìm tọa độ trung điểm E của AC

c) Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp của 4ABC

4.23 Cho lục giác đều ABCDEF Chọn hệ tọa độ (O;−→

i ;−→

j ) trong đó O là tâm của lục giác đều, hai vec tơ −→

i và −−→

OD cùng hướng, −→

j và −→

EC cùng hướng Tính tọa độ các đỉnh của lục giác biết độ dài cạnh của lục giác là 6

5.1 Cho hình bình hành ABCD Gọi E và F lần lượt là trung điểm của hai cạnh AB và

CD Nối AF và CE, hai đường này cắt đường chéo BD lần lượt tại M và N Chứng minh

−−→

DM =−−→

M N =−−→

N B

5.2 Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF với A, D, F không thẳng hàng Dựng các vec tơ

−−→

EH và −→

F G bằng−→

AD Chứng minh tứ giác CDGH là hình bình hành

5.3 Cho 4 điểm A, B, C, D Tìm các vec tơ

a) −→u =−→AB +−DC +−→ −−→BD +−→CA b) −→v =−→AB +−CD +−→ −BC + |vtDA.→

5.4 Cho lục giác đều ABCDEF và M là một điểm tùy ý Chứng minh rằng

−−→

M A + |vtM C +−−→

M E =−−→

M B +−−→

M D +−−→

M F

Trang 7

5.5 Cho 4ABC Tìm M thỏa mãn điều kiện −−→

M A −−−→

M B +−−→

M C =−→

0 5.6 Cho 4ABC có trung tuyến AM Trên cạnh AC lấy hai điểm E và F sao cho AE = EF =

F C, BE cắt trung tuyến AM tại N Tính −→

AE +−→

AF +−−→

AN +−−→

M N 5.7 Cho hai điểm A và B Điểm M thỏa mãn điều kiện |−−→

M A +−−→

M B| = |−−→

M A −−−→

M B| Chứng minh rằng OM = 12AB với O là trung điểm của AB

5.8 Cho 4ABC và M tùy ý Chứng minh −→v =−−→M A + vtM B − 2−−→M C không phụ thuộc vào vị trí của điểm M Hãy dựng điểm D sao cho −−→

CD = −→v 5.9 Cho 4ABC Gọi M, N, P là những điểm được xác định như sau

−−→

M B = 3−−→

M C,−−→

N C = 3−−→

N A,−→

P A = 3−→

P B a) Chứng minh 2−−→

OM = 3−→

OC −−→ OB

b) Chứng minh hai tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm

5.10 Cho hình vuông ABCD, E là trung điểm của CD Hãy phân tích −→

AE theo hai vec tơ

→u =−AD, −→ →v =−→AB.

5.11 Cho hình thoi ABCD tâm O có AC = 8, BD = 6 Chọn hệ tọa độ (O;−→

i ;−→

j ) sao cho −→

i

và −→

OC cùng hướng, −→

j và −→

OB cùng hướng

a) Tính tọa độ các đỉnh của hình thoi

b) Tìm tọa độ trung điểm I của BC và trọng tâm của 4ABC

c) Tìm tọa độ điểm đối xứng I’ của I qua tâm O Chứng minh A, I’, D thẳng hàng

d) Tìm tọa độ của các vec tơ −→

AC,−−→

BD,−→ BC

Ngày đăng: 15/11/2014, 05:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w