1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 29-lop 2

20 327 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Giảng Dạy Tuần 29
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 238 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.Các hoạt động dạy và học TIếT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.Kiểm tra Gọi 2 HS lên bảng đọc bài Cây dừa và TLCH: - Giáo viên nhận xét, cho điểm học sinh.. - GV

Trang 1

Tuần 29

Thứ hai ngày 29 tháng 3 năm 2010

Tập đọc Tiết 85 + 86:Những quả đào

I Mục tiêu

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; bớc đầu đọc phân biệt đợc lời kể chuyện và lời nhân vật

- Hiểu ND: Nhờ quả đào, ông biết tính nết các cháu Ông khen ngợi các cháu biết nhờng nhịn quả đào cho bạn, khi bạn ốm (trả lời đợc CH trong SGK)

II Đồ dùng

- Tranh minh họa các bài tập đọc

- Bảng ghi sãn các từ , các câu cần luyện ngắt giọng

III.Các hoạt động dạy và học

TIếT 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A.Kiểm tra

Gọi 2 HS lên bảng đọc bài Cây dừa và TLCH:

- Giáo viên nhận xét, cho điểm học sinh

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc.

+GV đọc mẫu toàn bài 1 lợt, sau đó gọi HS

đọc lại bài GV uốn nắn giọng đọc của HS

- Nêu giọng đọc và tổ chức cho học sinh

luyện đọc 2 câu nói của ông

- GV hớng dẫn cách ngắt nghỉ đúng

+Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp theo đoạn trớc

lớp, giáo viên và cả lớp theo dõi và nhận xét

+ Chia nhóm học sinh và theo dõi học sinh

đọc theo nhóm

- Nhận xét cho điểm

- 2 em lên bảng đọc bài và TLCH

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Học sinh khá đọc Đọc chú giải, cả lớp đọc thầm theo

-HS luyện đọc ngắt nhịp

- HS đọc nối tiếp từng đoạn (2 lần)

- Lần lợt từng học sinh đọc trớc nhóm, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân Các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồng thanh một đoạn trong bài

TIếT 2

3 Tìm hiểu bài

Câu 1: Ngời ông dành những quả đào cho ai …cho vợ và 3 đứa cháu nhỏ

Câu 2: Mỗi cháu của ông đã làm gì với

những quả táo ? cái vò.- Cậu bé Xuân đem hạt trồng vào 1 Cô bé Vân đã làm gì với quả đào ? - Ăn hết quả đào và vứt hạt đi Đào

ngon quá cô bé ăn xong vẫn còn thèm Việt đã làm gì với quả đào ? - Việt dành cho bạn Sơn bị ốm.Cậu

không nhận, cậu đạt quả đào trên giờng bạn…về

Câu 3: Nêu nhận xét của ông về từng cháu.Vì

sao ông nhận xét nh vậy? - Đọc thầm (trao đổi nhóm )

-Ông nhận xét về Xuân Vì sao ông nhận xét

nh vậy ? Xuân thích trồng cây.…Mai sau Xuân sẽ làm vờn giỏi vì -Ông nói gì về Vân vì sao ông nói nh vậy ? …Vân còn thơ dại quá …vì Vân háu

ăn…thấy thèm

- Ông nói gì về Việt vì sao ông nói nh vậy ? - Khen Việt có tấm lòng nhân hậu, vì

bạn biết thơng bạn nhờng miến ngon cho bạn

Câu 4: Em thích nhân vật nào nhất vì sao? - 1 HS phát biểu

4 Luyện đọc lại

- Đọc theo nhóm - Phân vai (ngời dẫn chuyện, ông,

Xuân,Vân,Việt)

Trang 2

C Củng cố - dặn dò

- Nhận xét giờ

- Về nhà đọc trớc nội dung tiết kể chuyện

Đạo đức

Tiết 29: Giúp đỡ ngời khuyết tật(tiết 2)

i.mục tiêu

-Biết :Mọi ngời đều cần phải hỗ trợ, giúp đỡ, đối xử bình đẳng với ngời khuyết tật

-Nêu đợc một số hành động, việc làm phù hợp để giúp đỡ ngời khuyết tật

-Có thái độ cảm thông, không phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp, trong trờng và ở cộng đồng phù hợp với khả năng

II.đồ dùng

- Phiếu TL nhóm

IIi.các hoạt động dạy học

1.Giới thiệu bài

2 Các hoạt động

a.Hoạt động 1: Xử lí tình huống,

- Đại diện các nhóm trình bày Nếu là Thủy, em sẽ làm gì khi đó vì sao ? - HS phát biểu

đ-ờng dẫn ngời bị hỏng mắt đến tận nhà cần tìm

b.Hoạt động 2 : Giới thiệu t liệu về việc giúp

đỡ ngời khuyết tật

- GV yêu cầu các nhóm trình bày t liệu đã su

- Giới thiệu t liệu đã su tầm đợc

+ Sau mỗi phần trình bày cho HS thảo luận + HS trình bày t liệu

- Kết luận: Khen gợi HS và khuyến khích học

sinh thể hiện việc làm phù hợp để giúp đỡ

ng-ời khuyết tật

-Liên hệ: Kể những việc em đã làm để giúp

đỡ ngời khuyết tật

-Nhận xét

-HS lên hệ bản thân Kết luận chung

- Ngời khuyết tật chịu nhiều đau khổ, thiệt

thòi, họ thờng gặp nhiều khó khăn …giúp đỡ

họ

4 Củng cố dặn dò

-Nhận xét giờ học

Toán Tiết 141: Các số từ 111 đến 200

I Mục tiêu

- Nhận biết đợc các số từ 111 đến 200

- Biết cách đọc, viết các số từ 111 đến 200

- Biết cách so sánh các số từ 11 đến 200

- Biết thứ tự các số từ 111 đến 200

II Đồ dùng

- Các hình vuông , mỗi hình biểu diễn 100, các hình chữ nhật biểu diễn 1 chục , các hình vuông nhỏ biểu diễn đơn vị nh giới thiệu ở tiết 132

Trang 3

- Bảng kê các cột ghi rõ : Trăm , chục , đơn vị , viết số , đọc số , nh phần bài học của phần bài học sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra

- Gọi học sinh lên bảng : đọc số, viết số, so

sánh số tròn chục từ 101 đến 110

- Nhận xét, cho điểm học sinh

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu các số từ 101 đến 110.

- Gắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và hỏi :

Có mấy trăm ?

- Gắn thêm 1 hình chữ nhật biểu diễn 1 chục,

1 hình vuông nhỏ và hỏi: Có mấy chục và

mấy đơn vị?

Để chỉ có tất cả 1 trăm, 1chục, 1 đơn vị,

trong toán học ngời ta dùng số một trăm mời

một và viết là: 111

- Giới thiệu số 112, 115, tơng tự nh 111

- Yêu cầu HS thảo luận để đọc và viết các con

số còn lại trong bảng: 118, 120, 121, 122, 127

, 135

- Yêu cầu cả lớp đọc số vừa lập đợc

3 Luyện tập

*Bài 1: Yêu cầu học sinh tự làm bài, sau đó

đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau

*Bài 2: Vẽ lên bảng tia số nh trong SGK , sau

đó gọi 1 học sinh lên bảng làm bài Cả lớp

làm vào vở

Kết luận : Tia số , số đứng trớc bao giờ

cũng bé hơn số đứng sau sau nó

- Nhận xét và cho điểm học sinh

*Bài 3:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Giáo viên giảng: Để điền đợc dấu cho đúng ,

chúng ta phải so sánh các số với nhau Sau đó

viết lên bảng : 123 124

+Hãy so sánh chữ số hàng chục của số 123

và số 124?

+Hãy so sánh chữ số hàng đơn vị của số 123

và số 124

Khi đó ta nói 123 nhỏ hơn 124 ta viết 123

< 124 hay 124 lớn hơn 123 ta viết 124 > 123

- Yêu cầu học sinh làm các ý còn lại

- Dựa vào vị trí các số trên tia số trong bài tập

2, hãy so sánh 155 và 158 với nhau

GV: Tia số đợc viết theo thứ tự từ bé đến lớn,

số đứng trớc bao giờ cũng bé hơn số đứng sau

-Nhận xét

- 2 em lên bảng đọc và viết số

- Trả lời(Có 100) và lên bảng viết 1 vào cột trăm

- Trả lời (Có 1 chục, 1 đơn vị)

và lên bảng viết vào cột 1 vào cột chục, 1 vào cột đơn vị

- Học sinh viết 111

- Thảo luận viết các số còn thiếu trong bảng Sau đó 3 em lên bảng: 1 em đọc

số, 1em viết số, 1 em gắn hình biểu diễn số

- Lớp đọc đồng thanh

- Học sinh làm vào vở bài tập

- Làm bài theo yêu cầu của giáo viên

- Đọc các tia số vừa lập đợc và rút ra kết luận

a.111, 112, 113, 114, 115, 116, 120

b 151, 152, 153, 154,…160 c.191, 192 193, 194, …200

*Bài tập yêu cầu chúng ta điền dấu > ,

< , = vào chỗ trống

*Chữ số hàng trăm cùng bằng 1 Chữ số hàng chục cùng bằng 2

*Chữ số hàng đơn vị của 123 bằng 3,

đơn vị của 124 là 4 của; 3 nhỏ hơn 4 hay 4 lớn hơn 3

- Học sinh tự làm bài

*155 < 158 vì trên tia số 155 đứng trớc

158 158 > 155 vì trên tia số 158 đứng sau 155

129>120 120<152 126>122 186=186 136=136 135>125

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

C Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Về ôn lại cách đọc, cách viết, cách so sánh

các số từ 101 đến 110

155<158 148>128 -HS đọc

Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2010

Kể chuyện Tiết 29: Những quả đào

I Mục tiêu

- Bớc đầu biết tóm tắt nội dung mỗi đoạn truyện bằng 1 cụm từ hoặc 1 câu (BT1)

- Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tóm tắt (BT2)

- HS khá, giỏi biết phân vai kể lại câu chuyện (BT3)

II Đồ dùng

Bảng phụ viết tóm tắt nội dung từng đoạn truyện

III.Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra

- Gọi học sinh lên nối tiếp nhau kể lại câu

chuyện: Kho báu

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1.Giới thiệu bài

2 Tóm tắt nội dung mỗi đoạn của câu

chuyện

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài tập 1

- Sách giáo khoa tóm tắt nội dung đoạn 1 nh

thế nào ?

- Đoạn này còn cách tóm tắt nào khác mà vẫn

nêu đợc nội dung của đoạn 1 ?

- Sách giáo khoa tóm tắt nội dung đoạn 2 nh

thế nào ?

- Bạn nào có cách tóm tắt khác ?

- Nội dung của đoạn 3 là gì ?

- Nội dung của đoạn cuối là gì ?

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

3 Kể lại từng đoạn

*Kể trong nhóm

- Cho học sinh đọc thầm yêu cầu và gợi ý trên

bảng phụ

- Chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm kể một đoạn

theo gợi ý

*Kể trớc lớp

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên kể

- Tổ chức cho học sinh kể 2 vòng

- 3 em lên bảng kể

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Một HS đọc yêu cầu của bài

*Đoạn 1: Chia đào

*Quà của ông

*Chuyện của Xuân

*Xuân làm gì với quả đào ông cho / Suy nghĩ và việc làm của Xuân / Ngời trồng vờn tơng lai./…

*Vân ăn đào nh thế nào / Cô bé ngây thơ / Sự ngây thơ của bé Vân /

Chuyện của Vân / …

*Tấm lòng nhân hậu của Việt / Quả

đào của Việt ở đâu ? / Vì sao Việt không ăn đào ? /Chuyện của việt / Việt

đã làm gì với qủa đào ?/ …

- HS đọc thầm

- Kể lại trong nhóm Khi học sinh kể các học sinh khác theo dõi, lắng nghe, nhận xét bổ sung cho bạn

- Mỗi học sinh trình bày 1 đoạn

- 8 học sinh tham gia kể chuyện

- Nhận xét

Trang 5

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Yêu cầu các nhóm nhận xét , bổ sung

- Tuyên dơng các nhóm học sinh kể tốt

4.Kể lại toàn bộ nội dung truyện

- Giáo viên chia học sinh thành các nhóm nhỏ

Mỗi nhóm có 5 học sinh, yêu cầu các nhóm

kể theo hình thức phân vai: Ngời dẫn chuyện,

ngời ông, Xuân, Vân, Việt

- Tổ chức các nhóm thi kể cả câu chuyện

- Nhận xét tuyên dơng các nhóm kể tốt

C Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân

nghe và chuẩn bị bài sau

*Chú ý:HS học hoà nhập không yêu cầu kể lại

cả câu chuyện và kể phân vai

- Học sinh tập kể lại toàn bộ câu chuyện trong nhóm

- Các nhóm thi kể theo hình thức phân vai (HS khá, giỏi)

Chính tả

Tiết 57: Những quả đào

I Mục tiêu

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn

- Làm đợc BT2 a/b

II Đồ dùng

-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2a

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra

- Yêu cầu học sinh viết các từ sau: Sắn, xà cừ,

súng, xâu kim, kín kẽ, minh bạch, tính tình,

Hà Nội , Hải Phòng, Sa Pa, Tây Bắc, …

- Giáo viên nhận xét, cho điểm học sinh

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn viết chính tả

- Gọi 3 học sinh lần lợt đọc đoạn văn

- Ngời ông chia qùa cho các cháu ?

- Ba ngời cháu đã làm gì với quả đào mà ông

cho?

- Ngời ông đã nhận xét về các cháu nh thế nào

?

- Hãy nêu cách trình bày 1 đoạn văn

- Ngoài các chữ đầu câu, trong bài chính tả

này có những chữ nào cần viết hoa? Vì sao?

- Đọc lại các tiếng trên cho học sinh viết vào

bảng con Chỉnh sửa lỗi cho học sinh

+ Chép bài

+Thu và chấm 1 số bài

3 Hớng dẫn làm bài tập CT.

*Bài 2 b:

- 3 em lên bảng viết

- Lớp viết vào giấy nháp

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 3 học sinh lần lợt đọc bài

*Ngời ông chia cho mỗi cháu 1 quả đào

*Xuân ăn đào xong , đem hạt trồng Vân ăn xong vẫn còn thèm Còn Việt thì không ăn mà mang đào cho cậu bạn

bị ốm

*Ông bảo: Xuân thích làm vờn, Vân bé dại, còn Việt là ngời nhân hậu

*Khi trình bày 1 đoạn văn , chữ đầu

đoạn ta phải viết hoa và lùi vào 1 ô vuông Các chữ đầu câu viết hoa Cuối câu viết dấu chấm câu

- Học sinh tìm và đọc

- Viết các từ khó dễ lẫn

- Nhìn bảng chép

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Gọi học sinh đọc đề bài sau đó gọi học sinh

lên bảng làm bài, yêu cầu cả lớp làm bài vào

vở

- Nhận xét bài làm và cho điểm học sinh

C Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

-2 em lên bảng làm bài , dới lớp làm vào vở

-To nh cột đình

-Kín nh bng

-Kính trên nhờng dới -Tình làng nghĩa xóm -Chín bỏ làm mời

Tập viết Tiết 29: Chữ hoa A (kiểu 2)

I Mục tiêu

Viết đúng chữ hoa A – kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng:

Ao ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); Ao liền ruộng cả ( 3 lần)

II Đồ dùng

- Mẫu chữ hoa đặt trong khung chữ , có đủ các đờng kẻ và đánh số các đờng kẻ

- Viết mẫu cụm từ ứng dụng : Vở tập viết 2

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra

- Gọi HS lên viết chữ Y và cụm từ ứng dụng

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn viết chữ hoa A.

- Cho HS quan sát mẫu chữ hoa A – kiểu 2

- Chữ hoa cao mấy li, rộng mấy li?

- Chữ hoa gồm mấy nét ? Là những nét nào ?

- Yêu cầu học sinh nêu cách viết nét cong kín,

giống chữ O , Ô , Ơ đã học

- Giảng quy trình viết nét móc ngợc phải

- Giáo viên viết mẫu và giảng quy trình

- Yêu cầu học sinh viết chữ A trong không

trung và viết vào bảng con

- Giáo viên nhận xét, sửa lỗi

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

- Yêu cầu học sinh đọc cụm từ ứng dụng

- Em hiểu thế nào là: “Ao liền ruộng cả” ?

- Cụm từ “Ao liền ruộng cả” có mấy chữ ?

- Những chữ nào có cùng độ cao với chữ A và

cao mấy li ?

- Các chữ còn lại cao mấy li ?

- Hãy nêu vị trí các dấu thanh có cụm từ

- Khoảng cách giữa các chữ nh thế nào ?

- Yêu cầu HS viết chữ A, Ao vào bảng con

- Giáo viên nhận xét sửa sai

3 Hớng dẫn viết vào vở

- Yêu cầu học sinh lần lợt viết vào vở

- Giáo viên theo dõi uốn nắn chú ý cách cầm

- 2 em lên bảng viết, dới lớp viết vào bảng con

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Quan sát , suy nghĩ và trả lời

*Gồm 2 nét là nét cong kín và nét móc ngợc phải

- HS nêu

- Lắng nghe

- Học sinh viết theo hớng dẫn của giáo viên

- Học sinh đọc

*Nói về sự giầu có ở nông thôn , nhà có nhiều ao , nhiều ruộng

*Có 4 chữ gồm: Ao, liền, ruộng , cả

*Có chữ L, G cao 2,5 li

*Các chữ còn lại cao 1 li

*Dấu huyền đặt trên chữ ê, dấu hỏi đặt trên a

*Bằng con chữ o

- HS viết vào bảng con

- Học sinh viết theo yêu cầu

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

viết, t thế viết

- Thu và chấm 1 số bài

C Củng cố, dặn dò :

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng

- Về viết bài ở nhà

Toán Tiết 142: Các số có ba chữ số

I Mục tiêu

- Nhận biết đợc các số có 3 chữ số, biết cách đọc, viết chúng

- Nhận biết số có 3 chữ số gồm số trăm, số chục, số đơn vị

II Đồ dùng

- Các hình vuông , hình chữ nhật biểu diễn trăm , chục , đơn vị nh ở tiết 132

- Kẻ sẵn trên bảng lớp có ghi trăm, chục, đơn vị, đọc số, viết số nh SGK

III.Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra

- Gọi học sinh lên bảng :

+Viết các số từ 111 đến 200

+So sánh các số 118 và 120 , 120 và 120 , 146

và 156

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1.Giới thiệu bài.

2 Giới thiệu các số có 3 chữ số

- Giáo viên gắn lên bảng 2 hình vuông biểu

diễn 200 và hỏi : Có mấy trăm ?

- Gắn tiếp 4 hình chữ nghật biểu diễn 40 và

hỏi: Có mấy chục ?

- Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểi diễn 3 đơn vị

và hỏi: Có mấy đơn vị ?

- Hãy viết số gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị

- Yêu cầu học sinh đọc số vừa viết đợc

- 243 gồm mấy trăm , mấy chục , mấy đơn vị

- Tiến hành tơng tự để học sinh đọc viết và

nắm đợc cấu tạo của các số : 235, 310 , 240 ,

411 , 205 , 252

- Giáo viên đọc số, yêu cầu học sinh lấy các

hình, biểu diễn tơng ứng với số đợc GV đọc

3.Luyện tập

*Bài 2

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Hớng dẫn các em cần nhìn số, đọc số theo

đúng hớng dẫn về cách đọc, sau đó tìm cách

đọc đúng trong các cách đọc đợc liệt kê

- Nhận xét, cho điểm học sinh

*Bài 3 : Tiến hành tơng tự nh bài 2

-Tổ chức cho HS thi đọc và viết số

-Nhận xét

- 3 em lên bảng viết số và so sánh

- Lớp làm vào vở nháp

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Học sinh quan sát suy nghĩ , một số

em trả lời:(Có 200.)

*Có 4 chục

*Có 3 đơn vị

- 1 học sinh lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con(Viết : 243.)

- Một số học sinh đọc cá nhân , sau đó cả lớp đọc đồng thanh(Hai trăm bốn

m-ơi ba.)

*Gồm 2 trăm , 4 chục , 3 đơn vị

- HS thực hành

* Bài tập yêu cầu chúng ta tìm cách đọc tơng ứng với số

*Nói số và cách đọc : 315 – d , 311 –

c , 322 – g , 521 – e , 450 – b, 405 – a

- Làm vào vở bài tập

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

C Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà ôn luyện cấu tạo số, cách đọc số

và cách viết số có 3 chữ số

- HS thi đọc và viết số:911, 991, 673,

675, 705, 800, 560, 427, 231…

Thứ t ngày 31 tháng 3 năm 2010

Tự nhiên và xã hội Tiết 29: Một số loài vật sống dới nớc

I Mục tiêu

- Nêu đợc tên và một số ích lợi của một số động vật sống dới nớc đối với con ngời

- Biết nhận xét cơ quan di chuyển của các con vật sống dới nớc (bằng vây, đuôi, không

có chân hoặc có chân yếu)

II Đồ dùng

- Tranh ảnh một số loài vật sống dới nớc nh sach giáo khoa trang 60 - 61

- Một số tranh ảnh về các con vật sống dới nớc su tầm đợc hoặc những tấm biển ghi tên các con vật ( Sống ở nớc mặn và ngọt ), có gắn dây để có thể móc vào cần câu đợc

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra

-Nêu tên 1 số con vật sống trên cạn ?

-Nêu lợi ích 1 số con vật sống ở trên cạn ?

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- Gọi học sinh hát bài hát : Con cá vàng

- Trong bài hát con cá vàng sống ở đâu ?

2 Nhận biết các con vật sống dới nớc

- Chia lớp thành 4 nhóm, hai bàn quay mặt

vào nhau

- Yêu cầu các nhóm quan sát tranh ảnh ở

trang 60, 61 và cho biết :

-Tên các con vật trong tranh ?

-Chúng sống ở đâu

-Các con vật ở các hình trang 60 có nơi sống

khác con vật sống ở trang 61 nh thế nào ?

- Gọi 1 nhóm lên trình bày

-Nhận xét

Kết luận : ở dới nớc có rất nhiều con vật

sinh sống , nhiều nhất là các loài cá Chúng

sống trong nớc mặn ( sống ở biển ) , sống cả

ở nớc ngọt (sống ở ao , hồ , sông , … )

3 Thi hiểu biết hơn

*Vòng 1 :

- Chia lớp thành 2 đội : Mặn , ngọt

- Tổ chức cho học sinh thi bằng cách : Lần lợt

mỗi bên lên kể tên 1 con vật / mỗi lần Đội

thắng là đội kể đợc nhiều tên nhất

- Ghi lại tên các con vật mà 2 đội kể tên trên

- 2 em lên bảng trả lời

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 1 học sinh hát

- Học sinh trả lời

- Học sinh về nhóm

- Cả nhóm quan sát và thảo luận, trả lời câu hỏi của GV

- 1 nhóm trình bày: cử báo cáo viên lên bảng ghi tên các con vật dới các tranh giáo viên treo trên bảng, sau đó nêu nơi sống của những con vật này (nớc mặn và nớc ngọt )

- Các nhóm khác theo dõi và nhận xét

- Học sinh nghe , một số em nhắc lại

- Học sinh cả lớp chia thành 2 đội cùng chơi cùng tham dự chơi

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

bảng

- Tổng hợp kết quả vòng 1

*Vòng 2:

- Giáo viên hỏi về đời sống của từng con vật :

Con này sống ở đâu ? Đội nào giơ tay xin trả

lời trớc đội đó đợc quyền trả lời, không trả lời

đợc sẽ nhờng quyền trả lời cho đội kia Lần

l-ợt nh thế cho đến hết các con vật đã kể đợc

- Giáo viên nhận xét tuyên bố kết quả đội

thắng

4.Tìm hiểu lợi ích và bảo vệ các con vật

- Các con vật sống dới nớc có lợi ích gì ?

- Có nhiều loài vật có ích nhng cũng có những

loài vật có thể gây ra nguy hiểm cho con

ng-ời Hãy kể tên một số loài vật này?

- Có cần phải bảo vệ các con vật này không ?

- Chia lớp về các nhóm : Thảo luận về các

việc làm để bảo vệ các loài vật dới nớc :

+Vật nuôi

+Vật sống trong tự nhiên

-Yêu cầu mỗi nhóm cử 1 đại diện lên trình

bày

Kết luận : Bảo vệ nguồn nớc , giữ vệ sinh

môi trờng là cách bảo vệ con vật dới nớc ,

ngoài ra với cá cảnh chúng ta phải giữ sạch

n-ớc và cho cá ăn đầy đủ thì cá mới sống khỏe

mạnh đợc

C Củng cố, dặn dò

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Các đội chú ý nghe giáo viên hỏi để trả lời

- Lắng nghe giáo viên phổ biến luật chơi , cách chơi

- Học sinh chơi trò chơi ; các học sinh khác theo dõi và hô động viên bạn đội mình câu , nhận xét con vật câu đợc là

đúng hay sai

*Làm thức ăn , nuôi làm cảnh , làm thuốc ( cá ngựa ) cứu ngời ( cá voi , cá heo )

*Bạch tuộc , cá mập , sứa , rắn , …

*Phải bảo vệ tất cả các loài vật

- Học sinh về 4 nhóm của mình nh hoạt

động 1, cùng thảo luận về v ấn đề GV

đa ra

- Đại diện các nhóm trình bày , Sau đó các nhóm khác trình bày bổ sung

Tập đọc Tiết 87: Cây đa quê hơng

I Mục tiêu

- Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ

-Hiểu ND: Tả vẻ đẹp của cây đa quê hơng, thể hiện tình cảm của tác giả đối với quê hơng

II Đồ dùng

- Tranh minh họa các bài tập đọc

- Bảng ghi sẵn các từ , các câu cần luyện ngắt giọng

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra

- Gọi HS lên bảng đọc bài Những quả đào và

TLCH:

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1.Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu lần 1, sau đó gọi học

sinh đọc mẫu lần 2

- Gọi học sinh đọc câu văn cuối đoạn Yêu

cầu học sinh nêu cách ngắt giọng câu văn này

Chỉnh lại cách ngắt giọng cho đúng rồi cho

học sinh luyện cách ngắt giọng

- 3 em lên bảng đọc bài và TLCH

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Theo dõi giáo viên đọc mẫu 1 HS

đọc 1 HS đọc chú giải

- 1 HS đọc

- HS dùng bút chì viết dấu gạch (/) để phân cách các đoạn với nhau

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+ Yêu cầu 2 HS đọc nối tiếp nhau Mỗi học

sinh đọc một đoạn của bài

+ Chia HS thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm có 4

HS và yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm

- Tổ chức cho các nhóm thi

- Nhận xét, cho điểm

3 Tìm hiểu bài

Câu 1:- Những từ ngữ , câu văn nào cho ta

thấy cây đa đã sống rất lâu ?

Câu 2:- Các bộ phận của cây đa ( thân , cành ,

ngọn , rễ ) đợc tả bằng những hình ảnh nào ?

Câu 3: Hãy nói lại đặc điểm mỗi bộ phận của

cây đa bằng một từ?

- Yêu cầu học sinh thảo luận cặp đôi để nói

lại đặc điểm của mỗi bộ phận của cây đa

Câu 4:- Ngồi hóng mát ở gốc đa , tác giả còn

thấy những cảnh đẹp nào của quê hơng?

4.Luyện đọc lại

-Gọi HS đọc lại bài

C Củng cố, dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Dặn về đọc lại bài, chuẩn bị bài sau

- 2 HS đọc nối tiếp bài

- Luyện đọc theo nhóm

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc

- Lắng nghe, gạch chân các từ

*Cây đa nghìn năm đã gắn liền với thời thơ ấu của chúng tôi Đó là một toà cổ kính hơn là 1 thân cây

+Thân cây đợc ví với: một toà cổ kín , chín mời đứa bé bắt tay nhau ôm không xuể

+Cành cây : Lớn hơn cột đình +Ngọn cây : chót vót giữa trời xanh +Rễ cây :nổi lên tr6n mặt đất thành những hình thù quái lạ giống nh những con rắn hổ mang

- 1 học sinh đọc, lớp theo dõi

- Thảo luận, sau đó nối tiếp trả lời +Thân cây rất : Lớn / to

+Cành cây rất : to / lớn +Ngọn cây cao / cao vút +Rễ cây ngoằn nghèo kì dị

*Ngồi hóng mát ở gốc đa , tác giả còn thấy: Xa xa, giữa cánh đồng đàn trâu ra

về lững thững bớc nặng nề; Bóng sừng trâu dới nắng chiều kéo dài, lan rộng giữa ruộng đồng yên lặng

- Một học sinh đọc -Một số học sinh mô tả cảnh đẹp của quê hơng tác giả

-3, 4 HS đọc

Toán Tiết 143: So sánh các số có 3 chữ số

I Mục tiêu

- Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong 1 số để

so sánh các số có 3 chữ số; nhận biết thứ tự các số (không quá 1000)

II Đồ dùng

-Các hình vuông , hình chữ nhật biểu diễn trăm , chục , đơn vị nh ở tiết 132

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra

- Gọi học sinh lên bảng viết các số có 3 chữ

số và đọc các số này : 221, 222, 223 , 224,

225, 226, 227, 228 , 229, 230, ……

B Bài mới

- 3 em lên bảng viết số

- Dới lớp viết vào bảng con

Ngày đăng: 13/07/2014, 07:00

Xem thêm

w