- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn và so sánh kết quả.. Bài 2 a, b: Giáo viên gọi hs đọc yêu cầu - Gọi vài HS nhắc lại tên gọi thành phần và kết quả của phép tính, Bài 3: Giáo v
Trang 1TUẦN: 04 TOÁN
I Mục đích yêu cầu:
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29 + 5
- Biết số hạng, tổng
- Biết nối các điểm cho sẵn để có hình vuông
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), Bài 2 (a, b), Bài 3
II Chuẩn bị:
- 3 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời
- Bảng gài như của bài học 10
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi vài học sinh đọc bảng cộng 9 - GV nhận xét và cho điểm hs.
3 Bài mới: Giới thiệu bài: Tiết toán hôm nay các em sẽ học bài 29 + 5
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng: 29 + 5
- GV giơ 2 bó que tính và hỏi: “Có mấy
chục que tính “ ?
- GV gài 2 bó que tính vào bảng gài
- GV giơ tiếp 9 que tính và hỏi: “có thêm
mấy que tính?”
- GV gài 9 que tính rồi hỏi tiếp: “có tất cả
bao nhiêu que tính?” Cho HS tính nhẩm rồi
trả lời
- Hỏi HS:“có 29 thì viết vào cột đơn vị chữ
số nào”?, -Viết vào cột chục chữ số nào?
- GV giơ 5 que tính “Cô thêm mấy que
tính?”
- Có thêm 5 que tính thì viết 5 vào cột
nào?
- GV chỉ vào các bó và các que tính rời ở
bảng gài hướng dẫn HS ghép thành bó
GV: 3 bó que tính là có mấy chục que tính?
GV: 3 chục que tính với 4 que tính nữa là
có tất cả bao nhiêu que tính ?
* HS có thể kiểm tra kết quả trên các que
tính theo nhiều cách khác nhau để có: 29 +
5 = 34
- GV chọn cách 2 để thực hiện:
* HD HS cách đặt tính
và tính:
- Có 2 chục que tính
- HS lấy 2 bó que tính đặt trên bàn
- Có thêm 9 que tính
- HS lấy 9 que tính đặt trên bàn
- Có 29 que tính
-Viết vào cột đơn vị chữ số 9
- Viết vào cột chục chữ số 2
- Có thêm 5 que tính
- Viết 5 vào cột đơn vị thẳng cộtvới 9
- Có 3 bó que tính
- Có 3 chục que tính
Trang 2- GV viết hàng ngang: 29 + 5 = …
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 (cột 1, 2, 3): Giáo viên gọi hs đọc
yêu cầu của bài
- HS tự giải 4 phép tính đầu, 1 em lên bảng
làm (GV theo dõi giúp đỡ HS còn lúng
túng, nhắc nhở kịp thời những HS viết chưa
đúng cột hoặc quên viết sang hàng chục.)
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng của
bạn và so sánh kết quả - GV nhận xét
Bài 2 (a, b): Giáo viên gọi hs đọc yêu cầu
- Gọi vài HS nhắc lại tên gọi thành phần
và kết quả của phép tính,
Bài 3: Giáo viên gọi hs đọc yêu cầu của
bài
- Muốn có hình vuông ta phải nối mấy
điểm với nhau?
- HD HS tự làm bài:
+ Dùng bút và thước để nối từng cặp
điểm, để có từng đoạn thẳng Từ đó vẽ
thành hình vuông
chục, 3 chục với 4 que là 34 que
-HS: Trước tiên ta viết số 29, viếtsố 5 thẳng cột dưới số 9, viết dấu +
ở giữa số 29 và 5 Kẻ gạch ngang
- 1 HS: 9 cộng 5 bằng 14 viết 4thẳng dưới 5 nhớ 1, 2 thêm 1 bằng
3, viết 3 thẳng cột với 2
- Hs đọc đề bài
+ 595 + 792 + 791 + 896
6 4
8 1
8 0
9 5
- Các bạn khác làm bảng con
- Đặt tính rồi tính tổng+ 596 + 197
6 5
2 6
- 59 là số hạng, 6 là số hạng, 65 làtổng của 59 và 6
- Hs đọc đề bài
- Nối 4 điểm để có hình vuông
HS khágiỏi thựchiện hết
4 Củng cố:.Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Gọi vài HS nêu lại cách cộng ở các phép tính
của bài tập còn lưu lại ở trên bảng Vài HS nêu tên gọi thành phần kết quả bài tập 2
5 Dặn dò: Oân bài ở nhà - Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 3TUẦN: 04 TOÁN
I Mục đích yêu cầu:
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 49 + 25
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), Bài 3
II Chuẩn bị:
-7 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời
- Bảng gài que tính
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: HS đặt tính và tính vào bảng con – GV đọc – HS viết.
69 9 19
+3 +63 +8
- Gọi 1 HS lên bảng làm - Gọi HS nêu cách cộng và tên gọi thành phần, kết quả
- GV nhận xét
3 Bài mới: Giới thiệu bài: 49 + 25
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 49 +
25
- GV gài 4 thẻ 1 chục và 9 qt rời hỏi trên
bảng có bao nhiêu que tính ?
- Giáo viên gài thêm 2 thẻ một chục và
năm que tính rời hỏi cô đã gài thêm bao
nhiêu que tính nữa ?
- Vậy muốn biết có tất cả bao nhiêu que
tính em làm thế nào ?
- Vậy để biết 49 + 25 = bao nhiêu các em
lấy qt tìm ra kết quả
- GV hỏi nhiều hs tìm ra kết quả bằng bao
nhiêu ?
- GV nhận xét và chốt ý hướng dẫn tính
bằng cách nhanh nhất
- 6 chục thêm một chục bằng mấy chục ?
- 7 chục thêm 4 qt rời được bao nhiêu qt?
- Vậy 49 + 25 = bao nhiêu ?
- giáo viên cài hàng ngang phép tính
49 + 25 = 74
- Yêu cầu hs hãy vận dụng cách đặt tính ở
các bài học trước để đặt tính
- GV nhận xét sửa sai cho học sinh
- Có 49 qt
- có thêm 25 qt
- Lấy 49 + 25
- HS tìm kết quả bằng qt
- HS trả lời theo cách tính củamình
Trang 4- Gọi 1 em lên bảng làm.
- HS nhn xét bài làm trên bảng của bạn
- GV nhận xét
- HS tự sửa bài
- Gọi vài HS nêu lại cách cộng
Bài 2 : Đọc yêu cầu của bài :
-Bài toán cho em biết gì?
-Bài toán yêu cầu tính gì ?
-Tổng là kết quả của phép tính gì ?
-HS tự làm bài vào vở
-Gọi 1 HS lên làm bảng phụ bài 2
-HS nhn xét bài làm trên bảng của bạn
-GV nhận xét – HS tự sửa bài
Bài 3: HS đọc thầm bài toán – 1 HS đọc to
cho cả lớp nghe
- Hỏi: - Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết cả 2 lớp có bao nhiêu HS ta
làm thế nào?
- Gọi 1 HS đọc bài giải của mình
- Gọi HS nhận xét – GV nhận xét
- HS làm: 39 69 49 19 + 22 + 24 + 18 +17
61 93 57 36
-Biết số hạng-Tính tổng-Là kết quả các phép cộng
- Lớp 2A có 29 HS, lớp 2B có 25HS
- Tìm tổng số HS cả 2 lớp
- Làm phép cộng, lấy 29 +25
- HS tóm tắt và giải
- HS làm vào vở
- HS tự sửa bài vào vở
hiện hết,5
HS khágiỏi thựchiện
4 Củng cố:.Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Gọi vài em nhắc lại cách cộng, nêu tên thành
phần và kết quả của các phép cộng của bài 1 còn lưu trên bảng
5 Dặn dò: Về nhà xem lại bài - Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 5TUẦN: 04 TOÁN
I Mục đích yêu cầu:
- Biết thực hiện phép cộng dạng 9 + 5, thuộc bảng 9 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29 + 5; 49 + 25
- Biết thực hiện phép tính 9 cộng với một số để so sánh hai số trong phạm vi 20
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), Bài 2, Bài 3 (cột 1), Bài 4
II Chuẩn bị:
- Đồ dùng phục vụ trò chơi
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi hai HS lên bảng làm bài tập sau:
- Tìm tổng biết các số hạng của phép cộng lần lượt: a 9 và 7; b 36và 6; c 29và 45
- Nhận xét và cho HS điểm
3 Bài mới: Giới thiệu bài
- Để giúp các em nắm vững hơn vè các phép tính dạng 49 +25.Hôm nay các em sẽ học quabài luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Hoạt động 1: Luyện Tập
Bài 1 (cột 1, 2, 3):
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc kết quả
của các phép tính
- Chơi đố bạn
- Nhận xét và tổng kết
Bài 2:
- Gọi một HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp
làm bảng con
- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng
- Gọi 3 HS lần lượt nêu lại cách thực hiện
các phép tính 19+9; 81+9; 20+39
Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3 (cột 1):
-Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
-Viết lên bảng: 9+5…9+6
-Hỏi: Ta phải điền dấu gì?
-Vì sao?
-Trước khi điền dấu ta phải làm gì?
-Có cách làm nào mới không?
- HS trình bày nối tiếp theo dãy,mỗi HS nêu 1 phép tính sau đóngồi xuống cho bạn ngồi sau nêutiếp
-Tính
- Làm bảng con
- Tự làm bài tập
- Bạn làm đúng/sai (nếu sai cầnyêu cầu HS sửa lại luôn)
HS khágiỏi thựchiện cột 2,3
Trang 6-Hỏi: Khi so sánh 9+2 và 2+9 có cần thực
hiện phép tính không? Vì sao?
Bài 4:
-Yêu cầu HS tự làm bài sau đó đổi chéo vở
để kiểm tra bài của nhau
Bài 5:
-Vẽ hình lên bảng và gọi HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS quan sát hình và kể tên các
đoạn thẳng
- Vậy có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng?
- Ta phải khoanh vào chữ nào?
- Có được khoanh vào các chữ khác không,
vì sao?
- Không cần, vì khi đổi chỗ các sốhạng thì tổng không thay đổi
- Làm bài tập vào vở
- HS đọc đề bài
- MO, MP, MN, OP, ON, PN
- Có 6 đoạn thẳng
- D có 6 đoạn thẳng
- Không, vì 3, 4, 5 đoạn thẳngkhông phải là câu trả lời đúng
HS khágiỏi thựchiện
4 Củng cố:.Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Em vừa học song bài gì ?em đã được ôn các
dạng toán nào ?
5 Dặn dò: Về nhà học bài - Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 7TUẦN: 04 TOÁN
8 +5
I Mục đích yêu cầu:
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, lập được bảng 8 cộng với một số
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 4
II Chuẩn bị:
- 20 que tính và bảng gài que tính
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu:
- Trước khi điền vào chỗ chấm ta phải làm gì?
HS 1: điền dấu (>, <, =) vào chỗ chấm: 9+5…9+6 2+9…9+2
HS 2: Đặt tính và thực hiện phép tính
- Nêu rõ cách làm đối với phép tính:39+26
- HS nhận xét bài làm của 2 bạn - GV nhận xét và cho điểm
3 Bài mới: Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ học toán bài: 8 cộng với một số.8+5
- GV ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 8 + 5
Yêu cầu hs đếm thầm và cho biết trên
bảng có bao nhiêu qt ? - Gài 8 qt
- Cô gắn thêm bao nhiêu qt nữa ? - Gài 5 qt
Để biết có tất cả bao nhiêu qt em làm thế
nào ?
- GV ghi 8 + 5 =?
- Trước tiên các em lấy mấy que tính?
- Lấy tiếp mấy que tính nữa?
- Vậy có tất cả bao nhiêu que tính?
- GV chốt: Qua 2 cách tính của 2 bạn ta
thấy thực hiện theo cách nào nhanh hơn
- GV vừa gài que tính lên bảng vừa HD
Nêu: 13 viết vào cột đơn
vị chữ số nào? Viết vàocột chục chữ số nào?
- GV: Để thực hiện đượcphép cộng 8 + 5 ta thựchiện theo 2 bước
Gọi 1 HS nêu lại cách cộng
+HS có thể đếm từ 1 đến 13
+Hoặc: có 8 que thêm 2 que là 10que, 10 que với 3 que là 13 quetính
- HS nêu, bạn nhận xét
Chục Đơn vị
+ 85
1 3
Trang 81 số.
GV treo bảng phụ ghi bảng 8 cộng với 1 số
và cho HS thảo luận nhóm để tìm ra kết
quả
- GV chia lớp ra làm 3 nhóm, mỗi nhóm
làm 3 phép tính mời đại diện các nhóm
đọc kết quả các phép tính trong tổ thảo
luận Đồng thời GV ghi kết quả vào bảng
- Gọi 1 HS nhận xét kết quả của các tổ
- Các em có nhận xét gì về các phép cộng
này?
- GV chốt: Trong các phép cộng này đều
có số hạng đầu là 8 Bài hôm nay các em
học là bảng cộng 8
- Gọi 1 HS đọc lại bảng cộng 8
- Xoá dần công thức trên bảng cho HS học
thuộc lòng
Hoạt động 1: Thực hành
- Bài 1: Bài tập 1 yêu cầu gì?
- GV gọi 1 HS đọc kết quả của 3 cột đầu
GV ghi kết quả vào bảng Gọi 1 HS đọc
kết quả của 2 cột cuối
- Bài 2: HS làm bảng con
Gọi 1 HS đọc phép tính và kết quả bài 2
- Gọi 1 HS nhận xét bài làm của bạn
- Gọi 1 HS nêu cách tính 8 + 9 =17
Bài 3: Yêu cầu các em làm gì?
-Gọi 1 HS lên bảng làm
Hỏi: Có bạn nào ra kết quả khác không?
Bài 4: HS đọc đề bài
Bài toán cho biết những gì?
Bài toán yêu cầu gì?
HS tóm tắt và làm bài vào vở
3 + 8 = 11 4 + 8 = 12 6 + 8 =14
8 + 7 = 15 8 + 9 = 17
7 + 8 = 15 9 + 8 = 17
- Cả lớp đồng thanh
- HS tự tính nhẩm các phép tính ởbài tập 1
- 1 HS nhận xét bài làm của 2 bạn
- HS tự viết các phép tính Lưu ýviết cho thẳng cột
- Lớp làm vào bảng con 1 bạn lênbảng làm
Tính nhẩm-HS làm cột 1 vào vở
1 HS nhận xét bài của bạnHà có 8 con tem Mai có 7 con tem
Cả hai bạn có bao nhiêu con tem ?
HS lấy vở làm bài
- Nhận xét bài trên bảng
HS khágiỏi thựchiện
4 Củng cố:.Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài 2 HS đọc thuộc lòng bảng cộng 8
5 Dặn dò: Về nhà học thuộc lòng bảng cộng 8.- Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 9TUẦN: 04 TOÁN
I Mục đích yêu cầu:
- Biết thực hiện phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 28 + 5
- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), Bài 3, Bài 4
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi BT1 Que tính
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS thực hiện các yêu cầu sau:
+HS 1-Đọc thuộc lòng bảng công thức 8 cộng với 1 số
+HS 2-Tính nhẩm: 8+3+5 ; 8+4+2 ; 8+5+1
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới: Giới thiệu bài: Tiết toán hôm nay chúng ta sẽ học bài: 28+5
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Hoạt động 1: Phép cộng 28 + 5.
- Nêu bài toán: có 28 que tính, thêm 5 que
nữa hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?
- Để biết được có bao nhiêu que tính ta
phải làm như thế nào?
- GV ghi phép tính: 28+5=? vào bảng
Bước 1: Tìm kết quả
- GV yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm
kết quả
- GV sử dụng bảng gài và que tính để
hướng dẫn HS tìm kết quả của 28+5:
- 3 bó que tính với 3 que tính rời là bao
nhiêu que
Vậy 28 + 5 = 33
Bước 2: Đặt tính và tính
- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và nêu lại
cách làm của mình
c Hoạt động 2: Luyện tập - Thực hành:
Bài 1 (cột 1, 2, 3): HS làm 5 phép tính
hàng trên của bài 1 vào vở bài tập
Thực hiện phép tính cộng 28+5
HS thao tác trên que tính và đưa rakết quả 28+5=33 que tính
- Viết 28 rồi viết 5 xuống dưới saocho 5 thẳng cột với 8 viết dấu cộngvà kẻ vạch ngang
- Cộng từ phải sang trái, 8 cộng 5bằng 13 viết 3 nhớ 1 Hai thêm 1 là
3 viết 3 vào cột chục
Vậy 28 + 5 = 33
- HS làm bài sau đó nối tiếp nhaunêu kết quả từng phép tính
HS khágiỏi thực
Trang 10Hướng dẫn: Muốn nối phép tính và kết quả
đúng thì các em phải làm gì?
- GV nhận xét, tuyên dương HS làm tốt
Bài 3: HS đọc đề bài:
- Gọi 1 HS lên bảng viết tóm tắt
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên làm bài ở
bảng phụ
Gọi 1 HS nhận xét bài trên bảng của bạn
GV nhận xét và cho điểm
Bài 4: Gọi HS đọc đề bài
- HS vẽ vào vở bài tập
Hãy nêu lại cách vẽ đoạn thẳng dài 5 cm
của phép tính nào
- Phải nhẩm phép tính rồi tìm kếtquả nối
- 1 HS đọc đề bài
Giải:
Số con gà và vịt có là:
18+5=23 (con)Đáp số: 23 con
Vẽ đoạn thẳng có độ dài 5 cm
HS vẽ, 2 em ngồi cạnh nhau đổichéo vở cho nhau để kiểm tra bàilẫn nhau
Dùng bút chấm một điểm trêngiấy Đặt vạch số 0 trùng với điểmvừa chấm Tìm vạch chỉ 5 cm,chấm điểm thứ 2, nối 2 điểm ta cóđoạn thẳng dài 5 cm
khá giỏi thực hiện
4 Củng cố:.Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Gọi HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính
28+5
5 Dặn dò: Về nhà làm tiếp các phép tính ở bài 1 - Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 11TUẦN: 05 MÔN: TOÁN
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Biết thực hiện phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng các số với số đo có đơn vị dm
- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số
Que tính, bảng gài
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: - GV gọi HS lên bảng thực hiện các yêu cầu:
Nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính: 29+ 8
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
3.1 Giới thiệu: Phép cộng có nhớ dạng
38+ 25
- GV ghi tựa bài lên bảng
3.2 Tiến hành bài dạy:
a Giới thiệu phép cộng 38 + 25
Bước 1 Giới thiệu.
- GV nêu bài toán: Có 38 que tính, thêm 25
que tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que
tính?
- Để biết có tất cả bao nhiêu que tính ta
làm như thế nào?
- GV ghi lên bảng 38+ 25 =?
Bước 2: Tìm kết quả:
GV yêu cầu sử dụng que tính để tìm kết
quả
GV cầm 3 bó que tính và 8 que tính rời giơ
lên cho HS và hỏi: “Cô có bao nhiêu que
tính?”
GV cầm 3 bó que tính và 8 que tính rời gài
vào bảng gài GV cho HS lấy 3 bó que tính
và 8 que tính rời để trên bàn
GV lấy tiếp 2 bó que tính và 5 que tính rời
- HS lắng nghe
- HS nhắc tựa bài
- Lắng nghe và phân tích đề
- Thực hiện phép cộng 38+ 25
- Thao tác trên que tính
- Có 38 que tính
Trang 12- GV chỉ vào các bó que tính và các que
rời rồi hỏi: “Các em hãy tính cho cô xem
có tất cả bao nhiêu que tính?”
- GV gộp 8 que rời với 2 que tính rời ở
dưới là 10 que tính, bó thành một bó một
chục que
Hỏi: Các em đếm xem có tất cả bao nhiêu
bó que tính?
6 bó que tính là mấy chục que tính?
6 chục que tính với 3 que tính rời là mấy
qtính?
Bước 3: Đặt tính và tính:
Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và tính, thực
hiện phép tính sau đó nêu lại cách làm của
mình
- Gọi 1 HS nhận xét bài làm của bạn
- Gọi 1 HS nêu lại cách tính
b Thực hành:
Bài 1: Bài yêu cầu gì?
- Các em làm bài vào vở bài tập
- Gọi 3 HS lên bảng làm, mỗi em làm 3
phép tính
- Gọi 3 HS nhận xét bài làm của bạn
- GV nhận xét
Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài
Vẽ hình lên bảng và hỏi: Đoạn đường từ A
đến C gồm có mấy đoạn?
Độ dài của mỗi đoạn như thế nào?
Muốn biết con kiến đi hết đoạn đường dài
bao nhiêu dm ta làm như thế nào? Các em
giải bài tập vào vơ Gọi 1 HS đọc bài giải
của mình
Bài 4: Bài toán yêu cầu gì?
Khi muốn so sánh các tổng này với nhau ta
làm gì trước tiên?
HS làm bài vào vở Gọi 2 HS lên bảng lớp
làm
Khi so sánh 9 + 7 và 9 + 6 ngoài cách tính
tổng rồi so sánh ta còn cách nào không?
Lấy 2 bó que tính để dưới 3 bó, 5que rời để dưới 8 que rời
HS gộp 8 que rời và 2 que rờithành 1 bó
Có 6 bó que tính
Có 6 chục que tínhCó 63 que tính
- Viết 38 rồi viết 25 dưới 38 saocho 5 thẳng cột với 8, 2 thẳngcộtvới 3 Viết dấu “+ ” và kẻ vạchngang.8 cộng 5 bằng 13 viết 3 nhớ
1 3 cộng 2 bặng thêm 1 được 6,viết 6
- Tính tổng các phép cộng
- HS làm bài vào vở bài tập và đổichéo vở để kiểm tra
3 HS lần lượt nhận xét bài của 3bạn về cách đặt tính, kết quả
- Có hai đoạn đó là đoạn AB vàBC
- Đoạn AB dài 28 dm, BC dài 34dm
- Thực hiện phép cộng: 28 dm + 34dm
Giải:
Con kiến đi hết đoạn đường dài là:
28+ 34 = 62 (dm)Đáp số: 62 dm
HS nhận xét và tự sửa bài
Điền dấu:>, <, = vào chỗ thích hợpTính tổng trước rồi so sánh
So sánh các thành phần Vì 9 = 9và 7 > 6 nên 9 + 7 > 9 + 6
Vì khi đổi chỗ các số hạng củatổng thì tổng không thay đổi
HS khágiỏi làmhết
HS khágiỏi làmhết
Trang 13Không cần thực hiện phép tính hãy giải
thích: 9 + 8 = 8 + 9
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài - GV nêu câu hỏi hệ thống kĩ năng, kiến thức
bài.- Gọi HS lên bảng nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính 38+ 25
5 Dặn dò: - Hướng dẫn HS về nhà xem lại bài, tự ôn lại các kiến thức, kĩ năng đã học.
- Chuẩn bị đồ dùng học tập cho tiết Toán tiếp sau: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 14TIẾT: 22 BÀI: LUYỆN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Thuộc bảng 8 cộng với một số
- Biết thực hiện phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 28 + 5; 38 + 25
- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép tính cộng
- Đồ dùng phụcvụ trò chơi
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: - GV gọi HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
3.1 Giới thiệu: Trong giờ học toán hôm
nay chúng ta sẽ học về ôn tập và củng cố
lại cho các em về các dạng toán 8 + 5; 28
+ 5; 38 + 25
- GV ghi tựa bài lên bảng
3.2 Tiến hành bài dạy:
Luyện tập – thực hành
Bài 1:
Yêu cầu HS nhẩm và nối tiếp nhau đọc
ngay kết quả của từng phép tính
Bài 2: Gọi 1 HS đọc đề bài
Yêu cầu HS làm bài ngay vào vở bài tập
Gọi 2 HS lên bảng làm bài
Gọi hai HS nhận xét bài 2 bạn trên bảng
Yêu cầu HS tự kiểm tra bài của mình
Yêu cầu hai HS lên bảng lần lượt nêu cách
đặt tính và thực hiện phép tính: 48+ 24;
58+ 26
Bài 3:Gọi 1 HS đọc đề bài
- HS lắng nghe
- HS nhắc tựa bài
HS làm bài miệng
Đặt tính rồi tính
HS làm bài
Nhận xét bài bạn về cả cách đặttính, thực hiện phép tính
HS 1: + Đặt tính: Viết 48 rồi viết
24 dưới 48 sao cho 4 thẳng hàngvới 8; 2 thẳng cột với 4 Viết dấu
“+ ” và kẻ vạch ngang
+ Thực hiện phép tính từ phải sangtrái: 8+ 4 = 12, viết 2 nhớ 1, 4 cộng
2 bằng 6, thêm 1 là 7, viết 7 Vậy48+ 24 = 72
- HS 2 làm phép tính 58+ 26Giải bài toán theo tóm tắt
Trang 15Dựa vào tóm tắt hãy nói bài toán cho biết
gì?
Bài toán hỏi gì?
Hãy đọc đề bài dựa vào tóm tắt
HS tự làm bài, 1 HS làm bài trên bảng
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài toán cho biết có 28 cái kẹochanh và 26 cái kẹo dừa
Bài toán hỏi số kẹo cả hai góiGói kẹo chanh có 28 cái gói kẹodừa có 26 cái Hỏi cả hai gói cóbao nhiêu cái kẹo
Bài giải:
Số kẹo cả hai gói có là:
28+ 26 = 54 (cái kẹo)Đáp số: 54 cái kẹo
4 Củng cố: - GV nêu câu hỏi hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
Trò chơi: Tính nhanh
Cách chơi: GV nêu phép tính, yêu cầu HS tính nhẩm kết quả nhanh HS nào tính nhanh kétquả thì được tuyên dương GV nêu phép tính: 35 + 28 ; 29 + 25; 24 + 30;
5 Dặn dò: - Hướng dẫn HS về nhà xem lại bài, tự ôn lại các kiến thức, kĩ năng đã học.
- Chuẩn bị đồ dùng học tập cho tiết Toán tiếp sau: Hình chữ nhật – Hình tứ giác
- Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 16TIẾT: 23 BÀI: HÌNH CHỮ NHẬT – HÌNH TỨ GIÁC
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình chữ nhật, hình tứ giác
- Biết nối các điểm để có hình chữ nhật, hình tứ giác
- Một số miếng bìa(nhựa) hình chữ nhật, hình tứ giác
- Các hình vẽ phần bài học, SGK
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: - GV gọi HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:
Gọi 2 HS lên bảng lần lượt nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính: 48 + 24; 58 + 26
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
3.1 Giới thiệu: Trong giờ học toán hôm
nay chúng ta sẽ học về hình chữ nhật, hình
tứ giác
- GV ghi tựa bài lên bảng
3.2 Tiến hành bài dạy:
a Giới thiệu hình chữ nhật.
Dán (treo) lên bảng một miếng bìa hình
chũ nhật và nói: Đây là hình chữ nhật
Yêu cầu HS lấy trong bộ đồ dùng 1 hình
chữ nhật
Vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD và hỏi:
đây là hình gì?
Hãy đọc tên hình
Hình có mấy cạnh?
b Giới thiệu hình tứ giác.
Vẽ lên bảng hình tứ giác CDEG và giới
thiệu: đây là hình tứ giác
Hình có mấy cạnh?
Gần giống hình vuông
Quan sát và cùng nêu: Tứ giácCDEG
Có 4 cạnhCó 4 đỉnh
Trang 17Nêu: các hình có 4 cạnh, 4 đỉnh được gọi là
hình tứ giác
Hình như thế nào thì được gọi là hình tứ
giác?
- Đọc tên các hình tứ giác có trong bài học
Hỏi: Có người nói hình chữ nhật cũng là
hình tứ giác Theo em vậy đúng hay sai?
Vì sao?
Hình chữ nhật và hình vuông là các tứ giác
đặc biệt
Hãy nêu tên các tứ giác trong bài
c Luyên tập- thực hành
Bài 1:Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
GV yêu cầu HS tự nối
Hãy đọc tên hình chữ nhật
Hình tứ giác nối được là hình nào?
Bài 2:
HS đọc đề bài
Yêu cầu HS quan sát kỹ hình vào vở bài
tập và dùng bút màu tô màu các hình chữ
nhật
Có 4 cạnh và 4 đỉnh
Tứ giác CDEG; PQRS; HKMN
HS trả lời theo suy nghĩ
ABCD, MNPQ, EGHI, CDEG,PQRS, HKMN
Dùng bút thước nối các điểm để cóhình chữ nhật, hình tứ giác
HS tự nối sau đó 2 bạn ngồi cạnhnhau đổi chéo vở để kiểm tra bàilẫn nhau
HS khágiỏi làmhết
4 Củng cố: GV nêu câu hỏi hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
5 Dặn dò: Hướng dẫn HS về nhà xem lại bài, tự ôn lại các kiến thức, kĩ năng đã học.
- Chuẩn bị đồ dùng học tập cho tiết Toán tiếp sau: Bài toán về nhiều hơn
- Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 18TIẾT: 24 BÀI: BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN
I Mục đích yêu cầu:
- 7 quả cam nam châm (hoặc hình vẽ trong Sgk)
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: - GV gọi HS lên bảng thực hiện các yêu cầu:
+ HS 1: Đặt tính và tính: 38+ 15; 78+ 9
+ HS 2: Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Vải xanh: 28 dm
Vải đỏ: 25 dm
Cả hai mảnh ….? dm
- HS nhận xét bài làm của bạn
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
3.1 Giới thiệu: Trong giờ học toán hôm
nay chúng ta sẽ làm quen với 1 dạng toán
có lời văn mới, đó là: Bài toán về nhiều
hơn
- GV ghi tựa bài lên bảng
3.2 Tiến hành bài dạy:
a Giới thiệu về bài toán nhiều hơn
- Cài 5 quả cam lên bảng và nói: Hàng
trên có 5 quả cam
- Cài 5 quả cam xuống dưới và nói: Hàng
dưới có 5 quả cam, thêm 2 quả nữa (cài
thêm 2 quả)
- Hãy so sánh số cam hai hàng với nhau
- Hàng dưới nhiều hơn bao nhiêu quả (nối
5 quả trên tương ứng với 5 quả dưới, còn
thừa ra hai quả)
- Nêu bài toán: Hàng trên có 5 quả cam,
hàng dưới có nhiều hơn hàng trên 2 quả
cam Hỏi hàng dưới có bao nhiêu quả cam?
- Muốn biết hàng dưới có bao nhiêu quả
cam ta làm như thế nào?
- HS lắng nghe
- HS nhắc tựa bài
- Hàng dưới có nhiều hơn hàngtrên (3 HS trả lời)
- Nhiều hơn 2 quả (3 HS trả lời)
- Thực hiện phép cộng 5 + 2
Trang 19- Hãy đọc cho cô câu trả lời của bài toán:
- Yêu cầu HS làm bài ra bài ra giấy nháp,
1 HS lên trên bảng lớp làm bài
Tóm tắt
Cành trên 5 quả
Cành dưới nhiều hơn cành trên 2 quả
Cành dưới có bao nhiêu quả?
- Chỉnh sửa cho HS nếu các em còn sai
b Thực hành
Bài 1:
- Gọi 1 HS đọc to đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết Bình có bao nhiêu bông hoa ta
phải làm như thế nào?
- Trước khi làm phép tính ta phải trả lời
như thế nào?
Yêu cầu HS làm bài vào vở rồi chỉnh sửa
và nhận xét
Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Để biết Đào cao bao nhiêu cm ta làm như
thế nào? Vì sao?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập 1 HS
làm bài trên bảng lớp
Đọc đề bài
- Hòa có 4 bông hoa, Bình có hơnHòa 2 bông hoa
- Bình có bao nhiêu bông hoa
- Ta thực hiện phép cộng 4 + 2
- Số bông hoa của Bình là hoặcBình có số bông hoa là:
- Làm bài
- Đọc đề bài
- Mận cao 95cm Đào cao hơn Mận3cm
- Đào cao bao nhiêu cm?
- Thực hiện phép cộng 95 + 3 vìĐào cao hơn Mận là 3 cm
- Làm bài tập
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài GV nêu câu hỏi hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
- Số thứ nhất là 28, số thứ 2 nhiều hơn số thứ nhất 5 đơn vị Hỏi số thứ hai là bao nhiêu? Vìsao?
5 Dặn dò: - Hướng dẫn HS về nhà xem lại bài, tự ôn lại các kiến thức, kĩ năng đã học.
- Chuẩn bị đồ dùng học tập cho tiết Toán tiếp sau: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 21TUẦN: 05 MÔN: TOÁN
I Mục đích yêu cầu:
- Bảng phụ ghi BT1
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: - GV gọi HS lên bảng thực hiện lại bài tập 3
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
3.1 Giới thiệu: Trong giờ học toán hôm
nay chúng ta sẽ học về luyện tập cách giải
bài toán về nhiều hơn
- GV ghi tựa bài lên bảng
3.2 Tiến hành bài dạy:
a Luyện tập – thực hành
Bài 1:
- HS đọc đề bài
- Gọi 1 HS lên bảng ghi tóm tắt
- Để biết trong hộp có bao nhiêu bút chì ta
phải làm gì?
- Tại sao?
- Yêu cầu HS trình bày bài giải
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:- Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt và đọc
đề toán (có thể chia nhỏ thành những câu
bằng cách:đặt câu hỏi về số biêu ảnh của
An, số bưu ảnh của Bình hơn An)
- Yêu cầu HS tự làm bài
- HS lắng nghe
- HS nhắc tựa bài
HS đọc đề bài
- Viết tóm tắt:
- Cốc có: 6 bút chìHộp nhiều hơn Cốc: 2 bút chìHộp có: ……… bút chì?
- Thực hiện phép cộng 6+ 2
- Vì trong Hộp có nhiều hơn Cốc 2bút chì
Bài giải:
Số bút chì trong hộp có là:
6+ 2 = 8 (Bút chì)
Đáp số: 8 bút chì.
- An có 11 bưu ảnh, Bình có nhiềuhơn An 3 bưu ảnh.Hỏi Bình có baonhiêu bưu ảnh?
- HS làm bài vào vở bài tập, 1 em
Trang 22Bài 4:- Gọi một HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
Tóm tắt:
AB dài: 10cm
CD dài hơn AB: 2cm
CD dài ………c cm?
- Yêu cầu HS nêu cách vẽ đoạn thẳng có
độ dài cho trước và vẽ
11+ 3 = 14 (bưu ảnh)
Đáp số: 14 bưu ảnh.
- Đọc đề bài
- Ghi tóm tắt và trình bày bài giải
Bài giải:
Đoạn thẳng CD dài là:
10+ 2 = 12 (cm)
Đáp số: 12 cm
- Trả lời và thực hành vẽ
4 Củng cố: GV nêu câu hỏi hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
* Trò chơi thi sáng tác đề toán theo số
- Cách chơi: Chọn hai đội chơi GV đưa ra cặp số, chẳng hạn 7 và 5.Yêu cầu HS đặt đè toán
trong đó có sử dụng hai số đó và viết tất cả các đề toán có thể sử dụng hai số trên (Bài toánchỉ giải bằng một phép tính) Thời gian chơi là 5 phút Sau 5 phút đội nào có nhiều đề đúnghơn thì đội đó thắng cuộc
- Một số đề toán tham khảo:
1 Ngọc có 7 que ti(nh Hà có nhiều hơn Ngọc 5 que tính Hỏi Hà có nhiều hơn Ngọc là baonhiêu que tính?
2 Ngọc có 5 que tính, Hà có 5 que tính Hỏi Ngọc và Hà có tất cả bao nhiêu que tính?
3 Ngọc có 5 que tính Hà có nhiều hơn Ngọc 7 que tính Hỏi Hà có bao nhiêu que tính?
5 Dặn dò: - Hướng dẫn HS về nhà xem lại bài, tự ôn lại các kiến thức, kĩ năng đã học.
- Chuẩn bị đồ dùng học tập cho tiết Toán tiếp sau: 7 cộng với một số 7 + 5
- Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 23TUẦN: 06 MÔN: TOÁN
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 7 + 5, lập được bảng 7 cộng với một số
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng
- Biết giải và trình bày bài toán về nhiều hơn
- Que tính và bảng gài
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: - GV gọi HS lên bảng làm lại bài tập 1, 2.
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
3.1 Giới thiệu: Trong giờ học toán hôm
nay chúng ta sẽ học về phép cộng có nhớ
dạng 7 + 5
- GV ghi tựa bài lên bảng
3.2 Tiến hành bài dạy:
a Giới thiệu phép cộng: 7 + 5
- GV gài 7 que tính vào bảng gài và hỏi
HS: Cô có mấy que tính?
- GV cho HS lấy 7 que tính để trước mặt
- GV gài tiếp 5 que tính vào dưới 7 que
tính và hỏi:“Cô có thêm mấy que tính
nữa?”
- GV chỉ và hỏi: muốn biết có tất cả có bao
nhiêu que tính em làm thế nào?
- Vậy để tìm ra kết quả bằng bao nhiêu
các em tìm kết quả trên que tính
- Gọi HS nêu cách tính
- GV nhận xét và chọn cách thứ bên
b Đặt tính, thực hiện phép tính.
- Yêu cầu 1 HS lên bảng tự đặt tính và tìm
- HS lắng nghe
- HS nhắc tựa bài
- Có 7 que tính
- HS lấy 7 que tính để trên bàn
- Có thêm 5 que tính
- HS lấy 5 que tính đặt dưới 7 quetính
Trang 24Em tính như thế nào?
- GV ghi tiếp: 7 + 5 = và hỏi HS
- GV lập bảng các công thức 7 cộng với 1
số và học thuộc lòng
- GV chia lớp thành ba nhóm, mỗi nhóm
làm hai phép tính 7 cộng với 1 số cho HS
thảo luận
- GV yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm
kết quả các phép tính trong phần bài học
- Gọi đại diện các nhóm báo cáo kết quả
các phép tính Trong khi nghe HS báo cáo,
GV ghi lên bảng
- Gọi 1 HS đọc lại bảng cộng 7
- Hỏi: “Các em có nhận xét gì về các phép
tính cộng này?”
- GV nêu: Bài hôm nay là bảng cộng 7
- Cả lớp đồng thanh
- Xóa dần các công thức cho HS học thuộc
công thức
c Luyện tập – thực hành.
Bài 1: Một HS đọc yêu cầu bài
- Muốm nhẩm nhanh em dựa vào đâu?
- Yêu cầu HS báo cáo kết quả phép tính
GV ghi kết quả vào phép tính trên bảng
- Gọi HS nhận xét
- Hỏi: “Các em có nhận xét gì về các cặp
tính trong bài tập 1”
- GV nêu lại một 1 lượt
- Nhận xét tuyên dương HS
Bài 2: Gọi 1 HS đọc đề bài 2
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét
Bài 4: HS đọc đề bài
- Cả lớp làm bài vào vở
- Gọi 1 HS đọc bài giải
” và kẻ vạch ngang
- 7 + 5 = 12, viết 2 vào cột đơn vịthẳng cột với 7 và 5, viết 1 vào cộtchục
- 5 + 7 bằng 12
- Thao tác trên que tính
- HS nối tiếp nhau (theo bàn hoặctổ) lần lượt báo cáo kết quả từngphép tính
- Các phép cộng này đều có sốhạng đầu là 7
- Đồng thanh bảng cộng 7
- Thi học thuộc các công thức
- Tính nhẩm các kết quả
- Dựa vào bảng công thức
- HS nối tiếp nhau (theo bàn hoặctổ) lần lượt báo cáo kết quả
- Các phép tính trong bài số 1 cócác số hạng đổi chỗ cho nhau nêntổng không thay đổi?
- Tính kết quả các phép cộng
- Lớp làm bài vào bảng con
- HS nhận xét đúng / sai
- Đọc đề bài
- HS làm bài vào vở
- Số tuổi của anh là
7 + 5= 12(tuổi)
Đáp số: 12 tuổi
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài - GV nêu câu hỏi hệ thống kĩ năng, kiến thức
bài
5 Dặn dò: - Hướng dẫn HS về nhà xem lại bài, tự ôn lại các kiến thức, kĩ năng đã học.
- Chuẩn bị đồ dùng học tập cho tiết Toán tiếp sau: 47 + 5
Trang 25Ñieàu chænh boå sung:
Trang 26TIẾT: 27 BÀI: 47 + 5
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Biết thực hiện phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 5
- Biết giải bài toán về nhiều hơn theo tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: - GV gọi HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:
+ HS 1: Đọc thuộc lòng các công thức 7 cộng với một số
+ HS 2: Tính nhẩm 7 + 4; 7 + 8; 7 + 6
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
3.1 Giới thiệu: Trong giờ học toán hôm
nay chúng ta sẽ học về phép tính cộng có
nhớ dạng 47 + 5
- GV ghi tựa bài lên bảng
3.2 Tiến hành bài dạy:
a Giới thiệu phép cộng 47 + 5
- Bước 1: Giới thiệu:
- GV nêu bài toán:có 47 que tính thêm 5
que tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que
tính?
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính
chúng ta phải làm gì?
- Viết lên bảng phép cộng 47 + 5 =?
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính
em hãy dùng que tính để tím ra kết quả
- Rút ra cách tính nhanh nhất nêu:
- GV vừa thực hành bằng que tính và hỏi
cô tách 3 thêm vào 7 que tính được bao
nhiêu?
- 4 chục que tính thêm 1 chục que tính
bằng bao nhiêu que tính?
- Vậy 5 chục thêm 2 que tính nữa được bao
nhiiêu que tính?
- Vậy 47 cộng 5 bằng bao nhiêu?
- HS nhắc tựa bài
- Lắng nghe và phân tích đề
- Thực hiện phép cộng 47 + 5
- 10 que tính
- Bằng 5 chục que tính
- Bằng 52 que tính
- Đọc 47 + 5 = 52
Trang 27- GV ghi bảng 47 + 5 = 52
- Gọi 1 HS lên đặt tính và thực hiện tính
lớp gài vào bảng cài
- GV nhận xét tuyên duơng
- Hỏi:Đặt tính như thế nào?
- Yêu cầu 3 HS nhắc lại cách đặt tính và
thực hiện phép tính trên
b Luyện tập thực hành
Bài 1:
- Yêu cầu HS làm bài tập vào bảng con,
gọi 3 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính, thực
hiện phép tính 17 + 4; 47 + 7; 67 + 9
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:
- Vẽ sơ đồ lên bảng
- Yêu cầu HS nhìn sơ đồ và trả lời các câu
hỏi: Đoạn thẳng CD dài bao nhiêu cm?
- Đoạn thẳng AB như thế nào so với đoạn
CD?
- Bài toán hỏi gì?
- Hãy đọc cho cô đề toán em đặt được
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- 1 HS làm trên bảng lớp
- GV chấm 1 số bài - Nhận xét
- Viết 47 rồi viết 5 xuống dướithẳng cột với 7, viết dấu “ + ” vàkẻ vạch ngang
- Tính từ phải sang trái: 7 + 5=12
Viết 2 nhớ 1, 4 thêm 1 là 5 viết 5
Vậy 47 + 5=52
- 3 HS nhắc lại
- HS làm bài, nhận xét bài bạn, tựkiểm tra bài mình
- 3 HS lần lượt trả lời
- Đoạn thẳng CD dài 17 cm
- Đoạn thẳng AB dài hơn đoạnthẳng CD là 8 cm
- Độ dài đoạn thẳng AB
- Đoạn thẳng CD dài 17 cm, đoạnthẳng AB dài hơn CD là 8 cm Hỏiđoạn thẳng AB dài bao nhiêu cm?
Bài giảiĐoạn thẳng AB dài là:
17 + 8 =25(cm)Đáp số:25 cm
- Nhận xét Đúng / Sai
HS khágiỏi làmhết
4 Củng cố: - GV nêu câu hỏi hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
5 Dặn dò: - Hướng dẫn HS về nhà xem lại bài, tự ôn lại các kiến thức, kĩ năng đã học.
- Chuẩn bị đồ dùng học tập cho tiết Toán tiếp sau: 47 + 25 - Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
+ 47552
Trang 28TIẾT: 28 BÀI: 47 + 25
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Biết thực hiện phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 25
- Biết giải và trình bày bài toán bằng một phép tính cộng
- Que tính Bảng cài
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: - GV gọi HS lên bảng thực hiện các yêu cầu:
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
3.1 Giới thiệu: Phép tính cộng có nhớ
dạng 47+25
- GV ghi tựa bài lên bảng
3.2 Tiến hành bài dạy:
a Giới thiệu phép cộng 47 + 25
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết
quả
- GV cầm 4 bó que tính và hỏi HS: có mấy
chục que tính?
- GV gài 4 bó que tính vào bảng gài đồng
thời cho HS lấy 4 bó que tính để trưức mặt
- GV cầm tiếp 7 que tính rời và hỏi HS: cô
có mấy que tính?
- GV gài 7 que tính vào bên cạnh 4 bó que
tính
- Các em đếm xem cô có bao nhiêu que
tính?
- GV giơ tiếp 2 bó que tính và hỏi: cô có
thêm mấy chục que tính
- GV gài 2 bó que tính ở dưới 4 bó que tính
- GV cầm tiếp 5 que tính rời gài vào phía
dươi 7 que tính rời và hỏi: cô mới lấy thêm
mấy que tính nữa?
- GV chỉ vào các bó que tính và các que
tính rời và hỏi: các em đếm xem 47 que
tính thêm 25 que tính nữa là bao nhiêu que
- HS lắng nghe
- HS nhắc tựa bài
- Thao tác trên que tính
- Có 4 chục que tính
- HS lấy 4 bó que tính để trên bàn
- Lấy thêm 5 que tính nữa
- HS đếm: là 72 que
Trang 29- Vậy 47 + 25 là bao nhiêu?
- Đặt tính và tính
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và thực
hiện phép tính Các HS khác làm vào bảng
con
Hỏi: Em đặt tính như thế nào? Thực hiện
tính từ đâu sang đâu? Hãy đọc to kết quả
của từng bước tính
b Luyện tập thực hành.
Bài 1: Yêu cầu HS ï làm bài vào bảng con.
Sau mỗi bài yêu cầu HS nêu cách đặt tính
và cách thực hiện tính
- Nhận xét và cho điểm
Bài 2: 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Hỏi: Một phép tính làm đúng là phép tính
như thế nào? (đặt tính ra sao, kết quả thế
nào?)
- Yêu cầu HS làm bài, 1 HS lên bảng
- Gọi 1 HS nhận xét bài của bạn trên bảng
- Hỏi: Tại sao lại điền sai vào phép tính b?
- Tại sao ý e lại ghi là S (sai) ở chỗ nào?
- Yêu cầu HS đổi phiếu và chữa bài cho
nhau
Bài 3: - Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó tự
làm bài vào vở
- Hỏi: Tại sao lại lấy 27 + 18?
- Chấm bài và nhận xét
- 47 + 25=72
- Viết 47 rồi viết 25 dưới
47 sao cho 5 thẳng cột với
7, 2 thẳng cột với 4 Viếtdấu cộng và kẻ vạchngang
- Thực hiện tính từ phải sang trái
- HS làm bài vào bảng con
- Nêu cách tính và cách đặt tínhtheo yêu cầu
- Đúng ghi Đ; sai ghi S
- Là phép tính đặt tính đúng (thẳngcột), kết quả tính cũng phải đúng
- HS làm bài
- Bài bạn làm trên bảng đúng / sai
- Vì phép tính đặt tính sai, 5 phảiđặt tính thẳng cột đơn vị nhưngtrong bài lại đặt thẳng cột chục
Kết quả của phép tính do đặt tínhnhầm nên cũng sai
- Vì phép tính này đều sai kết quả
do không nhớ 1 chục từ hàng đơn
vị sang hàng chục
- Đổi phiếu và chữa bài cho bạn
- Ghi tóm tắt và trình bày bài giải
Tóm tắtNữ: 27 ngườiNam: 18người
Cả đội:…
người?
Bài giảiSố người đội cólà:
27 + 18 =45(người)
Đáp số: 45người
- Vì đội có 27 nữ, 18 nam Muốntính số người cả đội phải gộp cả sốnam và nữ lại nên ta thực hiệnphép cộng 27 + 18 = 45
HS khágiỏi làmhết
HS khágiỏi làmhết
4 Củng cố: - GV nêu câu hỏi hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
+ 472572