KiÓm tra bµi cò1, Phát biểu tính chất liªn hÖ gi÷a thứ tự và phép cộng 2, So sánh a và b... Đáp án1, Tính chất: Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng
Trang 1GV: TrÇn ViÖt Anh
Trang 2KiÓm tra bµi cò
1, Phát biểu tính chất liªn hÖ gi÷a thứ tự và phép cộng
2, So sánh a và b Biết a - 7 > b - 7?
Trang 3Đáp án
1, Tính chất: Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng
thức đã cho.
2, Tõ a – 7 > b – 7, céng 7 vµo hai vÕ ta cã
Trang 4Liªn hÖ gi÷a thø tù vµ phÐp nh©n
Trang 51, Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương
3.2 = 6
Cho bất đẳng thức: - 2 < 3
Nếu nhân cả hai vế của bất đẳng
thức với 2 ta thu được bất đẳng
thức: (- 2) 2 < 3 2
Trang 6
3 2 (-2) 2
Hình minh họa
-4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6
1 2 3 4 5 6
0 -1
- 2
- 3
- 4
Trang 7a, Nhân cả hai vế của bất đẳng thức – 2 < 3
?1
ợc bất đẳng thức nào?
Trang 8Khi nh©n c¶ hai vÕ cña bÊt
Trang 102, Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm
Trang 113 (-2)
Hình minh họa
Trang 12a, Nhân cả hai vế của bất đẳng thức
-2 < 3 với -345 thì đ ợc bất đẳng thức nào?
thì đ ợc bất đẳng thức nào?
?3
Trang 13Tính chất: Liờn hệ giữa thứ tự và phộp nhõn với số õm:
Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số õm ta đ ợc bất đẳng thức mới ngược chiều
với bất đẳng thức đã cho.
Trang 15?5 Khi chia cả hai vế của bất đẳng thức
Trang 17Qua bài học này các em cần nắm
được các kiến thưc tổng quát sau:
Trang 20H íng dÉn Bài 6: (sgk – t 39)
Áp dụng:
+ Nhân cả hai vế cña a < b với 2+ Cộng cả hai vế cña a < b với a+ Nhân cả hai vế cña a < b với -1
Trang 21Bµi häc h «m nay kÕt
th óc t¹i ®© y