Toạ độ điểm M để: uuuurAM =2uuuur uuuurBM CM− A.. Toạ độ điểm C trên đường thẳng y=2 để ∆ABC vuông tại C là: A... Toạ độ điểm M để: uuuurAM =2BM CMuuuur uuuur− A... Toạ độ điểm M để MO+M
Trang 1Đề thi trắc nghiệm Tóan cấp 3 -58 [<br>]
Đường thẳng qua A(-2; 1) không song song với Oy cách B(1; -2) một khoảng bằng 3
5 là:
A x-2y+1=0 B 4x+3y+5=0 C 4x-3y-5=0 D x+3y+5=0
[<br>]
Đường thẳng qua M(2; -3) có véc tơ chỉ phương (4;6)ur có phương trình là:
A 3x-2y-12=0 B 2x-3y-6=0 C 2x-3y-12=0 D 2x-3y-10=0
[<br>]
Cho (d): x-2y+1=0 và (d'): 1
5 3
= −
= +
Khi đó:
A (d) cắt Oy tại A(0;1
2) B (d) // d' C (d) cắt (d') tại B
1 3
;
8 8
D (d') // Ox
[<br>]
Cho (d): 3x-5y+1=0 và A(1; 2) Đường thẳng (d') đối xứng với (d) qua A có phương trình là:
A x-5y+1=0 B 3x-5y-13=0 C 3x-5y+13=0 D 5x-3y+13=0
[<br>]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(1; -2), B(0; 4), C(3;2) Toạ độ điểm M để: uuuurAM =2uuuur uuuurBM CM−
A (2; 0) B Không tồn tại C (0; 2) D (0; -2)
[<br>]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng (d): x+2y+1=0 và điểm A(2; 1) Toạ độ của A' đối xứng với A qua (d)
là:
[<br>]
Cho ∆ABC cân đỉnh A, phương trình AB: x+y=0, BC: 2x-3y-5=0 M(1; 1) thuộc cạnh AC Phương trình cạnh AC là:
A x-17y+16=0 B 17x+7y-24=0 C 7x-17y-12=0 D 7x+7y-14=0
[<br>]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(2; -1), B(-2; 1) Toạ độ điểm C trên đường thẳng y=2 để ∆ABC vuông tại C là:
A ( 3
2
− ; 2) và (3
2; 2) B (1; 2) và (0; 2 ) C (1; 2) và (-1; 2) D (-1; 2) và (0; 2)
[<br>]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(1; -2), B(0; 4), Đường thẳng AB cắt Ox tại điểm có toạ độ là:
3
3; 0)
[<br>]
Đường thẳng qua M(2; 4) tạo với hai trục toạ một tam giác có diện tích bằng 2 có phương trình là:
Trang 2A x-y-2=0 B 4x-y-4=0 hoặc x-y+2=0 C 4x-y+4=0 hoặc x+y-2=0 D x+y+2=0
[<br>]
Đường thẳng qua M(1; 2) tạo với đường thẳng 3x-2y+1=0 một góc 450 là:
x y
+ − =
5 7 0
5 9 0
x y
− + + =
[<br>] Phương trình tham số của đường thẳng qua M (1; 2) và song song với đường thẳng 2x+y=0 là:
2
= +
= −
1 2 2
= +
= +
1
2 2
= +
= +
1
2 2
= +
= −
[<br>]
Cho (d): 4x-2y+1=0 và (d'): x-3y-7=0 Góc giữa (d) và (d') là:
[<br>]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng (d): 2x-3y+1=0 và điểm A(-2; 1) Đường thẳng qua A vuông góc với (d)
có phương trình là:
A 3x-2y+8=0 B 3x+2y+4=0 C 3x-2y-8=0 D 3x+2y-4=0
[<br>]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng (d): x+2y+1=0 và điểm A(2; 1) Toạ độ hình chiếu của A trên (d) là:
[<br>]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC biết A(-1; 3), B(-3; -2); C(4; 1) Khi đó ∆ABC là
A Vuông đỉnh C B Cân đỉnh C C Vuông cân đỉnh B D Vuông cân đỉnh A
[<br>]
Phương trình tổng quát của đường thẳng qua M (1; 2) và song song với đường thẳng 2x+y=0 là:
[<br>]
Cho (∆): x-y+2=0, A(2; 0) Toạ độ điểm M trên ∆ để MO+MA nhỏ nhất là:
A 4 2;
3 3
2 4
;
3 3
2 4
;
3 3
[<br>]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC biết A(1; 4), B(-3; -2); C(4; -1) Phương trình đường cao AH là:
A 7x+y-11=0 B x-7y+27=0 C x-7y-27=0 D 7x+y+11=0
[<br>]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(2; -1), B(3; 5) Toạ độ điểm I chia đoạn AB theo tỷ số k=2 là:
A (4; 11) B (4; -11) C (-4; -11) D (-4; 11)
[<br>] Cho (∆) : x-y+2=0, A(2; 0) Toạ độ điểm M trên (∆) để MO+MA nhỏ nhất là:
Trang 3A 2; 4
3 3
B
2 4
;
3 3
4 2
;
3 3
[<br>] Đường thẳng qua M(1; 2) tạo với đường thẳng 3x-2y+1=0 một góc 450 là:
x y
+ − =
5 7 0
5 9 0
x y
− + + =
[<br>] Phương trình tham số của đường thẳng qua M (1; 2) và song song với đường thẳng 2x+y=0 là:
2
= +
= −
1
2 2
= +
= −
1
2 2
= +
= +
1 2 2
= +
= +
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(2; -1), B(3; 5) Toạ độ điểm I chia đoạn AB theo tỷ số k=2 là:
A (-4; 11) B (4; -11) C (-4; -11) D (4; 11)
[<br>] Đường thẳng qua A(-2; 1) không song song với Oy cách B(1; -2) một khoảng bằng 3 là:
A 4x+3y+5=0 B 4x-3y-5=0 C x+3y+5=0 D x-2y+1=0
[<br>] Đường thẳng qua M(2; -3) có véc tơ chỉ phương (4;6)ur có phương trình là:
A 2x-3y-10=0 B 2x-3y-12=0 C 3x-2y-12=0 D 2x-3y-6=0
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(2; -1), B(-2; 1) Toạ độ điểm C trên đường thẳng y=2 để ∆ABC vuông tại
C là:
A (1; 2) và (0; 2) B (1; 2) và (-1; 2) C ( 3
2
− ; 2) và (3
2; 2) D (-1; 2) và (0; 2)
[<br>] Cho (d): x-2y+1=0 và (d'): 1
5 3
= −
= +
Khi đó:
A (d') // Ox B (d) // d' C (d) cắt Oy tại A(0; 1
2) D (d) cắt (d') tại B
1 3
;
8 8
[<br>] Cho ∆ABC cân đỉnh A, phương trình AB: x+y=0, BC: 2x-3y-5=0 M(1; 1) thuộc cạnh AC Phương trình
cạnh AC là:
A 7x-17y-12=0 B x-17y+16=0 C 7x+7y-14=0 D 17x+7y-24=0
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC biết A(1; 4), B(-3; -2); C(4; -1) Phương trình đường cao AH là:
A 7x+y+11=0 B x-7y+27=0 C x-7y-27=0 D 7x+y-11=0
[<br>] Đường thẳng qua M(2; 4) tạo với hai trục toạ một tam giác có diện tích bằng 2 có phương trình là:
A x+y+2=0 B x-y-2=0 C 4x-y-4=0 hoặc x-y+2=0 D 4x-y+4=0 hoặc x+y-2=0
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng (d): x+2y+1=0 và điểm A(2; 1) Toạ độ hình chiếu của A trên
(d) là:
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC biết A(-1; 3), B(-3; -2); C(4; 1) Khi đó ∆ABC là
A Vuông cân đỉnh B B Vuông cân đỉnh A C Cân đỉnh C D Vuông đỉnh C
Trang 4[<br>] Cho (d): 4x-2y+1=0 và (d'): x-3y-7=0 Góc giữa (d) và (d') là:
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(1; -2), B(0; 4), C(3;2) Toạ độ điểm M để: uuuurAM =2BM CMuuuur uuuur−
A (2; 0) B Không tồn tại C (0; -2) D (0; 2)
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(1; -2), B(0; 4), Đường thẳng AB cắt Ox tại điểm có toạ độ là:
A (-4; 0) B (3
3 2
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng (d): x+2y+1=0 và điểm A(2; 1) Toạ độ của A' đối xứng với A
qua (d) là:
[<br>] Phương trình tổng quát của đường thẳng qua M (1; 2) và song song với đường thẳng 2x+y=0 là:
[<br>] 19 Cho (d): 3x-5y+1=0 và A(1; 2) Đường thẳng (d') đối xứng với (d) qua A có phương trình là:
A 3x-5y-13=0 B x-5y+1=0 C 5x-3y+13=0 D 3x-5y+13=0
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng (d): 2x-3y+1=0 và điểm A(-2; 1) Đường thẳng qua A vuông góc
với (d) có phương trình là:
A 3x+2y+4=0 B 3x-2y-8=0 C 3x+2y-4=0 D 3x-2y+8=0
[<br>] Phương trình tham số của đường thẳng qua M (1; 2) và song song với đường thẳng 2x+y=0 là:
A 1 2
2
= +
= +
1 2 2
= +
= −
1
2 2
= +
= +
1
2 2
= +
= −
[<br>] Cho (d): 3x-5y+1=0 và A(1; 2) Đường thẳng (d') đối xứng với (d) qua A có phương trình là:
A 3x-5y+13=0 B x-5y+1=0 C 5x-3y+13=0 D 3x-5y-13=0
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(1; -2), B(0; 4), Đường thẳng AB cắt Ox tại điểm có toạ độ là:
A ( 3
2
[<br>] Cho (d): x-2y+1=0 và (d'): 1
5 3
= −
= +
Khi đó:
A (d') // Ox B (d) cắt Oy tại A(0;1
2) C (d) cắt (d') tại B
1 3
;
8 8
D (d) // d'
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(2; -1), B(-2; 1) Toạ độ điểm C trên đường thẳng y=2 để ∆ABC vuông tại
C là:
A (1; 2) và (0; 2) B (-1; 2) và (0; 2) C ( 3
2
− ; 2) và (3
2; 2) D (1; 2) và (-1; 2)
[<br>] Phương trình tổng quát của đường thẳng qua M (1; 2) và song song với đường thẳng 2x+y=0 là:
Trang 5[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng (d): 2x-3y+1=0 và điểm A(-2; 1) Đường thẳng qua A vuông góc
với (d) có phương trình là:
A 3x+2y+4=0 B 3x+2y-4=0 C 3x-2y-8=0 D 3x-2y+8=0
[<br>] Cho (∆): x-y+2=0, A(2; 0) Toạ độ điểm M để MO+MA nhỏ nhất là:
A 4 2;
3 3
2 4
;
3 3
2 4
;
3 3
[<br>] Đường thẳng qua M(2; -3) có véc tơ chỉ phương (4;6)ur có phương trình là:
A 3x-2y-12=0 B 2x-3y-10=0 C 2x-3y-12=0 D 2x-3y-6=0
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC biết A(-1; 3), B(-3; -2); C(4; 1) Khi đó ∆ABC là
A Vuông cân đỉnh B B Cân đỉnh C C Vuông cân đỉnh A D Vuông đỉnh C
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(1; -2), B(0; 4), C(3;2) Toạ độ điểm M để: uuuurAM =2BM CMuuuur uuuur−
A (0; -2) B (0; 2) C Không tồn tại D (2; 0)
[<br>] Cho (d): 4x-2y+1=0 và (d'): x-3y-7=0 Góc giữa (d) và (d') là:
[<br>] Đường thẳng qua M(2; 4) tạo với hai trục toạ một tam giác có diện tích bằng 2 có phương trình là:
A x-y-2=0 B 4x-y+4=0 hoặc x+y-2=0 C 4x-y-4=0 hoặc x-y+2=0 D x+y+2=0
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC biết A(1; 4), B(-3; -2); C(4; -1) Phương trình đường cao AH
là:
A x-7y-27=0 B 7x+y+11=0 C x-7y+27=0 D 7x+y-11=0
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng (d): x+2y+1=0 và điểm A(2; 1) Toạ độ hình chiếu của A trên
(d) là:
[<br>] Cho ∆ABC cân đỉnh A, phương trình AB: x+y=0, BC: 2x-3y-5=0 M(1; 1) thuộc cạnh AC Phương trình cạnh
AC là:
A x-17y+16=0 B 7x+7y-14=0 C 7x-17y-12=0 D 17x+7y-24=0
[<br>] Đường thẳng qua M(1; 2) tạo với đường thẳng 3x-2y+1=0 một góc 450 là:
5 9 0
x y
− + + =
5 9 0
x y
+ − =
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng (d): x+2y+1=0 và điểm A(2; 1) Toạ độ của A' đối xứng vớiA
qua (d) là:
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(2; -1), B(3; 5) Toạ độ điểm I chia đoạn AB theo tỷ số k=2 là:
A (4; 11) B (4; -11) C (-4; -11) D (-4; 11)
[<br>] Đường thẳng qua A(-2; 1) không song song với Oy cách B(1; -2) một khoảng bằng 3 là:
A 4x-3y-5=0 B 4x+3y+5=0 C x+3y+5=0 D x-2y+1=0
Trang 6[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng (d): 2x-3y+1=0 và điểm A(-2; 1) Đường thẳng qua A vuông góc
với (d) có phương trình là:
A 3x+2y-4=0 B 3x+2y+4=0 C 3x-2y-8=0 D 3x-2y+8=0
[<br>] Cho ∆ABC cân đỉnh A, phương trình AB: x+y=0, BC: 2x-3y-5=0 M(1; 1) thuộc cạnh AC Phương trình cạnh
AC là:
A 7x+7y-14=0 B 7x-17y-12=0 C x-17y+16=0 D 17x+7y-24=0
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC biết A(-1; 3), B(-3; -2); C(4; 1) Khi đó ∆ABC là
A Cân đỉnh C B Vuông cân đỉnh B C Vuông đỉnh C D Vuông cân đỉnh A
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(2; -1), B(-2; 1) Toạ độ điểm C trên đường thẳng y=2 để ∆ABC vuông tại
C là:
A (-1; 2) và (0; 2) B ( 3
2
− ; 2) và (3
2; 2) C (1; 2) và (0; 2) D (1; 2) và (-1; 2)
[<br>] Cho (d): 4x-2y+1=0 và (d'): x-3y-7=0 Góc giữa (d) và (d') là:
[<br>] Phương trình tổng quát của đường thẳng qua M (1; 2) và song song với đường thẳng 2x+y=0 là:
[<br>] Đường thẳng qua M(2; -3) có véc tơ chỉ phương (4;6)ur có phương trình là:
A 2x-3y-12=0 B 2x-3y-10=0 C 2x-3y-6=0 D 3x-2y-12=0
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(2; -1), B(3; 5) Toạ độ điểm I chia đoạn AB theo tỷ số k=2 là:
A (4; -11) B (-4; -11) C (4; 11) D (-4; 11)
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC biết A(1; 4), B(-3; -2); C(4; -1) Phương trình đường cao AH
là:
A 7x+y-11=0 B x-7y-27=0 C x-7y+27=0 D 7x+y+11=0
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng (d): x+2y+1=0 và điểm A(2; 1) Toạ độ hình chiếu của A trên
(d) là:
[<br>] Đường thẳng qua M(1; 2) tạo với đường thẳng 3x-2y+1=0 một góc 450 là:
x y
x y
+ − =
5 7 0
5 9 0
x y
− + + =
[<br>] Cho (d): x-2y+1=0 và (d'):
1
5 3
= −
= +
Khi đó:
A (d') // Ox B (d) // d' C (d) cắt (d') tại B 1 3;
8 8
D (d) cắt Oy tại A(0;
1
2)
[<br>] Phương trình tham số của đường thẳng qua M (1; 2) và song song với đường thẳng 2x+y=0 là:
Trang 7A 1 2
2
= +
= −
1 2 2
= +
= +
1
2 2
= +
= +
1
2 2
= +
= −
[<br>] Cho (∆): x-y+2=0, A(2; 0) Toạ độ điểm M để MO+MA nhỏ nhất là:
A 2; 4
3 3
4 2
;
3 3
2 4
;
3 3
[<br>] Đường thẳng qua A(-2; 1) không song song với Oy cách B(1; -2) một khoảng bằng 3 là:
A x+3y+5=0 B 4x-3y-5=0 C 4x+3y+5=0 D x-2y+1=0
[<br>] Đường thẳng qua M(2; 4) tạo với hai trục toạ một tam giác có diện tích bằng 2 có phương trình là:
A 4x-y-4=0 hoặc x-y+2=0 B 4x-y+4=0 hoặc x+y-2=0 C x-y-2=0 D x+y+2=0 [<br>] Cho (d): 3x-5y+1=0 và A(1; 2) Đường thẳng (d') đối xứng với (d) qua A có phương trình là:
A 3x-5y-13=0 B 3x-5y+13=0 C 5x-3y+13=0 D x-5y+1=0
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(1; -2), B(0; 4), C(3;2) Toạ độ điểm M để: uuuurAM =2BM CMuuuur uuuur−
A Không tồn tại B (0; 2) C (2; 0) D (0; -2)
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(1; -2), B(0; 4), Đường thẳng AB cắt Ox tại điểm có toạ độ là:
A (-4; 0) B (3
3 2
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng (d): x+2y+1=0 và điểm A(2; 1) Toạ độ của A' đối xứng với A
qua (d) là:
[<br>] Đường thẳng qua A(-2; 1) không song song với Oy cách B(1; -2) một khoảng bằng 3 là:
A 4x+3y+5=0 B x-2y+1=0 C 4x-3y-5=0 D x+3y+5=0
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng (d): 2x-3y+1=0 và điểm A(-2; 1) Đường thẳng qua A vuông góc
với (d) có phương trình là:
A 3x-2y+8=0 B 3x+2y+4=0 C 3x+2y-4=0 D 3x-2y-8=0
[<br>] Cho (d): 3x-5y+1=0 và A(1; 2) Đường thẳng (d') đối xứng với (d) qua A có phương trình là:
A 3x-5y-13=0 B x-5y+1=0 C 3x-5y+13=0 D 5x-3y+13=0
[<br>] Đường thẳng qua M(2; -3) có véc tơ chỉ phương (4;6)ur có phương trình là:
A 3x-2y-12=0 B 2x-3y-12=0 C 2x-3y-10=0 D 2x-3y-6=0
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(1; -2), B(0; 4), Đường thẳng AB cắt Ox tại điểm có toạ độ là:
A ( 3
2
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC biết A(-1; 3), B(-3; -2); C(4; 1) Khi đó ∆ABC là
A Vuông cân đỉnh B B Cân đỉnh C C Vuông cân đỉnh A D Vuông đỉnh C [<br>] Phương trình tham số của đường thẳng qua M (1; 2) và song song với đường thẳng 2x+y=0 là:
Trang 8A 1 2
2
= +
= −
1
2 2
= +
= +
1 2 2
= +
= +
1
2 2
= +
= −
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng (d): x+2y+1=0 và điểm A(2; 1) Toạ độ của A' đối xứng vớiA
qua (d) là:
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(2; -1), B(3; 5) Toạ độ điểm I chia đoạn AB theo tỷ số k=2 là:
A (-4; -11) B (-4; 11) C (4; -11) D (4; 11)
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(2; -1), B(-2; 1) Toạ độ điểm C trên đường thẳng y=2 để ∆ABC vuông tại
C là:
A (1; 2) và (0; 2) B ( 3
2
− ; 2) và (3
2; 2) C (-1; 2) và (0; 2) D (1; 2) và (-1; 2)
[<br>] Cho (∆): x-y+2=0, A(2; 0) Toạ độ điểm M để MO+MA nhỏ nhất là:
A (
4 3
2
3 :
4 3
− ) D (−23:43 )
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC biết A(1; 4), B(-3; -2); C(4; -1) Phương trình đường cao AH
là:
A x-7y-27=0 B 7x+y+11=0 C x-7y+27=0 D 7x+y-11=0
[<br>] Đường thẳng qua M(2; 4) tạo với hai trục toạ một tam giác có diện tích bằng 2 có phương trình là:
A 4x-y-4=0 hoặc x-y+2=0 B x-y-2=0 C 4x-y+4=0 hoặc x+y-2=0 D x+y+2=0
[<br>] Cho (d): 4x-2y+1=0 và (d'): x-3y-7=0 Góc giữa (d) và (d') là:
[<br>] Phương trình tổng quát của đường thẳng qua M (1; 2) và song song với đường thẳng 2x+y=0 là:
[<br>] Cho ∆ABC cân đỉnh A, phương trình AB: x+y=0, BC: 2x-3y-5=0 M(1; 1) thuộc cạnh AC Phương trình cạnh
AC là:
A 7x-17y-12=0 B 17x+7y-24=0 C 7x+7y-14=0 D x-17y+16=0
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(1; -2), B(0; 4), C(3;2) Toạ độ điểm M để: uuuurAM =2BM CMuuuur uuuur−
A Không tồn tại B (0; 2) C (0; -2) D (2; 0)
[<br>] Đường thẳng qua M(1; 2) tạo với đường thẳng 3x-2y+1=0 một góc 450 là:
x y
x y
+ − =
5 7 0
5 9 0
x y
− + + =
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng (d): x+2y+1=0 và điểm A(2; 1) Toạ độ hình chiếu của A trên
(d) là:
Trang 9[<br>] Cho (d): x-2y+1=0 và (d'): 1
5 3
= −
= +
Khi đó:
A (d) // d' B (d) cắt (d') tại B(1
8;
3
8) C (d') // Ox D (d) cắt Oy tại A(0;
1
2)
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(1; -2), B(0; 4), Đường thẳng AB cắt Ox tại điểm có toạ độ là:
A (-4; 0) B (3
3 2
[<br>] Cho (d): 4x-2y+1=0 và (d'): x-3y-7=0 Góc giữa (d) và (d') là:
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng (d): x+2y+1=0 và điểm A(2; 1) Toạ độ của A' đối xứng vớiA
qua (d) là:
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(1; -2), B(0; 4), C(3;2) Toạ độ điểm M để: uuuurAM =2BM CMuuuur uuuur−
[<br>] Phương trình tổng quát của đường thẳng qua M (1; 2) và song song với đường thẳng 2x+y=0 là:
[<br>] Đường thẳng qua A(-2; 1) không song song với Oy cách B(1; -2) một khoảng bằng 3 là:
A x+3y+5=0 B x-2y+1=0 C 4x+3y+5=0 D 4x-3y-5=0
[<br>] Phương trình tham số của đường thẳng qua M (1; 2) và song song với đường thẳng 2x+y=0 là:
A 1
2 2
= +
= +
1
2 2
= +
= −
1 2 2
= +
= +
1 2 2
= +
= −
[<br>] Đường thẳng qua M(2; -3) có véc tơ chỉ phương (4;6)ur có phương trình là:
A 2x-3y-12=0 B 2x-3y-10=0 C 3x-2y-12=0 D 2x-3y-6=0
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(2; -1), B(3; 5) Toạ độ điểm I chia đoạn AB theo tỷ số k=2 là:
A (-4; -11) B (4; -11) C (4; 11) D (-4; 11)
[<br>] Cho (d): x-2y+1=0 và (d'): 1
5 3
= −
= +
Khi đó:
A (d') // Ox B (d) cắt Oy tại A(0; 1
2) C (d) cắt (d') tại B(
1
8;
3
8) D (d) // d'
[<br>] Cho ∆ABC cân đỉnh A, phương trình AB: x+y=0, BC: 2x-3y-5=0 M(1; 1) thuộc cạnh AC Phương trình cạnh
AC là:
A 7x+7y-14=0 B x-17y+16=0 C 17x+7y-24=0 D 7x-17y-12=0
[<br>] Đường thẳng qua M(1; 2) tạo với đường thẳng 3x-2y+1=0 một góc 450 là:
Trang 10A 5 9 0
x y
x y
+ − =
5 7 0
5 9 0
x y
x y
− + + =
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(2; -1), B(-2; 1) Toạ độ điểm C trên đường thẳng y=2 để ∆ABC vuông tại
C là:
A (1; 2) và (0; 2) B ( 3
2
− ; 2) và (3
2; 2) C (1; 2) và (-1; 2) D (-1; 2) và (0; 2)
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC biết A(1; 4), B(-3; -2); C(4; -1) Phương trình đường cao AH
là:
A x-7y+27=0 B 7x+y+11=0 C x-7y-27=0 D 7x+y-11=0
[<br>] Đường thẳng qua M(2; 4) tạo với hai trục toạ một tam giác có diện tích bằng 2 có phương trình là:
A x+y+2=0 B x-y-2=0 C 4x-y+4=0 hoặc x+y-2=0 D 4x-y-4=0 hoặc x-y+2=0
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC biết A(-1; 3), B(-3; -2); C(4; 1) Khi đó ∆ABC là
A Vuông cân đỉnh A B Cân đỉnh C C Vuông đỉnh C D Vuông cân đỉnh B
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng (d): x+2y+1=0 và điểm A(2; 1) Toạ độ hình chiếu của A trên
(d) là:
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng (d): 2x-3y+1=0 và điểm A(-2; 1) Đường thẳng qua A vuông
góc với (d) có phương trình là:
A 3x-2y+8=0 B 3x+2y-4=0 C 3x+2y+4=0 D 3x-2y-8=0
[<br>] Cho (d): 3x-5y+1=0 và A(1; 2) Đường thẳng (d') đối xứng với (d) qua A có phương trình là:
A 3x-5y+13=0 B x-5y+1=0 C 3x-5y-13=0 D 5x-3y+13=0
[<br>] Cho (∆): x-y+2=0, A(2; 0) Toạ độ điểm M để MO+MA nhỏ nhất là:
A ( 2
3
4 3
2
3:
4 3
[<br>] Đường thẳng qua M(2; 4) tạo với hai trục toạ một tam giác có diện tích bằng 2 có phương trình là:
A x-y-2=0 B 4x-y+4=0 hoặc x+y-2=0 C 4x-y-4=0 hoặc x-y+2=0 D x+y+2=0
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(2; -1), B(3; 5) Toạ độ điểm I chia đoạn AB theo tỷ số k=2 là:
A (-4; -11) B (4; 11) C (4; -11) D (-4; 11)
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng (d): x+2y+1=0 và điểm A(2; 1) Toạ độ hình chiếu của A trên
(d) là:
[<br>] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(1; -2), B(0; 4), Đường thẳng AB cắt Ox tại điểm có toạ độ là:
2
2; 0)
[<br>] Phương trình tổng quát của đường thẳng qua M (1; 2) và song song với đường thẳng 2x+y=0 là: