1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học môn Toán (58)

1 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 88,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần chung cho tất cả các thí sinh.. Viết phương trình mặt cầu S ñường kính MN 2.. Phần tự chọn : Thí sinh chỉ ñược chọn làm một trong hai câu V.a hoặc V.b Câu V.a.. Theo chương trình T

Trang 1

ðỀ THI

A Phần chung cho tất cả các thí sinh

Câu I : ( 2 ñiểm )

1 Tìm trên ñồ thị

2

2

y

x

=

− những ñiểm M sao cho M cách ñều hai trục tọa ñộ

2 Cho hàm số

2 2 :

1

y

x

=

+ có ñồ thị (Cm) Tìm m ñể ñồ thị (Cm) cắt trục hoành tại 2 ñiểm phân biệt A B ;

Câu II : ( 2 ñiểm )

1 Tính giới hạn :

3 0

lim x

x

2 Giải hệ phương trình : 1 3

− − = −

Câu III: ( 2 ñiểm )

1 Chứng minh bất ñẳng thức sau

2

2

x

x > − ∀ > x

2 Tính tích phân :

3

0

2 sin 2 3 sin

x

π

+

=

Câu IV: ( 2 ñiểm )

1 Trong không gian Oxyz cho 2 ñường thẳng

của ( ),( )d1 d2 Viết phương trình mặt cầu ( )S ñường kính MN

2 Trong không gian Oxyz cho ñường thẳng 1 2

4 '

Lập phương trình

ñường thẳng cắt cả 2 ñường thẳng ( );( )d1 d2 ñồng thời vuông góc với mặt phẳng x +2y +3z = 0

B Phần tự chọn : Thí sinh chỉ ñược chọn làm một trong hai câu V.a hoặc V.b

Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban ( 2 ñiểm )

1 Cho 3 ñường thẳng ( ) :d1 x +y =0,( ) :d2 x +2y =0,( ) :d3 x −2y + =1 0 Viết phương trình các cạnh của ABC∆ biết A =( )d1 ∩( );d2 B∈( );d3 C ∈( )d3 sao cho ABC∆ vuông cân tại A

2 Từ các chữ số 1;2;3;4;5;6;7;8;9 có thể viết ñược bao nhiêu số tự nhiên khác nhau từng ñôi một gồm 2 chữ số chẵn 3 chữ số lẻ sao cho 2 chữ số chẵn ñứng kề nhau

Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban ( 2 ñiểm )

1 Cho hình chóp tam giác ñều S ABC có SA=SB =SC =4 ;a AB =BC =CA= 4a Tính khoảng cách từ S ñến mặt phẳng ABC

2 Giải phương trình : log5x = log (3 x +4)

49

Ngày đăng: 25/07/2015, 11:31

w