/ Kiến thức: Học sinh cần nắm được những kiến thức cơ bản sau:- Các đặc điểm về vị trí địa lí, các điều kiện địa lí tự nhiên, dân cư, xã hội, đặc điểm phát triển kinh tế của toàn Châu lụ
Trang 1PHỊNG GD-ĐT MỘ ĐỨC KẾ HOẠCH BỘ MƠN ĐỊA LÍ 8 TRƯỜNG THCS ĐỨC LỢI
I/ Đặc điểm tình hình:
1/ Thuận lợi:
a.Đối với Gv
- Được sự quan tâm của lãnh đạo nhà trường
- Cơ sở vật chất phục vụ cho công tác giảng dạy tốt
b.Đối với HS
- HS được trang bị đầy đủ SGK
- Thiết bị và cung cụ phục vụ cho giảng dạy bộ môn khá đầy đủ
2/ Khó khăn:
a.Đối với Gv
- Một số lược đồ, tranh ảnh có liên quan đến nội dung một số bài học còn thiếu
- Một số hs chỉ xem đây là mơn học phụ nên ý thức học tập kém
b.Đối với HS
- Trình độ nhận thức của HS còn chênh lệch nhiều Khả năng tiếp thu bài của các em còn khá chậm
3/ K ết quả học tập bộ mơn năm học trước
Trang 2/ Kiến thức: Học sinh cần nắm được những kiến thức cơ bản sau:
- Các đặc điểm về vị trí địa lí, các điều kiện địa lí tự nhiên, dân cư, xã hội, đặc điểm phát triển kinh tế của toàn Châu lục và của một số khu vực chính như: Tây Nam Aù, Nam Aù, Đông Aù Và Đông Nam Aù
- Mối quan hệ qua lại giữa các thành phần của tự nhiên
- Mối quan hệ giữa điều kiện tự nhiên với sự phát triển kinh tế - xã hội
- Quy luật về tính địa đới và phi địa đới trong sự phát triển của tự nhiên
- Mối quan hệ con người với môi trường
- Đặc điểm các thành phần của tự nhiên và các nguồn tài nguyên thiên nhiên Việt Nam
- Đặc điểm chung của tự nhiên và của các khu vực địa lí tự nhiên Việt Nam
- Vấn đề sử dụng và bảo vệ các nguồn tài nguyên của đất nước ta
- Mối quan hệ qua lại giữa các thành phần của tự nhiên
- Mối quan hệ giữa điều kiện tự nhiên với sự phát triển kinh tế - xã hội
- Quy luật về tính địa đới và phi địa đới trong sự phát triển của tự nhiên
- Mối quan hệ con người với môi trường
2/ Kỹ năng: HS cần.
- Sử dụng thành thạo các kỹ năng địa lí chủ yếu như:
+ Đọc và sử dụng bản đồ địa lí
+ Đọc, phân tích nhận xét các biểu đồ địa lí: biểu đồ các yếu tố nhiệt độ, lượng mua, độ ẩm và biểu đồ về sự phát triển dân số, kinh tế – xã hội
+ Đọc, phân tích nhận xét các lát cắt địa hình, cảnh quan, lát cắt tổng hợp về địa lí tự nhiên
+ Đọc, phân , nhận xét các bảng số liệu thống kê, các tranh, ảnh về tự nhiên, dân cư, kinh tế – xã hội của các châu lục, các quốc gia các khu vực trên thế giới và của nước ta
- Vân dụng các kiến thức đã học để hiểu và giải thích các hiện tượng, các vấn đề về tự nhiên, kinh tế – xã hội xảy ra trên thế giới và ở nước ta
- Hình thành thói quen quan sát, theo dõi, thu thập các thông tin, tài liệu về địa lí qua các phương tiện thông tin đại chúng ( sách, báo,tranh, ảnh, truyền hình …), tổng hợp và trình bày lại các tài liệu đó
+ Đọc và sử dụng bản đồ địa lí
Trang 3+ Đọc, phân tích nhận xét các biểu đồ địa lí: biểu đồ các yếu tố nhiệt độ, lượng mua, độ ẩm và biểu đồ về sự phát triển dân số, kinh tế – xã hội.
+ Đọc, phân tích nhận xét các lát cắt địa hình, cảnh quan, lát cắt tổng hợp về địa lí tự nhiên
+ Đọc, phân tích , nhận xét các bảng số liệu thống kê, các tranh, ảnh về tự nhiên, dân cư, kinh tế – xã hội của nước ta
- Vân dụng các kiến thức đã học để hiểu và giải thích các hiện tượng, các vấn đề về tự nhiên, kinh tế – xã hội xảy ra ở nước ta
- Hình thành thói quen quan sát, theo dõi, thu thập các thông tin, tài liệu về địa lí qua các phương tiện thông tin đại chúng ( sách, báo,tranh, ảnh, truyền hình …), tổng hợp và trình bày lại các tài liệu đó
- Tham gia tích cực các hoạt động bảo vệ môi trường, xây dựng nếp sống văn minh của gia đình, cộng đồng xã hội
- kết hợp với GVCN thường xuyên đôn đốc các em học tập và ghi chép bài đầy đủ
- Dạy đúng và đủ theo PPCT qui định
- Thường xuyên kiểm tra bài cũ, kiểm tra tập, SGK của HS
- Phụ đạo học sinh yếu, kém
- Hình thành ở HS tình yêu thiên nhiên, yêu quê hương, đất nươc, yêu mến người lao động và thành quả của lao động sáng tạo
- Có thái độ căm ghét và chống lại sự áp bức, đối xử bất công của thế lực phản động, phản đối các hành động phá hoại môi trường và chống lại các tệ nạn xã hội
- Tham gia tích cực các hoạt động bảo vệ môi trường, xây dựng nếp sống văn minh của gia đình, cộng đồng xã hội
III N ỘI DUNG
1.Kế hoạch dạy học
Chương trình mơn Địa lí 9 như sau:
- Cả năm : 37 tuần Trong đĩ dạy theo PPCT : 35 tuần x 1,5 tiết/ tuần = 52 tiết
- Học kì I : 19 tuần Trong đĩ dạy theo PPCT : 17 tuần x 1 tiết/ tuần = 17 tiết
- Học kì II : 18 tuần.Trong đĩ dạy theo PPCT : 17 tuần x 2 tiết/ tuần + tuần 18 x 1tiết = 35 tiết
Trang 42 Nội dung dạy học.
Phần 1 THIÊN NHIÊN, CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC ( Tiếp theo )
I CHÂU Á
1 Đặc điểm tự nhiên và dân cư xã hội châu Á.
- Vị tí địa lí, địa hình, khí hậu , sông ngòi và cảnh quan ở châu Á.
- Đặc điểm dân cư, xã hội và kinh tế của các nước ở châu Á
2 Các khu vực của châu Á.
- Khu vực Tây Nam Ấ
-Khu vực Nam Á
-Khu vực Đông Á
-Khu vực Đông Nam Á
II:TỔNG KẾT ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN VÀ ĐỊA LÍ CÁC CHÂU LỤC
1.Địa hình với tác động của nội lực, ngoại lực
2.Khí hậu và cảnh quan trên trái đất
3.Con người và môi trường địa lí
Phần 2 ĐỊA LÍ VIỆT NAM
1 Địa lí tự nhiên
- Vị trí địa lí, hình dạng và kích thước lãnh thổ Việt Nam
- Biển Việt Nam
- Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
- Miền Nam Trung Bộ và Nam bộ
VI CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
-Sử dụng tương đối thành thạo các kỹ năng địa lí sau.:
+ Đọc, sử dụng bản đồ địa lí: xác định phương hướng, quan sát và xác định sự phân bố các đối tượng địa lí trên bản đồ+ Đọc, phân tích và nhận xét các biểu đồ địa lí
Trang 5+ Đọc, phân tích và nhận xét các lát cắt địa hình
+ Đọc, phân tích và nhận xét các bảng số liệu thống kê
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải thích các hiện tượng các vấn đề về kinh tế xã hội
- Hình thành thói quen quan sát theo dõi và thu thập thông tin qua tài liệu hay qua các phươong tiện thông tin đại chúng
V.NỘI DUNG VÀ BIỆN PHÁP CẦN THỰC HIỆN ĐỂ ĐỔI MỚI PPDH
1 Đối với giáo viên:
-Thường xuyên nghiên cứu học hỏi, trau rồi kiến thức để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ
- Chuẩn bị giáo án, đồ dùng dạy học chu đáo trước khi đến lớp
- Thực hiện nghiêm túc qui chế chuyên môn, chế độ soạn, giảng
- Tận dụng tối đa và sử dụng có hiệu quả các ĐDDH Có kế hoạch tự làm ĐDDH vớ những đồ dùng còn thiếu
- Sử dụng phương pháp dạy học phù hợp với đặc chưng bộ môn,đặc biệt là phương pháp mới
- Có kế hoạch bồi dưỡng HS giỏi , phụ đạo HS yếu kém
- Thường xuyên kiểm tra để nắm bắt được tình hình học tập của HS
2 Đối với HS:
- Cần có đầy đủ đồ dùng học tập:sách giáo khoa, vở ghi, vở bài tập, tập bản đồ, thước kẻ, com pa, máy tính, bút chì
- Trong lớp chú ý nghe giảng, tích cực phát biểu ý kiến xây dựng bài
- Về nhà học bài, làm bài đầy đủ, đọc trước bài mới theo tinh thần tự giác, tích cực trong học tập
- Bên cạnh học lí thuyết cần phải rèn luyện kĩ năng địa lí:, giải thích các hiện tượng địa lí trong thực tế
Trang 6Hỡnh thức tổ chức dạy học
Phửụng tieọn daùy hoùc
Tài liệu tham khảo
Nội dung lồng ghộp
Cuỷng coỏ vaứ phaựt trieồn kyừ naờng ủoùc, phaõn tớch vaứ
so saựnh caực ủoỏi tửụùng treõn lửụùc ủoà
3/ Thaựi ủoọ:
Coự thaựi ủoọ sửỷ duùng vaứ baỷo veọ khoaựng saỷn
-Trực quan, đàm thoại và diễn giảng
Cỏ nhõn và nhúm
- Lợc đồ vịtrí địa lí Châu
á trên địacầu
- Bản đồ địahình sông
- Hieồu roừ ủaởc ủieồm caực kieồu khớ haọu chớnh cuỷaChaõu AÙ
Cỏ nhõn
và nhúm
- Baỷn ủoà tửùnhieõn ChaõuAÙ
- Baỷn ủoàkhớ haọuChaõu AÙ
-Giỏodụcmụitrường
-Trực quan, đàm thoại và
Cỏ nhõn
và nhúm
- Bản đồ tựnhiên Châu
á
- Một số
Giỏodụcmụitrường
Trang 7- Hieồu ủửụùc sửù phaõn hoựa ủa daùng cuỷa caực caỷnhquan tửù nhieõn vaứ moỏi quan heọ giửừa khớ haọu vụựicaỷnh quan.
- Hieồu ủửụùc nhửừng thuaọn lụùi vaứ khoự khaờn cuỷa ủieàukieọn tửù nhieõn Chaõu AÙ ủoỏi vụựi sửù phaựt trieồn kinh teỏxaừ hoọi
2/ Kyừ naờng:
- Reứn kyừ naờng ủoùc vaứ phaõn tớch lửụùc ủoà
- Kyừ naờng lieõn heọ thửùc teỏ
3/ Thaựi ủoọ.
- Coự yự thửực baỷo veọ taứi nguyeõn, moõi trửụứng
- Hieồu ủửụùc moỏi quan heọ chaởc cheừ giửừa moõitrửụứng soỏng cuỷa con ngửụứi vụựi thieõn nhieõn
diễn giảng
tranh ảnh vềcảnh quan
tự nhiên củaCA
ễÛ CHAÂU AÙ
1/ Kieỏn Thửực: HS caàn hieồu.
- Nguoàn goỏc hỡnh thaứnh vaứ sửù thay ủoồi hửụựng gioựcuỷa khu vửùc gioự muứa Chaõu AÙ
- Tỡm hieồu noọi dung loaùi baỷn ủoà mụựi, baỷn ủoà phaõnboỏ khớ aựp vaứ hửụựng gioự
2/ Kyừ naờng:
Naộm ủửụùc kú naờng ủoùc vaứ phaõn tớch sửù thay ủoồikhớ aựp vaứ hửụựng gioự treõn baỷn ủoà
-Trực quan, đàm thoại và diễn giảng
Cỏ nhõn
và nhúm
- Lợc đồphân bố khí
áp và hớnggió chính vềmùa đông vàmùa hạ ởChâu á
-Teõn caực toõn giaựo lụựn, sụ lửụùc veà sửù ra ủụứi cuỷa toõn
-Trực quan, đàm thoại và diễn
Cỏ nhõn
và nhúm
- Bản đồ cácnớc trên thếgiới
- Tranh ảnh
về dân c
Giỏodụccỏcvấnđềdõn số
Trang 8giaựo naứy.
2/ Thaựi ủoọ: HS caàn bieỏt
-Haọu quaỷ cuỷa sửù gia taờng daõn soỏ tụựi kinh teỏ, xaừ hoọivaứ moõi trửụứng
-Chớnh saựch giaỷm tyỷ leọ gia taờng daõn soỏ
3/ Kú naờng:
Quan saựt aỷnh vaứ lửụùc ủoà, nhaọn xeựt sửù ủa daùng cuỷacaực chuỷng toọc cuứng chung soỏng treõn laừnh thoồ ChaõuAÙ
giảng
Châu á
- Lợc đồphân bố cácchủng tộc ởChâu á
1/ Kieỏn thửực:HS caàn naộm
-ẹaởc ủieồm veà tỡnh hỡnh phaõn boỏ daõn cử vaứ thaứnhphoỏ cuỷa Chaõu AÙ
-Aỷnh hửụỷng cuỷa caực yeỏu toỏ tửù nhieõn ủeỏn sửù phaõnboỏ daõn cử vaứ ủoõ thũ
2/ Kú naờng:
- Kú naờng phaõn tớch baỷn ủoà phaõn boỏ daõn cử vaứ caựcủoõ thũ Chaõu AÙ , tỡm ra ủaởc ủieồm phaõn boỏ daõn cửvaứ caực moỏi quan heọ giửừa caực yeỏu toỏ tửù nhieõn vaứdaõn cử xaừ hoọi
- Reứn kú naờng xaực ủũnh nhaọn bieỏt vũ trớ caực quoỏcgia, caực thaứnh phoỏ lụựn ụỷ Chaõu AÙ
-Trực quan, đàm thoại và diễn giảng
Cỏ nhõn
và nhúm - Chuẩn bị
một lợc đồtrống củaChâu á ( nếucó)
- Bản đồ cácnớc trên thếgiới
Giỏodụccỏcvấnđềdõn số
07 OÂN TAÄP 1/ Kieỏn thửực: Giuựp HS cuỷng coỏ vaứ naộm vửừng:
-Vũ trớ ủũa lớ cuỷa Chaõu AÙ
- ẹaởc ủieồm khớ haọu phaõn hoựa raỏt phửực taùp vaứ ủa daùng
- Sửù phaõn boỏ soõng ngoứi vaứ caỷnh quan tửù nhieõn
- ẹaởc ủieồm daõn cử Chaõu AÙ
Trang 92/ Kĩ năng:
Tổng hợp củng cố kiến thức cơ bản theo sơ đồ Châu Á.
08 KIỂM TRA Đánh giá kết quả nhận thức và lĩnh hội kiến thức
1/ Kiến thức:HS cần nắm
- Quá trình phát triển của các nước Châu Á
-Đặc điểm phát triển và sự phân bố kinh tế- xãhội các nước Châu Á hiện nay
2/ Thái độ:
Học tập ở Nhật Bản về những kinh nghiệm xâydựng đất nước và phát triển kinh tế xã hội, phêphán hành động xâm lược, báo lột của đế quốcthực dân
Cá nhân
và nhĩm - Bản đồ
kinh tếChâu Á
- Bản thốngkê về cácchỉ tiêuphát triểnkinh tế xãhội một sốnươcù ChâuÁ
Cá nhân
và nhĩm -lược đồ
phân bốcây trồng,vật nuôi ởchâu Á
- Bản đồChâu Á
Trang 10Đọc, phân tích mối quan hệ giữa điều kiện tựnhiên và hoạt động kinh tế, đặc biệt tới sự phânbố cây trồng, vật nuôi.
11 KHU VỰC TÂY NAM
Á
1/ Kiến thức: HS cần hiểu
- Đặc điểm tự nhiên của khu vực: địa hình, núi,cao nguyên, hoang mạc chiếm đại bộ phận diệntích lãnh thổ; khí hậu khắc nghiệt, thiếu nước, tàinguyên, thiên nhiên phong phú, đặc biệt là dầumỏ
- Đặc điểm của khu vực: Trước kia chủ yếu pháttriển nông nghiệp, ngày nay công nghiệp, khaithác và chế biến dầu mỏ phát triển
- Khu vực có vị trí chiến lược quan trọng, mộtđiểm nóng của thế giới
2/ Thái độ:
HS cần biết đây là khu vực giàu tài nguyên,khoáng sản ( dầu mỏ) là khu vực dầu mỏ lớn nhấtthế giới và là khu vực bất ổn định về xã hội docuộc chiến tranh tranh chấp…
Cá nhân
và nhĩm
-Lược đồphân bốcây trồng,vật nuôiChâu Á-Bản đồChâu Á
- Bản đồthế giới
-Trực quan, đàm thoại và diễn giảng
Cá nhân
và nhĩm - Lược đồ
tự nhiênNam Á
- Bản đồ tựnhiên Châu
Trang 11mùa điển hình, tính nhịp điệu hoạt động của giómùa ảnh hưởng sâu sắc đến nhịp điệu sản xuất vàsinh hoạt của dân cư trong khu vực.
- Phân tích ảnh hưởng của địa hình đối với khí hậucủa khu vực
2/ Thái độ:
Nhận thức rằng khí hậu là yếu tố ảnh hưởng trựctiếp đến kết quả sản xuất nông nghiệp và đờisống sinh hoạt của cư dân trong khu vực
3/ kĩ năng:
- Rèn kĩ năng nhận biết, phân tích yếu tố tự nhiêntren â bản đồ, rút ra mối quan hệ hữu cơ giữachúng
-Sử dụng, phân tích lược đồ phân bố mưa, th6y1được sự ảnh hưởng của địa hình đối với lượng mưa
Á
- Bản đồhành chínhChâu Á
- Lược đồphân bốlượng mưatrên thếgiới
- Hiểu biết các nước trong khu vực có nền kinh tếđang phát triển, Aán Độ có nền khoa học phát triểnnhất
2/ Thái độ: HS thấy đây la2khu vực có tốc độ dân
số khá cao là khu vực đông dân của thế giới, ảnhhưởng đến dân số, kinh tế, đây là khu vực bất ổnđịnh
3/ Kĩ năng:
-Trực quan, đàm thoại và diễn giảng
Cá nhân
và nhĩm Bản đồ
phân bốdân cưChâu Á
Giáodụccácvấnđềdân số
Trang 12Rèn luyện và củng cố kĩ năng phân tích lược đồ,phân tích số liệu thống kê để nhận bie6t1va2 trìnhbày được Nam Á có đặc điểmdân cư: tập trungdân đôngvà có mật độ dân số lớn nhất thế giới
Cá nhân
và nhĩm
Bản đồChâu Á ( tựnhiên- hànhchính)
3/ Kỹ năng:
Củng cố, nâng cao kỹ năng đọc, phân tích bảng sốliệu
-Trực quan, đàm thoại và diễn giảng
Cá nhân
và nhĩm
Bản đồ tựnhiên vàbản đồ kinhtế Châu Á
Tranh ảnhvề sx nôngnghiệp,côngnghiệp củamột số nướcChâu Á
1/ Kiến thức: HS cần nắm.
- Vị trí, lãnh thổ khu vực ĐNÁ vả ý nghĩa của nó
- Đặc điểm tự nhiên của khu vực: địa hình đồi núilà chính, đồng bằng màu mỡ, nằm trong vành đai
-Trực quan, đàm thoại và diễn giảng
Trang 13khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa, sông ngòicó chế độ nước theo mùa, rừng rậm thường xanhchiếm phần lớn diện tích.
2/ Kỹ năng:
- Rèn luyệ kỹ năng phân tích lược đồ, bản đồ,biểu đồ để nhận biết vị trí khu vực ĐNÁ trongChâu Á và Thế giới
- Rèn luyện kỹ năng phân tích mối liên hệ giữacác yếu tố tự nhiên để giải thích một số đặc điểmvề khí hậu, chế độ nước sông và cảnh quan củakhu vực
17 THI HKI ÔN TẬP
- Giúp học sinh củng cố và nắm vững kiến thức đãhọc
- Hướng dẫn học sinh củng những kiến thức cơ bả,trọng tâm
Cá nhân
và nhĩm Bản đồ
Châu Á ( tựnhiên- hànhchính)
18 THI HKI Kiểm tra đánh giá khả năng nhận thức của HS và
1 Kiến thức: Học sinh cần nắm được:
- Đặc điểm về dân số và sự phân bố dân cư khu vựcĐơng Nam Á
- Đặc điểm dân cư gắn với đặc điểm nền kinh tếnơng nghiệp, lúa nước là cây cơng nghiệp chính
-Trực quan, đàm thoại và diễn giảng
Cá nhân
và nhĩm Bản đồ
Châu Á vaBản đồ tựnhiên ĐNÁ
Giáodụccácvấnđềdân số
Trang 14- Đặc điểm về văn hĩa, tín ngưỡng, những nétchung, riêng trong sản xuất và sinh hoạt của ngườidân Đơng Nam á.
2 Kĩ năng:
Củng cố kĩ năng phân tích, so sánh, sử dụng tư liệutrong bài để hiểu sâu sắc về đặc điểm dân cư, vănhĩa tín ngưỡng của các nước Đơng Nam á
3 Thái độ:
- Các nước Đơng Nam Á cĩ những nét tương đồngvới nhau, đặc biệt là mơi quan hệ chống giặc ngoạixâm của nhân dân ba nước VN, CPC, Lào
- Những thuận lợi và khĩ khăn của dân cư trongphát triển kinh tế - xã hội
1 Kiến thức: Học sinh cần nắm được:
- Đặc điểm về tốc độ phát triển và sự thay đổi cơcấu của nền kinh tế các nước khu vực ĐNÁ Nơngnghiệp với ngành chủ đạo là trồng trọt vẫn giữ vị tríquan trọng trong nền kinh tế quan trọng ở một sốnước Nền kinh tế phát triển chưa vững chắc
- Những đặc điểm của nền kinh tế các nước khu vựcĐNÁ do sự thay đổi trong định hướng và chính sáchphát triển kinh tế, nền NN vẫn đĩng gĩp tỉ lệ đáng
kể trong tổng sản phẩm trong nước Nền kinh tế bịtác động bên ngồi, phát triển kinh tế nhưng chưachú ý đến bảo vệ mơi trường
2 Kĩ năng:
Củng cố kĩ năng số liệu, lược đồ để nhận biết mức
độ tăng trưởng nền kinh tế khu vực ĐNÁ
3 Thái độ:
Cĩ ý thức bảo vệ mơi trường
-Trực quan, đàm thoại và diễn giảng
Cá nhân
và nhĩm Bản đồ kinh
tế các nướcĐNÁ
Tranh ảnhvề các hoạtđộng SXnôngnghiệp,côngnghiệp ởcác nướcĐNÁ