Tiết 27+28_Tuần 14/HKI MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ Gv:Nguyễn Hoàng Tịnh Thuỷ I/ Mục tiêu : 1/Về kiến thức: -Làm quen với bài toán có lời văn về đại lượng tỉ lệ nghịch, bài toán chia một số thành
Trang 1Tiết 27+28_Tuần 14/HKI MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ
Gv:Nguyễn Hoàng Tịnh Thuỷ
I/ Mục tiêu :
1/Về kiến thức:
-Làm quen với bài toán có lời văn về đại lượng tỉ lệ nghịch, bài toán chia một số thành những phần tỉ lệ nghịch với các số cho trước
2/Về kĩ năng:
-Biết giải các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch và chia một số thành những phần tỉ lệ nghịch với các số cho trước
3/Về tư duy, thái độ:
-Có tính cẩn thận, chính xác và linh hoạt trong việc vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ nghịch
II/ Chuẩn bị :
Giáo viên:
-Thiết kế các phiếu học tập số 1; 2; 3 -Phiếu điền khuyết ở phần cũng cố bài -Lớp học chia làm 6 nhóm
-Bảng phụ
2)Học sinh:
-Ôân kiến thức: định nghĩa và tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch xem trước bài MTBT -Bảng nhóm để ghi kết quả thảo luận
III/ Kiểm tra bài cũ:
1 / Thế nào là hai đại lượng tỉ lệ nghịch ?
2 / Sữa bài 15 trang 61 :
a / Tích xy là hằng số ( bằng số giờ một máy cày cày hết cánh đồng ) nên x , y TLN
b / Tổng x + y là hằng số ( số trang của quyển sách ) nên x , y không TLN
c / Tích ab là hằng số ( chiều dài đoạn đường từ A →B ) nên a và b TLN
IV/ Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1 : Bài toán1
-Cho 1 hs đọc đề
-Bài toán hỏi gì?
-Mấy đáp số?
- Gv hướng dẫn trình bày tương tự như
bài toán TLT
-Cả hai lần chuyển động trên cùng một
quảng đường nên ta có thể suy ra các
đại lượng nào TLN với nhau ?
-Vì TLN nên suy ra ?
HS đọc đề bài HS: thời gian xe đi với vận tốc mới
-1 đáp số -HS thực hiện HS: v và t TLN
HS: 6v1 = x v2 Hoặc
2
1
x =v
Bài toán 1
Gọi x(g) là thời gian xe đi với vận tốc mới
Theo đề bài ta có:
6g → v 1 : vận tốc cũ
xg → v 2 :vận tốc mới và v 2 =1,2v 1
Vì vận tốc TLN vớiø thời gian nên
6v1 = x v2.
Suy ra 6v1 = x 1,2 v1
1, 2
1, 2 1
v x
v
= = =
Vậy, thời gian xe đi với vận tốc mớùi là 5 g
Hoạt động 2 : Bài toán 2
-Cho 1 hs đọc đề HS đọc đề bài Bài toán 2 :Gọi a,b,c,d là số máy của 4 đội
Trang 2-Bài toán hỏi gì?
-Mấy đáp số?
- Gv hướng dẫn trình bày
Chú ý :
Bài toán trên còn được phát biểu dươi
dạng chia số 36 thành 4 phần tỉ lệ
nghịch với 4 ; 6 ; 10 ; 12
Qua cách giải ta thấy bài toán trở
thành chia số 36 thành 4 phần tỉ lệ
thuận với
12
1
; 10
1
; 6
1
;
4
1
Hoạt động 3 : LUYỆN TẬP
-Cho HS làm phần ? trang 60 SGK
- x và y TLN → ?
- y và z TLN→ ?
-Lập công thức x theo z?
-x và z có quan hệ gì?
HS: số máy của 4 đội HS:4 đáp số
-HS thực hiện
1 HS đọc đề
HS thực hiện theo y/c
Theo đề bài ta có :
Vì số máy TLN với thời gian hoàn thành công việc nên:
4a=6b=10c =12d và a+b+c+d=36 Hay
36
4 6 10 12
36 60
4 6 10 12 4 6 10 12 10
a b c d
va a b c d
a b c d a b c d
= = = + + + =
+ + +
= = = = = =
+ + +
Do đó 1 60 15 4
a= = 1.60 10
6
1 60 6 10
12
Vậy Đội 1 :15 máy Đội 2 : 10 máy
Đội 3 : 6 máy Đội 4 : 5 máy Làm ? trang 60 :
a / x và y TLN nên x =a y
y và z TLN nên y =b z
z b
a y
a
⇒
Nên x TLTvới z, hstl : b a
Z TLT với x, hstl: b
a
b / x=a y và y = b z ⇒x=bz a
hay xz =b a
Vậy x TLN với z ,hstl : b a -GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm
nhận xét phiếu số 1 và 2 Bài 16/tr60
-Sau khi HS làm xong, các nhóm nhận
xét chéo
- GV hiển thị phần trả lời để HS đối
chiếu và đánh giá kết quả các nhóm
Bài 17 trang 61
-GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm
nhận xét phiếu số 3 Bài 17/tr61
-Sau khi HS làm xong, các nhóm nhận
xét chéo
- GV hiển thị phần trả lời để HS đối
chiếu và đánh giá kết quả các nhóm
-Các nhóm thảo luận ghi kết quả trả lời trên phiếu học tập
-HS nhận xét,đánh giá chéo kết quả các nhóm
-Các nhóm thảo luận ghi kết quả trả lời trên phiếu học tập
-HS nhận xét,đánh giá chéo kết quả các nhóm
Bài 16 trang 60:
a / Vì x.y =1.120 =2.60 =4.30
=8.15 = 120
⇒ x và y TLN,hstl 120
b / Vì x.y=2.30=3.20=4.15≠5.12,5 (60≠62.5)
nên x , y không TLN
Bài 17 trang 61
Vì x , y TLN nên x.y=10.1,6=16
Bài 18 trang 61
2
3 -2 1,6
Trang 3Bài 18 trang 61
-Cho 1 hs đọc đề
-Bài toán hỏi gì?
-Mấy đáp số?
*Y/c HS- làm bảng nhóm, thi đua
-Nhận xét chéo nhóm
-Đánh giá bài nhóm bạn
- Gv chốt laị
HS đọc đề bài HS: thời gian 12 người làm -1 đáp số
HS làm theo nhóm,thi đua
HS nhận xét,đánh giá (chéo)
Gọi x(g) là thời gian 12 người làm cỏ hết cánh đồng
Theo đề bài ta có:
3 người → 6 giờ
12 ngươi → x giờ
Vì số người TLN thời gian hoàn thành công việc nên:
Bài 19 trang 61
*Y/c HS- làm bảng nhóm, thi đua
-Nhận xét chéo nhóm
-Đánh giá bài nhóm bạn
- Gv chốt laị
Bài 21 trang 61
*Y/c HS- làm bảng nhóm, thi đua
-Nhận xét chéo nhóm
-Đánh giá bài nhóm bạn
- Gv chốt laị
Suy ra
Bài 22 trang 62
-Y/c HS thảo luận nhóm
HS làm theo nhóm,thi đua
HS nhận xét,đánh giá (chéo)
HS làm theo nhóm,thi đua
HS nhận xét,đánh giá (chéo)
HS làm theo nhóm,thi đua
HS nhận xét,đánh giá (chéo)
12
6 3 6
12
3 = x ⇒x= =
Vậy, 12 người làm cỏ cánh đồng hết 1,5 giờ
Bài 19 trang 61
Gọi x là số mét vải loại 2 Theo đề bài ta có:
Loại 1 : 51 ( m ) → 100 % Loại 2 : x ( m ) → 85 %
Vì số mét vải TLN giá tiền 1mét vải nên:
60 85
100 51 100
85 51
=
=
⇒
x
Vậy,có thể mua 60 m vải loại 2 Bài 21 trang 61
Gọi x , y , z lần lượt là số máy của của 3 đội
Theo đề bài ta có:
Vì số máy TLN thời gianhoàn thành công việc nên:
4x =6y =8z và x-y =2
hay1 1 1 va x - y = 2
= =
Ta có :
24 12 1 2 6
1 4
1 8
1 6
1 4
−
−
=
=
x
Do đó:
6 24
4
1 = ⇒ =
4 24
6
1y = ⇒y=
3 24
12
1z = ⇒x=
Vậy, số máy của ba đội lần lượt là 6;4;3
Bài 22 trang 62:
Vì số răng cưa xTLN với thời gian
x, y , z 4 , 6 , 8 Tỉ lệ nghịch
x , y , z Tỉ lệ thuận
Trang 4
Gv chốt lại
Bài 23 trang 62
*Y/c HS- làm bảng nhóm, thi đua
-Nhận xét chéo nhóm
-Đánh giá bài nhóm bạn
- Gv chốt laị
Hoạt động 4 : KIỂM TRA 15’
a/ BT 27/46SBT
b/ BT 30/47 SBT
HS làm theo nhóm,thi đua
HS nhận xét,đánh giá (chéo)
quay 1 vòng nên
x y = 20 60 ⇒y =
x
1200
Bài 23 trang 62
Gọi x ( vòng / ph ) là tốc độ quay của bánh xe nhỏ
Theo đề bài ta có:
Bánh lớn :25cm→ 60 (v / ph ) Bánh nhỏ :10 cm→ x (v/ ph)
Vì vận tốc quay TLN với chu vi
10
25 60 60
10
25
=
=
⇒
Vậy, Vận tốc quay của bánh xe nhỏ là : 150 vòng / phút
V/Đánh giá kết thúc bài học,giao nhiệm vụ về nhà:
*Nhận xét đánh giá giờ học,động viên nhắc nhở HS
*Hướng dẫn BTVN:- Học bài+ Làm bài tập 20 trang 61 Làm lại các BT đã giải
- Xem trước bài “ Hàm số”
VI Phụ lục:
Phiếu số 1
Phiếu số 2
Phiếu số 3
2
3 -2 1,6