Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh sắc _ Cho học sinh viết dấu ù và tiếng bé vào bảng con _ Gọi cá nhân học sinh lên bảng chỉ dấu ù trong các tiếng vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè _ Giáo viên
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI HỌC
_ Biết ghép các tiếng bé , bẹ
_ Biết được các dấu û , ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
3 Thái độ :
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
_ Tự tin trong giao tiếp
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
_ Bảng có kẻ ô li
_ Các vật giống như hình dấu û ,
_ Tranh minh họa các tiếng : giỏ , khỉ, thỏ, hổ , mỏ, qụa, cọ, nụ, cụ
2 Học sinh :
_ Sách ,bảng con
_ Bộ đồ dùng học tiếng việt
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định :
_ Hát
2 Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh sắc
_ Cho học sinh viết dấu ù và tiếng bé vào
bảng con
_ Gọi cá nhân học sinh lên bảng chỉ dấu ù
trong các tiếng vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè
_ Giáo viên nhận xét
3 Dạy và học bài mới:
Dấu û :
• Giới thiệu bài :
_ Giáo viên treo tranh : giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ
_ Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?
_ Các tiếng này có điểm gì giống nhau ?
_ Giáo viên chỉ vào dấu û và nói đây là dấu
hỏi
_ Cho học sinh phát âm đồng thanh các tiếng
có thanh û
Dấu :
_ Thực hiện tương tư như thanh û
_ Bài học hôm nay là dấu và thanh hỏi, nặng
_ ghi tựa
_ Học sinh lên bảng chỉ
• Hoạt động nhóm
_ Hai em ngồi cùng bàn thảo luận và trả lời
_ Giống nhau ở dấu û
_ Học sinh phát âm : dấu hỏi đồng thanh
_ Học sinh phát âm
_ 3 học sinh nhắc lại tựa bài
Trang 2b) Hoạt động 1 : Nhận diện dấu thanh
• Muc Tiêu : Nhận diện được dấu û , •• ĐDDH : Dấu , û trong bộ đồ dùng Hình thức học : Lớp
• Phương pháp : Đàm thoại, trực quan
• Dấu û :
_ Giáo viên viết dấu û , dấu û là một nét
móc
_ Viết lần 2
_ Đưa dấu û trong bộ chữ cái
_ Dấu û giống vật gì ?
• Dấu :
_ Giáo viên viết dấu , dấu là một chấm
_ Đưa dấu trong bộ chữ cái
_ Dấu giống vật gì ?
c) Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm
• Muc Tiêu : Biết ghép và phát âm đúng
• Dấu û :
_ Khi thêm dấu û vào tiếng be ta được tiếng
bẻ viết là bẻ
_ Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu û trong
tiếng bẻ
_ Giáo viên phát âm bẻ
_ Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh
_ Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật
được chỉ bằng tiếng bẻ
• Dấu :
_ Thực hiện tương tự như dấu hỏi
d) Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu thanh
trên bảng con
• Muc Tiêu : Viết đúng dấu û ,
• Da áu û :
_ Giáo viên viết mẫu : dấu û
_ Cho học sinh viết trên không, trên bàn
_ Giáo viên viết : bẻ , viết tiếng be sao đó
đặt dấu hỏi trên con chữ e
Giáo viên nhận xét sửa sai
• Da áu :
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh quan sát và làm theo Phát âm dấu hỏi
_ Giống cổ con ngỗng
_ Học sinh quan sát và làm theo Phát âm dấu nặng
_ Oâng sao trong đêm
• ĐDDH : Bộ đồ dùng tiếng việt
• Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm
• Phương pháp : Thực hành, luyện tập
_ Học sinh ghép tiếng bẻ trong sách giáo khoa
_ 2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu hỏi đặt trên con chữ e
_ Học sinh phát âm : Cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân
_ Bẻ nhành cây, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay
• ĐDDH : Bảng kẻ ô li
• Hình thức học : Cá nhân
• Phương pháp : Luyện tập, giảng giải
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh viết trên không
_ Học sinh viết trên bảng con
Trang 3Thực hiện tương tự như dấu û
Hát múa chuyển sang tiết 2
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
I) Muc Tiêu :
1 Kiến thức :
_ Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh û
_ Luyện nói được theo chủ đề có nội dung hoạt động bẻ của bà, mẹ , bạn gái và bác nông dân
2 Kỹ năng :
_ Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh
3 Thái độ :
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
_ Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
_ Sách giáo khoa
_ Tranh vẽ trang 11 sách giáo khoa
2 Học sinh :
_ Sách giáo khoa
_ Vở tập viết
III) Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu :
_ Các em vừa học tiết 1, bây giờ sang tiết 2
2 Dạy và học bài mới:
a) Hoạt động 1 : Luyện đọc
• Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có dấu hỏi, nặng
_ Giáo viên cho học sinh nhìn bảng đọc be , bẻ ,
bẹ
_ Giáo viên sửa phát âm cho học sinh
• ĐDDH : Bảng chữ ở lớp
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• Phương pháp : Luyện tập
_ Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhân
Trang 4_ Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách cầm bút,
tư thế ngồi viết
_ Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô tiếng bẻ ,
bẹ theo qui trình
+ Tiếng bẻ : bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét
khuyết trên , lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt
của chữ bê lia bút nối với chữ e, sau đó nhấc bút
viết dấu hỏi trên chữ e
+ Tiếng bẹ : viết tiếng be xong nhấc bút chấm
dấu nặng dưới chữ e
_ Giáo viên cho học sinh tô vào vở
_ Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ dọc
tô tiếng thứ 2
_ Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm
c) Hoạt Động 3 : Luyện nói
• Muc Tiêu : Nhìn tranh nói được theo chủ đề
_ Giáo viên chia tranh cho từng tổ
+ Tổ 1 : Tranh 1
+ Tổ 2 : Tranh 2
+ Tổ 3 : Tranh 3
_ Quan sát tranh em thấy gì ?
_ Các tranh này có gì giống nhau ?
_ Các tranh này có gì khác nhau ?
_ Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo hay
không ?
_ Em có thường chia quà cho mọi người không ?
Trước khi đến trường em phải sửa lại quần áo cho
gọn gàng tươm tất
_ Em đọc tên của bài này
li, chữ mẫu
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• Phương pháp : Luyện tập, giảng giải , thực hành
_ Học sinh nhắc lại
_ Học sinh quan sát giáo viên viết
_ Học sinh tô
_ Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái
_ Chú nông dân bẻ ngô
_ Bạn gái bẻ bánh cho bạn
_ Đều có tiếng bẻ
_ Các hoạt động khác nhau
_ Học sinh nêu theo ý nghĩ của mình
_ Học sinh nêu
_ Học sinh đọc : bẻ
3 Củng cố – kết thúc :
_ Phương pháp : Thi đua trò chơi
_ Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm thi đua tìm
tiếng có dấu û và dấu , tồ nào tìm nhiều sẽ thắng
_ Nhận xét giờ chơi
_ Hoạt động lớp
_ Học sinh cử 5 em đại diện lên tìm
_ Lớp hát bài hát
4 Dặn dò :
_ Tự tìm chữ có dấu thanh û , ở sách báo
Trang 5_ Xem trước bài : Dấu và thanh huyền, ngã
Trang 6TỰA BÀI: LUYỆN TẬP MÔN: Toán
_ Các hình vuông, tròn, tam giác bằng gỗ bìa
_ Que diêm, gỗ bìa có mặt là hình vuông, hình tam giác, tròn
2 Học sinh :Sách, vở, bài tập.Bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt động dạy học :
Ổn định :Hát
Bài cũ :
_ Kể tên các hình đã học
Lấy bộ đồ dùng:hình tam giác, hinh vuông, hình tròn
3- Dạy bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu bài:Luyện tập
Ôn các hình đã học
• Mục tiêu : Cũng cố lại cho học sinh các
hình đã học
_ Mở sách
_ Các hình nào các em đã học ?
_ Hãy tô các hình cùng tên 1 màu
_ Giáo viên sửa bài
a) Hoạt động 2 : Tạo hình
_ từ các hình vuông, hình tròn, hình tam
giác các em sẽ tạo thành các hình đồ vật có
dạng khác nhau
_ Giáo viên theo dõi và khen thưởng
những học sinh trong 5’ tạo được hình mới
_
_ Học sinh xếp hình
_ Ngôi nhà, thuyền, khăn quàng
_ Cả ba nhóm đi lên hô to vật mình tìm được ở trên bảng
_ Lớp nhận xét từng tổ
Củõng cố:
_ Phương pháp : Trò chơi
_ Cả ba nhóm thi đua tìm các đồ vật có mặt hình vuông, hình tam giác, hình tròn
_ Lớp tuyên dương
5-Dặn dò:
_ Xem lại các bài đã học
_ Chuẩn bị:Các số 1,2,3
Trang 7_ Nhận xét tiết học.
Trang 8TỰA BÀI: EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT (Tiết 2) MÔN: Đạo đức
I) Muc Tiêu :
1 Kiến thức :
_ Học sinh hiểu trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi học
_ Thật vui, tự hào đã trở thành học sinh lớp một
_ Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
_ Vở bài tập đạo đức
2 Học sinh :
_ Vở bài tập đạo đức
III) Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
_ Hát tập thể bài “Đi đến trường”
2 Hoạt Động 1 : Làm việc với sách giáo khoa
• Muc Tiêu :
_ Nhìn tranh và kể lại được câu chuyện •• ĐDDH : Vở bài tập, Tranh vẽPhương pháp : Quan sát, kể
chuyện
• Hình thức học : Nhóm, lớp
• Cách tiến hành :
_ Hai nhóm quan sát 1 tranh vẽ ở sách giáo
khoa và nêu nhận xét tranh đó
_ Mời các bạn xung phong lên kể lại chuyện
_ Giáo viên treo tranh và kể
+ Tranh 1: Đây là bạn Mai 6 tuổi Năm nay
Mai vào lớp 1 Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai
đi học
+ Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường Trường
Mai thật đẹp Cô giáo đón em và các bạn vào
lớp
+ Tranh 3: Ở lớp, Mai được cô giáo dạy bao
điều mới lạ
+ Tranh 4: Mai có thêm nhiều bạn mới, cùng
chơi với các bạn
+ Tranh 5: Về nhà Mai kể với bố mẹ về
trường lớp mới
_ Học sinh lấy vở bài tập
_ Mỗi nhóm 2-3 em
_ Học sinh kể chuyện trong nhóm
_ 2-3 học sinh kể
_ Học sinh kể lại tranh 1
_ Học sinh kể lại ở tranh 2
_ Học sinh trình bày tranh 4, 5
Trang 9 Chúng ta thật vui và tự hào trở thành học sinh lớp
một
3 Hoạt Động 2 : Sinh hoạt vui chơi
• Muc Tiêu :
_ Học sinh biết múa hát , đọc thơ, vẽ tranh về
chủ đề trường em
• Cách tiến hành :
_ Mỗi nhóm 6 em thực hiện theo yêu cầu của
giáo viên
_ Sau khi trao đổi các em trình bày trước lớp
_ Để xứng đáng là học sinh lớp một em phải
làm gì?
• ĐDDH : Giấy, bút để vẽ
• Hình thức học : nhóm, lớp, cá nhân
• Phương pháp : Thực hành, thảo luận, tìm hiểu
_ Nhóm 1+2: Vẽ tranh về trường em
_ Nhóm 3+4: Đọc thơ về trường em
_ Nhóm 5+6: Múa hoặc hát về trường em
4 Kết luận :
_ Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi học
_ Chúng ta tự hào là học sinh lớp một vì vậy các
em phải cố gắng học thật giỏi, thật ngoan
_ Nhận xét tiết học
_ Học sinh nhắc lại : Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học
5 Dặn dò :
_ Thực hiện như những điều vừa học
_ Xem trước bài : Gọn gàng, sạch sẽ
Trang 10TỰA BÀI: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ TRÒ CHƠI MÔN: Thể dục
II.Chuẩn bị : -Còi, sân bãi … -Tranh ảnh một số con vật.
III Các hoạt động dạy học :
1.Phần mỡ đầu:
Thổi còi tập trung học sinh thành 4 hàng dọc,
cho quay thành hnàng ngang
Phổ biến nội dung yêu cầu bài học
Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)
Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 – 2, 1 – 2, … (2
phút) đội hình hàng ngang hoặc hàng dọc
2.Phần cơ bản:
• Tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc (10 - 12
phút )
GV vừa hô vừa giải thích vừa làm mẫu động
tác cho học sinh xem GV hô khẩu lệnh dóng
hàng dọc, nhắc học sinh nhớ bạn đứng trước
và sau mình, rồi cho giải tán Sau đó lại tập
hợp lại (mỗi lần làm như vậy GV giải thích
thêm)
Yêu cầu các tổ tập luyện nhiều lần
• Trò chơi:
Diệt các con vật có hại (5 – 8 phút)
GV nêu trò chơi, hỏi học sinh những con vật
nào có hại, con vật nào có ích Cho học sinh
kể thêm những con vật có hại mà các em biết
Cách chơi:
GV hô tên các con vật có hại thì học sinh hô
diệt, tên các con vật có ích thì học sinh lặng
im, ai hô diệt là sai
3.Phần kết thúc :
Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 – 2, 1 – 2, …
Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
GV cùng HS hệ thống bài học
4.Nhận xét giờ học
Hướng dẫn về nhà thực hành
HS ra sân tập trung
Học sinh lắng nghe nắmYC bài học
Học sinh sửa sai lại trang phục
Ôn lại giậm chân tại chỗ do lớp trưởng điều khiển
Lắng nghe, nhắc lại
Thực hiện theo hướng dẫn mẫu của GV
Tập luyện theo tổ, lớp
Nêu tên các con vật có hại, các con vật có ích
Thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng.Thực hiện giậm chân tại chỗ
Vỗ tay và hát
Lắng nghe
Học sinh hô : Khoẻ !
Trang 11GV hô “Giải tán”
Trang 12TỰA BÀI: DẤU ø , (tiết 1) MÔN: Học vần
I) Muc Tiêu :
1 Kiến thức :
_ Học sinh nhận biết được các dấu ø , õ
_ Biết được dấu ø , õ ở các tiếng chỉ đồ vật , sự vật
2 Kỹ năng :
_ Biết ghép các tiếng bẽ , bẹ
3 Thái độ :
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
_ Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :Bảng có kẻ ô li.Các vật giống như hình dấu ø , õ Tranh minh họa sách giáo khoa trang 12
2 Học sinh :Bảng con Bộ đồ dùng học tiếng việt
III) Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định :
_ Hát
2 Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh hỏi , nặng
_ Cho học sinh viết dấu û , và tiếng bẻ, bẹ
vào bảng con
_ Gọi học sinh lên bảng chỉ dấu û , trong các
tiếng củ cải, nghé ọ
3 Dạy và học bài mới:
Giới thiệu bài :
• Mục tiêu : Nêu được tiếng có dấu ø , õ
• Dấu ø :
_ Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang 12
_ Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?
_ Dừa, mèo, cò, gà, giống nhau ở chổ đều có
dấu huyền
_ Giáo viên chỉ : ø, cho học sinh đọc đồng thanh
tiếng có dấu ø
_ Tên của dấu này là dấu huyền
• Dấu õ :
_ Thực hiện tương tư như thanh ø
Dạy dấu thanh :
_ Học sinh viết
_ Học sinh chỉ và đọc
• ĐDDH : Tranh vẽ
• Hình thức học : Lớp, nhóm
• Phương pháp : Đàm thoại, trực quan
_ Học sinh thảo luận và nêu
_ Vẽ dừa, mèo, cò, gà
_ Học sinh phát âm
_ Học sinh đồng thanh dấu huyền
a) Hoạt động 1 : Nhận diện dấu
• Muc Tiêu : Nhận diện được dấu ø , õ • ĐDDH : Dấu ø , õ trong bộ chữ
• Hình thức học : Lớp
Trang 13• Phương pháp : Trực quan , thực hành
• Dấu ø :
_ Giáo viên viết dấu ø , dấu ø là một nét sổ
nghiêng trái
_ Viết lần 2
_ Đưa dấu ø trong bộ chữ cái
_ Dấu ø giống vật gì ?
• Dấu õ :
_ Thực hiện tương tự
b) Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm
• Muc Tiêu : Học sinh ghép được đúng chữ
• Dấu ø :
_ Tiếng be khi thêm dấu ø vào ta được tiếng
bè Giáo viên viết bè
_ Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu ø trong
tiếng bè
_ Giáo viên phát âm bè
_ Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh
_ Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật có
tiếng bè
• Dấu õ :
Thực hiện tương tự như dấu huyền
c) Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu thanh trên
bảng con
• Muc Tiêu : Viết đúng dấu ø , õ
• Da áu ø :
_ Giáo viên viết mẫu : dấu ø
_ Cho học sinh viết trên không, trên bàn
_ Giáo viên viết : bè , viết tiếng be sao đó đặt
dấu huyền trên con chữ e
_ Giáo viên nhận xét sửa sai
• Da áu õ :
_ Thực hiện tương tự
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh lấy và làm theo
_ Giống thước kẻ để nghiêng
• ĐDDH : Tranh vẽ
• Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm
• Phương pháp : Thực hành, quan sát, thảo luận
_ Học sinh ghép tiếng bè trong sách giáo khoa
_ 2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu huyền đặt trên con chữ e
_ Học sinh đọc theo : Cả lớp, tổ, cá nhân
_ Thuyền bè, bè chuối, bè nhóm …
• ĐDDH : Bảng kẻ ô li
• Hình thức học : Cá nhân, lớp
• Phương pháp : Thực hành , giảng giải
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh viết
_ Học sinh viết trên bảng con
Hát múa chuyển sang tiết 2
Trang 14
-TỰA BÀI: DẤU ø , (tiết 2) MÔN: Học vần
I) Muc Tiêu :
1 Kiến thức :
_ Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh ø , õ
_ Luyện nói được theo chủ đề Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống
2 Kỹ năng :
_ Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh
3 Thái độ :
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
_ Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
_ Sách giáo khoa
_ Tranh vẽ sách giáo khoa trang 13
2 Học sinh :
_ Sách giáo khoa
_ Vở tập viết
III) Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu :
_ Chúng ta sẽ học tiết 2
2 Dạy và học bài mới:
a) Hoạt động 1 : Luyện đọc
• Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có dấu ø , õ
_ Giáo viên cho học sinh đọc tiếng bè , bẽ ở
trên bảng
_ Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh
• ĐDDH : Bảng chữ ở lớp
• Hình thức học : Cá nhân
• Phương pháp : Luyện tập
_ Học sinh đọc
_ Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhân
b) Hoạt Động 2 : Luyện viết
• Muc Tiêu : Viết và đặt dấu thanh đúng
_ Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách cầm bút,
tư thế ngồi viết
_ Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô tiếng bè ,
bẽ theo qui trình
• ĐDDH : Bảng chữ mẫu
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• Phương pháp : Luyện tập, giảng giải , thực hành
_ Học sinh nhắc lại
_ Học sinh quan sát giáo viên viết
Trang 15+ Tiếng bè : Bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét
khuyết trên , lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt
của chữ bê lia bút nối với chữ e, sau đó nhấc bút
viết dấu huyền trên con chữ e
+ Tiếng bẽ : Viết tiếng be xong nhấc bút viết
dấu ngã trên con chữ e
_ Giáo viên cho học sinh tô vào vở
_ Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ dọc
tô tiếng thứ 2
_ Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm
c) Hoạt Động 3 : Luyện nói
• Muc Tiêu : Nhìn tranh nói được theo chủ đề
_ Giáo viên treo tranh 13 sách giáo khoa cho
học sinh xem
_ Quan sát tranh em thấy tranh vẽ gì ?
_ Giáo viên gợi mở thêm nội dung tranh
+ Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
+ Thuyền khác bè như thế nào ?
+ Bè thường chở gì ?
_ Giáo viên phát triển chủ đề luyện nói
+ Tại sao phải dùng bè mà không dùng
thuyền ?
+ Em có trông thấy bè bao giờ chưa ?
_ Em đọc lại tên của bài này
_ Học sinh tô vào vở
_ Bè đi dưới nước
_ Thuyền làm bằng gỗ, bè làm bằng tre nứa ghép lại
_ Chở gỗ
_ Học sinh nêu theo sự hiểu biết của mình
_ Học sinh đọc : bè
Củng cố – kết thúc :
_ Phương pháp : Thi đua trò chơi ai nhanh hơn
_ Giáo viên viết các tiếng : khỉ, hè, về, đến, sẽ,
vẽ, mẻ, bé nhè mẹ
_ Nhận xét
_ Hoạt động lớp
_ Học sinh cử mỗi tổ 3 em đại diện lên gạch chân tiếng có dấu huyền, ngã
_ Lớp hát 1 bàiDặn dò :
_ Tìm dấu thanh và tiếng vừa học ở sách báo
_ Học lại bài Xem trước bài mới
_ Làm bài tập
Trang 16TỰA BÀI: CÁC SỐ 1 , 2 , 3 MÔN: Toán
Mẩu vật và tranh ở SGK/11 Số 1, 2, 3 mẫu
Học sinh : Sách vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
Các hoạt động dạy và học:
Ổn định :
Hát
Bài cũ : Luyện tập Kể tên các hình đã học Khăn quàng, gạch bông có hình gì ?
3- Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a) Hoạt động 1 : Giới thiệu
Học các số 1,2,3
• Mục tiêu : Có khái niệm ban đầu về số 1, 2,
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh lên lấy và đọc 1 con chim …
_ Học sinh đọc số 1
_ 1 – 2 – 3 ; 3 – 2 – 1
Trang 17Nghỉ giữa tiết
b) Hoạt động 2 : Thực hành
_ Bài 1 thực hành viết số
+ Số 1 gồm mấy nét, viết thế nào ?
+ Số 2, 3 gồm mấy nét ? đó là nét nào ?
+ Giáo viên cho học sinh viết trên không ,
bàn, vở
_ Bài 2 : Nêu số lượng ở hình vẽ
+ Giáo viên nêu yêu cầu
_ Bài 3 : Viết số hoặc vẽ chấm tròn
+ Đề bài yêu cầu gì ?
_ Giáo viên theo dõi, nhận xét
_
học sinh chơi trò chơi
_ Gồm 1 nét hất , 1 nét sổ
2 3
_ Viết mỗi số 1 dòng
_ Học sinh nêu lại
_ Học sinh nêu số lượng hình vẽ
_ Viết số vào ô
_ Vẽ chấm tròn vào ô Học sinh làm bài
Củng cố :
_ Trò chơi : Nhận biết số lượng
_ Cô giơ số đồ vật, em đếm và giơ tay theo số lượng đó
_ Giáo viên nhận xét
Dặn dò:
_ Tập viết số 1 , 2 , 3 cho đẹp
Chuẩn bị : Luyện tập
Nhận xét tiết học
Trang 18TỰA BÀI: be – bè – bẽ – bẻ – bé – bẹ
(Tiết 1)
MÔN: Học vần
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
_ Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
_ Bảng ôn : b , e , be , be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ
_ Các miếng bìa có ghi e , be be , bè bè , be bé
_ Tranh minh họa các tiếng bé , bè , bẻ , bẹ
2 Học sinh :
_ Sách giáo khoa Bộ đồ dùng
III) Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định :
_ Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
_ Giáo viên cho học sinh viết dấu huyền , ngã
_ Giáo viên cho học sinh viết và đọc tiếng bè, bẽ
_ Giáo viên gọi học sinh lên chỉ dấu ø, õ trong
các tiếng ngã , hè , bè , chỉ , kè , vẽ
_ Nhận xét
3 Dạy và học bài mới:
Giới thiệu bài :
_ Đây là bài ôn đầu tiên để hệ thống lại các kiến
thức đã học
_ Nêu các chữ , âm , dấu thanh các tiếng , từ đã
được học
+ Giáo viên viết bảng khi học sinh nêu
+ Giáo viên treo tranh 15 trong sách giáo khoa
_ Tranh vẽ ai , vẽ gì ?
Oân tập :
_ Học sinh viết
_ Học sinh viết và đọc
_ 2-3 học sinh lên bảng
_ Học sinh nêu : e , b , be , bé, bẻ , bẽ , bè , bẹ
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh nêu
_ Học sinh đọc lại các tiếng: be , bè , bé , bẹ , bẻ
a) Hoạt động 1 : Chữ , âm e , b và ghép e , b
thành tiếng be
Trang 19• Muc Tiêu : Học sinh biết ghép đúng • ĐDDH : Bộ chữ tiếng việt
• Hình thức học : Lớp
• Phương pháp : Luyện tập , trực quan
_ Giáo viên gắn các âm b , e , be lên bảng lớp _
cho học sinh đọc
_ Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm
b) Hoạt Động 2 : Dấu thanh và ghép be với các
dấu thanh
• Muc Tiêu : Học sinh ghép và đọc đúng tiếng
_ Giáo viên gắn be và các dấu thanh lên bảng
_ Cho học sinh thảo luận : ghép tiếng be với các
dấu thanh để tạo tiếng
_ Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm
c) Hoạt Động 3 :
• Muc Tiêu : Học sinh đọc được các từ được tạo
nên từ e , b và các dấu thanh
_ Giáo viên cho học sinh mở sách giáo khoa
trang 14
_ Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm
d) Hoạt Động 4 : Viết trên bảng con
• Muc Tiêu : Viết đùúng chữ
_ Giáo viên viết mẫu lên bảng các tiếng : be , bè
, bé , bẻ , bẽ , bẹ Giáo viên vừa viết vừa nhắc lại
qui trình viết
_ Giáo viên cho học sinh viết bảng con (1 hoặc 2
tiếng )
Hát múa chuyển sang tiết 2
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh đọc lớp, cá nhân
• ĐDDH : Bộ đồ dùng tiếng việt
• Hình thức học : Nhóm, lớp
• Phương pháp : Thảo luận , trực quan
_ Học sinh quan sát
_ 2 em cùng thảo luận ghép tiếng be với các dấu thanh
_ Học sinh nêu các tiếng ghép được
_ Học sinh đọc lớp, cá nhân
• ĐDDH : Sách giáo khoa
• Hình thức học : Cá nhân , lớp
• Phương pháp : Luyện tập
_ Học sinh mở sách và các từ dưới bảng ôn
• ĐDDH : Bảng kẻ ô li, chữ mẫu
• Hình thức học : Cá nhân , lớp
• Phương pháp : Luyện tập, giảng giải
_ Học sinh viết chữ lên không trung
_ Học sinh viết bảng con
_ Học sinh tập tô 1 hoặc 2 tiếng trong vở
Trang 20TỰA BÀI: be – bè – bẽ – bẻ – bé – bẹ
_ Học sinh đọc, viết được các tiếng be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ
_ Luyện nói được theo chủ đề : Phân biệt các sự vật, sự việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh
2 Kỹ năng :
_ Rèn viết đúng mẫu , đều đẹp
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh
3 Thái độ :
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
_ Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :Sách giáo khoa Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 15
2 Học sinh :Sách giáo khoa Vở tập viết
III) Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu : Chúng ta sẽ học tiết 2
2 Dạy và học bài mới:
a) Hoạt động 1 : Luyện đọc
• Muc Tiêu : Học sinh đọc đúng và trôi chảy • ĐDDH : Tranh vẽ ở sách giáo
khoa
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• Phương pháp : Luyện tập
_ Giáo viên cho học sinh nhìn bảng đọc lại bài
ôn
_ Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm
_ Giáo viên đính tranh be bé trong sách giáo
khoa trang 15
_ Tranh vẽ gì ?
Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại của
thế giới có thật mà ta đang sống Vì vậy tranh minh
họa có tên là be bé Chủ nhân cũng be bé , đồ vật
cũng be bé xinh xinh
b) Hoạt Động 2 : Luyện viết
• Muc Tiêu : Viết đúng cỡ chữ
_ Giáo viên cho học sinh tô các tiếng còn lại
trong vở tập viết
_ Giáo viên lưu ý học sinh cách viết , qui trình
viết
_ Học sinh đọc nhóm, bàn, cá nhân
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh nêu
_ Học sinh đọc : be bé
• ĐDDH : Vở mẫu
• Hình thức học : Cá nhân
• Phương pháp : Luyện tập
_ Học sinh tô tiếp phần còn lại