1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 2 moi

62 1,1K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 608,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, phấn màu, cam có gắn nam châm III.. II: Đồ dùng học sinh: Bảng phụ, phấn màu, 10 ô vuông gắn bảng III: Hoạt động dạy học chủ yếu: Thời gian Nội dung các hoạt

Trang 1

Môn: Toán

I Mục tiêu:

- Giúp HS: Tự lập bảng trừ có nhớ dạng 13 – 5 và bớc đầu học thuộc bảng trừ đó

- Vận dụng bảng trừ để làm tính và giải toán

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, phấn màu, cam có gắn nam châm

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 2

 Bài 2: Đặt tính rồi tính

 Bài 3: Có 13 quạt điện

Có: 13 quạt điện

Bán: 9 quạt điện

Còn? Quạt điện

 Số quạt điện còn lại là:

13 - 9 = 4 (chiếc) ĐS: 4 chiếc

 Bài 4: Vẽ 3 đoạn thẳng cùng cắt nhau

tại 1 điểm

3 Củng cố

4 Dặn dò

cùng 1 cột?

+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

- HS nêu yêu cầu, làm bài

- 2 HS lên bảng chữa

- Nhận xét + Nêu lại cách trừ nhẩm 13 cho 1 số

- HS nêu yêu cầu, làm bài

- 1 HS lên bảng chữa

- Nhận xét

 Đây là dạng toán gì?

- GV nêu yêu cầu

- Cả lớp làm bài

- 2 HS lên bảng chữa, nhận xét + Có mấy cách vẽ? GV gt thêm cho HS

- Nêu cách trừ 13 cho 1 số?

- Đọc bảng 13 trừ đi 1 số?

BTVN: 1, 3, 4 (57)

IV: Rút kinh nghiệm bổ sung:………

………

………

………

……… ………

13 – 8 = 5 13 – 5 = 8 13 – 7 = 613 – 6 = 7 13 – 9 = 413 - 4 = 9 13 13 13 13 13 - - - -

-6 8 5 9 7 7 5 8 4 6 13 13 13 13 13 - - - -

-4 3 10 0 2 9 10 3 13 11

O O

Có đợc không?

13 – 3 – 4 =

6

13 – 7 =

6

13 – 3 – 6

= 4

13 – 9 = 4

13 – 3 – 2 = 8

13 – 5 = 8

Trang 3

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết bài 1, 2, 4.

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

- ở các phép tính nếu dừng lại ở phép cộng thì đều có kết quả là bao nhiêu? (12)

 Đây giúp ta củng cố lại bảng 12 trừ đi 1 số

- HS nêu yêu cầu

Trang 4

 Bài 3: Em có 1 tá cặp tóc Em tặng các

bạn 7 cặo tóc Hỏi em còn mấy cặp tóc?

Đổi: 1 tá cặp tóc = 12 cặp tóc

12 – 7 = 5 (chiếc)

Đáp số: 5 chiếc

 Bài 4: Có 39 phong bì có đến 62 lá th

Vậy còn thiếu? Phong bì để cho số phong

bì bằng số lá th?

Số phong bì còn thiếu là:

62 – 39 = 23 (phong bì)

ĐS: 23 phong bì

Bài 5: số bị trừ là số liền sau số 81, số

trừ là số liền trớc số 46 Hỏi hiệu là số

liền sau số mấy?

 Ta có số bị trừ là 82 (vì 82 liền sau 81)

Số trừ là 45 (vì 45 liền trớc 46)

Hiệu là: 82 – 45 = 37

37 là số liền sau số 36

ĐS: 36

3 Củng cố, dặn dò

- HS đọc đề bài

- Trớc khi làm ta phải làm gì? (đổi)

- Cả lớp làm bài, 1 HS lên bảng chữa

- Nhận xét

- HS đọc đề bài

- Cả lớp làm bài

- 1 HS lên bảng chữa

- Nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- GV dẫn dắt gợi ý cho HS tìm số bị trừ, số trừ rồi tìm hiệu và số liền trớc của hiệu

Đọc lại bảng 12 trừ đi 1 số Về nhà xem lại các bài vừa làm

IV: Rút kinh nghiệm bổ sung:………

………

………

………

……… ………

Trang 5

- Cung cấp cho HS về phép trừ có nhớ, giải toán, tìm số bị trừ sô strừ và ớc lợng độ dài.

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ.

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

- HS nêu yêu cầu

+ Muốn tìm số hạng, số bị trừ ta làm thế nào?

- HS nêu yêu cầu đề bài

- 1 HS nêu tóm tắt

- Cả lớp làm bài, 1 HS lên bảng chữa

- Nhận xét+ Đây là dạng toán gì?

Trang 6

ĐS: 21 nhãn vở

 Bài 4:

a Hãy đo chiều dài quyển vở và quyển

sách Tiếng Việt của em?

b Quyển nào dài hơn và dài hơn ? cm

 Quyển sách Tiếng Việt dài 24 cm

Quyển vở dài 21 cm

Vậy quyển sách dài hơn và dài hơn quyển

vở là: 24 – 21 = 3 (cm)

ĐS: 3 cm

3 Củng cố, dặn dò

+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

- HS đọc đề bài

- GV hỏi lại cách đo?

- Gọi 2 HS đo 2 quyển sách trớc lớp

- Cả lớp nhận xét

- Cả lớp làm phần b

- 1 HS chữa miệng

- Nhận xét

VN ôn lại bảng cộng, trừ

IV: Rút kinh nghiệm bổ sung:………

………

………

………

……… ………

Trang 7

Bài 1: Mỗi phép tính với đáp số của nó - HS nêu yêu cầu

Trang 8

với lớp 1 là:

38 - 19 = 19 (em)

Đáp số: 19 em

Bài 4: Một cuốn phim có 36 kiểu Đã

chụp hết 19 kiểu Số phim còn lại có đủ

chụp 19 kiểu không?

- HS đọc đề bài

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết cuộn phim có còn đủ chụp

18 kiểu nữa không ta phải tìm gì?

I: Mục tiêu: Giúp HS biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ Củng cố về vẽ đoạn

thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng

Trang 9

II: Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, phấn màu, ô vuông

III: Hoạt động dạy học chủ yếu:

đó? (10-4=6)

- Gọi tên các TP trong phép trừ này?

- Nếu che lấp số bị trừ trong phép trừ trên thì làm thế nào để tìm đợc

số bị trừ?

- Nếu ta gọi số bị trừ là x ta sẽ có phép tính nh thế nào? x - 4 = 6

- HS nhắc lại nhiều lần để ghi nhớ

Trang 10

Số trừ: 5 11 32 48 17 bảng chữa bài

lên bảng chữa, nhận xét + Nêu cách tìm ô trống? các ô trống

là TP gì?

 Bài 4: Vẽ đoạn thẳng AB và đoạn thẳng

CD cắt nhau ở điểm O

- HS nêu yêu cầu, làm bài

- Đổi vở chữa bài

nào?

IV Rút kinh nghiệm bổ sung:

Môn: Toán Lớp: 2 Tên bài dạy Tiết: 72 Tuần: 15 Tìm số trừ I: Mục tiêu: Giúp HS biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu của cách tìm 1 Tp của phép trừ khi biết 2 TP còn lại vận dụng cách tìm số trừ vào giải bài toán II: Đồ dùng học sinh: Bảng phụ, phấn màu, 10 ô vuông gắn bảng III: Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học Phơng pháp, hình thức tỏ chức các hoạt động dạy học tơng ứng

5' 1 Bài cũ: Chữ bài 1,2, 3 (71)

-9 -7

-4

D O

A

Trang 11

30' 2 Bài mới:

- Hội đồng cách tìm số trừ khi biết số bị

trừ và hiệu:

- GV gắn 10 ô vuông lên bảng Sau đó lấy đi 1 số ô vuông còn lại 6 ô vuông Hãy tìm số ô vuông cô đã lấy đi?

- Cho HS nêu lại bài toán

- HS chỉ vào từng Tp của phép trừ rồi gọi tên

- Làm thế nào để cô tìm đợc x (số trừ) Các con thử nhẩm xem: x là mấy, và làm phép tính gì?

- HS tự làm, nói để GV viết lên bảngMuốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi

hiệu

- Vậy, muốn tìm số trừ ta làm nh thế nào? (Vài HS nêu, GV ghi bảng)

Trang 12

Lớp 2D: 38 học sinh - Bài cho biết gì? hỏi gì?

38 - 30 = 8 (h/sinh) Đ/số: 8 học sinh

 Bài 4; Xếp 4 hình tam giác thành

- GV nêu yêu cầu

- HS làm bài, đổi vở chữa bài

- Nhận xét Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?

2' 4 Dặn dò.

4 Rút kinh nghiệm bổ sung:

Trang 13

- Giúp HS củng cố phép trừ có nhớ, vận dụng để làm tính và giải toán

- Cung cấp cách tìm số hạng và số bị trừ Tiếp tục làm quen với việc ớc lợng độ dài đoạn thẳng

II: Đồ dùng học sinh: Bảng phụ, phấn màu

III Hoạt động dạy học chủ yếu: Thời

30' 2 Bài mới: Luyện tập

Trang 14

- Nhận xét + Nêu cách trừ: 85 - 56

x = 50

bao bé có số kg gạo là:

Đáp số: 23 kg gạo

 Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trớc câu

trả lời đúng độ dài đoạn thẳng AB

Độ dài đoạn thẳng AB khoảng:

- HS đọc yêu cầu

- GV HD: Chúng ta dùng mắt ớc lợng chứ không dùng thớc

+ Nói cách làm của mình

4 Rút kinh nghiệm bổ sung:

Môn: Toán

I: Mục tiêu: Giúp HS: các kĩ năng tính nhẩm, thực hiện phép trừ có nhớ, cách thực hiện

cộng, trừ liên tiếp, cách tìm TP cha biết rrong phép +, -, các cách về giải bài toán bằng phép trừ có quan hệ "ngắn hơn"

Trang 15

Đồ dục dạy học: Bảng phụ, phấn màu,

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

662937

41 635

823745

531835

Trang 16

x = 33

a,

 Bài 5: Chị: 15 dm

Em < chị: 6 dm

Em ? dm

15 - 6 = 9 (dm) Đ Số: 9 dm

- HS đọc đề tài, GV tt

- Cả lớp làm bài,1 HS lên bảng chữa

- Nhận xét + Đây là dạng toán gì?

Bài 6: Vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm

A và B

Lấyđiểm C để có 3 điểm A, B, C,

thẳng hàng

- HS nêu yêu cầu

- Cả lớp làm bài + Đổi vở chữa bài + Nhận xét

đ-ờng thẳng AB đợc không?

trong kiến thức đã đợc luyện tập trong tiết học này

4 Rút kinh nghiệm bổ sung:

Môn: Toán

I: Mục tiêu: Giúp học sinh vận dụng các kiến thức và kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ

để tự tìm cách thực hiện phép trừ dạng: 100 trừ đi 1 số có 1 con số hoặc có 2 con số Thực hành tính trừ dạng "100 trừ đi một số"

II.

Đồ dục dạy học: Bảng phụ, phấn màu,

III: Hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 17

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học Phơng pháp, hình thức tỏ chức các hoạt động dạy học tơng ứng

5' 1, Bài cũ: chữa bài: 2, 3, 4, 5 (60)

*3 thêm 1 bằng 4, 0 không trừ

đợc 4 lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6 nhớ 1

*1 trừ 1 bằng 0, viết 0

- GV ghi phép trừ lên bảng

- Gọi 1 HS nêu cách đặt tính

- 1 HS lên đặt cách tính rồi tính đồng thời neu cách tính

- Cho HS ngồi dới nhận xét

Bài 3: Buổi sáng bán: 100 l dầu

Buổu chiều < buổi sáng: 32 l

Buổi chiều bán? l dầu

100 8 92

100 54 46

100 77 23

100

36

64

Trang 18

- Nhận xét + Nêu cách tính nhẩm 100 - 40

- Cả lớp làm bài

- 3 HS lên bảng chữa

- Nhận xét

- Nêu cách trừ nhẩm

100 - 20 - 30

100 - 57

4 Rút kinh nghiệm bổ sung:

Môn: Toán Lớp: 2 Tên bài dạy Tiết: 61 Tuần: 13 14 trừ đi một số: 14 - 8 I: Mục tiêu: Giúp học sinh: Biết tự lập bảng trừ 14 trừ đi một số - Vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán II Đồ dục dạy học: Bảng phụ, phấn màu, que tính III Hoạt động dạy học chủ yếu: Thời

gian

Nội dung các hoạt động dạy học Phơng pháp, hình thức tỏ chức các

hoạt động dạy học tơng ứng

5' 1, Bài cũ: chữa bài: 2, 3, 4, (60)

- Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Bài 3: Tính

- 2 HS lên bảng chữa

- 1HS lên bảng chữa

- 1 HS chữa miệng

Trang 19

- Bài 4: Giải toán →Nhận xét, cho điểm

- Lập bảng trừ 14 trừ đi một số:

14 - 5 = 9 14 - 8 = 6

14 - 6 = 8 14 - 9 = 6

14 - 7 = 7

"Lấy 10 trừ số đó rồi cộng lại 4"

HS tự lập bảng trừ rồi đọc cho HS viết lên bảng

- HS thử lại các phép trừ đó trên que tính

- Nêu lại cách trừ nhẩm 14 trừ đi một số?

14 - 9

- 2 HS lên bảng chữa

- Nhận xét + Nêu lại cách đặc tính của phép tính

14 7 7

14 9 5

14 5 9

"mời bốn trừ lám bằng 6"

14

8

6

Trang 20

- Bài 3: Có 14 xe đạp

Bán: 8 xe đạp

Còn: ? xe đạp

- HS đọc đề bài, đọc tóm tắt

- Cả lớp làm, -1HS lên bảng chữa, nhật xét

Bài 4: Tô màu vào HCN (đỏ)

Tô màu xanh vào phần còn lại của

MNPQ

a, Hình ABCD đặt trên hình MNPQ

b, Hình MNPQ đặt dới hình ABCD

- HS đọc yêu cầu, cả lớp làm + Nếu cha tô màu con có thể biết hình nào ở trên hay ở dới không?

+ Tại sao con cho rằng hình ABCD

đặt trên hình MNPQ?

+ Đổi vở chữa bài

4 Rút kinh nghiệm bổ sung:

Môn: Toán Lớp: 2 Tên bài dạy Tiết: 65 Tuần: 13 15,16, 17, 18 trừ đi một số I: Mục tiêu: Giúp HS biết thực hiện các phép tính trừ để lập các bảng trừ 15, 16, 17, 18 trừ đi một số II Đồ dùng học sinh: Bảng phụ, phấn màu III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian

hoạt động dạy học tơng ứng

5' 1 Bài cũ: Chữa bài 2, 3, 4 (64)

30' 2 Bài mới.

Trang 21

bảng trừ: 15, 16, 17, 18 trừ đi một số.

 Bài 3: Tô màu xanh vào các hình tam

giác, tô màu đỏ hoặc màu vàng vào các

hình tứ giác sao cho 3 hình đặt kề nhau

có 3 màu khác nhau

- GV nêu yêu cầu

- HS làm bài+ Đổi vở chữa bài+ Nhận xét

Trang 22

Môn: Toán

Tiết: 66 Tuần: 14 55 - 8; 56 -7; 36 - 7; 37 - 8; 68 - 9

I: Mục tiêu: Giúp HS biết thực hiện các phép tính trừ có nhớ (số bị trừ có nhớ (số bị trừ

II Đồ dùng học sinh: Bảng phụ, phấn màu

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học Phơng pháp, hình thức tỏ chức các hoạt động dạy học tơng ứng

5' 1 Bài cũ: chữa bài 1, 2, (65)

Trang 23

M«n: To¸n

Trang 24

I:Mục tiêu: Giúp HS biết thực hiện các phép trừ có nhớ, trong đó số bị trừ có 2 chữ số,

số trừ cũng có 2 chữ số Biết thực hiện các phép trừ liên tiếp tính (tính gía trị bt số) và giải toán có lời văn

II Đồ dùng học sinh: Bảng phụ, phấn màu

III Hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 25

Môn: Toán

I: Mục tiêu: Giúp hS củng cố về 15, 16, 17, 18 trừ đi một số và về kĩ thuật thực hiện

phép trừ có nhớ Củng cố về giải bài toán và thực hành xếp hình

II Đồ dùng học sinh: Bảng phụ, phấn màu

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học Phơng pháp, hình thức tỏ chức các hoạt động dạy học tơng ứng

5' 1 Bài cũ: chữa bài 1, 2, 3 (67)

30' 2 Bài mới: Luyện tập

Trang 27

Môn: Toán

I: Mục tiêu: Giúp HS củng cố các bảng trừ có nhớ: 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 trừ đi

một số vận dụng các bảng cộng, trừ để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp Luyện tập kĩ năng

vẽ hình

II Đồ dùng học sinh: Bảng phụ, phấn màu, thớc kẻ

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian

hoạt động dạy học tơng ứng

5' 1 Bài cũ: Chữa bài 1, 3, 4 (68)

Trang 28

8 + 8 - 9 = 7 + Hãy nêu cách thực hiện các biểu thức

này? (Từ đâu sang đâu?)

Bài 3: Vẽ hình theo mẫu rồi tô màu

vào các hình đó

- GV nêu yêu cầu

- HS làm bài+ Đổi vỡ chữa bài+ Các hình con vẽ gồm những hình gì? (1 hình vuông và 1 hình tam giác tạo nên hình tợng ngôi nhà)

Môn: Toán

I: Mục tiêu: Giúp HS có biểu tợng về đờng thẳng, nhận biết đợc 3 điểm thẳng hàng Biết

vẽ đoạn thẳng, đờng thẳng đi qua 2 điểm (bằng thớc và bút) biết ghi tên các đờng thẳng

II Đồ dùng học sinh:

III: Hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 29

- Cho vài hS nhắc lại

Đây là 3 điểm thẳng hàng vì nó cùng nằm trên 1 đờng thẳng

- GV chấm thêm 1 điểm D ở ngoài ờng thẳng hỏi HS xem 4 điểm A, B, C,

- Cả lớp làm bài

- 2 HS lên chữa bài

- Nhận xét+ Hỏi: Thế nào là 3 điểm thẳng hàng?

Trang 30

Tiết: Tuần: 15Luyện: 100 trừ đi một số - tìm số trừ

Vẽ đoạn thẳng, đờng thẳng, giải toả.

I: Mục tiêu: HS luyện tập các phép trừ: 100 trừ đi một số Cách tìm số trừ Vẽ đờng

thẳng, đoạn thẳng và giải toả

II Đồ dùng học sinh: Bảng phụ, thớc thẳng

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian

hoạt động dạy học tơng ứng

- Nêu cách vẽ đoạn thẳng, đờng thẳng

Trang 31

 Bài 3: Một chuyến xe có 45 ngời

Khi về đến bến thì còn lại 27 ngời hỏi

có bao nhiêu ngời xuống xe?

- HS nêu đề bài

- 1 Hs nêu tóm tắt

- Cả lớp làm bài

3 Củng cố, dặn dò: VN xem lại các bài vừa luyện tập

4 Rút kinh nghiệm bổ sung:

Trang 32

Môn: Toán

I: Mục tiêu: Giúp HS: C2 kĩ năng trừ nhẩm, cách thực hiện phép trừ có nhớ, tìm TP cha biết cho phép trừ, cách vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm, qua 2 điểm

II Đồ dùng học sinh: Bảng phụ, phấn màu, thớc kẻ

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian

hoạt động dạy học tơng ứng

5' 1 Bài cũ: chữa bài 1, 2 (73)

30' 2 Bài mới: Luyện tập

dụng để làm cho nhanh)+ Còn ở cột 2, con có nhận xét gì?

Hiệu giảm dần)

Trang 33

+ Gọi 3 hs, mỗi HS chữa 1 phần+ Nhận xét

Chấm thêm 2 điểm C, D để 3 điểm C,

B

H

C

Trang 34

Tiết: 60 Tuần: 12 Luyện tập

1 Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố bảng trừ (13 trừ đi một số, trừ nhẩm)

- Củng cố kĩ năng trừ có nhớ (đặt tính theo cột)

- Vận dụng các bảng trừ để làm tính và giải toán

2.

Đồ dục dạy học: Bảng phụ, phấn màu,

3 Hoạt động dạy học chủ yếu: Thời

và 13 - 5 =?

- Cả lớp làm bài -2 HS lên bảng chữa

- Nhận xét + Nêu cách đặt tính và cách trừ 63 - 29

+ Bài 3: Ghi kết quả tính:

(trong một cột) ta có thể cộng nhẩm 2

số trừ mà có kết quả: hàng đơn vị giống hàng đơn vị của số trừ thì ta sẽ tính nhanh đợc

- Cả lớp làm bài

53 16 37

733835

632934

43

7 36

Trang 35

buổi chiều < sáng: 27 l dầu

buổi chiều bán? l dầu

- 27 = 56 (l)

Đáp số: 56 l dầu

- 3 HS lên bảng chữa

- Nhận xét + x trong bài là những TP nào?

Nêu cách tìm số bị trừ? số hạng cha biết và cách thử lại

+Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trớc kết

Môn: Toán

Trang 36

1 Mục tiêu: Giúp học sinh biết thực hiện phép trừ có nhớ, số bị trừ có hàng đơn vị

là 3 số trừ và số bị trừ đều có 2 chữ số - vận dụng phép trừ để làm tính Cách 2 cách tìm

số bị trừ và số hạng cha biết, tập nối 4 điểm để có hình vuông

2.

Đồ dục dạy học: Bảng phụ, phấn màu, que tính

3 Hoạt động dạy học chủ yếu: Thời

- Cả lớp thử lại tren que tính

- 1HS lên bảng chữa,

- Nhận xét + Nêu cách đạt tính và tính của phép

63

28

35

834736

331518

534607

933459

734924

431726

635508

Trang 37

Nªu c¸ch t×m sè bÞ trõ? sè h¹ng cha biÕt vµ c¸ch thö l¹i

Trang 38

Đồ dục dạy học: Bảng phụ ghi sẵn các BT

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian

Nội dung các hoạt động dạy học Phơng pháp, hình thức tỏ chức các

hoạt động dạy học tơng ứng

 Bài 2: Điền vào ô trống sau khi đặt

 Bài 4: Đài truyền hình nói "còn 83

ngày nữa thì đến SEAGAMES?" 27

ngày sau, đài sẽ nói bao nhiêu ngày

- GV đọc đề bài

- Muốn biết 27ngày sau đài sẽ nói còn? ngày nữa thì đến SEAGAMES ta

Ngày đăng: 13/07/2014, 00:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trừ: 15, 16, 17, 18 trừ đi một số. - Giao an lop 2 moi
Bảng tr ừ: 15, 16, 17, 18 trừ đi một số (Trang 21)
Hình để nói). - Giao an lop 2 moi
nh để nói) (Trang 30)
Hình vuông đặt trên hình tròn. - Giao an lop 2 moi
Hình vu ông đặt trên hình tròn (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w