+ Hướng dẫn HS nêu các số có 1 chữ số tiếp + GV nhận xét, yêu cầu HS đọc lại các số còn thiếu lần lượt vào ô trống + Sau đó yêu cầu HS lên bảng thực hiện theo 1 hàng ngang như phần a bài
Trang 1- Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số; Số lớn nhất, số bé nhất
có một chữ số; Số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; Số liền trước, số liền sau củamột số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Viết sẵn bài tập 2 lên bảng
- HS: SGK, bảng con, phấn,
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1/ KTBC : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
+ Hướng dẫn HS nêu các số có 1 chữ số tiếp
+ GV nhận xét, yêu cầu HS đọc lại các số
còn thiếu lần lượt vào ô trống
+ Sau đó yêu cầu HS lên bảng thực hiện
theo 1 hàng ngang như phần a bài 1
+ Gọi HS đọc các số theo thứ tự từ bé
HS đọc yêu cầu của bài
HS nêu cá nhân theo chỉ định của GV(3, 4, 5,
6, 7, 8, 9 ) có thể lên bảng viết tiếp
Trang 2đến lớn và ngược lại.
b Viết số bé nhất có hai chữ số
c Viết số lớn nhất có hai chữ số
Hướng dẫn HS tự làm rồi chữa bài
Bà1 3: Củng cố về số liền sau, số liền
trước.
GV làm mẫu lại Có thể vẽ 3 ô vuông
liền nhau:
+ Gọi 3 HS lên bảng viết số liền trước
của số 34 và y/c một số HS nêu lại
Chẳng hạn : Số liền trước của 34 là 33
+ Sau đó y/c HS làm vào VBT
a Viết số liền sau của 39
b Viết số liền trước của 99
c Viết số liền trước của 90
d Viết số liền sau của 99
GV thu vở chấm và nhận xét, sửa chữa
+ Số bé nhất có 2 chữ số là : 10+ Số lớn nhất có 2 chữ số là : 99
+ HS lên bảng viết, HS khác nhận xét, đọc lại
34 liền trước 33 hoặc 33 làsố liền trước số 34
Nếu còn thời gian , có thể cho HS chơi 1 trò chơi ngắn : Nêu nhanh số liền sau,
số liền trước của số 72; 85; 93 ; 45
3 CỦNG CỐ :
- Các em vừa học toán bài gì ?
- Các em được củng cố lại những phần nào ? Cho HS nhắc lại nội dung củng cố.
- HS khá giỏi: Hiểu được ý nghĩa của câu tục ngữ “Có công mài sắt, có ngày nên kim”
- Giáo dục học sinh có lòng kiên trì, nhẫn nại
- Các kĩ năng sống được giáo dục trong bài: Kĩ năng tự nhận thức về bản thân; Lắngnghe tích cực; Kiên định và đặt mục tiêu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa bài tập đọc trong sách giáo khoa
- Bảng phụ viết sẵn câu văn,đoạn văn trong bài để hướng dẫn HS đọc đúng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A MỞ ĐẦU: - HS để sách lên bàn chú ý
Trang 3- GV giới thiệu sách TV có 8 chủ điểm.
- Yêu cầu HS mở mục lục và đọc tên 8
chủ điểm
- Yêu cầu HS cả lớp đọc thầm theo
B DẠY BÀI MỚI :
1/ Giới thiệu :
GVtreo tranh, nêu câu hỏi, rút tựa bài
và ghi bảng
2/ Luyện đọc:
Mục tiêu: Đọc đúng toàn bài
a GV đọc mẫu diễn cảm cả bài lần 1.
- Lời người dẫn chuyện : chậm rãi
- Lời cậu bé: tò mò, ngạc nhiên
- Lời bà cụ : ôn tồn, hiền hậu
b Hướng dẫn luyện đọc và giải nghĩa từ:
* Đọc từng câu:
Sau đó lần lượt từng em đọc nối tiếp
nhau theo hàng dọc hoặc hàng ngang cho
đến hết đoạn
Trong khi luyện đọc, GV uốn nắn tư thế
ngồi
Yêu cầu HS phát hiện từ khó GV ghi
bảng : quyển , nguệch ngoạc , quay
* Luyện đọc đoạn trước lớp :
GV yêu cầu HS phân đoạn.Sau đó, cho
HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn đồng
thời GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa
các từ ngữ mới trong từng đoạn: ngáp
ngắn ngáp dài , nguệch ngoạc , nắn
nót , mải miết , ôn tồn , thành tài…
GV theo dõi nhận xét, uốn nắn cách đọc ngắt,
nghỉ hơi đúng chỗ các dấu câu Ví dụ:
Mỗi khi cầm quyển sách,/ cậu chỉ
GV yêu cầu lần lượt từng nhóm đọc
với hình thức mỗi em đọc 1 đoạn
GV nhận xét, tuyên dương, nhắc nhở
- HS đọc: Em là học sinh, bạn bè,trường học, thầy cô, ông bà
HS quan sát , trả lời câu hỏi nêu tựa bài
HS nhắc lại tựa bài
- HS cần nhấn mạnh các từ gạch chân ởdưới
- HS đọc chú giải SGK
- HS đọc theo yêu cầu
HS đọc theo yêu cầu và HS nhóm
- khác theo dõi nhận xét
Trang 4* Thi đọc giữa các nhĩm :
- Chọn 3 trình độ khác nhau trong tổ
nhĩm thi đọc
- Theo dõi, nhận xét đánh giá
- HS đọc theo yêu cầu: Trung bình, khá, giỏi
TIẾT 2
3/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Mục tiêu : HS hiểu khi ta làm việc gì
cũng phải kiên trì , nhẫn nại mới
thành cơng
GV yêu cầu 1HS đọc thành tiếng, cả
lớp ủóc thầm từng đoạn, trao đổi về
nội dung theo câu hỏi GV nêu: Câu 1:
Lúc đầu, cậu bé học hành như thế
nào ?
Yêu cầu HS nhận xét, GV nhận xét
Câu 2: Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?
- Bà cụ mài thỏi sắt mét vào tảng đá để
làm gì ?
- Cậu bé tin là từ thỏi sắt mài thành
chiếc kim nhỏ khơng? Những câu nào
cho thấy cậu bé khơng tin ?
Câu 3: Bà cụ giảng giải như thế nào
khi cậu bé khơng tin ?
GV hỏi thêm: Đến lúc này cậu bé cĩ
tin lời bà cụ khơng ? Chi tiết nào chứng
minh điều đĩ ?
Câu 4: Câu chuyện này khuyên em điều
gì ?
GV yêu cầu HS đọc lại: “Cĩ kim”
GV chốt các ý chính cho HS hiểu nội dung
- Bạn nào hiểu được câu chuyện này
nĩi lên điều gì ?
- Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết màivào tảng đá
- Để làm thành một cái kim
- Cậu khơng tin: Câu thỏi sắt to như thếlàm sao mài thành kim được
+ Mỗi ngày mài thành tài
+ Cậu bé hiểu ra, quay về nhà học bài
HS trao đổi ý kiến theo từng từng bàn:+ Câu chuyện khuyên cần nhẫn nại, kiên trì
+ Ai chăm chỉ chịu khĩ thì làm việc gìcũng thành cơng
Cĩ thể cho HS tự phân vai theo từngnhân vật để đọc
Trang 5- GV nhận xột tiết học, tuyờn dương 1 số HS học tốt.
- Về nhà: Suy nghĩ, đặt mục tiờu phấn đấu của bản thõn, viết ra giấy, trang trớ bản đăng kớ (để dỏn vào gúc học tập ở nhà )
- Xem tranh minh họa để chuẩn bị kể lại cõu chuyện mà khụng nhỡn sỏch
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng
II CHUẩN Bị:
- GV: Bộ đồ dùng học toán, bảng cài
- HS : Bộ đồ dùng học toán
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:
A KTBC:
- Tiết trớc học bài gì ?
- Gọi 3 HS lên bảng giải bài tập 2
GV nhận xét, kiểm tra 1 số HS làm bài ở nhà
Trang 6Bài 2:
+ Yêu cầu HS đọc đề và nêu nhận xét
cách trình bày của phép tính mẫu ( viết
theo hàng ngang hay cột dọc )
+ Hãy nêu cách viết, cách thực hiện
Bài 3: Gọi HS đọc đề và hỏi :
- Đề bài cho biết gì ?
- Bài toán yêu cầu tìm gì ?
+ Hớng dẫn HS tóm tắt đề toán rồi giải
vào vở Gọi 1 HS lên giải ở bảng phụ
+ GV thu vở chấm điểm và nhận xét sửa
+ HS làm bài sau đó chữa bằng miệng.+ HS nêu sau đó nhận xét
HS đọc đềBuổi sáng bán 12 xe đạp
D Củng cố:
- Hôm nay các em học toán bài gì ?
- Tổng của 32 và 41 là bao nhiêu ? Tính tổng của 2 số hạng đều nhau là 33 ?
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A KTBC:
KT 3 HS đọc bài “Cú cụng mài sắt, cú
ngày nờn kim” và trả lời cỏc cõu hỏi ở
SGK Mỗi HS đọc 1 đoạn
Nhận xột ghi điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu: Cho HS xem ảnh và giới
thiệu bài : Tự thuật Ghi bảng
Trang 7Mục tiêu: HS đọc đúng toàn bài
a Đọc mẫu: GV đọc lần 1.
b Luyện đọc câu và hướng dẫn
phát âm từ khó:
Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng câu
Luyện phát âm từ khó: quê quán , xã ,
trường
c Hướng dẫn ngắt giọng:
Treo bảng phụ, hướng dẫn HS ngắt giọng
theo dấu phân cách, hướng dẫn đọc ngày,
tháng, năm
d Đọc theo nhóm.
e Thi đọc.
3 Tìm hiểu bài :
Mục tiêu : Nắm được các thông tin về
bạn Hà và có khái niệm ban đầu về bản
Hãy nêu địa chỉ nhà em ở ?
+ Chuyển hoạt động: Chúng ta đã hiểu
thế nào là tự thuật Bây giờ hãy tự thuật
về bản thân mình cho các bạn cùng biết
+ Đặt câu hỏi chia nhỏ để gợi ý cho HS
hoạt động theo từng cặp
Ví dụ: Bạn tên là gì ? Quê ở đâu ?
-Giáo dục HS biết tự thuật về mình
4 Luyện đọc lại:
Mục tiêu : HS đọc lại toàn bài
- GV đọc lại bài
- Nhận xét , tuyên dương
Theo dõi và đọc thầm theo.1 HS đọc lại
Mỗi em đọc 1 câu.Từ đầu đến hết bài
3 – 5 HS đọc cá nhân, đọc đồng thanh.Vài HS đọc
HS đọc theo nhómĐại diện nhóm thi đọc
+ Đọc bài
+ Lần lượt đọc nối tiếp nhau nói từng chitiết về bạn Thanh Hà 2 HS đọc tổng hợpthông tin
+ Nhờ bản tự thuật của bạn
+ HS nêu địa chỉ nhà của mình
+ Chia nhóm, tự thuật trong nhóm
+Hỏi và đáp rồi ngược lại
HS đọc lại toàn bài
C CỦNG CỐ:
- Hôm nay, các em được học bài gì ?
- Gọi vài đôi HS hỏi và đáp kết hợp luyện đọc, trả lời câu hỏi
D DẶN DÒ :
- Dặn HS về luyện đọc và tập viết bản tự thuật, chuẩn bị bài sau
*****************************************************
TIẾT 3 : THỂ DỤC
Trang 8BÀI 1 : GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH TRỊ CHƠI : DIỆT CÁC CON VẬT CĨ HẠI
GV: Tranh các con vật có hại và các con vật có lợi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Khởi động :(5’) GV tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học.
Cán sự bắt nhịp bài hát: “chim chích bông “, cả lớp đứng tại chổ vừa hát vừa vỗtay
2Kiểm tra bài cũ :(3’)
TD phát triển chung,trò chơi
VĐ )
- Tiến hành:GV giới thiệu tómtắc chương trình TD lớp 2, phổbiến nội qui tập luyện ,biênchế tổ tập luyện
Hoạt động 2:Học giậm chân tạichổ – đứng lại
- Mục tiêu:HS thực hiện đượcđộng tác tương đối đúng
- Tiến hành:GV tập hợp lớpthành 4 hàng dọc gv điềukhiển, hô khẩu lệnh
Hoạt động 3: trò chơi”Diệt các
HS ở tư thế nghĩ và lắng nghe
- HS cả lớp thực hiện động tác theo sự điều khiển của gv
Diệt Diệt Diệt
Trang 9con vật có hại”
- Mục tiêu:Biết được các convật có hại và các con vật cólợi,tham gia chơi chủ động
Diệt
- HS trả lời câu hỏi của gv
Cả lớp chơi thử,và chơi chính thức
c Củng cố (4’) GV gọi một số HS thực hiện động tác giậm chân tại chổ.
3.Hoạt động nối tiếp(1’)
- Cán sự bắt giọng cả lớp hát bài:”Bắt kim thang”
- GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học và giao bt về nhà tìm một số con vật cólợi và có hại, tập động tác giậm chân tại chổ – đứng lại
*******************************************************
TIẾT 4 : CHÍNH TẢ ( NGHE VIẾT )
BÀI VIẾT : NGÀY HƠM QUA ĐÂU RỒI ?
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung các bài tập 2 và 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A KTBC:
+ Kiểm tra HS viết chính tả
+ Kiểm tra học thuộc bảng chữ cái
+ GV nhận xét
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu: Hơm nay, các em được học
viết bài thơ : Ngày hơm qua đâu rồi
2.Hướng dẫn nghe- viết:
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn thơ:
+ Treo bảng phụ và đọc nội dung cần viết
+ Hỏi: Khổ thơ cho biết điều gì về ngày
Trang 10+ Chữ cái đầu mỗi dòng viết thế nào ?
+ Hướng dẫn cách trình bày
c/ Hướng dẫn viết từ khó:
+ Đọc từng từ khó và yêu cầu hs viết
+ Chỉnh sửa lỗi cho HS
d/ Đọc – viết:
+ Đọc lần 1 cho HS nghe, đọc cho HS
viết, mỗi dòng thơ đọc 3 lần
e/ Soát lỗi, chấm bài:
+ Yêu cầu HS nhận xét bài bạn: cây bàng, cái
bàn, hòn than, cái thang
Bài 3: Yêu cầu HS nêu cách làm
+ Gọi 1 HS làm mẫu
+ Yêu cầu HS làm tiếp bài theo mẫu và
theo dõi chỉnh sửa cho HS
Bài 4: Gọi HS đọc bài, viết lại đúng thứ
tự 9 chữ cái trong bài
+ Xóa dần các chữ, các tên chữ trên bảng
+ Đọc:giê,hát, i,ca,e-lờ,em-mờ,en-nờ, o,
ô, ơ
+ Viết: g, h, I, k, l, m, n, o, ô, ơ + HS học thuộc bảng chữ cái
- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Viết sẵn nội dung kiểm tra bài cũ lên bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A KTBC:
+ Gọi HS lên bảng thực hiện :
Trang 11HS 1: 18 + 21 = 32 + 47 =
HS 2: 71 + 12 = 30 + 8 =
+ Cho HS nhận xét, GV nhận xét ghi điểm
B DẠY- HỌC BÀI MỚI:
1 Giới thiệu: Để củng cố kiến thức, hôm
nay các em được học luyện tập
2 Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề bài
+ Gọi 2 HS lên bảng làm bài đồng thời
cho cả lớp làm vào VBT
+ Gọi HS nhận xét bài của bạn
+ Yêu cầu nêu cách tính 34+42, 62+5,
8+71
GV ghi điểm và nhận xét
Bài 2: Cho HS nêu đề bài.
Yêu cầu cả lớp làm vào vở cột 2
+ Muốn tính nhẩm ta làm NTN ?
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài.
Muốn tính tổng khi biết các số hạng ta
làm NTN ?
+ Nhắc HS chú ý khi đặt tính
+ GV kiểm tra, nhận xét
Bài 4: Gọi HS đọc đề.
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán yêu cầu tìm gì ?
+ Yêu cầu HS thảo luận nhóm và làm vào
phiếu giao việc
+ HS đọc đề
Ta lấy các số hạng cộng lại với nhau
HS làm bài câu a, c sau đó đổi vở chấm chéo
C CỦNG CỐ:
- Hôm nay, các em được học toán bài gì ?
- Hãy nêu cách đặt tính và tính của phép cộng ?
BÀI 2 : TẬP HỢP HÀNG DỌC , DÓNG HÀNG , ĐIỂM SỐ - CHÀO ,BÁO CÁO
KHI GIÁO VIÊN NHẬN LỚP TRÒ CHƠI : “ DIỆT CÁC CON VẬT CÓ HẠI ” I.Muïc tieâu:
Trang 12- Học cách chào, báo cáo HS biết thực hiện chào và báo cáo khi GV nhận lớp.
- Ôn một số kĩ năng ĐHĐN.HS biết tập hợp hàng dọc,dóng hàng điểm đúng số của mìnhï
- Trò chơi: “Diệt các con vật có hại HS thực hiện đúng yêu cầu của trò chơi
II.Đồ dùng dạy học:
GV: GV chuẩn bị 1 cái còi, tranh các con vật có hại và các con vật có lợi
III.Các hoạt động dạy – học:
1.Khởi động:(5’) GV tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học.
- Cán sự bắt nhịp bài hát: “cháu lên ba “, cả lớp đứng tại chổ vừa hát vừa vỗ tay
Hoạt động 1: Ôn tập hợp hàng
dọc, dóng hàng, điểm số, giậm
chân tại chổ-đứng lại
- Mục tiêu:HS thực hiện được
động tác,biết các khẩu lệnh tập
hợp hàng dọc
- Tiến hành:GV chia số hs trong
lớp thành các nhóm tập luyện
Hoạt động 2: Học cách chào và
báo cáo
- Mục tiêu:HS thực hiện được
động tác tương đối đúng
- Tiến hành:GV tập hợp lớp
thành 4 hàng dọc gv điều khiển,
hô khẩu lệnh
Hoạt động 3:trò chơi “Diệt các
con vật có hại”
- Mục tiêu:Biết được các con vật
có hại và các con vật có
lợi,tham gia chơi chủ động
Tiến hành:
- GV treo tranh các con vật có
lợi và các con vật có hại, gv hỏi
-HS thực hiện động tác theo từngnhóm dưới sự điều khiển của tổ trưởng.GV quan sát cả lớp
- HS cả lớp thựchiện động tác theo sự điều khiểncủagv
- HS trả lời câu hỏi của gv
Cả lớp chơi thử,và chơi chính thứctheo đội hình vòng tròn
Diệt Diệt DiệtDiệt
Trang 13hs con vật nào có hại, con vật
nào có lợi.Gv nhắc lại cách
chơi,sau đó cho các em chơi thử
và chơi chính thức.Gv điều
khiển trò chơi
4 Củng cố: (4’)GV gọi một số HS thực hiện động tác giậm chân tại chổ.
IV/-Hoạt động nối tiếp: (1’)
- Cán sự bắt giọng cả lớp hát bài:”chị ong nâu”
- GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học và giao bt về nhà tìm một số con vật có lợi và có hại, tập động tác giậm chân tại chổ – đứng lại
- Nhận xét tiết học :
***************************************************
TIẾT 3 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ VÀ CÂU
I MỤC TIÊU:
- Bước đầu làm quen với khái niệm từ và câu thơng qua các bài tập thực hành
- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập (BT 1, BT 2) Viết được một câu nĩi vềnội dung mỗi tranh (BT 3)
- Rèn tính chính xá khi dùng từ đặt câu
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh họa và các sự vật, hành động trong sách giáo khoa
- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
I KTBC:
Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở, ĐD của
học sinh
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi
bảng, cho HS nhắc lại
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Hoạt động 1 : Hướng dẫn làm BT 1
Mục tiêu : HS quan sát tranh và tìm từ
ngữ ứng với ND mỗi bức tranh
Bài 1: Cho HS đọc đề và nêu yêu cầu
+ Cĩ bao nhiêu hình vẽ ?
+ Tám hình vẽ này ứng dụng với 8 tên
gọi trong phần ngoặc đơn, hãy đọc 8
Trang 14trưởng điều khiển cả lớp.
Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm BT 2,3
Mục tiêu : HS bước đầu làm quen với
các từ liên quan đến học tập , biết
dùng từ đặt câu
Bài 2: Cho 1 HS nêu yêu cầu của đề bài.
+ Yêu cầu HS lấy ví dụ về từng loại
+ Tổ chức thi tìm từ nhanh
Kiểm tra kết quả, tuyên dương nhóm thắng
nhận xét , sửa chữa
Tìm các từ chỉ đồ dùng học tập, chỉhoạt động của HS, chỉ tính nết của HS.+ Gọi 3 HS, mỗi HS nêu 1 từ
+ Chia HS thành 4 nhóm ghi vào phiếuhọc tập sau đó lên dán ở bảng
+ Gọi HS đọc yêu cầu của đề
+ Gọi HS đọc câu mẫu
+ Câu mẫu vừa đọc nói về ai ? cái gì ?
+ Tranh 1 còn cho ta thấy điều gì?
(Vườn hoa được vẽ thế nào ?)
+ Tranh 2 cho ta thấy Huệ định điều gì?
+ Theo em, cậu bé trong tranh 2 sẽ làm gì ?
+ Y/ cầu HS viết câu của em vào VBT
+ Hãy viết một câu thích hợp nói vềngười hoặc cảnh vật trong mỗi hình vẽ.+ Huệ cùng các bạn vào vườn hoa
+ Nói về Huệ và vườn hoa trong tranh 1.+ Vườn hoa thật đẹp./ Những bông hoatrong vườn thật đẹp
+ HS đọc nối tiếp nói về cô bé
+ Cậu bé ngăn Huệ lại./Cậu bé khuyên Huệ không nên hái hoa trong vườn
III CỦNG CỐ:
- Hôm nay, các em học luyện từ và câu bài gì ?
- Để đọc và viết về câu đúng em cần biết điều gì ?
Trang 15- Một băng giấy có chiều dài 10 cm.
- Thước thẳng dài 2 dm với các vạch chia thành từng xăng ti met
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 KTBC: Chữa bài tập 3 và 4
Số học sinh đang ở trong trong thư viện
25 + 32 = 57 ( học sinh )
Đáp số: 57 học sinh
2 Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu : GV giới thiệu bài và ghi bảng.
2 Hướng dẫn tìm hiểu:
Giới thiệu đơn vị đo độ dài đê xi mét (dm)
+ Cho HS cùng thực hiện thao tác đo
độ dài băng giấy dài 10 cm và hỏi:
- Băng giấy dài ? cm
- GV nói tiếp: 10 xăng ti mét còn gọi là
1 đê xi met và viết đê xi met
- Đê xi met viết tắt là : dm
- 10cm = 1 dm
- 1 dm = 10 cm
+ Hướng dẫn HS nhận biết các đoạn thẳng
có độ dài là: 2 dm và 3 dm trên thước
III LUYỆN TẬP THỰC HÀNH:
Bài 1: Hướng dẫn HS quan sát và trả
lời từng câu hỏi Quan sát hình vẽ và
trả lời các câu hỏi sau:
a Độ dài đoạn AB lớn hơn 1 dm
Độ dài đoạn CD bé hơn 1 dm
b Độ dài đoạn AB dài hơn đoạn CD
Độ dài CD ngắn hơn AB
Bài 2 : Cho HS đọc đề bài và nêu yêu
cầu Tính theo mẫu:
GV làm mẫu : 1 dm + 1 dm = 2 dm
HS nhắc lại tựa bài
+ HS thực hiện theo yêu cầu của GV
+ Băng giấy dài 10 cm + Cho HS nhắc lại
So sánh AB = CD với độ dài 1 dm
So sánh và điền dấu thích hợp( AB lớn hơn CD)
Trang 1616 dm - 2 dm = 14 dm
35 dm - 3 dm = 32 dm
3 CỦNG CỐ :
- Hụm nay, cỏc em học toỏn bài gỡ ?
- Qua bài học này giỳp cỏc em củng cố điều gỡ ?
- Nghe và trả lời đúng một số câu hỏi về bản thân (BT1)
- Nghe, nói lại những điều nghe thấy về một bạn (BT2)
- HS khá, giỏi biết lại nội dung 4 bức tranh (BT 3) thành một câu chuyện ngắn
- Các kĩ năng sống đợc giáo dục trong bài: Tự nhận thức về bản thân Giao tiếp: Cởi mở, tự tin trong giao tiếp, biết lắng nghe ý kiến ngời khác
II Đồ DùNG DạY HọC:
- Tranh minh họa bài tập 3
- Phiếu học tập cho từng học sinh
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:
1 KTBC: Kiểm tra HS chuẩn bị ĐDHT.
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu: Tiết học đầu tiên, các em
đợc học về kiều bài : Trả lời câu hỏi
b Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1 và 2:
+ Gọi HS đọc yêu cầu của đề
+ Yêu cầu HS so sánh cách làm của 2
bài tập
+ Phát phiếu học tập yêu cầu HS đọc
và cho biết phiếu có mấy phần
+ Yêu cầu HS điền các thông tin về
mình vào phiếu
+ Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau thực
hành hỏi đáp với nhau theo các nội
dung cần điền và điền vào phần 2 của
phiếu
+ Gọi 2 HS lên bảng thực hành trớc lớp,
yêu cầu HS khác nghe và ghi các thông
tin nghe đợc vào phiếu
+ Yêu cầu HS trình bày kết quả làm
việc Sau mỗi lần HS trình bày, GV gọi
HS khác nhận xét, GV nhận xét và cho
điểm HS
Bài 3: (Dành cho HS khá, giỏi)
Gọi HS đọc yêu cầu
HS nhắc lại
+ HS đọc đề bài tập 1 và 2
+ Bài 1: Chúng ta giới thiệu về mình.+ Bài 2: Chúng ta giới thiệu về bạn mình
+ Đọc phiếu và trả lời: có 2 phầnPhần 1: tự giới thiệu Phần 2: ghi các thông tin về bạn
+ Viết lại nội dung mỗi bức tranh bằng
1 ; 2 câu để tạo thành câu chuyện
Trang 17+ Hỏi: Bài tập này gần giống với bài
tập nào đã học ?
+ Nói: Hãy quan sát từng bức tranh và
kể lại nội dung của mỗi bức tranh bằng
1 hoặc 2 câu văn, sau đó ghép các câu
lại với nhau
+ Gọi và nghe HS trình bày bài, yêu
Em thích đợc :
2. Nghe bạn tự giới thiệu và điền các thông tin về bạn vào bảng sau :
STT Họ tên Quê quán Lớp Trờng Môn học
yêu thích thích làmViệc1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Mở đầu:
+ Nờu yờu cầu và nội dung của mụn tập viết
2 Bài mới:
a Giới thiệu: Tiết đầu tiờn cỏc em được
học cỏch viết chữ hoa A và viết cõu ứng
dụng: Anh em thuận hũa
+ HS nhắc lại
+ HS quan sỏt mẫu
Trang 18b Hướng dẫn:
* Quan sát số nét, quy trình viết A.
Cho HS quan sát mẫu chữ:
+ Chữ A hoa cao và rộng mấy đơn vị ?
+ Chữ A gồm mấy nét, là những nét nào ?
* GV nêu quy trình viết.
Viết bảng: Cho HS viết chữ A hoa vào
khung trung sau đó viết vào bảng con
* Viết cụm từ ứng dụng:
+ Cho HS mở vở tập viết đọc cụm từ
+ Anh em thuận hòa có nghĩa là thế nào ?
+ Cụm từ gồm mấy tiếng, là những tiếng nào?
Hướng dẫn cách viết
+ Cho HS viết vào vở, GV thu vở chấm
điểm, nhận xét sửa chữa
+ Cao 5 li và rộng hơn 5 li một chút.+ 1 nét lượn từ trái sang phải, nét mócdưới và nét lượn ngang
Quan sát theo hướng dẫn của GV
+ Viết vào bảng con
+ Đọc: Anh em thuận hòa
Anh em phải biết thương yêu, nhường nhịn + Gồm 4 tiếng: Anh, em , thuận, hòa.+ HS viết bài vào vở
- Nhận xét ưu khuyết điểm của HS trong tuần vừa qua
- HS thấy được ưu điểm để phát huy, khuyết điểm để khắc phục
- Nêu phương hướng trong tuần tới
Trang 19a) Học tập: Nhìn chung các em đã có ý thức học tập Bên cạnh đó một số em vẫnchưa thực sự tập trung Sách, vở, ĐDHT còn thiếu, ý thức học chưa cao, tiếp thu cònchậm.
b) Nề nếp: Bước đầu đã đi vào ổn định, có ý thức xây dựng lớp Còn nói chuyệnriêng Đi học đúng giờ Đầu năm đảm bảo sĩ số tốt
* Phương hướng tuần tới:
- Quán triệt tình trạng nói chuyện riêng
Kiến thức : Giúp HS biết về
- Quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị cm thành dm và ngược lại trongtrường hợp đơn giản
- Nhận biết được độ dài dm trên thước thẳng
- Biết ước lượng được độ dài trong trường hợp đơn giản
- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1dm
Thái độ : thích sự chính xác của toán học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Thước thẳng
- Sách toán , nháp , bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu: GV giới thiệu ngắn gọn
rồi ghi bảng HS nhắc lại
b Hướng dẫn luyện tập:
+ HS đọc các số đo: 2dm, 3dm, 40cm.+ HS viết: 5dm, 7dm, 1dm
+ 40 xăng ti met bằng 4 đê xi met
Trang 20Bài 1:
+ Yêu cầu HS làm phần a vào VBT
+ Yêu cầu HS lấy thước kẻ và dùng phấn
vạch vào điểm có độ dài 1dm trên thước
+ Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài
+ Hỏi: 2 đê xi met bằng bao nhiêu xăng ti
met ? ( yêu cầu HS nhìn thước và trả lời)
+ Yêu cầu HS viết kết quả vào VBT
Bài 3 : Cột 1, 2
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
+ Muốn điền đúng phải làm gì ?
+Cho HS thực hiện đổi các số đo
Bài 4:
+ Yêu cầu HS đọc đề bài
+ Hướng dẫn: Muốn điền đúng, HS
phải ước lượng số đo của các vật, của
người được đưa ra So sánh độ dài của
cái này với cái khác
+ Gọi 1 HS chữa bài
*Bài tập phát triển cho HS khá , giỏi
- Bài 3 ( cột 3 )
- Gọi 1 HS làm bảng
+ HS viết: 10cm = 1dm, 1dm = 10cm+ Thao tác theo yêu cầu Cả lớp chỉ vàovạch đọc to: 1 đê xi met
+ HS vẽ sao đó đổi bảng để kiểm trabài của nhau
+ Chấm điểm A lên bảng, đặt thước trùngđiểm O với A, xác định 1dm và vẽ
+ HS thao tác, 2 HS ngồi cạnh nhaukiểm tra bài của nhau 2dm = 20cm
+ Điền số thích hợp vào chỗ chấm.+ Đổi về cùng một đơn vị đo
+ Đọc kỹ yêu cầu và nắm vững cách đổi
dm = 10cm; 3dm = 30cm;
8dm = 80cm
2dm = 20cm 5dm = 50cm 9dm = 90cm
30cm = 3dm; 60cm = 6dm 70cm = 7dm
+ Hãy điền cm hoặc dm vào chỗ chấm + HS quan sát và ước lượng sau đó làmbài vào vở
-1 em đọc bài làm , cả lớp chữa bài
- Độ dài bút chì : 16 cm
- Độ dài gang tay : 2 dm
- Độ dài bước chân : 30 cm
- Hôm nay, các em học toán bài gì ?
- Muốn điền đúng cách đổi các đơn vị ta làm như thế nào ?
- Cho HS đo cạnh bàn, cạnh ghế, quyển vở
4 DẶN DÒ:
- Về nhà học bài và làm lại các bài tập ở VBT Chuẩn bị bài sau
- GV nhận xét tiết học
Trang 21*Cỏc kĩ năng sống cơ bản được giỏo dục: Xỏc định giỏ trị: Cú khả năng hiểu rừ
những giỏ trị của bản thừn, biết tụn trọng và thừa nhận những người khỏc cú nhữnggiỏ trị khỏc Thể hiện sự cảm thụng
II .ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK ( Phúng lớn )
- Bảng phụ ghi sẵn cỏc từ ngữ, cõu, đoạn văn cần hướng dẫn đọc
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC: Kiểm tra bài thơ: Tự thuật
Kiểm tra 3 HS đọc và trả lời câu hỏi
GV nhận xét, ghi điểm
II/ Dạy – học bài mới: học bài mới:
1 Giới thiệu: GV treo tranh và giới
thiệu bài, ghi bảng
2 Hớng dẫn luyện đọc:
Muùc tieõu: ẹoùc trụn ủửụùc toaứn baứi ẹoùc
ủuựng caực tửứ mụựi, caực tửứ deó sai do aỷnh
hửụỷng cuỷa phửụng ngửừ Bieỏt nghổ hụi sau
daỏu chaỏm, daỏu phaồy vaứ giửừa caực cuùm tửứ
- Giaựo vieõn ủoùc maóu ủoaùn 1-2 Gioùng
nheù nhaứng caỷm ủoọng
-Hửụựng daón luyeọn ủoùc, giaỷng tửứ
ẹoùc tửứng caõu:
-Hửụựng daón phaựt aõm caực tửứ coự vaàn
khoự, caực tửứ deó vieỏt sai, caực tửứ mụựi
Phaàn thửụỷng, saựng kieỏn
nửỷa, laứm, naờm, laởng yeõn,
nửỷa, taồy, thửụỷng, seừ,
Bớ maọt, saựng kieỏn, laởng leừ
ẹoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp:
+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau theo
đoạn, sau đó nghe và chỉnh sửa
HS hieồu nghúa caực tửứ mụựi
HS thực hiện theo yêu cầu
HS nhắc lại
HS lắng nghe
+ HS nối tiếp nhau đọc từng câu
+ HS đọc cá nhân, cả lớp các từ khó
+ HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
HS đọc chú giải: Bớ maọt, saựng kieỏn,laởng le, tầm lòng đáng quý
+Tìm cách đọc và luyện đọc câu
Moọt buoồi saựng,/ vaứo giụứ ra chụi,/ caực baùn trong lụựp tuựm tuùm baứn baùc ủieàu
Trang 22Yêu cầu HS đọc và tìm cách ngắt giọng
một số câu dài, câu khó, thống nhất
cách đọc các câu này cho cả lớp
-Chuự yự nhaỏn gioùng ủuựng :
ẹoùc tửứng ủoaùn trong nhoựm.
+ Yêu cầu HS chia nhóm, 4 HS 1
nhóm, yêu cầu HS đọc trong nhóm, các
em còn lại theo dõi, chỉnh sửa
Thi ủoùc giửừa caực nhoựm
+ Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng
thanh, đọc cá nhân Nhận xét, ghi điểm
ẹoùc ủoàng thanh
gỡ/ coự veỷ bớ maọt laộm.//
+ Đây là phần thởng,/ cả lớpđề nghị tặng bạn Na.//
+ Đỏ bừng mặt,/ cô bé đứng dậy,/ bớc lên bục.//
Muùc tieõu: Hieồu yự nghúa cuỷa chuyeọn,
ủeà cao taỏm loứng toỏt
1) Hãy kể những việc tốt mà Na đã làm ?
- Giaựo vieõn ruựt ra nhaọn xeựt: Na saỹn
saứng giuựp ủụừ baùn, saỹn saứng san seỷ
nhửừng gỡ mỡnh coự cho baùn
+ Yên lặng có nghĩa là gì ?
+ Các bạn của Na làm gì trong giờ ra chơi ?
2) Theo em, các bạn của Na bàn bạc
điều gì ?
* Chuyển ý: Để biết chính xác điều bất ngờ
mà cả lớp và cô giáo muốn dành cho Na
chúng ta tìm hiểu tiếp đoạn cuối
Cho HS thảo luận để đa ra kết quả:
Giaựo vieõn: Na xửựng ủaựng ủửụùc
thửụỷng, vỡ coự taỏm loứng toỏt Trong
trửụứng hoùc, phaàn thửụỷng coự nhieàu
loaùi: HS gioỷi, ủaùo ủửực toỏt, lao ủoọng,
th-+ Thảo luận nhóm và đa ra ý kiến Vídụ:
- Na xứng đáng đợc thởng, vì em là mộtcô bé tốt bụng, lòng tốt rất đáng quý
- Na không xứng đáng đợc thởng vì Nacha học giỏi
- Na vui mừng đến nổi tởng mình nghenhằm Cô giáo và các bạn vỗ tay vangdậy Mẹ Na lặng lẽ chấm khăn lên đôimắt đỏ hoe
III CủNG Cố:
- Yêu cầu HS đọc lại đoạn văn em thích và cho biết vì sao thích đoạn văn đó
Trang 23- Qua câu chuyện, em học đợc điều gì ở bạn Na ? (Toỏt buùng, hay giuựp ủụừ moùi ngửụứi)
- Caực baùn ủeà nghũ coõ giaựo thửụỷng cho Na coự taực duùng gỡ? (Bieồu dửụng ngửụứi toỏõtvieọc toỏt, khuyeỏn khớch vieọc laứm toỏt)
- Bieỏt trửứ nhaồm soỏ troứn chuùc coự hai chửừ soỏ
- Bieỏt thửùc hieọn pheựp trửứ caực soỏ coự 2 chửừ soỏ trong phaùm vi 100
- Bieỏt giaỷi baứi toaựn baống moọt pheựp tớnh
2.Thaựi ủoọ : Thớch sửù chớnh xaực cuỷa toaựn hoùc.
II Đồ DùNG DạY - HọC :
Viết nội dung bài 1 và 2 ở bảng phụ
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :
2 Dạy học bài mới :
a Giới thiệu bài:
b Luyện tập :
Bài 1: Gọi 2HS lên bảng làm bài ,đồng
thời yêu cầu HS dới lớp làm vào vở
+ Gọi 1HS làm mẫu phép trừ 60 – học bài mới: 10 – học bài mới: 30
+ Yêu cầu cả lớp làm vào VBT
+ Gọi 1 HS chữa miệng, các HS khác
đổi vở cho nhau để kiểm tra
+ Nhận xét kết quả 60-10-30 và 60 – học bài mới: 40
+ Tổng của 10 và 30 là bao nhiêu ?
Kết luận: Vậy khi đã biết 60-10-30= 20
ta có thể điền luôn kết quả trong 60
+ HS nêu tính nhẩm của từng phép tínhtrong bài ( tơng tự nh trên )
+ Kết quả 2 phép tính bằng nhau
+ Là 40
+Đặt tính rồi tính hiệu
+ Số bị trừ là 84, số trừ là 31
Trang 24+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán yêu cầu tìm gì ?
Yêu cầu HS tự tóm tắt và làm bài
* Bài 5 : (HS khá, giỏi)
+ Yêu cầu HS nêu đề bài
+ Muốn biết trong kho còn lại bao
nhiêu cái ghế ta làm nh thế nào ?
+ Làm bài, nhận xét bài làm của bạn và
tự kiểm tra bài của mình
+ HS đọc đề
+ Dài 9dm, cắt đi 5dm+ Tìm độ dài còn lại của mảnh vải + Làm bài Bài giải:
Số vải còn lại dài là:
9 – học bài mới: 5 = 4 ( dm) Đáp số : 4 dm+ Khoanh vào các chữ đặt trớc câu trảlời đúng
+ Lấy 84 trừ 24
+ 84 trừ 24 bằng 60+ C - 60 cái ghế
+ Không đợc vì 24, 48, 64 không phải
là đáp án đúng
III CủNG Cố:
- Hôm nay, các em học toán bài gì ?
- Cho HS làm một bài phép trừ để tìm hiệu
Kieỏn thửực, kyừ naờng: ẹoùc ủuựng, roừ raứng toaứn baứi Bieỏt nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu
chaỏm, daỏu phaồy vaứ giửừa caực cuùm tửứ
- Hieồu yự nghúa: Moùi ngửụứi, moùi vaọt ủeàu laứm vieọc, laứm vieọc mang laùi nieàm vui,( traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong SGK)
Thaựi ủoọ: Bieỏt ủửụùc lụùi ớch coõng vieọc cuỷa moói ngửụứi, vaọt, con vaọt Moùi ngửụứi,
moùi vaọt ủeàu laứm vieọc, mang laùi nieàm vui
Tự liện hệ bản than biết chăm học, chăm làm, nhận thấy niềm vui trong khi học vàlàm
*GDMT : Giỳp HS hiểu mụi trường sống cú ớch đối với thiờn nhiờn và con
người Từ đú HS cú ý thức BVMT
*Cỏc kĩ năng sống được giỏo dục trong bài:
- Tự nhận thức: Xỏc định giỏ trị bản thõn là biết làm việc và thấy ớch lợi của cụngviệc, niềm vui trong cụng việc
- Đảm nhận trỏch nhiệm: Tự xỏc định những cụng việc mỡnh cần làm ở nhà
- Thể hiện sự tự tin: Tin vào bản thõn, tin rằng mỡnh cú thể trở thành người cú ớch,
cú nghị lực để hoàn thành nhiệm vụ
B/ Đồ DùNG DạY HọC :
- Tranh minh hoạ
- Bảng ghi sẵn các từ cần luyện phát âm, các câu cần luyện ngắt giọng
Trang 25C/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :
Muùc tieõu: ẹoùc trụn toaứn baứi.ẹoùc ủuựng caực tửứ
ngửừ chửựa tieỏng coự aõm vaàn deó laón: laứm,
quanh ta, tớch taộc, baọn roọn Caực tửứ mụựi:
saộc xuaõn, rửùc rụừ, tửng bửứng Bieỏt nghổ hụi
ủuựng sau daỏu chaỏm, daỏu phaồy, daỏu hai chaỏm
giửừa caực cuùm tửứ
a Đọc mẫu :
Giaựo vieõn ủoùc maóu toaứn baứi, gioùng
vui, haứo hửựng, nhũp hụi nhanh
b Đọc nối tiếp từng câu và luyện phát
âm:
+ Gọi HS đọc từng câu của bài sau đó
nhắc lại các từ khó trong câu vừa đọc
+ Cho HS đọc các từ khó đã ghi lên bảng
c Đọc nối tiếp đoạn trớc lớp :
+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn, kết
hợp giải nghĩa từ có trong mỗi đoạn
+ Yêu cầu HS nêu nghĩa các từ : sắc
chỉ đồ vật, con vật, cây cối, ngời đợc
nói đến trong bài
+ Nêu các công việc mà đồ vật, con vật,
cây cối đã làm
+ Vậy còn em bé, Bé làm những việc gì ?
+ Khi làm việc, Bé cảm thấy thế nào ?
+ Em có đồng ý với ý kiến Bé không,vì sao?
+ Theo em tại sao mọi ngời, mọi vật
quanh ta đều làm việc?
+ Cho HS giải thích các từ và đặt câu: rực
rỡ, tng bừng Sau đó nhận xét, sửa chữa
+ HS 1: đọc đoạn 1 Hãy kể những việclàm tốt của Na
+ HS 2: đọc đoạn 2 Các bạn của Nabàn bạc điều gì ?
+ HS 3: đọc đoạn 3 Bạn Na có đáng
đ-ợc nhận thởng không ?
HS nhắc lại tựa bài
+ 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọcthầm theo
+ Nối tiếp nhau đọc bài, mỗi HS đọc 1câu
+ Đọc các từ : quanh, quét, sắc xuân,rực rỡ, tng bừng, bận rộn
+ Nối tiếp nhau đọc bài, mỗi HS đọc 1 đoạn.+ Xem chú giải và nêu
+ Tìm cách đọc các câu: Quanh ta,/
mọi ngời,/ mọi vật đều làm việc.// Con
+ Trả lời theo nôi dung bài
+ Bé đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi vớiem
+ Em bé cảm thấy bận rộn nhng rất vui.+ Trả lời theo sự hiểu biết( nhiều HS nêu)+ Mọi ngời, mọi vật quanh ta đều làmviệc vì làm việc mang lại niềm vui.+ Giải thích rồi đặt câu
III CủNG Cố:
Trang 26- Qua bài văn, em có nhận xét gì về cuộc sống xung quanh ta? (Mọi vật, mọi ngời
đều làm việc thật nhộn nhịp và vui vẻ )
- GV liên hệ về ý thức bảo vệ môi trờng cho HS biết: Đó là môi trờng sống có ích
đối với thiên nhiên và con ngời chúng ta
I MỤC TIấU :
- Biết cỏch tập hợp hàng dọc, HS đứng vào hàng dọc đỳng vị trớ, dúng thẳng hàng.
- Biết cỏch điểm số đứng nghiờm, nghỉ, biết cỏch dàng hàng, dồn hàng
- Biết cỏch tham gia trũ chơi và thực hiện theo yờu cầu của trũ chơi
II ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: trờn sõn trường Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện: chuẩn bị 1 cũi & kẻ sõn trũ chơi
III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LấN LỚP:
- Tập hợp lớp, phổ biến nhiệm vụ, yờu cầu bài
học Cho HS tập luyện cỏch chào,bỏo cỏo
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc 50 m – 60m
- Đi thành vũng trũn và hớt thở sõu (nõng hai
tay lờn hớt vào,buụng tay xuống thở ra bằng
miệng )
1 - 21
Trang 27+ Lần 1 do GV điều khiển,lần 2 do cán sự
điều khiển lớp
+GV theo dõi hướng dẫn, sửa sai cho HS
+ Cho tổ lên trình diễn ,tổ trưởng điều khiển
+ GV nhận xét tuyên dương tổ tập tốt
* Trò chơi “ Qua đường lội“ :
+ GV nêu tên trò chơi;nhắc lại cách chơi kết
hợp vẽ hình trên sân
+ GV cho HS chơi thử sau đó chơi thật
TIẾT 4 : CHÍNH TẢ ( NGHE VIẾT )
BÀI VIẾT : LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức đoạn văn xuơi.
- Khơng mắc quá 5 lỗi trong bài; biết thực hiện đúng yêu cầu BT2; bước đầu biết sắp
xếp tên người theo thư tự bảng chữ cái.(BT3)
II Đồ dùng dạy học: -GV: Bảng phụ ghi sẵn nội dung luật chính tả g,gh.
- Bài chính tả cho biết Bé làm những việc gì?
-Bài chính tả cĩ mấy câu? Câu nào cĩ nhiều dấu
Trang 28* Hướng dẫn viết từ khó: quét nhà,luôn luôn,tích
tắc, bận rộn
* HS viết bài vào vở:
- Đọc bài cho học sinh viết (đọc đúng yêu cầu bộ
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
-Cho học sinh làm miệng nhận xét bạn
-Nghe và viết bài đúng chính tả
-Đổi vở cho bạn dò bài
-2em đọc yêu cầu bài tập
-Nêu miệng nối tiếp
-Nhắc lại luật viết g,gh
- Đọc yêu cầu-1 em làm bảng lớp.Cả lớp làm
- Biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100.
- Biết viết số liền trước, liền sau của một số cho trước
- Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài toán bằng một phép cộng
Bài 1 ,Bài 2 ( a,b,c,a ),Bài 3 ( cột 1,2 ),Bài 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Đồ dùng phục vụ trò chơi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 KTBC :
- Nêu tên gọi từng thành phần của các
phép tính 85-23; 36+23; 98-45
- GV nhận xét ghi điểm
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng
b Dạy học bài mới:
Trang 29+ Yêu cầu đọc các số trên.
Bài 2 : (a, b, c, d)
+ Yêu cầu đọc bài và tự làm bài vào
vở
+ Gọi HS chữa bài
+ Cho nêu cách tìm số liền sau, liền trước
Bài 3 : Gọi 3 HS lên bảng làm bài,
mỗi HS làm 1 cột, các HS khác làm
vào vở
+ Yêu cầu nhận xét bài bạn
Bài 4 : Gọi HS đọc đề bài
+ Bài toán cho biết những gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
Cho HS làm bài vào vở 1 HS lên bảng
Tóm tắt:
2A : 18 học sinh2B : 21 học sinh
Cả hai lớp : học sinh ?
c/10, 20, 30, 40, 50, 60+ Đọc theo yêu cầu
+ Làm bài Số liền sau 59 là 60, Số liền trước
89 là 88, số lớn hơn 74 và bé hơn 76 là 75.+ Số 0 không có số liền trước
+ Nhận xét cả cách đặt tính và kết quảphép tính
Đọc đề + Lớp 2A có 18 HS, lớp 2B có 21 HS.+ Số học sinh của cả 2 lớp
Bài giải :
Số học sinh đang học hát có tất cả là :
18 + 21 = 39 ( học sinh )Đáp số : 39 học sinh
I.MỤC TIÊU :
- Biết cách tập hợp hàng dọc, HS đứng vào hàng dọc đúng vị trí, dóng thẳng hàng -Biết cách điểm số đứng nghiêm, nghỉ, biết cách dàng hàng, dồn hàng
- Biết cách tham gia trò chơi và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi
II ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: trên sân trường Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện: chuẩn bị 1 còi Kẻ sân cho trò chơi
III.N I DUNG VÀ PH ỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: ƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: NG PHÁP LÊN L ỚP: P:
- Tập hợp lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu bài học 1 - 2
- Ôân cách báo cáo và cả lớp chúc GV khi nhận lớp
- Giậm chân tại chỗ,đếm theo nhịp
Trang 30- Trò chơi “ Nhanh lên bạn ơi“
+ GV nêu tên trò chơi; nhắc lại cách chơi
Đặt 4 quả bóng hoặc vật gì đó vào 4 phần đã chia ở
vòng tròn trong
Chia lớp thành 4 đội đều nhau Tập hợp HS đứng quay
mặt theo vòng tròn theo từng đội của mình Từng đội
Khi đọc đến tiếng “Ba“, Tất cả số 1 của 4 đội chạy vào
vòng tròn nhỏ nhặt lấy vật hay quả bóng của đội
mình,chạy về đưa cho em số 2,đứng vào vị trí cũ Số 2
đón lấy vật,chạy đến vóng tròn nhỏ và đặt vật vào ô của
đội mình,sau đó chạy về chạm tay em số 3 Số 3 tiếp tục
như số 1 và cứ lần lượt như vậy cho đến hết
Đội nào xong trước, ít phạm quy là thắng cuộc Nếu để
vật đích rơi ra ngoài,cần nhặt lại
Phạm quy:- Xuất phát trước lệnh,hoặc chạy trước khi
đồng đội chưa chạm vào tay
- Đứng lấn vạch trước khi xuất phát
6 - 8
3 Phần kết thúc :
- Cho HS đi thường theo nhịp 2-3 hàng dọc , vừa đi vừa
hát sau đó cho dừng lại
TIẾT 3 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TIẾT 2 : TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP – DẤU CHẤM HỎI ?
I MỤC TIÊU :
- Tìm được các từ ngữ có tiếng học, có tiếng tập(BT1)
- Đặt câu với từ tìm được (BT2); biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới (BT 3); biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi (BT4)
- Phát triển tư duy ngôn ngữ của HS
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3
- Bảng lớp kẻ sẵn BT1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 1 1
Trang 311 KTBC:
Kiểm tra 2 HS
Nhận xét ghi điểm
2 Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng.
b Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
+ Gọi HS đọc đề bài
+ Yêu cầu HS đọc mẫu
+ 1 HS nêu yêu cầu của bài
+ Cho HS suy nghĩ tìm từ
+ Gọi HS thông báo kết quả, GV nhận
xét và ghi các từ đó lên bảng
+ Yêu cầu cả lớp đọc các từ tìm được
HS 1: Kể tên một số đồ vật, người, convật mà em biết
- Các từ có tiếng tập là: tập đọc, tập viết, tập làm văn, tập thể dục, tập tành, luyệntập, bài tập, học tập
HS có thể đưa ra một số từ khác
Bài 2 :
+ Bài tập này yêu cầu chúng ta làm gì ?
+ Cho HS tự chọn từ để đặt câu với từ đó
+ Gọi HS đọc câu của mình, yêu cầu cả
lớp cùng nhận xét sửa chữa
Bài 3:
+ Gọi 1 HS đọc mẫu, xác định yêu cầu
+ Để chuyển câu Con yêu mẹ thành
câu mới, bài mẫu đã làm như thế nào ?
+ Tương tự chuyển câu Bác Hồ rất yêu
thiếu nhi thành câu mới
+ Chuyển câu Thu là bạn thân nhất của em
Viết các câu tìm được vào vở
Bài 4:
+ Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài
+ Đọc các câu và cho biết đây là các
câu gì ?
+ Khi viết câu hỏi, cuối câu phải làm gì ?
+ Viết lại các câu và điền dấu câu vào
+ Đặt câu với từ tìm được ở bài tập 1.+ Thực hành đặt câu
+ Đặt câu tự đặt được Chẳng hạn:Chúng em chăm chỉ học tập
+ Đọc và xác định yêu cầu
+ Sắp xếp lại các từ trong câu Đổi chỗ
từ con và từ mẹ trong câu
+ Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ Bác Hồ,Thiếu nhi rất yêu Thiếu nhi, Bác Hồrất yêu
+ Bạn thân nhất của em là Thu.Em là bạn thân nhất của Thu Bạn thân nhất của là em.
+ Em đặt dấu câu gì cuối mỗi câu sau ?+ HS đọc bài Đây là câu hỏi
+ Ta phải đặt dấu chấm hỏi
Trang 32- Biết viết số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị.
- Biết số hạng – tổng
- Biết số bị trừ – số trừ – hiệu
- Biết làm tính cộng trừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép tính trừ
Thái độ : Phát triển tư duy toán học.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Ghi sẵn nội dung bài tập 2 lên bảng
III.CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU ĐỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: NG D Y H C CH Y U ẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU ỌC CHỦ YẾU Ủ YẾU ẾU
1 KTBC:
+ Nêu số liền trước số 91, liền sau số 80
+ Số ở giữa 24 và 26
GV nhận xét ghi điểm
2 DẠY – HỌC BÀI MỚI :
a Giới thiệu: Hơm nay, các em sẽ được
tiếp tục học Luyện tập chung Ghi bảng
b Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: (Viết 3 số đầu)
+ Gọi 1 HS đọc bài mẫu
+ 20 cịn gọi là mấy chục ?
+ 25 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
+ Hãy viết các số trong bài thành tổng
giá trị của hàng chục và hàng đơn vị
Cĩ thể hỏi thêm cấu tạo của số khác
Bài 2:
+ Gọi HS đọc các chữ ghi trong cột đầu
tiên bảng a( chỉ bảng )
+ Số cần điền vào các ơ là số như thế nào ?
+ Muốn tính tổng ta làm như thế nào ?
Cả lớp theo dõi nhận xét, sửa chữa.+ Số hạng – Số hạng – Tổng
+ Là tổng 2 số hạng cùng cột đĩ
Trang 33Cho HS làm bài rồi nhận xét.
+ Tiến hành tương tư đối với phần b
Bài 3 : (Làm 3 phép tính đầu)
+ Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
Sau đĩ gọi 1 HS chữa bài
+ Gọi HS nêu cách tính 65 – 11 ( cĩ thể
hỏi với các phép tính khác )
Bài 4 :
Gọi HS đọc đề và hỏi :
+ Bài tốn cho biết gì ?
+ Bài tốn hỏi gì ?
+ Muốn biết chị hái được bao nhiêu
quả cam ta làm phép tính gì, vì sao ?
+ Cho HS làm bài vào vở
Tĩm tắt:
Chị và mẹ : 85 quả cam
Mẹ hái : 44 quả cam
Chị hái : quả cam ?
* Bài tập phát triển cho HS khá – giỏi
Cho HS làm bài vào vở rồi chữa bài
+ Ta lấy các số hạng cộng lại với nhau.Gọi 1 HS lên bảng thực hiện rồi nhận xét
+ Làm bài 1 HS đọc bài làm rồi chữa bài
+ HS đọc đề+ Làm bài: 1dm= 10cm, 10cm= 1dm
3 CỦNG CỐ :
- Nhắc lại các mối quan hệ của các đơn vị đo
- Muốn giải tốn cĩ lời văn phải thực hiện mấy bước, là những bước nào ?
- Phát triển tư duy ngôn ngữ
*Các kĩ năng sống được giáo dục trong bài:
- Tự nhận thức về bản thân (nhận biết được mối quan hệ với người tham gia giao tiếp để lựa chọn từ xưng hơ, lời chào hỏi, lời tự giới thiệu một cách phù hợp)
- Giao tiếp: cởi mở, tự tin khi chào hỏi mọi người hoặc tự giới thiệu về bản thân, gia đỡnh; chăm chú lắng nghe và phản hồi ý kiến người khác
Trang 34- Tìm kiếm và xử lí thông tin (biết cách thu thập thông tin, sắp xếp thông tin để tạo thành bài giới thiệu ngắn gọn)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh hoạ bài tập 2- SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 KTBC:
+ Gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu trả lời:
Tên em là gì ? Quê ở đâu ? Em thích
môn nào nhất ? Em thích làm việc gì ?
+ Gọi 2 HS nói lại các thông tin mà 2
bạn vừa giới thiệu Nhận xét ghi điểm
2 DẠY - HỌC BÀI MỚI:
a Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng
b Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Làm miệng.
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
+ Chào bố, mẹ để đi học
+ Chào thầy cô khi đến trường
+ Chào bạn khi gặp nhau ở trường
+ Cho HS thực hiện lần lượt yêu cầu
theo cặp Sau mỗi lần HS nói, GV
chỉnh sửa
Khi chào người lớn nhớ chào cho lễ phép,
lịch sự Chào bạn thân mật, cởi mở
Bài 2: Làm miệng.
+Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ những
ai ?
+ Mít đã chào và tự giới thiệu về mình NTN?
+ Bóng nhựa và Bút Thép tự giới thiệu
NTN?
+ 3 bạn chào nhau và giới thiệu với nhau có
thân mật không? Có lịch sự không?
+ Yêu cầu 3 HS tạo thành nhóm đóng
lại lời chào và giới thiệu của 3 bạn
Bài 3:
+ Cho HS đọc yêu cầu sau đó làm vào
VBT: HS đọc kĩ mẫu, kiểm tra lại các thông
tin đã hỏi gia đình, viết chính xác nội dung
+ Gọi HS đọc bài, lắng nghe và nhận xét
+ Nối tiếp nhau nói lời chào Con chào
mẹ, con đi học ạ!/ Xin phép bố mẹ, con
đi học ạ! /thưa bố mẹ, con đi học ạ!+ Em chào thầy (cô ) ạ!
+ Chào cậu!/ Chào bạn!/ Chào Thu!/
+ Tranh vẽ Bóng Nhựa, Bút Thép và Mít.+ Chào 2 cậu, tớ là Mít, tớ ở thành phố tí hon+ Chào cậu, chúng tớ là Bóng Nhựa vàBút Thép Chúng tớ là HS lớp 2
+ 3 bạn chào hỏi nhau rất thân mật vàlịch sự
Trang 35Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a.Giới thiệu bài
-GV vừa viết vừa nêu quy trình viết
- HD viết trên bảng con
- GV sửa bảng sai
*Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
- GV đưa bảng phụ đã viết câu: Ăn
+GV viết mẫu Ăn chậm nhai kỹ vừa
viết vừa nói cách viết
- Hướng dẫn viết chữ Ăn vào bảng
con
GV sửa bảng sai cho học sinh
+ Cách viết chữ Â tương tự
*Hướng dẫn viết vào vở tập viết
Khi HS viết GV quan sát uốn nắn
- HS quan sát chữ trên khung chữ
- Ă, Â đều giống chữ A chỉ khác dấu mũ
- Cao 5 li và 6 đường kẻ ngang
- HS luyện viết trên bảng con chữ Ă cỡ vừa
- HS đọc câu: Ăn chậm nhai kỹ
- Nêu ý nghĩa( khuyên mọi người nên ănchậm nhai kỹ để thức ăn tiêu hoá được dễdàng)
- Ă, h, y cao 2,5 li, các chữ còn lại cao 1 li
- Dấu thanh nặng đặt dưới chữ â dấu ngã đặttrên âm y
- HS quan sát
- HS viết bảng con 2 lần: Ăn
Trang 36- Nhắc lại cách viết chữ Ă, Â hoa
- Tuyên dương một số em viết đẹp
- 15 phút đầu giờ đã ổn định và đi vào nề nếp
- Một số bạn còn nói chuyện riêng: Anh, Biên , Xuân Sáng
2.Học tập:
- Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái xây dựng bài: Linh , Hoài , Lan Anh
- Trong lớp còn một số em chưa chăm học, làm việc riêng trong giờ: Tùng , Trọng , Hoàng , Quân
- Giữ vệ sinh sạch sẽ khu vực được phân công
- Giữ gìn sức khoẻ khi thời tiết chuyển mùa
Trang 37TIẾT 2 : TOÁN
TIẾT 11 : KIỂM TRA
Những kiến thức HS đó biết cú liờn
quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học
cần được hỡnh thành
- Biết đọc ,viết cỏc số cú 2 chữ số , biết
khỏi niệm số liền trước , số liền sau
- Biết cộng , trừ khụng nhớ trong phạm
vi 100
- Biết được đơn vị đo độ dài , cỏch đổi
đơn vị đo độ dài
- Thực hiện thành thạo cỏc phộp tớnh cộng , trừ khụng nhớ trong phạm vi 100
I Mục tiêu:
- Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm của HS
- Đọc viết số có hai chữ số, viết số liền trớc, số liền sau
- Rèn kỹ năng thực hiện phép cộng và phép trừ không nhớ trong phạm vi 100
- Giải toán bằng một phép tính cộng hoặc trừ chủ yếu là dạng thêm hoặc bớt một
số đơn vị trừ số đã biết
- Đo và viết số đo độ dài đoạn thẳng
II Đồ dùng: Giấy kiểm tra, bút.
III Các hoạt động dạy , học:
1 Giới thiệu bài :
a.ổn dịnh: Kiểm tra sĩ số
b.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra đồ dựng của HS
Trang 38quan đến bài học cần được hỡnh thành
Kieỏn thửực, kyừ naờng:
- ẹoùc ủuựng, roừ raứng toaứn baứi Bieỏt ủoùc lieàn maùch giửừa caực tửứ, cuùm tửứ trong caõu;bieỏt nghổ hụi ủuựng vaứ roừ raứng
- Hieồu ủửụùc yự nghúa caõu chuyeọn: Ngời bạn đáng tin cậy là ngời sẵn lòng giúpngời, cứu ngời Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong SGK
Thaựi ủoọ: Giaựo duùc HS bieỏt quyự tỡnh baùn.
*Cỏc kĩ năng sống được giỏo dục trong bài:
- Xỏc định giỏ trị: cú khả năng hiểu rừ những giỏ trị của bản thõn, biết tụn trọng vàthừa nhận người khỏc cú những giỏ trị khỏc - Lắng nghe tớch cực
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giỏo viờn :
- Tranh minh họa bài TĐ
- SGK , bảng phụ ( chộp 1 số cõu dài HDHS luyện đọc )
2.Học sinh :
- SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Giới thiệu bài :
a Giới thiệu bài :Dựng tranh
b.Hướng dẫn Luyện đọc đoạn 1 ,2
* Đọc mẫu: GV đọc to rừ ràng
* Luyện đọc từng cõu và phỏt õm từ khú
-Yờu cầu đọc từng cõu
- GV ghi từ khú lờn bảng, sau đú luyện
phỏt õm: hớch vai, hung dữ, ngó ngửa
* Đọc từng đoạn trước lớp , giải nghĩa từ
và hướng dẫn ngắt giọng
- Yờu cầu HS đọc nối tiếp đoạn và giải
nghĩa cỏc từ trong SGK phần chỳ giải
-Treo bảng phụ cú ghi cỏc cõu dài tổ
HS thực hiện theo yờu cầu
- 4 HS đọc từng đoạn nối tiếp
- HS theo dừi trong SGKvà đọc thầm,sau đú đọc chỳ giải
Trang 39-Câu:…Dê non /thì …tới,/dùng
*Hỏi: Nai nhỏ xin phép cha đi đâu ?
- Khi đó cha Nai nhỏ đã nói gì ?
*Chú ý: Gọi nhiều HS trả lời câu hỏi
Sau đó tổng kết lại cho đủ ý
- Gọi HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi
Hỏi: Nai nhỏ đã kể cho cha nghe về
những hành động nào củabạn ?
- Vì sao cha của Nai nhỏ vẫn lo ?
- Bạn của Nai Nhỏ có những điểm nào tốt ?
- Con thích bạn Nai Nhỏ ở điểm nào
nhất ? Vì sao?
- Giải nghĩa từ :dũng cảm là dám liều
mình vì người khác hay một việc nào đó
d Luyện đọc cả bài
- Hướng dẫn HS đọc theo vai
- Chú ý luyện đọc theo từng nhân vật
- Nhận xét, chỉnh sửa cho HS
Giúp đỡ những HS yếu.
- HS đọc to rõ, cả lớp đọc thầm Nghe trảlời
-2 HS nêu :Xin đi chơi cùng bạn -“Cha không ngăn cản con Nhưng conhãy kể cho cha nghe về bạn của con ”
- HS đọc bài +Lấy vai hích đổ hòn đá to chặn nganglối đi…
+Vì bạn ấy chỉ khoẻ thôi thì chưa đủ +Khỏe mạnh, thông minh, nhanh nhẹn,dũng cảm
+ HS tự nêu ý kiến của mình
- HS lắng nghe, hiểu bài
- 6 HS tham gia đọc.
3.Kết luận :
- Vì sao cha của Nai nhỏ đồng ý cho bạn ấy đi chơi xa ?
- Em học được điều gì qua bài học này?
- Dặn HS về nhà luyện đọc và chuẩn bị tiết sau.GV nhận xét tiết học
Trang 40Những kiến thức HS đã biết có liên
Sau tiết học này, học sinh:
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4; 36 + 24
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2
III Các ho t ạt động dạy - học: động dạy - học: ng d y - h c: ạt động dạy - học: ọc:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài :
HĐ1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu trực tiếp, ghi tựa bài
HĐ2: Giới thiệu phép cộng: 26 + 4
- GV thao tác với que tính gợi dẫn HS
nhận thấy 26 que tính thêm 4 que tính
được 30 que tính 30 que tính bằng 3 chục
- GV thao tác với que tính giúp HS nhận
thấy 36 que tính thêm 24 que tính được 60
que tính 60 que tính bằng 6 chục que tính,
- HS thực hiện yêu cầu