1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tai lieu BDHSG toan 9 co HD

7 402 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 329 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm GTNN của biểu thức : P=x... Lấy M bất kì thuộc DF,kẻ MN//BC N thuộc DE.Lấy I trên đường thẳng DE sao cho góc MAI = góc BAC.Chứng minh rằng:... ∆MAN là tam giác cân.b.AMNI là tứ giác

Trang 1

BẤT ĐẲNG THỨC - GTLN-GTNN Bài 1:

a.Cho a>c ; b>c ; c>0 Chứng minh : c ( ac ) + c ( bc ) ≤ ab

b Cho xy , y ≥ 1 Chứng minh :

xy y

2 1

1 1

1

2

HD: a -Chia 2 vế BĐT cho ab Rồi Áp dụng BĐT Cô – si

- hoặc SD BĐT Bu-nhi-a-cốp-ski

b Xét hiệu

xy y

xy x

xy y

1 1

1 1

1 1

1 1

2 1

1 1

1

2 2

2 2

Bài 2:

a Với x,y không âm Tìm GTNN của biểu thức: P= x−2 xy+3y−2 x+2007,5

b.Tìm GTLN của ( ) 1 2 2

2 x x

x x

HD: a Đưa về dạng P = A 2 + B 2 + m

2

2 1 1 ) 2 1 (

1

2

x

Bài 3: Chứng minh rằng:

2

2

b

a + ≥ +

với mọi a.b

Bài 4:

a Cho xy = 1 ; x > y Chứng minh : 2 2

2 2

+

y x

y x

HD: Biến đổi ( )

y x y x y x

y x

− +

=

2

Rồi sử dụng BĐT Cô – si

b.Cho a ,b , c là 3 cạnh của tam giác thỏa mãn : a +b + c = 2

Chứng minh : a2 +b2 +c2 +2abc<2

Bài 5: Cho 2 số thực x , y thỏa x2 + 4y2 = 1 Chứng minh

2

5

x

HD: Sử dụng BĐT Bu-nhi-a-cốp-ski với ( ) [ 2 ( )2]

2

2

1 1 2

2

1

 +

− +

Bài 6: Tìm GTNN của biểu thức: P= +xy + +yz +1+xz

1 1

1 1

1

Trong đó x , y , z là 3 số dương và

3

2

2

2+y +z

x

HD: Sử dụng BĐT Bu-nhi-a-cốp-ski với n = 3 sau đó Chứng minh

zx yz xy z y

x2 + 2 + 2 ≥ + +

Bài 7: Cho x ≥ 0 , y ≥ 0 ; x + y ≥ 6 Tìm GTNN của biểu thức :

y x y x

P=3 +2 +6+8.

HD:

y x y x

P=3 +2 +6+ 8= ( ) + + 

 + + +

y

y x

x y

2

2 2

3 2

3

Nhớ rằng tích 2 số không đôỉ thì tổng

nhỏ nhất khi 2 số bằng nhau

Trang 2

Bài 8: Cho 3 ≥ x ≥ 0 Tìm GTNN của biểu thức : P=x 5−x+(3−x) 2+x.

HD: Chứng minh Px 2+(3−x) 2 suy ra GTNN

Bài 9: Cho a + b + c = 1 Chứng minh : a + b + b + c + c + a ≤ 6

HD:Sử dụng BĐT Cô si cho (a+b) (a+c) (b+c)

3

2

; 3

2

; 3

2

vì sao lại

3

2

?

Bài 10: Tìm GTNN của biểu thức:

2 2

1 1

 + +

 +

=

u

v v

u

A Với u + v = 1 và u > 0; v > 0

HD: Viết

2 2

1 1

 + +

 +

=

u

v v

u

 + +

=

v u v

u Sử dụng BĐT Bu-nhi-a-cốp-ski

Chứng minh (u2+v2)

2

1

4

1

uv Từ đó tính được MinA = 12,5 khi u = v = 1/2

Bài 11: Cho a và b là 2 số dương ; a + b = 5 Tìm GTNN của biểu thức :

b a

P=1+1

HD: Sử dụng BĐT Bu-nhi-a-cốp-ski với(a b)

b

 +1 1

Bài 12: Cho a và b là 2 số dương ; a + b = 2007

Tìm GTNN & GTLN của biểu thức : P=a(a2 +b) (+b b2+a)

HD: Viết P=a(a2+b) (+b b2 +a)

= 20073−6019xy Tổng 2 số không đổi , lẻ thì tích lớn nhất khi hiệu 2 số bằng 1 tích nhỏ nhất khi 1 trong 2 số bằng 1

Bài 13: Tìm GTLN của biểu thức P = 2 - 5x2 - y2 – 4xy + 2x

Bài 14: Tìm GTNN của biểu thức ( )2 ( )2

2008

+

2006

2007 2007

2006 + > +

Trang 3

Bài 16: Tìm GTLN & GTNN của : 2 2

2 2

y bxy x

y axy x

A

+ +

+

=

HD: Chia cả tử và mẫu cho xy Nhớ rằng :



<

<

+

≥ +

0

; 2

0

; 2

y x x

y y x

y x x

y y x

* Lập luận : A đạt Max khi

x

y y

x+ đạt Max

A đạt Min khi

x

y y

x

+ đạt Min.

Bài 17: Tìm GTLN & GTNN của : 2 2

2 2

y bxy x

y axy x

A

+

+ +

=

* Lập luận : A đạt Max khi

x

y y

x+ đạt Min

A đạt Min khi

x

y y

x + đạt Max.

Bài 18: Tìm GTLN & GTNN của :

2 2

2

2

2

+

+

=

x x

x A

Bài 19: Tìm GTLN & GTNN của :

2 2

2

2

2

+ +

+

=

x x

x A

PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1:

a Giải phương trình : x3 +2x2 +2 2x+2 2 =0

b Giải phương trình : 4 1 0

5 4

+

x

c Giải phương trình : x + xy + y = 9 với x , y ∈Z

d Giải phương trình :

3

1

2

3 − xx =

x

HD:

a x3+2x2 +2 2x+2 2 =0 ⇔(x+ 2) [x2 +(2− 2)x+2]=0

b Đặt x2 − 4 x + 5 = t

c x + xy + y = 9 ⇔ ( x + 1 )( y + 1 ) = 10

d

3

1

2

3 − xx =

1

1

3 6

x x x

x

HD: Đặt : x − 1 − x = t. 3 2 2

1

3 6

x x x

x

0 2 3

2 − t + =

t

Trang 4

Bài 4: Giải phương trình: x + 1 + x − 1 = 5 x

Bài 5: Giải phương trình: 3 x +3 x + 1 +3 x + 2 +3 x + 3 = 0

HD: Chọn 1 nghiệm rồi chứng minh đó là nghiệm duy nhất

Bài 6: Giải phương trình : 2 y2x + x + y + 1 = x2 + 2 y2+ xy với x , y ∈Z

HD: 2 y2x + x + y + 1 = x2 + 2 y2+ xy

1

1

− +

x x y y

Bài 9: Giải phương trình : ( x2 + 3 x + 2 )( x2 + 7 x + 12 ) = 24

HD: ( x2 + 3 x + 2 )( x2 + 7 x + 12 ) = 24 ⇔ ( x2 + 5 x + 4 )( x2+ 5 x + 6 ) = 24

Bài 10: Giải phương trình : x2 + 5 y2 + 2 y − 3 xy − 3 = 0

HD: x2 + 5 y2 + 2 y − 3 xy − 3 = 0 ⇔ x2 − 4 xy + ( 5 y2 + 2 y − 3 ) = 0

Bài 11: Giải phương trình : x2 + x + 2008 = 2008

HD: Đặt x + 2008 = t ≥ 0 Ta có:



=

= +

2008

2008 2

2

x t

t x

Bài 12: Giải phương trình : x3 − 3 2 x2 + 3 x + 2 = 0

HD: x3 − 3 2 x2 + 3 x + 2 = 0 ⇔ ( x + 2 )( x2− 2 2 x − 1 ) = 0

Bài 13: Giải phương trình : x2 + 9 x + 20 = 2 3 x + 10

HD: x2 + 9 x + 20 = 2 3 x + 10 ⇔ ( 3 x + 10 − 1 )2 + ( x + 3 )2 = 0

Bài 14: Giải phương trình : x2 + 3 x + 1 = ( x + 3 ) x2 + 1

HD: x2 + 3 x + 1 = ( x + 3 ) x2 + 1 ⇔ ( x2 + 1 − 3 )( x2+ 1 − x ) = 0

Rút gọn biểu thức

Bài 1: Rút gọn biểu thức:

2 2

2 2 2

2 2

1 2007

1 1

5

1 4

1 1 4

1 3

1 1 3

1 2

1

1+ + + + + + + + + + + +

=

C

HD: Với a + b + c = 0 thì:

c b a c b a

1 1 1 1 1 1

2 2

2 + + = + +

Bài 2: Rút gọn biểu thức: P= 6+2 2 3− 2+ 12+ 18− 128

Bài 3: Rút gọn biểu thức:

2011 2007

1

13 9

1 9

5

1 5

1

1

+ +

+ +

+ +

+ +

=

Q

Hệ phương trình:

1 Giải hệ phương trình sau:



=

− +

− + +

=

− + +

0 2 5

1 3

0 5 3 1 2 2

2

y x xy x x y

x y x xy

Đáp án:(1;2)

2 Giải hệ phương trình sau: Đáp án:(1;4); (3;4)

Trang 5

=

− +

− +

=

− +

0 4 13

0 13

2 4

3 2 2

2 2

y y y

xy y x

y xy x

3 Cho hệ phương trình sau:



= +

− + +

= +

) 2 (

; 0 4 4 3

) 1 (

; 81 697

2 2

2 4

y x xy y x

y x

a.Nếu có (x,y) thoả (2),chứng minh rằng :

3

7

1≤ y

b.Giải hệ phương trình đã cho

Đáp án: b.Vô nghiệm

4 Giải hệ phương trình sau:



= + + + +

+ +

=

8 1

1 1

1

1

t z

y x

xyzt

Đáp án: x = y = z = t = 1

5 Giải hệ phương trình sau:



=

=

=

1 1 1

x z

z y

y x

Đáp án

x = y = z =

2

5

1+

6 Giải hệ phương trình sau:



=

− +

=

− +

y x

y y x

xy x

y y

x

2 1

1

1 1

Đáp án: x = y = 2

7 Giải hệ phương trình sau:



= +

= +

= +

1 4

1 4

1 4

y x z

x z

y

z y x

Đáp án

x = y = z =

2 1

8 Giải hệ phương trình sau:



+

= + + +

= + +

3 3 1 1

1 1

3

xyz z

y x

z y x

Đáp án

x = y = z = 1

Bất đẳng thức- Cực trị:

1 Chứng minh với mọi số nguyên dương n

a

1

3 2 2 3

1 2

1

1

2

1

<

+ + +

+

+

+

+ +

n n n n

1

+ +

1 1

+

=

n n

Trang 6

1

3 4

1 2 3

1 1

2

1

<

+ +

+

+ +

n n





+

<





+





+ +

=





+





+ +

=

+

= +

= +

1

1 1

2

1

1 1

1 1

1

1 1

1

1 1

1

1 1 1

1

1

n n

n n n

n

n n n

n n

n n

n n

n

n n

n b

2 Chứng minh với mọi số nguyên dương n

>1

n n

3

1 2

1 1

1

<

+ + + +

1

2 2

1

1

2

1 1 1

=

− +

<

+

=

>

>

>

n n n

n n n n

n

3 Chứng minh

2

1

4 3 2

n n

4 Chứng minh bất dẳng thức sau với các số

dương a,b,c

(a c)

b d c b

5 Chứng minh bất dẳng thức sau với các số

dương a,b,c (a+b)(c+d) ≥ ac bd

6 Tìm giá trị nhỏ nhất :

a.A= xx−2008

b.B= x+y biết x,y là các số dương và

1

=

+

y

b

x

a

c

y x

y x

C

+

= 2 2 với x>y>0 và xy =1

Đề bài:

Bài 1: Cho biểu thức :

a a

a

a A

− +

+

=

1

1 1

1 1

4 2 3 2

a Rút gọn A

b Tìm GTLN của A

Bài 2: Tìm GTLN của P = sinx.cosx và giá trị x tương úng với 0≤ x≤900

Bài 3: Giả sữ (x;y;z) là nghiệm của hệ phương trình :

= + +

= + +

= + +

1 1 1

3 3 3

2 2 2

z y x

z y x

z y x

Tính giá trị của biểu thức : S =x7 + y6 +z2008

Bài 4: Chứng minh rằng : với a ,b ,c là các số nguyên lẻ thì phương trình ax2 +bx+c=0 không có nghiệm hữu tỉ

Bài 5: Cho ∆ABC có 3 góc đều nhọn,các đường cao AD,BE và CF Lấy M bất kì thuộc DF,kẻ

MN//BC (N thuộc DE).Lấy I trên đường thẳng DE sao cho góc MAI = góc BAC.Chứng minh rằng:

Trang 7

a ∆MAN là tam giác cân.

b.AMNI là tứ giác nội tiếp

c.MA là tia phân giác của góc FMI

Bài 5: Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn tâm O.H và I theo thứ tự là hình chiếu của B trên

AC và DC Gọi M,N theo thứ tự là trung điểm của AD và HI.Chứng minh rằng:

a BA.BI = BD.BH

b Góc MNB = 900

Bài 1: Cho a100 +b100 = a101 +b101 = a102 +b102 Tính P = a2008 + b2008

Bài 2: Chứng minh rằng : Nếu abc là số nguyên tố thì phương trình ax2 +bx+c=0vô nghiệm Bài 3:Giải các hệ phương trình sau:

= + + + +

+ +

=

8 1

1 1

1

1

t z

y x

xyzt

b



=

− +

=

− +

y x

y y x

xy x

y y

x

2 1

1

1 1

Bài 1: E là tâm của hình vuông ABCD và M là trung điểm của cạnh AB P là điểm∈ cạnh BC , Q là điểm ∈ cạnh CD sao cho MP // AQ Tính số đo góc QEP

Q

E

A

P

Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A, vẽ phân giác AH Gọi I là Trung điểm của AB, đường thẳng

vuông góc với AB tại I cắt AH tại O Dựng M là điểm sao cho O là Trung điểm của AM

a.Chứng minh rằng tứ giác ABMC là hình thang vuông

b.Gọi K là Trung điểm của OM Chứng minh tam giác IKB cân

c.Chứng minh IK//AC

Ngày đăng: 12/07/2014, 23:00

w