1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án gt 12-bcb

3 219 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 165,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: 1 Kiến thức cơ bản: Khái niệm đồng biến, nghịch biến, tính đơn điệu của đạo hàm, quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số.. 2 Kỹ năng: biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, b

Trang 1

Ngày soạn : 22/8/2009 Tiết :1-2

Chương I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ.

I Mục tiêu:

1) Kiến thức cơ bản: Khái niệm đồng biến, nghịch biến, tính đơn điệu của đạo hàm, quy tắc xét tính đơn

điệu của hàm số

2) Kỹ năng: biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm số đồng biến, nghịch biến,

biết vận dụng quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số vào giải một số bài tốn đơn giản

3)Thái độ & Tư duy:

- Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của tốn học trong đời sống, từ đĩ hình thành niềm say mê khoa học, và cĩ những đĩng gĩp sau này cho xã hội

- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ

II Chuẩn bị & Phương pháp:

-GV :SGK ,bảng phụ và phấn màu

-HS :đọc bài và trả lồi các câu hỏi và hoạt động

-PP: Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp.

III Nội dung và tiến trình lên lớp:

1/ Ổn định lớp :Kiểm tra nề nếp

2/ Kiểm tra : Nêu định nghĩa hàm số đồng biến và nghịch biến

3/ Vào bài :

Hoạt động của Gv & Hs Nội dung & lưu bảng

BÀI 1 :

SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

Trang 2

 Hoạt động 1 :

Gv :chuẩn bị hai đồ thị y = cosx xột trờn đoạn [

2

π

− ;3

2

π ] và y = |x| trờn R, và yờu cầu Hs chỉ ra

cỏc khoảng tăng, giảm của hai hàm số đú

Hs :thảo luận nhúm để chỉ ra cỏc khoảng tăng, giảm

của hai hàm số y = cosx xột trờn đoạn [

2

π

− ;3 2

π ]

và y = |x| trờn R (cú đồ thị minh hoạ)

Để từ đú Gv nhắc lại định nghĩa ,Qua định nghĩa

trờn Gv nờu lờn nhận xột sau cho Hs:

a/ f(x) đồng biến trờn K

2 1

f x f x

x x K x x

x x

f(x) nghịch biến trờn K

2 1

f x f x

x x K x x

x x

+ Gv :nờu chỳ ý sau cho Hs:

-Nếu hàm số đồng biến trờn K thỡ đồ thị đi lờn từ

trỏi sang phải (H.3a, SGK, trang 5

-Nếu hàm số nghịch biến trờn K thỡ đồ thị đi

xuống từ trỏi sang phải (H.3b, SGK, trang 5)

Hs thảo luận nhúm để tớnh đạo hàm và xột dấu đạo

hàm của hai hàm số đó cho Từ đú, nờu lờn mối liờn

hệ giữa sự đồng biến, nghịch biến của hàm số và đồ

thị của đạo hàm

 Hoạt động 2 :

Gv chuẩn bị cỏc bảng biến thiờn và đồ thị của hai

hàm số

2 2

x

y= − và y 1

x

= Yờu cầu Hs tớnh đạo hàm và xột dấu đạo hàm của hai hàm số đó cho Từ

đú, nờu lờn mối liờn hệ giữa sự đồng biến, nghịch

biến của hàm số và đồ thị của đạo hàm

 Hoạt động 3 :

Yờu cầu Hs tỡm cỏc khoảng đơn điệu của cỏc

hàm số sau: y =

x

x x

+

− 2

2

2

I/Tớnh đơn điệu của hàm số.

1 Nhắc lại định nghĩa:

Hàm số y = f(x) xaực ủũnh treõn K (K:khoaỷng ,ủoaùn, nửừa khoaỷng) đuợc gọi là :

- Đồng biến trên K nếu

∀x1; x2∈(a; b), x1< x2⇒ f(x1) < f(x2)

- Nghịch biến trên K nếu

∀x1; x2∈(a; b), x1< x2⇒ f(x1) > f(x2)

- Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trờn K được gọi

chung là đơn điệu trờn K

2 Tớnh đơn điệu và dấu của đạo hàm.

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên khoảng

K.

a) Nếu f'(x) > 0, x K thì f(x) đồng biến trên K.

b) Nếu f'(x)< 0,x K thì f(x) nghịch biến trên K.

• ẹịnh lý mở rộng :

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên K Nếu f'(x) 0 (hoặc f'(x 0) và đẳng thức chỉ xảy ra tại hữu hạn

điểm trên K thì hàm số tăng (hoặc giảm) trên K.

II Quy tắc xột tớnh đơn điệu của hàm số:

Quy tắc:

1 Tỡm tập xỏc định của hàm số

2 Tớnh đạo hàm f’(x) Tỡm cỏc điểm xi (i = 1, 2, …, n) mà tại đú đạo hàm bằng 0 hoặc khụng xỏc định

3 Sắp xếp cỏc điểm xi theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiờn

4 Nờu kết luận về cỏc khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số

VÍ DUẽ :Tỡm caực khoaỷng ủụn ủieọu caực haứm soỏ sau:

2

1 4

+ +

y

+TXẹ :D= R +Ta coự :y'=−x3 +x ,cho y’ = 0 

=

±

=

0

1

x x

+BBT :

x −∞ -1 0 1 +∞

y’ + 0 0 + 0

-y −∞ -∞ Vaọy haứm soỏ ẹB treõn (-∞;-1) vaứ(0;1)

NB treõn (-1;0) vaứ (1;+ ∞)

Trang 3

+Hs thảo luận nhĩm để giải quyết vấn đề mà Gv đã

đưa ra

+ Tính đạo hàm

+ Xét dấu đạo hàm

+ Kết luận

+GV :cho hs tìm y’ và nghiệm

cos x = 0 ⇔ x=π +kπ

2

do x∈(0;2π) nên

=

=

) ( 2 3

) ( 2

n x

n x

π π

KL :

2) y = sinx trên khoảng (0; )π +TXĐ :D= R Xét x∈(0;π) +Ta có :y'=cosx ,cho y’ = 0 ⇔ x=π +kπ

2

+ do x∈(0;2π) nên

=

=

) ( 2 3

) ( 2

n x

n x

π π

+ BBT :

x 0

2

π 32π 2π

y’ + 0 - 0 +

y 0 0

4/ Củng cố và dặn dị:

+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức

+ Dặn BTVN: 1 5, SGK, trang 9, 10

Ngày 25 /8 / 2009

TT

Ngày đăng: 12/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w