*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.. - Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộcsống.. * Bài 2: Chỉ làm câu a,b - Giáo viên cho học sinh nêulại cách đặt
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 11 26-10-09 ĐẾN 30-10-09
Thứ hai 1/11 ĐĐ Thực hành giữa kì I
26-10-09 2/21 TĐ Chuyện một khu vườn nhỏ
3/51 Toán Luyện tập
Thứ ba 111 CT NV: Luật Bảo vệ môi trường
27-10-09 2/52 Toán â Trừ hai số thập phân
3/21 LTVC Đại từ xưng hô 5/11 LS Oân tập: Hơn 80 năm chống thực dân Pháp xâm lượcvà đô hộ 1858 - 1945
28-10-09 2/53 Toán Luyện tập
3/21 KH Ôn tập:Con người và sức khỏe (tt) 4/21 TLV Trả bài văn tả cảnh
5/11 KT Rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống Thứ năm 1/22 LTVC Quan hệ từ
29-10-09 2/11 ĐL Lâm nghiệp và thủy sản
3/54 Toán Luyện tập chung 4/11 KC Người đi săn và con nai
30-10-09 2/55 Toán Nhân 1 STP với một số tự nhiên
3/22 TLV Luyện tập làm đơn 4/11 N TĐN số 3 Nghe nhạc
Trang 2Thứ hai 26-10-09
ĐẠO ĐỨC: TIẾT 1/11 THỰC HÀNH GIỮA KÌ I
I.MỤC TIÊU:
-Củng cố kiến thức đã học ở 5 bài trước
- Rèn luyện lại một số kĩ năng đã học
- Có ý chí vươn lên ,nhớ ơn tổ tiên,biết quý tình bạn
II.CHUẨN BỊ:
- Gv: Hình ở sgk của 5 bài trước,sgk,sgv
- Hs: Sgk,vbt…
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Cho hs làm việc đọc lập
Hát
Hs đọc thơ,hát
Hs nghe1/ a Thực hiện 5 điều BH dạy
b Thực hiện đúng nội quy của trường
c Tích cực tham gia các hoạt độngtập thể do lớp trường tổ chức.d.Nhường nhịn giúp đỡ các em nhỏ
e buộc các em nhỏ phải làm theo
ý mình
f gương mẫu về mọi mặt
-1 số hs nêu kết quả: các ýa,b,c,d,f đúng
-1 số nhóm diễn trước lớp
Trang 35.Em sẽ làm gì?
-Bạn em có chuyện vui, chuyện buồn?
-Bạn bị kẻ xấu rủ rê làm việc không tốt
Gọi hs kể,đọc thơ
Gv chốt ý-Xem bài,làm vbt để thực hiện những hành vi trên
-Chuẩn bị:Kính già yêu trẻ-Nhận xét tiết học
+ Em mượn sách của thư viện đem về không may để em bé làm rách
+ Khi xin phép mẹ đi dự sinh nhật bạn,em hứa sẽ về sớm nấu cơm.Nhưng mãi vui em về muộn.-Hs nhận xét
-Hs kể-Giỗ các vua Hùng được tổ chức vào ngày 10-3(ÂL) tại Phú Thọ
-Chia sẽ niềm vui,nỗi buồn với bạn
-Khuyên can bạn
Kể chuyện,đọc thơ,hát nói về tình bạn đẹp
Hs nhắc lại
Ghi nhận thực hiện
Trang 4
TẬP ĐỌC : Tiết2/21
CHUYỆN MỘT KHU VƯỜN NHỎ
I Mục tiêu:
- Đọc lưu loát và bước đầu biết đọc diễn cảm bài văn ,với giọng hồnnhiên, nhí
nhảnh của bé Thu, giọng chậm rãi của ông
- Hiểu được tình cảm yêu quý thiên nhiên của hai ông cháu
- Có ý thức làm đẹp môi trường sống trong gia đình và xung quanh
II Chuẩn bị:
+ GV: Tranh vẽ phóng to,sgk,sgv
+ HS: SGK
III Các hoạt động:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3.Bài mới:
Giới thiệu bài
Đọc bài ôn
- Giáo viên đặt câu hỏi ,Học sinh trả lời
- Giáo viên nhận xét chođiểm
Hôm nay các em được họcbài “Chuyện một khu vườnnhỏ”
*Hoạt động 1: Hướng dẫn
học sinh luyện đọc
- Giáo viên đọc bài văn –Mời học sinh khá đọc
- Rèn đọc những từ phiênâm
- Yêu cầu học sinh đọc nốitiếp từng đoạn
- Giáo viên đọc mẫu
- Bài văn chia làm mấyđoạn:
- Hát
- Học sinh trả lời
Học sinh lắng nghe
-1 học sinh khá giỏi đọc toànbài
- Lần lượt 2 học sinh đọc nốitiếp
- Học sinh nêu những từ phátâm còn sai
- Lớp lắng nghe
- 3 đoạn :+ Đoạn 1: Từ đầu… loài cây.+ Đoạn 2: Tiếp theo … khôngphải là vườn
+ Đạn 3 : Còn lại Lần lượt học sinh đọc
Trang 5- Giáo viên giúp học sinhgiải nghĩa từ khó.
*Hoạt động 2: Tìm hiểu
Giáo viên chốt lại
- Yêu cầu học sinh nêu ý 1
- Cho học sinh đọc đoạn 2
+ Mỗi loài cây trên bancông nhà bé Thu có nhữngđặc điểm gì nổi bật?
-GV kết hợp ghi bảng : câyquỳnh ;cây hoa tigôn ; câyhoa giấy; cây đa Aán Độ Giáo viên chốt lại
+ Câu hỏi 2: Vì sao khi thấychim về đậu ở ban công,Thu muốn báo ngay choHằng biết?
- Yêu cầu học sinh nêu ý 2
•- Giáo viên chốt lại
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn
3 + Em hiểu: “Đất lành chimđậu là như thế nào”?
- Thi đua đọc
- Học sinh đọc phần chú giải
Học sinh đọc đoạn 1
- Để được ngắm nhìn cây cối;nghe ông kể chuyện về từngloài cây trồng ở ban công
- Học sinh đọc đoạn 2
+ Cây quỳnh: lá dày, giữ đượcnước
+ Cây hoa ti-gôn: thò râu theogió nguậy như vòi voi
+ Cây hoa giấy: bị vòi ti-gônquấn nhiều vòng
+ Cây đa Ấn Độ: bật ra nhữngbúp đỏ hồng nhạt hoắt, xòenhững lá nâu rõ to…
• -Vì Thu muốn Hằng công nhậnban công nhà mình cũng làvườn
- Vẻ đẹp của cây cối trong khuvườn nhỏ
-Nơi tốt đẹp, thanh bình sẽ cóchim về đậu, sẽ có người tìmđến làm ăn
-Tình yêu thiên nhiên của haiông cháu bé Thu
Trang 64 Củng cố:
5 Dặn dò:
- Yêu cầu học sinh nêu ý 3
- Giáo viên chốt lại
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên nhận xét, tuyêndương
-Thi đua theo bàn đọc diễn
cảm bài văn
- Cho hs nêu lại nội dung bài
- Rèn đọc diễn cảm
- Chuẩn bị: “Tiếng vọng”
- Nhận xét tiết học
- Học sinh lắng nghe
Lần lượt học sinh đọc
- Đoạn 3: Luyện đọc giọng đốithoại giữa ông và bé Thu ở cuốibài
- Thi đua đọc diễn cảm
- Học sinh nhận xét
- Hs thi đọc diễn cảm
- 2hs nêu nội dung
Tiết 3/51 : TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết tính tổng nhiều số thập phân, bằng cách thuận tiện nhất
- So sánh các số thập phân – Giải bài toán với các số thập phân
- Hs làm bài 1, 2(a,b), 3(cột 1), 4
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộcsống
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu, bảng phụ
+ HS: Vở bài tập,sgk,tập
III Các hoạt động:
Trang 72 Bài cũ:
3.Bài mới:
Giới thiệu bài
Tổng nhiều số thập phân
- Học sinh lần lượt sửa bài 3 /
• Giáo viên chốt lại
+ Cách xếp
+ Cách thực hiện
* Bài 2: Chỉ làm câu a,b
- Giáo viên cho học sinh nêulại cách đặt tính và tính tổngnhiều số thập phân
• Giáo viên chốt lại
+ Yêu cầu học sinh nêu tínhchất áp dụng cho bài tập 2
(a + b) + c = a + (b + c)
- Kết hợp giao hoán, tính tổngnhiều số
*Bài 3: Hs chỉ làm cột 1
• Giáo viên chốt lại, so sánhcác số thập phân
- Giáo viên yêu cầu học sinhnhắc lại cách so sánh số thậpphân
- Lớp nhận xét
Hs làm bài 2hs làm bảng phụ
a 15,32+41,69+8,44 57,09 +8,44=65,53
b 27,05+9,38+11,23 36,43 +11,23=47,66
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- 2 hs lên bảng
a 4,68+6,03+3,97 = 4,68+(6,03+3,97) = 4,68+ 10 =14,68
b 6,9+8,4+3,1+0,2 ( 6,9+3,1)+8,4+0,2
10 +8,4+0,2 18,4 +0,2=18,6
- Học sinh sửa bài – Cả lớplần lượt từng bạn đọc kết quả– So sánh với kết quả trênbảng
- Học sinh nêu lại cách tínhtổng của nhiều số thập phân
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
3,6+5,8>8,9 7,56<4,2+3,4
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
2 hs dọc đề bài
Hs làm vào vở,1hs làm bảngphụ
Trang 8•
Gv nhận xét cho điểmHọc sinh nhắc lại kiến thứcvừa học
Làm bài 2(c,d)/52 ,3 cột 2 /52,làm vbt
- Chuẩn bị: “Trừ hai số thậpphân”
- Nhận xét tiết học
Số vải dệt trong ngày thứ hai 28,4 + 2,2 = 30,6(m) Số vải dệt trong ngày thứ ba 30,6 + 1,5 = 32,1(m) Số vải dệt trong cả ba ngày 28,4+30,6+32,1 = 91,1(m)
Hs nhận xét2hs lên thi đua làm toán 3,49 +5,7 +1,51
Trang 9THỨ BA 270-10-09
Tiết 1/11 : CHÍNH TẢ
NGHE-VIẾT: LUẬT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
I Mục tiêu :
- Học sinh nghe viết đúng chính tả bài “Luật bảo vệ môi trường”
trình bày đúng hình thức văn bản luật
- Làm được BT (2)a/b hoặc BT (3) a/b
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
II Chuẩn bị:
+ GV: Giấy khổ to thi tìm nhanh theo yêu cầu bài 3
+ HS: Bảng con, sgk,vbt
III Các hoạt động:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3.Bài mới:
Giới thiệu bài
Giáo viên nhận xét bài kiểmtra giữa kỳ I
NV: Luật Bảo vệ môi
- Giáo viên chấm chữa bài
v Hoạt động 2: Hướng dẫn
học sinh làm bài tập chínhtả
Phương pháp: Luyện tập,
thực hành
Bài 2
- Hát
Nghe nhắc lại
Hoạt động lớp, cá nhân.
- 1, 2 học sinh đọc bài chính tả –Nêu nội dung
- Học sinh nêu cách trình bày(chú ý chỗ xuống dòng)
- Học sinh viết bài
- Học sinh đổi tập sửa bài
- Học sinh viết bài
- Học sinh soát lại lỗi (đổi tập)
Hoạt động cá nhân, lớp.
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Cả lớp đọc thầm
- Thi viết nhanh các từ ngữ có
Trang 10- Yêu cầu học sinh đọc bài2.
- Giáo viên tổ chức trò chơi
- Giáo viên chốt lại, khennhóm đạt yêu cầu
Bài 3:
- Giáo viên chọn bài a
- Giáo viên nhận xét
v Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Thi đua.
- Giáo viên nhận xét
5 Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà làm bài tập 3 vàovở
- Chuẩn bị: “Mùa thảoquả”
- Nhận xét tiết học
cặp tiếng ghi trên phiếu
- Học sinh lần lượt “bốc thăm”mở phiếu và đọc to cho cả lớpnghe cặp tiếng ghi trên phiếu(VD: lắm – nắm) học sinh tìmthật nhanh từ: thích lắm – nắmcơm
- Cả lớp làm vào nháp, nhận xétcác từ đã ghi trên bảng
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài
- Tổ chức nhóm thi tìm nhanh vànhiều, đúng từ láy
- Đại diện nhóm trình bày
Hoạt động nhóm bàn.
- Tìm nhanh các từ gợi tả âmthanh có âm ng ở cuối
- Đại diện nhóm nêu
Trang 11dung thực tế Hs làm các bài 1 (a,b) 2 (a,b) ,3
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộcsống
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu, bảng phụ
+ HS: Vở bài tập, bảng con, SGK
III Các hoạt động:
2 Bài cũ: Luyện tập
- Học sinh sửa bài 3, 4/ 52(SGK)
- Giáo viên nhận xét vàcho điểm
3.Bài mới:
Giớithiệu - Trừ hai số thập phân
Trang 124, 29 m = 429 cm
1, 84 m = 184 cm
Giáo viên chốt
Yêu cầu học sinh thực hiệntrừ hai số thập phân
Gv nhận xét tuyên dương
+ Bài 2: Chỉ làm câu a,b
- Giáo viên yêu cầu học
- Học sinh nêu ví dụ 1
- Cả lớp đọc thầm
_HS tự đặt tính về phép trừ 2 sốtự nhiên
- Học sinh nhắc lại cách đặt tínhvà tính trừ hai số thập phân
+ 2 hs nêu: Tính-Hs làm bài vào sgk,2hs lên bảngthực hiện
a 68,4 b 46,8
- 25,7 - 9,34 42,7 37,46
Hs nhận xétHọc sinh đọc đề
Hs nêuHọc sinh làm bài
Trang 13Hs nhận xét tuyên dương
+ Bài 3 :Giáo viên y/c hs
đọc đề
- Giáo viên yêu cầu họcsinh tóm tắt đề và tìm cáchgiải
Giáo viên chốt ý: Có haicách giải
Nêu lại nội dung kiến thứcvừa học
Cho 2 đội thi đua
Gv nhận xét tuyên dươngVề nhà ôn lại kiến thức vừahọc
- Chuẩn bị: “Luyện tập”
Nhận xét tiết học
- Học sinh sửa bài miệng
72,1-30,4 5,12-0,68 72,1 5,12 _ 30,4 _ 0,68 41,7 4,44
- Hs nhận xét
3 Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài và chữa bàitrên bảng
C1 Số đường đã lấy ra là:
10,5 + 8 = 18,5(kg) Số đường còn lại trong thùng 28,75 – 18,5 = 10,25(kg)C2 Số đường còn lại sau khilấy ra lần thứ nhất là:
28,75 – 10,5 = 18,25(kg) Số đường còn lại là:
18,25 – 8 =10,25(kg)
Học sinh nhận xét
2 hs nhắc lại quy tắt
2 dãy bàn thi giải toán512,4 – 7
124 – 4,789
2500 – 7,897
Trang 14Tiết 3/ 21 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
ĐẠI TỪ XƯNG HÔ
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm được khái niệm đại từ xưng hô
- Học sinh nhận biết được đại từ xưng hô trong đoạn văn (BT1 mục III),chọn được đại từ xưng hô thích hợp để diền vào ô trống (BT2)
- Hs khá giỏi nhận xét được thái độ tình cảm của nhân vật khi dùng mỗiđại từ xưng hô (BT1)
- Giáo dục học sinh có ý tìm từ đã học
*Hoạt động 1: Hướng dẫn
học sinh nắm được khái niệmđại từ xưng hô trong đoạnvăn
+ Bài 1:
Giáo viên nhận xét chốt lại:
những từ in đậm trong đoạnvăn là đại từ xưng hô
Chỉ về mình: tôi, chúng tôiChỉ về người và vật mà câuchuyện hướng tới: nó, chúngnó
- Hát
2 hs đọc y/c bài
1 hs đọc thành tiếng toàn bài
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh suy nghĩ, học sinhphát biểu ý kiến
- “Chị” dùng 2 lần → ngườinghe; “chúng tôi” chỉ người nói– “ta” chỉ người nói; “cácngười” chỉ người nghe –
“chúng” chỉ sự vật → nhân hóa
- Yêu cầu học sinh đọc bài 2
Trang 15+ Bài 2: Gv nêu yêu cầu của
bài
Yêu cầu học sinh tìm nhữngđại từ theo 3 ngôi: 1, 2, 3 –Ngoài ra đối với người ViệtNam còn dùng những đại từxưng hô nào theo thứ bậc, tuổitác, giới tính …
GV chốt: 1 số đại từ chỉ
người để xưng hô: chị, anh,
em, cháu, ông, bà, cụ …
+ Bài 3:
- Giáo viên lưu ý học sinh tìmnhững từ để tự xưng và nhữngtừ để gọi người khác
Giáo viên nhận xét nhanh
Giáo viên nhấn mạnh: tùythứ bậc, tuổi tác, giới tính,hoàn cảnh … cần lựa chọnxưng hô phù hợp để lời nóibảo đảm tính lịch sự hay thânmật, đạt mục đích giao tiếp,tránh xưng hô xuồng vã, vô lễvới người trên
• Ghi nhớ:
+ Đại từ xưng hô dùng để
Cả lớp đọc thầm
Học sinh nhận xét thái độ củatừng nhân vật
Học sinh trả lời:
+ Cơm : lịch sự, tôn trọngngười nghe
+ Hơ-bia : kiêu căng, tự phụ,coi thường người khác, tựxưng là ta, gọi cơm các ngươi
- Tổ chức nhóm 4
- Nhóm trưởng yêu cầu từngbạn nêu Ghi nhận lại, cả nhómxác định
- Đại diện từng nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
1 hs đọc yêu cầu của bài 3
- Học sinh viết ra nháp
- Lần lượt học sinh đọc
- Lần lượt cho từng nhóm tròchuyện theo đề tài: “Trườnglớp – Học tập – Vui chơi …”
- Cả lớp xác định đại từ tự xưngvà đại từ để gọi người khác
- Học sinh thảo luận nhóm rút
ra ghi nhớ
- Đại diện từng nhóm trình bày
- Các nhóm nhận xét
- 2, 3 học sinh đọc phần ghinhớ trong SGK
Học sinh đọc đề bài 1
Trang 16+ Khi dùng đại từ xưng hôchú ý điều gì?
*Hoạt động 2:Thực hành +Bài 1:Y/c hs đọc yêu cầu đề
bài
- Giáo viên yêu cầu học sinhnhận xét về thái độ, tình cảmcủa nhân vật khi dùng từ đó
+ Bài 2:Gv gọi hs đọc yêu
cầu
- Giáo viên theo dõi cácnhóm làm việc
- Giáo viên chốt lại
- Đại từ xưng hô dùng để làmgì?
- Đặt câu với đại từ xưng hô
- Chuẩn bị: “Quan hệ từ “
- Nhận xét tiết học
- Học sinh làm bài (gạch bằngbút chì các đại từ trong SGK)
- Học sinh sửa bài miệng
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc đề bài 2
- Học sinh làm bài theo nhómđôi
- Học sinh sửa bài _ Thi đuasửa bài bảng phụ giữa 2 dãy
- Học sinh nhận xét lẫn nhau.-Hs trả lời
-Tôi và Nam là đôi bạn thân
- Năm 1858 thực dân Pháp bắt đầu xâm lượt nước ta.
-Nửa cuối thế kỉ XIX phong trào chống pháp của Trương Định và ph/trào cần
vương
- Đầu thế kỉ XX phong trào Đông du của Phan Bội Châu.Ngày 3-2-1930 Đảng
cộng sản VN ra đời.Ngày 19-8-1945 khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội.Ngày2-9-1945 BH đọc Tuyên ngôn Độc lập khai sinh nước VN dân chủ cộng hòa
Trang 17Giáo dục học sinh lòng tự hào dân tộc, yêu thương quê hương và biết ơncác ông cha ta ngày trước.
II Chuẩn bị:
+ GV: Bản đồ hành chính VN, bảng thống kê các niên đại và sự kiện.+ HS: Chuẩn bị bài học,sgk,vbt
III Các hoạt động:
- Trong buổi lễ, nhân dân tađã thể hiện ý chí của mình vìđộc lập, tự do như thế nào?
- Giáo viên nhận xét bài cũ
Ôn tập
*Hoạt động 1 :
- Hãy nêu các sự kiện lịch sửtiêu biểu trong giai đoạn 1858– 1945 ?
Giáo viên nhận xét
- Giáo viên tổ chức thi đố em
- Hát -Học sinh nêu
- Học sinh nêu
Học sinh thảo luận nhóm đôinêu:+ Thực dân Pháp xâm lượcnước ta
+ Phong trào chống Pháptiêu biểu: phong trào CầnVương
+ Phong trào yêu nước củaPhan Bội Châu, Phan ChuTrinh
+ Thành lập Đảng Cộng sảnViệt Nam
+ Cách mạng tháng 8 + Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc
“Tuyên ngôn độc lập”
-Học sinh thi đua trả lời theodãy
- Học sinh nêu: 1858
Trang 18- Đảng Cộng sản Việt Nam rađời vào ngày, tháng, nămnào?
- Cách mạng tháng 8 thànhcông vào thời gian nào?
- Bác Hồ đọc bản “Tuyênngôn độc lập” khai sinh nướcViệt Nam dân chủ cộng hòavào ngày, tháng, năm nào?
Giáo viên nhận xét câu trả lờicủa 2 dãy
Giáo viên nhận xét + chốt ý
- Ngoài các sự kiện tiêu biểutrên, em hãy nêu các sự kiệnlịch sử khác diễn ra trong
1858 – 1945 ?
- Học sinh xác định vị trí HàNội, Thành phố Hồ Chí Minh,nơi xảy ra phong trào Xô ViếtNghệ Tĩnh trên bản đồ
- Nửa cuối thế kỉ XIX
- Học sinh xác định bản đồ (3em)
Trang 19Giáo viên nhận xét.
- Chuẩn bị: “Vượt qua tìnhthế hiểm nghèo”
- Nhận xét tiết học
Thứ tư, ngày 28/10/2009
Tiết 1/22 : TẬP ĐỌC
TIẾNG VỌNG
I Mục tiêu:
- Đọc lưu loát diễn cảm bài thơ bằng giọng nhẹ nhàng, trầm buồn, bộc lộ cảm
xúc xót thương, ân hận trước cái chết thương tâm của chú chim sẻ nhỏ Ngắtnhịp hợp lí theo thể thơ tự do
- ND: Đừng vô tình trước những sinh linh bé nhỏ trong thế giới quanh ta.
- Cảm nhận được tâm trạng ân hận của tác giả về cái chết của conchim sẻ nhỏ
II Chuẩn bị:
+ GV: Tranh SGK phóng to
+ HS: SGK
III Các hoạt động:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
Giới thiệu bài
Chuyện khu vườn nhỏ
- Đọc đoạn 2 và cho biết Mỗiloại cây trên ban công nhà béThu có đặc điểm gì nổi bật?
- Đọc đoạn 3 Em hiểu thếnào là “Đất lành chim đậu”
- Giáo viên nhận xét chođiểm
Tiết học hôm nay các em đượchọc bài “Tiếng vọng”
*Hoạt động 1: HDHS luyện
đọc
- Hát
- Học sinh đọc và trả lời
- Học sinh nhận xét
1 học sinh khá giỏi đọc
Học sinh nêu những từ phát âm
Trang 20-• Học sinh khá đọc.
• Giáo viên ghi bảng những từkhó phát âm: cơn bão, giữchặt, mãi mãi, đá lở
- Gọi học sinh đọc
- Giúp học sinh phát âm đúngthanh ngã, hỏi (ghi bảng)
- Giúp học sinh giải nghĩa từkhó
- Giáo viên đọc mẫu
*Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
Giáo viên đặt câu hỏi cho họcsinh
+ Câu hỏi 1: Con chim sẻ nhỏchết trong hoàn cảnh đángthương như thế nào?
• Yêu cầu học sinh nêu ý khổ 1
+ Câu hỏi 2: Vì sao tác giảbăn khoăn day dứt về cái chếtcủa con chim sẻ?
Yêu cầu học sinh nêu ý khổ 2
+ Câu hỏi 3: Những hình ảnhnào đã để lại ấn tượng sâu sắctrong tâm trí của tác giả?
• Giáo viên giảng: “Như đá lởtrên ngàn”: sự ân hận, day dứtcủa tác giả trước hành độngvô tình đã gây nên tội ác của
- Học sinh lần lượt đọc
- Học sinh đọc thầm phần chúgiải 2 hs đọc
- Thi đua đọc
- Hs nghe
- 1 học sinh đọc khổ thơ 1
- 1 học sinh đọc câu hỏi 1
- …trong cơn bão – lúc gần sáng– bị mèo tha đi ăn thịt – để lạinhững quả trứng mãi mãi chimcon không ra đời
- Con chim sẻ nhỏ chết trong
đêm mưa bão.
- 1 học sinh đọc yêu cầu 2
- Trong đêm mưa bão, nằmtrong chăn ấm – Tác giả khôngmở cửa cho chim sẻ tránh mưa– Ích kỷ …cái chết đau lòng
- Con chim sẻ nhỏ chết để lại
những quả trứng nhỏ.
Học sinh đọc câu hỏi 3
- Tưởng tượng như nghe thấycánh cửa rung lên – Tiếng chimđập cánh những quả trứngkhông nở
- Lăn vào giấc ngủ với nhữngtiếng động lớn
- Sự day dứt ân hận của tác giảvề cái chết của con chim sẻnhỏ
- Yêu thương loài vật – Đừngvô tình khi gặp chúng bị nạn
Trang 21.Củng cố:
5 Dặn dò:
chính mình
- Nêu ý khổ 3
+ Tác giả muốn nói với các
em điều gì qua bài thơ?
Yêu cầu học sinh nêu đại ý
*HĐ3: Luyện đọc diễn cảm.
- Giáo viên hướng dẫn họcsinh đọc diễn cảm
- Giáo viên đọc mẫu
- Cho học sinh đọc diễn cảm
Thi đua theo bàn đọc diễn cảm
- Giáo viên nhận xét tuyêndương
- Giáo dục học sinh có lòngthương yêu loài vật
- Chuẩn bị: “Mùa thảo quả”
- Nhận xét tiết học
- 2 học sinh đọc lại cả bài
- Lần lượt đại diện các tổ phátbiểu
- Tâm trạng băn khoăn day dứt của tác giả trước cái chết thương tâm của con chim sẻ nhỏ.
Lần lượt cho học sinh đọc khổ 1và khổ 2
- Nêu cách đọc: giọng nhẹnhàng – đau xót
- Nhấn từ: chợp mắt, rung lên,chết trước cửa nhà – lạnh ngắt…Lần lượt học sinh đọc khổ 3 –giọng ân hận
- Nhấn: như đá lở trên ngàn
- Thi đua đọc diễn cảm
- Học sinh nhận xét
Hs thi dọc diễn cảm theo bàn
Tiết 2/53 : TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết trừ hai số thập phân
- Biết tìm thành phần chưa biết của phép cộng và trừ với số thập phân
- Cách trừ một số cho một tổng
Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộcsống
II Chuẩn bị:
Trang 22+ GV: Phấn màu,sgk,sgv
+ HS: Vở bài tập, bảng con,sgk
III Các hoạt động:
- Giáo viên nhận xét kĩthuật tính
Gv nhận xét tuyên dương
*Bài 2: Chỉ làm câu a,c
- Giáo viên yêu cầu họcsinh ôn lại ghi nhớ cách tìmsố hạng, số bị trừ, số trừtrước khi làm bài
- Giáo viên nhận xét
+ Tìm số hạng+ Số bị trừ
Gv nhận xét tuyên dương
- Hát
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Học sinh đọc yêu cầu bài
- Cả lớp làm bài,4 hs làm bảngphụ
_ 68,72 _ 52,37 29,91 8,64 38,81 43,73 _ 75,5 _ 60 30,26 12,45 45,24 47,55
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Nêu ghi nhớ: tìm số hạng, số
2 hs đọc dề bàiHọc sinh đọc kỹ tóm tắt
Trang 234.Củng cố:
5 Dặn dò:
* Bài 3: Cho hs nêu y/c bài
Gv hd hs tóm tắt và tìm cáchgiải bài toán
Cho hs tự giải vào vở
Gv nhận xet cho điểm
*Bài 4: Cho hs nêu y/c(làm
câu a
Gv hdhs phân tích tìm hiểubài toán
Giáo viên chốt:
a–(b + c) = a – b – c = a –(b+ c )
- Một số trừ đi một tổng
Gv cho thi đua làm toán
Làm bài nhà 4 / 54
- Chuẩn bị: Luyện tậpchung
- Nhận xét tiết học
- Phân tích đề
- Học sinh giải vào vở
- 1 hs làm bảng phụ bảng Quả dưa thứ 2 cân nặng là:
4,8 – 1,2 = 3,6(kg) Quả thứ 3 cân nặng là:
14,5 – (4,8 + 3,6) = 6,1(kg)Lớp nhận xét
2 hs nêuHọc sinh làm bài
Học sinh sửa bài – Rút ra kếtluận “Một số trừ đi một tổng”.Học sinh nhắc lại (5 em)
- 2 đội thi đua
- Bài tập thi đua:
x + 14,7 – 3,2 = 125 8,34 – (4,6 + 1,4) 78,67- (34,6+25,8)
Trang 24Tiết 3/21 : KHOA HỌC
ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE (tiết 2)
I Mục tiêu:
- Đặc điểm sinh học và mối quan hệ xã hội ở tuổi dậy thì
- Cách phòng tránh các bệnh: Bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não,
viêm gan A và HIV/ AIDS
- Giáo dục hs bảo vệ sức khỏe và an toàn cho bản thân và cho mọi người
II Chuẩn bị:
- GV: - Các sơ đồ trong sgk,sgv,bảng phụ
-HS : - Sgk,vbt
III Các hoạt động:
- Giáo viên nhận xét, chođiểm
Ôn tập: Con người và sứckhỏe (tiết 2)
*Hoạt động 1: Trò chơi “Bắt
tay lây bệnh”
+ Bước 1: Tổ chức hướng
dẫn
- Hát
Học sinh trả lời
Học sinh chọn sơ đồ và trìnhbày lại
- Mỗi học sinh hỏi cầm giấy,bút
• Lần thứ nhất: đi bắt tay 2 bạnrối ghi tên các bạn đó (đề rõ
Trang 254.Củng cố:
5 Dặn dò:
- Giáo viên chọn ra 2 học sinh(giả sử 2 em này mắc bệnhtruyền nhiễm), Giáo viênkhông nói cho cả lớp biết vànhững ai bắt tay với 2 họcsinh sẽ bị “Lây bệnh”
- Yêu cầu học sinh tìm xemtrong mỗi lần ai đã bắt tay với
2 bạn này
+ Bước 2: Tổ chức cho học
sinh thảo luận
Giáo viên chốt kết luận: Khicó nhiều người cùng mắcchung một loại bệnh lâynhiễm, người ta gọi đó là
“dịch bệnh” Ví dụ: dịch cúm,đại dịch HIV/ AIDS…
*Hoạt động 2: Thực hành vẽ
tranh vận động
+ Bước 1: Làm việc cá nhân.
- Giáo viên theo dõi, giúp đỡhs
+ Bước 2: Làm việc cả lớp.
- Giáo viên dặn học sinh vềnhà nói với bố mẹ những điềuđã học và treo tranh ở chỗthuận tiện, dễ xem
- Thế nào là dịch bệnh? Nêu
lần 1)
• Lần thứ hai: đi bắt tay 2 bạnkhác rồi ghi tên các bạn đó (đềrõ lần 2)
• Lần thứ 3: đi bắt tay 2 bạnkhác nữa rồi ghi tên các bạn đó(đề rõ lần 3)
- Học sinh đứng thành nhómnhững bạn bị bệnh
Qua trò chơi, các em rút ranhận xét gì về tốc độ lây truyềnbệnh?
• Em hiểu thế nào là dịch bệnh?
• Nêu một số ví dụ về dịch bệnhmà em biết?
Học sinh làm việc cá nhân nhưđã hướng dẫn ở mục thực hànhtrang 40 SGK
- Một số học sinh trình bày sảnphẩm của mình với cả lớp
- Học sinh trả lời