Nhưng sau khi đi được một giờ với vận tốc ấy , ô tô bị tàu hoả chắn đường trong 10 phút.. Do đó để kịp đến B đúng thời gian đã định , người đó phải tăng vận tốc thêm 6km/h.. a Chứng minh
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN : TOÁN - LỚP 8
Thời gian làm bài : 90 phút ( Không kể thời gian giao đề )
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4,0 điểm ) Câu 1: ( 0,5 điểm) Cho các phương trình : 3x = 9 ( 1 )
3x – 9 = 0 ( 2 )
x2 = 9 ( 3 )
Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau :
A/ (1)⇔(2) B/ (1)⇔(3) C/ (2)⇔(3) D/ Cả A,B,C sai
Câu 2: (0,5 điểm) Giá trị m để phương trình : 3 – mx = 2 nhận x = 1 làm nghiệm là :
A/ 1 B/ -1 C/ 5 D/ -5
Câu 3: (0.5 điểm) Tích các nghiệm của phương trình : (2x + 7)(x – 5)(5x + 1) = 0 là :
A/
2
7
B/
2
7
− C/
7
2
D/
7
2
−
Câu 4: (0.5 điểm) Giá trị của x để giá trị của hai biểu thức :
2 x
1 x 6
+
−
và
3 x
5 x
−
+
bằng nhau A/
7
38
B/
38
7
C/
7
38
− D/
38
7
−
Câu 5:(0.5 điểm) Cho m < n Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau :
A/ 6+m > 6+n B/ -7-m < -7-n C/ -2m < -2n D/ -2m +1 > -2n +1
Câu 6:(0.5 điểm) Tập nghiệm của phương trình : -2x= 3x + 4 là :
A/ S = ∅ B/ S = {−54 } C/ S = {
5
4
} D/ S = {
4
5
}
Câu 7:(0.5 điểm) Cho tam giác ABC có AB = 12cm , AC = 20cm AD là tia phân
giác của góc A Biết CD = 10cm Độ dài cạnh BC là :
A/ 10cm B/ 14cm C/ 16cm D/ 18cm
Câu 8:(0.5 điểm) Hình lập phương có diện tích toàn phần là 216 cm2 Thể tích của hình lập phương là :
A/ 6cm3 B/ 36cm3 C/ 216cm3 D/ Kết quả khác
B/ PHẦN TỰ LUẬN ( 6.0 điểm ) Bài 1:(1.0 điểm) Giải phương trình :
) 2 x ( x
2 x
1 2 x
2 x
−
=
−
− +
Bài 2:(1.0 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
-2x + 5 ≥ 0
Bài 3:(2.0 điểm) Một người lái ô tô dự định đi từ A đến B với vận tốc 48km/h
Nhưng sau khi đi được một giờ với vận tốc ấy , ô tô bị tàu hoả chắn đường trong 10 phút
Do đó để kịp đến B đúng thời gian đã định , người đó phải tăng vận tốc thêm 6km/h Tính quãng đường AB
Bài 4: (2.0 điểm) Cho góc nhọn xoy Trên tia Ox , đặt các đoạn thẳng OA = 5cm ,
OB = 16cm Trên tia Oy , đặt các đoạn thẳng OC = 8cm , OD = 10cm
a) Chứng minh hai tam giác OCB và OAD đồng dạng
b) Gọi giao điểm của các cạnh AD và BC là I Chứng minh hai tam giác IAB và ICD đồng dạng
c) Tính tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng ở câu b
GHI CHÚ : Thí sinh được sử dụng máy tính đơn giản , các máy tính có tính năng tương tự Casio fx 500A – 570M
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn : Toán - Lớp 8
A/ NHỮNG LƯU Ý KHI CHẤM BÀI :
1/ Những nội dung ghi trong hướng dẫn chưa trình bày chi tiết Giám khảo khi chấm bài nên làm chi tiết hơn
2/ Bài toán có nhiều cách giải , nên nếu học sinh trính bày những cách khác hướng dẫn chấm , thì giám khảo tự làm hướng dẫn chấm , nhưng không được cho điểm vượt điểm số mỗi câu đã quy định
3/ Phần trắc nghiệm : Trả lời đúng cho trọn điểm , sai không cho điểm
4/ Giám khảo chấm bài phải tuân theo quy định điểm số của hướng dẫn chấm , không được tự ý thay đổi
B/ NỘI DUNG :
• Phần trắc nghiệm : ( 4.0 điểm )
• Phần tự luận : ( 6.0 điểm )
Bài 1:
Bài 2 :
Bài 3 :
Bài 4 :
+ ĐKXĐ
+Giải tìm x đúng
+ Kết luận
+ Giải bất phương trình đúng
+ Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
+ Chọn ẩn , điều kiện
+ Biểu diễn các đại lượng qua ẩn
+ Lập phương trình
+ Giải phương trình đúng
+ Trả lời
+ Vẽ hình đúng
+ Câu a : chứng minh đúng
+ Câu b : chứng minh đúng
+ Câu c : tìm kết quả đúng
1.0
0,25 0,25 0,25
1.0
0,5 0,5
2.0
0,25 0,5 0,5 0,5 0,25
2.0
0,5 0,5 0,5 0,5
Câu Nội dung Điểm Câu Nội dung Điểm