1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi đề nghị 09-10 toán 8 đề 1

3 158 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 132,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BD < DC Câu 5: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?. Giải các phương trình và các bất phương trình sau đây.A. Trên đoạn thẳng AB đặt đoạn thẳng A

Trang 1

PHÒNG GD - ĐT MÌNH MINH

TRƯỜNG THCS ĐÔNG THÀNH

ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KÌ II ( Năm học 2009 – 2010) MÔN: TOÁN 8

Mã đề thi 07

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (HS chọn câu đúng nhất, mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1: Cho AB = 4cm; CD = 3dm Tỉ số CDABbằng

Câu 2: Giá trị x = - 2 là nghiệm của phương trình

A – 5x = 10 B 3x – 5 = x + 2 C 3x – 8 = 0 D – 5x = -10

Câu 3: Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số bằng 12 thì tam giác DEF đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số là:

Câu 4: Cho tam giác ABC ( AB < AC) , đường phân giác trong BD, khi đó:

A BD > DC B BD = DC C BD > AB D BD < DC

Câu 5: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?

A - 0,2x + 1 = 0; B - 0x + 4 = 0; C -3x – 4y = 0 ; D - x(x + 2) = 0

Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình 2 1

2 3

x x = 0 là

A x  -3 B x  -2 hoặc x  3 C x  2 D x  2 và x  -3

Câu 7: Tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ theo tỉ số là 23 Khi đó tỉ số diện tích của hai tam giác trên là

Câu 8: Tập nghiệm của phương trình (x  15)(x + 2) = 0 là :

A   15

5

5

  D  2

Câu 9: Biết AB = 3

CD 7 và CD = 21cm Độ dài AB là :

Câu 10: Bất phương trình 2 – 3x  0 có tập nghiệm là

A x < 2

3

Câu 11: Một hình chữ nhật có chiều dài 15m và chiều rộng là x mét Hãy cho biết biểu thức nào sau đây tính được diện tích:

Câu 12: : x = 3 là nghiệm của phương trình :

3

1

3

1

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1 Giải các phương trình và các bất phương trình sau đây

Trang 2

a) 5x – 5 = 3x + 2

b) 1 3 0

2 x  c) 2x + 6 > 0

Bài 2 Một ô tô đi từ A tới B với vận tốc là 60km/h rồi đi từ B về A với vận tốc là 40 km/h, cả đi và về mất 7,5 giờ Tính quãng đường ô tô đi

Bài 3 Cho tam giác ABC có độ dài AB = 12cm, AC = 15cm, BC= 18cm Trên đoạn thẳng AB đặt đoạn thẳng AM = 10cm, trên đoạn thẳng AC đặt đoạn thẳng AN = 8cm

a) Chứng minh rằng: tam giác ANM đồng dạng tam giác ABC

b) Tính độ dài đoạn thẳng MN

Đáp án

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (HS chọn câu đúng nhất, mỗi câu 0,25 điểm)

1 A

2 A

3 B

4 D

5 A

6 D

7 D

8 B

9 C

10 C

11 C

12 B

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

- Bài 1 Giải các phương trình và các bất phương trình sau đây

a) 4x – 5 = 3x + 2

5x - 3x = 2+5

2x = 7

x = 72(1đ)

b) 1 3 0

2 x 

ĐK: x0

=> x-6 = 0

x = 6 (1đ)

c) -2x + 6 > 0

2x <6

x < 3 (1đ)

-Bài 2

Gọi x ( km) là quãng đường AB

Thời gian đi: 60x , thời gian về 40x

Trang 3

Ta có phương trình: x x 7,5

60 40  Giải phương trình x = 180

Quãng đường ô tô đi 180k

Bài 3

15 8

M

C B

A

Hai tam giác ANM , tam giác ABC có:

Góc A chung

AN AM 2

AB AC 3

ANM

 ABC

b)Vì ANM ABC theo tỉ số 23 nên:

NM 2

BC 3

Suy ra : MN = 12 cm

Ngày đăng: 04/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w