1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA LOP 2 Tuan 3(Duyen)

42 122 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 283 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Đọc từng câu: -Gv theo dõi, nxét *Đọc từng đoạn trước lớp: - HD câu dài: Sói sắp tóm được dê non/thì bạn con vội nhanh trí kéo con chạy như bay.. Hs luyện đọc theo vai Hs nxét, bình chọ

Trang 1

- Giáo dục HS biết quý trọng tình bạn.

II Chuẩn bị -tranh minh hoa, sgk

III Các hoạt động dạy học

1 Ổn định

2 Bài cũ

Gọi 2hs đọc bà làm việc thật là vui

-GV nxét, sửa bài

3 Bài mới

Gtb: Gvgt, ghi tựa đề

Luyện đọc

b.1, Gvđọc mẫu toàn bài

b.2, HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

*Đọc từng câu:

-Gv theo dõi, nxét

*Đọc từng đoạn trước lớp:

- HD câu dài: Sói sắp tóm được dê non/thì

bạn con vội nhanh trí kéo con chạy như bay

-GV theo dõi, nxét

*Đọc đoạn trong nhóm:

-GV nxét, sửa

*Thi đọc giữa các nhóm:

-GV nxét, ghi điểm

-đọc đồng thanh:

Tìm hiểu bài:

- Câu 1: Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu? Cha Nai

Nhỏ noí gì

- Câu 2: Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành

Động nào của bạn mình?

-Câu 3: Sgk Trang 23

-Câu 4: Sgk Trang 23

Luyện dọc lại:

-Hs đọc bài-Hs nxét-Hs nhắc lại-Hs nghe

Hs nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài Chú ý luyện đọc đúng

Hs luyện đọc câu dài

Hs đọc chú giải sgk

Hs luyện đọc đoạn

Hs trong nhóm luyện đọc

Hs nxét -Các nhóm cử đại diện thi đọc -Hs nxét, bình chọn

-Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1-2+ Đi chơi xa cùng bạn

+ cha không ngăn cản con … về bạn của con

Câu 2: + Hích vai đẩyhòn đá… mộtbên.+ Nhanh trí kéo khỏi lão hổ…

+ Lao vào gã sói hung ác…

Câu 3: Giúp đỡ bạn, liều mình…

Câu 4: Hs tự phát biểu ý kiến

Trang 2

-HD luyện đọc theo vai

-GV nxét, ghi điểm

4.Củng cố, dặn dò:

Đọc xong câu chuyện em biết vì sao cha Nai

Nhỏ cho con đi chơi xa?

-GV nxét, chốt lại, gdhs

-Dặn luyện đọc, cbị cho tiết kc

-Nxét tiết học, khen ngợi hs

Hs luyện đọc theo vai

Hs nxét, bình chọn

+ Vì cha Nai Nhỏ biết con mình sẽ đi chơi với moat người bạn tốt bụng, đáng tin cậy-Hs nxét tiết học

Chu Thị Duyên

Trang 3

Thứ hai ngày21 tháng 9 năm2009

TOÁN

I.MỤC TIÊU: Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau :

+ Đọc, viết số có hai chữ số, viết số liền trước, số liền sau

+ KN thực hiện cộng, trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100

+ Giải bài toán bằng một phép tính đã học

+ Đo, viết số đo độ dài đoạn thẳng

II.CHUẨN BỊ: GV: Đề kiểm tra

HS: Giấy kiểm tra, bút

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2) a) Số liền trước của 61

b) Số liền sau của 99

3) Đặt tính rồi tính hiệu biết:

5) Lan và Hoa cắt được 36 bông hoa, riêng

Hoa cắt được 16 bông hoa Hỏi Lan cắt

được bao nhiêu bông hoa

4 Củng cố, dặn dò:

Chấm, chữa bài, nxét

Bài 2: 1 điểmSố liền trước 61 là 60Số liền sau 99 là 100Bài 3: 2 điểm

a) 89 b) 75 c) 99

- 42 - 34 - 55

47 41 44Bài 4) 2 điểm

9dm - 2dm= 5dm 6dm + 3dm= 9dm15dm - 10dm= 5dm 5dm + 4dm=9dmBài 5) 2 điểm

Bài giảiLan cắt được số bông hoa là:

36-16 = 20( bông hoa) Đáp số: 20 bông hoaNxét tiết học

Trang 4

Chu Thò Duyeân

Trang 5

THỂ DỤC

QUAY PHẢI, QUAY TRÁI

TRÒ CHƠI: NHANH LÊN BẠN ƠI

I MỤC TIÊU: - Học mới Quay phải, quay trái: Bước đầu biết cách thực hiện quay phải,

quay trái

- Ôn TC: Nhanh lên bạn ơi : Biết cách chơi và thực hiện theo yêu cầu trò chơi

- Hs biết giữ kỉ luật khi tập luyện

TTCC 2;3 của NX 1: Cả lớp.

II CHUẨN BỊ:Còi, cờ, kẻ sân.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HĐ1:Phần mở đầu

- Gv nhận lớp, phổ biến nd y/c giờ

học

+ Ôn chào, báo cáo khi Gvnhận

lớp

- Khởi động

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng

HĐ2:Phần cơ bản:

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số

(Đ/C:Bỏ điểm số từ 1 đến hết theo tổ)

- Học quay phải, quay trái

Gv làm mẫu, gtđtác

+ Khẩu lệnh: Bên phải( trái) …quay

+ Động tác: Quay phải lấy gót chân

phải và nửa bàn chân trái làm trụ

quay người sang phải sau đó đưa bàn

chân phải về với bàn chân trái( hình

chữ V, hai gót chân chạm nhau và

đứng ở tư thế nghiêm)

+ Tương tự quay trái đổi ngược lại

với quay phải

- Chia tổ cho hs luyện tập

- Gv theo dõi, sửa sai

*TC: Nhanh lên bạn ơi

- Thực hiện tương tự

- Chia làm hai đội chơi

Trang 6

- Gv nêu tên trò chơi, nhắc lại cách

chơi và cho Hs chơi

HĐ3:Phần kết thúc

- Tập động tác hồi tĩnh Nhận xét

5’

Nhận xét tiết học

Chu Thị Duyên

Trang 7

Thứ ba ngày22 tháng 9 năm 2009

TOÁN

PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10

I MỤC TIÊU:- Biết cộng hai số có tổng bằng 10.

- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10

- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có một số cho trước

- Biết cộng nhẩm: 10 cộng với số có một chữ số

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12

- Làm được các BT : B1 (cột 1,2,3) ; B2 ; B3 (dòng 1) ; B4

- HS thích học toán và biết áp dụng vào cuộc sống

II CHUẨN BỊ: Gv: 10 que tính, sgk, vbt

Hs: Que tính, bảng con, vbt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

+Y/c hs lấy 6 que tính

+Gài 6 hỏi: viết 6 vào cột chục

hay cột đơn vị?

+Lấy thêm 4 que thực hiện tương

tự

+Y/c hs bó lại thành bó 10 que tính

+ 6 cộng 4 bằng mấy?

+Gv viết kết quả: 0 vào cột đơn vị,

1 vào cột chục

- Hd đặt tính: 6

+4

10

+ Viết 6 và 4 thẳng cột

+6 cộng 4 bằng 10, viết 0 ở cột

đvị, 1 ở cột chục

Trang 8

4/ Củng cố, dặn dò:

Gv tổng kết bài – gdhs

Dặn về làm vbt

Nxét tiết học

B1: Hs làmmiệng-Hs nxét, sửaB2: Hs làm vở

B3: Hs làm miệng

Hs nxét, sửa

B4: Hs đố nhau ĐH-A chỉ 7giờ ; ĐH-B chỉ 5 giờ ĐH-C chỉ 10giờ

Hs nxét, sửa

- Nxét tiết học

CHÍNH TẢ

Chu Thị Duyên

Trang 9

TẬP CHÉP: BẠN CỦA NAI NHỎ I.MỤC TIÊU:

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài : ‘ Bạn của Nai Nhỏ’(SGK)

- Làm đúng BT2 ; BT(3) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

- Hs có ý thức rèn chữ viết khi viết chính tả

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: SGK, bảng phụ, bảng con.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định:

2.Bài cũ

- Y/c hs đọc bảng chữ cái

- Gv nxét, ghi điểm

3.Bài mới:

a/ Gtb: gvgt, ghi tựa đề

b/ Hd tập chép:

- Hd hs chuẩn bị

- Gv đọc bài chính ta.û

+ Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con đi

chơi xa cùng bạn?

+ Bài chính tả có mấy câu?

+ Những chữ ntn trong bài chính tả phải

viết hoa?

- Y/c hs viết bảng con từ khó

- Y/c hs chép bài vào vở

- Chấm, chữa bài

- Gv chấm, nxét

c/ Hd làm bài tập

BT2: hs làm bảng con

Gv nxét, sửa bài

Bài 3: (lựa chọn)

- Gv chọn cho hs làm 3a

- Gv nxét, sửa: Cây tre, mái che, trung

thành, chung sức.`

4, Củng cố, dặn dò:

-Nhắc lại qui tắc chính tả ng/ ngh

-Dặn về làm vbt, soát sửa lỗi

-Nxét tiết học

- Hs đọc bảng chữ cái

- Hs viết bảng con từ khó

-Hs chép bài vào vở

-Hs dò bài- soát lỗi

Bài 2: Hs làm bảng con

Ngày tháng ; Người bạn Nghỉ ngơi ; Nghề nghiệp

Bài 3a: Hs làm phiếu

Hs nxét, sửa bài

Hs nhắc lại qui tắc chính tả ng/ ngh.Nxét tiết học

Trang 10

Chu Thò Duyeân

Trang 11

ĐẠO ĐỨC:

BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI (Tiết 1)

I MỤC TIÊU: - Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi.

- Biết được vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi

- Hs biết ủng hộ, cảm phục các bạn biết nhận lỗi và sửa lỗi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phiếu thảo luận HĐ1 T1, VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:-Gọi 2hs trả lời: Học tập sinh hoạt

đúng giờ có lợi gì?

Gv nxét, đánh giá

3 Bài mới:

*Khởi động: Gv gt, ghi tựa đề

* Hoạt động 1 : Phân tích truyện: cái bình hoa

Gv kể truyện: Cái bình hoa với kết cục để

mở ‘Ba tháng sau… chuyện cái bình hoa’

Chia nhóm y/c hs các nhóm xây dựng phần

kết câu chuyện

+ Nếu Vô- Va không nhận lỗi thì điều gì sẽ

xảy ra?

+ Thử đoán xem Vô- va đã nghĩ và làm gì

sau đó?

Gv kể đoạn kết câu chuyện

+ Qua câu chuyện em thấy can làm gì sau

khi mắc lỗi?

+ Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì?

*Kết luận: Nhận lỗi và sửa lỗi sẽ mau tiến

bộ và được mọi người yêu mến

*Hoạt động 2 : Bày tỏ ý kiến, thái độ.

-Gv qui định cách bày tỏ thái độ

+ Tán thành vẽ mặt trời đỏ.û

+ Không tán thành vẽ mặt trời xanh

+ Không đánh giá được ghi 0

a) Người nhận lỗi là người dũng cảm

b)Nếu có lỗi chỉ cần chữa lỗi, không cần nhận

Hs nghe kể chuyện

Hoạt độnh nhóm xây dựng phần kết câu chuyện

Đại diện nhóm trình bày

Hs nghe kể chuyện

+ Cần nhận lõi và sửa lỗi

+ Giúp ta mau tiến bộ và được mọi ngườiyêu quý

- Hs theo dõi, thảo luận

- Hs bày tỏ thái độ

Tán thành

Không tán thành

Không tán thành

Trang 12

mình mắc lỗi.

e)Cần xin lỗi khi mắc lỗi với bạn bè và em be.ù

g)Chỉ cần xin lỗi những người quen biết

Gv nxét, kết luận

4 Củng cố, dặn dò:

- Nêu bài học, hệ thống bài, gdhs

- Dặn chuẩn bị mọi trường hợp nhận lỗi và sửa

lỗi

- Nxét tiết học

Tán thành

Tán thành

Không tán thành

- Hs nxét, bổ sung

- Hs nêu nội dung bài học

- Nxét tiết học

Chu Thị Duyên

Trang 13

TẬP ĐỌC:

GỌI BẠN

I/ MỤC TIÊU: - Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ.

- Hiểu ND : Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng (trả lời được các câu hỏi trong SGK ; thuộc 2 khổ thơ cuối bài)

- Giáo dục HS biết quý trọng tình bạn

II/ CHUẨN BỊ:Tranh minh hoạ, SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định:

2/ Bài cũ:

- Gọi 2 hs đọc bài: Bạn của Nai Nhỏ

- Gv nxét, sửa, ghi điểm

3/ Bài mới:

a/ Gtb: Gvgt, ghi tựa đêà

b/ Luyện đọc:

b.1/ Gvđọc mẫu toàn bài

b.2/ HD luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng dòng thơ

Gv theo dõi, sửa sai

* Đọc từng khổ thơ trước lớp

HD đọc: Bê Vàng đi tìm cỏ/

Lang thang quên đường về/

Gv theo dõi, uốn nắn

* Đọc trong nhóm

Gv theo dõi, sửa

* Thi đọc giữa các nhóm

Gv nxét, ghi điểm

* Đọc ĐT bài thơ

c/ Tìm hiểu bài:

câu1:Bê Vàng và Dê Trắng sống ở đâu?

câu 2:Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ?

câu 3: Khi Bê Vàng quên đường về, Dê

Hs tiếp nối nhau đọc bài

Hs luyện đọc ngắt nghỉ hơi

Hs đọc chú giải SGK

Hs đọc từng khổ thơ

Hs trong các nhóm luyện đọc

Các nhóm thi đọc từng khổ thơ

Hs nhận xét bình chọnCả lớp đọc ĐT bài thơ

C1 Trong rừng xanh sâu thẳmC2 Vì trời hạn hán cỏ héo khô, suối cạn đôi bạn không có gì ăn

C3 Dê Trắng thong bạn … tìm bạn

C4 Dê Trắng không quên được bạn vẫn gọi bạn, hi vọng bạn trở về

Hs học thuộc lòng bài thơ

Các nhóm thi đọc TL bài thơ

Trang 14

- HD học thuộc lòng bài thơ.

y/c các nhóm thi học thuộc lòng bài thơ

GV nhận xét ghi điểm

4/ Củng cố, dặn dò:

GV tổng kết bài GD HS

Dặn về HTL bài thơ

Nhận xét tiết học

Hs nhận xét bình chọn

Hs nghe Nhận xét tiết học

Chu Thị Duyên

Trang 15

Thứ tư ngày23 tháng 9 năm2009

TOÁN:

26 + 4 ; 36 + 24

I/ MỤC TIÊU: - Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4 ; 36 + 24.

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

- Làm được các BT : B1 ; B2

- Rèn kĩ năng tính cẩn thận cho HS

II/ CHUẨN BỊ:-GV: Que tính, bảng gài, SGK.

-HS: Que tính, SGK, bảng con, VBT

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định:

2/ Bài cũ :

Gọi 2 HS làm bài, cả lớp làm bảng con GV

nhận xét, ghi điểm

3/ Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài Gv giới thiệu ghi tựa đề

3.2 GT phép cộng 26 + 4

- GV đưa 2 bó que tính mỗi bó 10 que

+ Có mấy chục que tính?

- Yc HS lấy 2 chục que tính

- GV gài 2 bó que tính vào bảng

- Lấy thêm 6 que tính và hỏi: có mấy que

tính nữa?

- Gài thêm 6 que tính vào bảng hỏi: có tất

cả bao nhiêu que tính?

- Lấy 4 que tính rời và hỏi: 26 + 4 = ?

3.3 Giới thiệu phép cộng 36 + 24

- Hdẫn tương tự như 24 + 6 để tìm được

Hs lấy 2 chục que tính

Có 6 que tính, HS lấy thêm 6 que tínhCó 26 que tính

+ 24 6 + 4 = 10 viết 0 nhớ 1

Trang 16

- HD cách đặt tính và tính và cách tính

3.4 Thực hành

Bài 1a Hs làm bảng con

GV nhận xét – sửa bài

Bài: 1b Học sinh làm vở

GV nhận xét – sửa bài

Bài 2:

Tóm tắt

Nhà Mai: 22 con gà

Nhà Lan: 18 con gà

Cả 2 nhà: con gà?

GV chấm - chữa bài

Bài 3 : (Nếu còn thời gian)

HD HS làm theo mẫu

Tc cho học sinh làm theo nhóm

GV nhận xét – sửa bài

4 Củng cố dặn dò:

GV tổng kết bài GD HS

Nhận xét tiết học

Bài giảiSố gà cả hai nhà nuôi được là:

22 + 18 = 40 (con)

Đs: 40 con gà

Bài 3 : HS nêu y/c bài

Hs vào nhóm làm bàiCả lớp nhận xét - tuyên dương nhóm làm đúng làm nhanh

Hs nghe Nhận xét tiết học

Chu Thị Duyên

Trang 17

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TỪ CHỈ SỰ VẬT - CÂU KIỂU AI LÀ GÌ ?

I/ MỤC TIÊU – Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý (BT1, BT2)

- Biết đặt câu theo kiểu Ai là gì?

- Hs biết vận dụng các từ đã học vào cuộc sống hàng ngày

II/ CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ bài tập 1 SGV.SGK, VBT

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

a Giới thiệu bài + ghi tựa đề

b HD làm bài tập

Bài tập 1: Y/c hs tìm từ chỉ sự vật trong tranh

Gv nhận xét, sửa bài

Bài tập 2: Y/c Hs quan sát bảng và tìm từ chỉ

sự vật

Gv nxét, sửabài

Bài tập 3: Đặt câu theo mẫu

Ai( cái gì, con gì) là gì?

VD: Bạn Hà là Hs lớp 2a

Gv n xét, sửabài

4 Củng cố dặn dò

GV tổng kết bài GD HS

Dăn về làm VBT

Nhận xét tiết học

Học sinh làm bài

Hs nhận xét

Hs nhắc lại

Bài tập 1: hs quan sát tranh trả lời câu hỏi

1 bộ đôïi; 2 công nhân; 3 ô tô; …

HS nhận xét

Hs tìm từ : bạn; thước kẻ; cô giáo; thầy giáo;học trò; nai; cá heo…

HS nhận xét

Bài 3: Hs làm vở

- Bạn Hiền là học sinh lớp 2c

- Cái bút là để viết bài

- Con mèo là để bắt chuật

Hs theo dõiNhận xét tiết học

Trang 18

Chu Thò Duyeân

Trang 19

THỦ CÔNG

GẤP MÁY BAY PHẢN LỰC (TIẾT 1)

I MỤC TIÊU: - HS biết cách gấp máy bay phản lực.

- HS hứng thú gấp hình

Gấp được máy bay phản lực Các nếp gấp tưuơng đối phẳng, thẳng

II CHUẨN BỊ:

 Mẫu máy bay phản lực được gấp bằng giấy thủ công

 Giấy thủ công có kẻ ô

 Mẫu quy trình gấp máy bay phản lực

 Hình chụp máy bay phản lực

Giấy thủ công hoặc giấy nháp

III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Gấp tên lửa

Gv kiểm tra, đánh gía Sp của hs chưa Ht tiết

trước

 Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: Gấp máy bay phản lực (tiết 1)

 Hoạt động 1 : Quan sát và nhận xét

- GV giới thiệu mẫu gấp máy bay phản lực

- Hỏi:

 Hình dáng của máy bay phản lực?

 Màu sắc của mẫu gấp máy bay phản lực?

 Máy bay phản kực có mấy phần? Phần mũi

có gì khác so với tên lửa?

 Máy bay phản lực có hai phần: Phần mũi hơi

nhọn, phần thân dài và 2 cánh ở 2 bên

- Để gấp được máy bay phản lực ta cần tờ giấy

có hình gì?

- GV mở dần mẫu gấp máy bay phản lực và kết

luận ta cầ tờ giấy hình chữ nhật giống như gấp

tên lửa

- Để gấp được máy bay phản lực, ta gấp phần

nào trước, phần nào sau?

- Gv làm mẫu

 Hoạt động 2 : Hướng dẫn gấp

* Bước 1: Gấp tạo mũi, thân, cánh máy bay

phản lực

- Hát

Hs mang Sp lên trình bày

- Dài

- Đỏ (vàng, xanh…)

- 2 phần (mũi, thân)

- So với tên lửa thì hơi nhọn

- Hình chữ nhật, hình vuông

- Gấp phần mũi trước, phần thân sau

- Học sinh theo dõi

- Hoạt động lớp

Trang 20

- GV gắn quy trình gấp máy bay phản lực có

hình vẽ minh họa cho bước gấp 1

- GV nêu: Gấp giống như gấp tên lửa Gấp đôi

tờ giấy theo chiều dài để lấy đường dấu giữa

(H.1/SGK)

- Mở tờ giấy ra, gấp theo đường dấu gấp ở hình

1 sao cho 2 mép giấy mới gấp nằm sát đường

dấu giữa (Hình 2/SGK)

- Gấp toàn bộ phần trên vừa gấp xuống theo

đường dấu gấp ở hình 2 sao cho đỉnh A nằm

trên đường dấu giữa (Hình 3/SGK)

- Gấp cho đường dấu gấp hình 3 sao cho 2 đỉnh

tiếp giáp nhau ở đường dấu giữa, điểm tiếp

giáp cách mép gấp phía trên khoảng 1/3 chiều

cao H (Hình 4/SGK)

- Gấp theo đường dấu gấp ở hình 4 sao cho

đỉnh A ngược lên trên để giữ chặt hai nếp gấp

bên (Hình 5/SGK)

- Gấp tiếp theo đường dấu gấp ở hình 5 sao cho

2 đỉnh phía trên và 2 mép bên sát vào đường

dấu giữa (Hình 6/SGK)

- Ta vừa thực hiện xong bước 1, đó là gấp tạo

mũi và thân máy bay phản lực Để tìm hiểu

cách tạo máy bay phản lực và sử dụng nó như

thế nào ta sẽ qua bước 2

* Bước 2: Tạo máy bay phản lực và sử

dụng

- Để tạo máy bay phản lực, ta sẽ bẻ các nếp

gấp sang 2 bên đường dấu giữa, được máy bay

phản lực (Hình 7/SGK)

- Cầm vào nếp gấp giữa, cho 2 cánh máy bay

ngang sang 2 bên, hướng máy bay chếch lên

phía trên để phóng như phóng máy bay phản

lực (Hình 8/SGK)

- Y/c hs nêu lại quy trình

- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu đại diện

nhóm thao tác lại các bước gấp (bằng giấy

nháp)

- Y/c cả lớp tập gấp bằng giấy nháp

- HS quan sát mẫu quy trình gấp

- HS quan sát thao tác mẫu của GV và quy trình gấp (Hình 7/SGK)

- HS quan sát thao tác mẫu của GV và quy trình gấp (Hình 8/SGK)

- Hs nêu lại quy trình

- Cả nhóm quan sát, nhận xét

- HS gấp máy bay phản lực

- Nhận xét

Chu Thị Duyên

Trang 21

 Nhận xét, tuyên dương.

4, Củng cố – Dặn dò:

- Về nhà gấp nhiều lần cho thành thạo

- Chuẩn bị bài: “ Gấp máy bay phản lực”(t2)

- Hs nhận xét tiết học

Ngày đăng: 12/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w