1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De+da vao chuyen Toan - Kiengiang

16 170 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của RQ, PS... 4 điểm a Chứng minh rằng dây AB có độ dài không đổi.. Chứng minh phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2... Trên MA lấy điể

Trang 1

Giải đề thi vào lớp 10 – Tỉnh Kiên Giang

GIẢI ĐỀ CHUYÊN TOÁN THPT HUỲNH MẪN ĐẠT – KIÊN GIANG, NĂM 2002 – 2003 Bài 1: ( 2 điểm) Cho biểu thức : = - + - +

2

a) Rút gọn y.

1

b) Tìm x để y = 4.

    đặt x t   0  t2 3 t  4 0    t 4;(nhận) t  1 (loại)

Với t = 4  x   4 x  16 Thỏa mãn đkxđ

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của y.

y   x 3 x =  2 2 3 9 9

2 4 4

xx    =

2

y    x    x  

Bài 2: ( 2 điểm) Cho hàm số y = ax 2 có đồ thị (P) và hàm số y = a’x + b’ có đồ thị (D).

a) Tìm a’, b’ biết (D) đi qua hai điểm

(D) đi qua A(2; 1) và B(0 ; -1) ta có:

vậy (D): y = x – 1

b) Tìm a để (P) tiếp xúc với đ.thẳng (D) vừa tìm được.

Phương trình hoành độ giao điểm của (D) và (P):

ax2 = x – 1

ax2 – x + 1 = 0 (*)

2

( 1) 4 a 1 4 a

     

Để (D) tiếp xúc (P) thì phương trình (*) có nghiệm kép

1

4

     

c) Vẽ (P) và (D) vừa tìm được trên cùng hệ trục tọa độ.

(D) đi qua 2 điểm A và B ở trên

Hoặc xác định E(0 ; -1) và F(0 ; 1)

(P): y = ¼ x2 có bảng giá trị

Bài 3: ( 2 điểm)

Gọi vận tốc dự định là x (km/h , x > 0)

Vận tốc lúc sau: x + 6 (km/h)

Quãng đường đi được sau 1 giờ : x (km)

Quãng đường còn lại: 120 – x (km)

Thời gian đi đoạn đường sau: 120

6

x x

 (h) Thời gian dự định: 120

x (h)

Đổi 10’ = 1/6 h, ta có phương trình: 1 120 120

4 2

-2

h x   = 1 4

  x 2 g x   = x-1

Trang 2

M

H

S

R Q

P

B A

Giải đề thi vào lớp 10 – Tỉnh Kiên Giang

x2 + 42x – 4320 = 0

x1 = 48 ; x2 = -90 (loại) Vậy vận tốc lúc đầu là 48 km/h

Bài 4:

a) Chứng minh : D AQR cân, D APS cân.

C/m: DDAQ = DBAR  AQ = AR  D AQR cân tại A

C/m: DBAP = DDAS  AP = AS  D APS cân tại A

b) SP cắt RQ tại H Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của RQ, PS Tứ

giác AMHN là hình gì ?

Có QC  PR ; RA  PQ ; PR  PQ tại S

 S là trực tâm của  DPQR

 PH  QR (1) AM  QR (2) AN  PQ (3)  AMHN là hình chữ

nhật

c) Chứng minh : D MAC cân và D NAC cân.

AM = ½ QR ; CM = ½ QR  AM = CM  DMAC cân tại M

AN = ½ PS ; CN = ½ PS  AN = CN  DNAC cân tại N

d) Tìm quỹ tích trung điểm M của RQ và quỹ tích trung điểm N của PS khi góc vuông xAy  xoay quanh A (không yêu cầu chứng minh phần đảo).

MA = MC (cmt) ; NA = NC (cmt)  MN là đường trung trực của AC

Vì ABCD là hình vuông  BD cũng là đường trung trực của AC

 Quỹ tích M, N thuộc đường chéo BD

GIẢI ĐỀ CHUYÊN TOÁN THPT HUỲNH MẪN ĐẠT – KIÊN GIANG, NĂM 2003 – 2004 Bài 1: .( 1,5 điểm) Xác định m để phương trình

x 2 – 4x + m – 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa hệ thức : x1 + x2 = 52.

'

 = (-2)2 – (m – 1) = 5 – m

Để Pt có 2 nghiệm phân biệt thì 5 – m > 0 m < 5

Theo Vi-ét ta có S = 4 ; P = m – 1

x1 + x2 = 52

 (x1 + x2 )3 - 3 x1x2(x1 + x2) = 52

 43 – 3.4.(m – 1) = 52

 -12m = -24

 m = 2 (thỏa mãn đk m < 5)

Bài 2: ( 2 điểm) Giải phương trình 4x2 + 4x 1 2 4x 1 1 0 + - + + =

(2x) + ( 4x 1 1) + - = 0 2 0 4 1 1 0

x x

 

0

0

x

x x

thỏa mãn

Bài 3: (2,5 điểm) Gọi x, y lần lượt là thời gian đội I, đội II làm một mình xong công việc (ngày ; x, y > 12)

Trong 1 ngày: Đội I làm được 1

x (CV) Đội II làm được

1

y (CV) Cả 2 đội làm được:

1

12 (CV)

Ta có PT: 1

x +

1

y =

1 12

Trong 8 ngày làm chung cả hai đội làm 8(1

x +

1

y )

Năng suất tăng gấp đôi: 2.1

y

Đội II làm trong 3 ngày rưỡi (7/2 ngày) với năng suất gấp đôi, làm được 7

2.2.

1

y = 7.

1

y (CV)

Trang 3

x

y

I

D

K

C

H

A' B'

M

O

B

P

A

Giải đề thi vào lớp 10 – Tỉnh Kiên Giang

Ta có PT: 8(1

x +

1

y ) + 7.

1

y = 1 8.

1

x + 15

1

y = 1

Giải hệ:

12

x y

    

đặt 1 x = a ; 1 y = b ta có

1

28 12

21 1

21

a b

y

Bài 4: (4 điểm)

a) Chứng minh rằng dây AB có độ dài không đổi.

xPy   không đổi cho trước

2

xPysd AB Do đó AB có độ dài không đổi

b) Chứng minh K thuộc đường tròn (O).

Ta có  AMB APB     (Vì APBM là hình bình hành)

0 0 0

180 180 180

AMB CKD

APB CKD

APB AKB

 APBK nội tiếp (O) hay K nằm trên đường tròn (O)

c) Chứng minh ba điểm: H, I, K thẳng hàng.

PB // AM ; CB  AM  CB AH

 CB // AH hay BK // AH (1)

PA // BM ; AD  BM  AD AP

 AD // BH hay AK // BH (2)

Từ (1) , (2)  AHBK là hình bình hành

Mà I là trung điểm của AB, nên I cũng là trung điểm của HK hay H , I , K thẳng hàng

d) Khi góc xPy quay quanh P mà hai tia Px và Py vẫn cắt đường tròn (O) ở A và B thì H chạy trên đường nào

Từ c/   AHB AKB    1800 

Vì P chạy trên cung lớn AB (0    900)

Nên H chạy trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa điểm P

Vậy H chạy trên một cung chứa góc 1800  dựng trên đoạn AB

GIẢI ĐỀ CHUYÊN TOÁN THPT HUỲNH MẪN ĐẠT – KIÊN GIANG, NĂM 2004 – 2005 Bài 1: .(1,5 điểm) Cho phương trình x 2 – x – 1 = 0.

1/ Chứng minh phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 Tính x1 + x2

Vì a.c = 1.(-1) < 0 nên PT luôn có 2 nghiệm phân biệt

Hoặc lập  = 5 > 0 suy ra đpcm

+Theo Vi-ét ta có S = 1 ; P = -1

+Tính x1 + x2 = (x1 + x2)2 - 2x1x2 = 12 – 2.(-1) = 3

2/ Chứng minh tổng Q = x1 + x2 + x1 + x2 chia hết cho 5.

x1 + x2 = (x1)2+ (x2)2 = (x1 + x2)2 - 2x1x2

Theo câu 1/ ta có Q = 3 + 32 – 2.(-1)2 = 105

Bài 2: (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

A = ( 5 3 - )2 + ( 2 - 5 )2 = 5 3   2  5   3 5  5 2 1  

B = ( 10 + 2 6 2 5 3) ( - ) + 5

Trang 4

L

K H

N

M

C B

A

Giải đề thi vào lớp 10 – Tỉnh Kiên Giang

2

      ( 5 1)( 5 1)( 5 1)     2(3  5)

( 5 1)( 5 1) (1 5)

      ( 5 1) ( 5 1)  2  2 = (5 – 1)2 = 16

Bài 3: (2,5 điểm)

1h12’ = 6

5h ; 30’ =

1

2h ; 45’ =

3

4h ; 75% =

3 4

Gọi x (giờ) là thời gian đội 1 làm một mình xong công việc ( x > 0)

y (giơ() là thời gian đội 2 làm một mình xong công việc ( y > 0)

Trong 1 giờ: Người thứ nhất làm được: 1

x (cv) Người thứ hai làm được:

1

y (cv) Cả hai người làm được: 1:

6

5 =

5 6

Ta có phương trình: 1

x +

1

y =

5

6 (1)

Khi 2 người làm chung trong 30 phút được: 1

2(

1

x +

1

y )

Lúc sau chỉ có người thứ 2 làm trong 45’ được 3

4 

1

y

Ta có phương trình: 1

2(

1

x +

1

y ) +

3

4 

1

y =

4      x y (2)

Giải hệ:

y

    

đặt 1

x= a ;

1

y = b Được:

Trả lời: thời gian đội 1 làm một mình xong công việc 18 4

2

7  7 h

thời gian đội 2 làm một mình xong công việc

Bài 4: (4 điểm)

1/ Trên MA lấy điểm N sao cho MN = MB.

a) Chứng minh D ABN = D CBM.

-Chứng minh: DBMN đều

MN = MB (gt) và

-Chứng minh: D ABN = D CBM (cgc)

b) Suy ra : MA = MB + MC.

MA = AN + MN = MC + MB

2/ Chứng minh rằng : 1 1 1

CM BM

MH

Trang 5

Giải đề thi vào lớp 10 – Tỉnh Kiên Giang

AM

MH

3/ Chứng minh rằng: MH 2 + MK 2 + ML 2 = h2

Ta có SABC = SABM + SACM - SBMC

 AI.BC = ML.AB + MK.AC – MH.BC

 AI = ML + MK – MH (do AB = AC = BC)

 AI2= ML2 + MK2 + MH2+2ML.MK–2ML.MH-2MK.MH

 AI2= ML2 + MK2 + MH2 + 2ML.MK – 2(ML + MK)

MH

MHMKML   MK ML

MK ML MH MK ML

 AI2= ML2 + MK2 + MH2

 AI2= ML2 + MK2 + MH2

 h2= ML2 + MK2 + MH2

GIẢI ĐỀ CHUYÊN TOÁN THPT HUỲNH MẪN ĐẠT – KIÊN GIANG, NĂM 2005 – 2006 Bài 1: .(2 điểm) Cho phương trình : x 2 – 2(m + 1)x + m 2 + 2m –3 = 0 (1)

a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt.

'

 = [-(m + 1)]2 – (m2 + 2m - 3) = m2 + 2m + 1 – m2 – 2m + 3 = 4 > 0

Vậy PT luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

b) Tìm m để nghiệm của (1) thỏa điều kiện :

x1 + x2 = 10

Từ (1) ta có S = 2(m + 1) = 2m + 2

P = m2 + 2m – 3

Từ x1 + x2 = 10

 (x1 + x2)2 - 2x1x2 = 10

 (2m + 2)2 – 2(m2 + 2m – 3) = 10

 4m2 + 8m + 4 – 2m2 – 4m + 6 = 10

 2m2 + 4m = 0

 2m(m + 2) = 0  m = 0 ; m = -2

c) Tìm m để tích hai nghiệm của (1) nhỏ nhất.

P = m2 + 2m – 3 = m2 + 2m + 1 – 4 = (m + 1)2 – 4  - 4

minP = -4  m + 1 = 0  m = -1

Bài 2: (2 điểm) Cho biểu thức : ( ) ( )

2 3

M =

1- a

2 1+ a + 2 1- a

-a) Rút gọn M Đkxđ: a  0; a  1

2 2

M =

2

M =

a

-+ -+

2

M =

a

-+ -+

Trang 6

I

N

M

O

C B

A

Giải đề thi vào lớp 10 – Tỉnh Kiên Giang

2

2a - 2

M =

2(1- a)(a + + a 1)

a

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của M.

Do a  0 nên a2    a 1 1Suy ra minM = -1 khi a = 0

Bài 3: (2 điểm) Giải phương trình :

2

x + x + 12 x + 1 = 36

x(x + 1) + 12 x + 1 = 36với x  1

x     t t    x x   t ta có:

(t2 -1)t2 + 12t – 36 = 0  t4 – t2 + 12t – 36 = 0

Dùng Định lí Bơzu và lược đồ Hoocne được:

 (t – 2)(t + 3)(t2 – t + 6) = 0

2

6 0

 Với t = 2 x    1 2 x    1 4 x  3 (nhận)

Vậy S = {3}

Cách 2: x + 2x +1 - x - 1+ 12 x + 1 - 36 = 02

 ( x  1)2  x   1 6 2  0

 



*x  5  x    1 0 x    1 5 x

x + 1 = 25 -10x + x2 (x  5)

x2 – 11x + 24 = 0 x = 3 ( nhận) ; x = 8 (loại)

*x   7 x    1 0 x    1 x 7

x + 1 = x2 + 14x + 49 (x  7)

x2 + 13x + 48 = 0 Phương trình vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có S = {3}

Bài 4: (2 điểm)

a) Chứnh minh  MBK   MIC;  NAK   NIC

b) Chứng minh : BC = CA + AB

(1)

MB MK BK MB MI MBK MIC

MI MC IC BK IC

(2)

NA AK NK NA NI NAK NIC

NI IC NC AK IC

Theo gt: MB = MC ; NA = NC

 MN // AB ; AB = 2MN

 ABKI là hình thang cân  AI = BK ; BI = AK

Trang 7

Giải đề thi vào lớp 10 – Tỉnh Kiên Giang

IAIC

BIIC

2 BC 2 AC 2 AB

BC AC AB

IA IB IC

BC AC AB

IA IB IC

Bài 5: (2 điểm) Cho a, b, c > 0

b c + + c a + + a b + =

b c + + + c a + + + a b + + - =

ç

Aùp dụng bất đẳng thức Co-si Svas:

 

 

với x, y, z  R và a, b, c > 0

Dấu “=” xảy ra khi x y z

k

ab   c

2 (5 4 1)

42 8

a b c

 

 

Dấu “=” xảy ra khi

 

Suy ra a = 0 điều này trái với giả thiết,

nên dấu “=” không xảy ra

Vậy A > 8 suy ra đpcm

GIẢI ĐỀ CHUYÊN TOÁN THPT HUỲNH MẪN ĐẠT – KIÊN GIANG, NĂM 2006 - 2007 Bài 1: (2 điểm) Cho phương trình :

mx 2 – 2(m + 3)x + m + 2 = 0 (1)

1/ Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 phân biệt.

'

 = [-(m + 3)]2 – m(m + 2) = 4m + 9

Để (1) có 2 nghiệm phân biệt thì:

Trang 8

R x R

K H

O

C

A

B

Giải đề thi vào lớp 10 – Tỉnh Kiên Giang

0

9

4

m

4

m   m

2/ Tìm số nguyên m sao cho F = +

1 2

x x là một số nguyên.

;

P

1 2 1 2

+

Để F có giá trị thì m + 2 phải là ước của 2

Nếu m + 2 = -1  m = -3 (loại)

Nếu m + 2 = 1  m = -1

Nếu m + 2 = -2  m = -4 (loại)

Nếu m + 2 =  m = 0 (loại)

Vậy số nguyên m cần tìm là m = -1

Bài 2: (3,5 điểm) Giải các phương trình sau :

1/.(x 2 – 12x – 64).(x 2 + 30x + 125) + 800 = 0

 (x – 16)(x + 4)(x + 5)(x + 25) + 800 = 0

 (x2 + 9x – 400)(x2 + 9x + 20) + 800 = 0

Đặt x2 + 9x – 400 = t, ta có:

t(t + 420) + 800 = 0

 t2 + 420t + 800 = 0 (mời các bạn giải tiếp dùm!)

2/ x 2 + 4x + 5 = 2 2x 3 +

 x2 + 2x + 1 + 2x + 3 - 2 2x 3 + + 1 = 0

 (x + 1)2 + ( 2x 3 + - 1)2 = 0

1

1

x

x x



 

Vậy nghiệm của phương trình là S = {-1}

Bài 3: (2,5 điểm)

1/ Chứng minh : S £ AK BK

S = SABK + SACK

= ½ AH.BK + ½ AH.CK

= ½ AH(BK + CK)

= ½ AH.2BK

= AH.BK £ AK.BK

2/ Chứng minh : S £ 3 3 R2

4 Đặt OK = x > 0, ta có

BK = R2 x2 và AK £ OK + OA = R + x

S £ AK.BK £(R + x) R2 x2

Trang 9

Giải đề thi vào lớp 10 – Tỉnh Kiên Giang

£ ( R x  )2 R2 x2

£ ( R x R x R x R x  )(  )(  )(  )

3 R x R x R x    Rx

4 4

R x R x R x    Rx      

2

R

R x R x R x    Rx

Vậy S

2

4

R

3/ Xác định tính chất tam giác ABC khi tam giác ABC có diện tích lớn nhất.

Bài 4: (2 điểm) Cho phương trình :

( x – 2006 ) 2 + ( x – 2007 ) 2 = 1 (*)

Tìm 2 nghiệm của phương trình đã cho

Chứng minh phương trình có 2 nghiệm duy nhất

- Nhận thấy x = 2006 hoặc x = 2007

là nghiệm của phương trình

- Nếu x  2006; x  2007 ta có:

(*) ( x – 2006 )2 + ( 2007 – x )2 = 1

 (x–2006+2007–x)2–2(x–2006)(2007–x) = 1

 1 – 2(x – 2006)(2007 – x) = 1

 2(x – 2006)(2007 – x) = 0

X – 2006 = 0 hoặc 2007 – x = 0 Suy ra x = 2006 hoặc x = 2007

Vậy phương trình có 2 nghiệm duy nhất là x = 2006 ; x = 2007

GIẢI ĐỀ CHUYÊN TOÁN THPT HUỲNH MẪN ĐẠT – KIÊN GIANG, NĂM 2007 - 2008 Bài 1: (2 điểm) Cho phương trình: x 2 – 2(m + 1)x + 2m + 3 = 0 (1)

a) Tìm số tự nhiên m nhỏ nhất để phương trình (1) có 2 nghiệm x1 , x2 phân biệt

'

 = [-(m + 1)]2 – (2m + 3) = m2 – 2

Vì a = 10 nên để (1) có 2 nghiệm phân biệt thì  '> 0

 m2 – 2 > 0  m2 > 2

m  2  m   2; m  2 Vậy số tự nhiên nhỏ nhất là m = 2

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1 , x2 thỏa mãn (x1 – x2) 2 = 4

Từ (1) ta có S = x1 + x2 = 2m + 2 ;

P = x1.x2 = 2m + 3

Theo gt: (x1 – x2)2 = 4

 (x1 + x2)2 – 4x1x2 = 4

 (2m + 2)2 – 4(2m + 3) = 4

Bài 2: .(2 điểm) Giải phương trình sau:

x x (  2)  x x (  5)  x x (  3) (1)

Nhận xét: x = 0 là 1 nghiệm của phương trình Với x > 0

Trang 10

D B'

A'

O

C

M A

B E

C'

Giải đề thi vào lớp 10 – Tỉnh Kiên Giang

ta có (1)  x  2  x  5  x  3

x  2   x 5 2 (  x  2)( x  5)   x 3

 2 x2 7 x  10 10   x đkxđ 0 < x  10

 4(x2 – 7x + 10) = 100 – 20x + x2

 3x2 – 8x – 60 = 0  x1 = 6 (nhận) ; x2 = 10

3

(loại) Vậy S =  0;6 

Bài 3: (2 điểm) Giải hệ phương trình

   

2 2

xy x y

Đặt x2 – x = a ; y2 - 2y = b khi đó hệ trở thành:

20

a b



Với

2 2

2

2

20 0

1

x x

y y

 

Với

2 2

2

2

1 0

x x

Hệ phương trình vô nghiệm Vậy hệ đã cho có 2 nghiệm (5 ; 1) và (-4 ; 1)

Bài 4: (3 điểm)

a/ Chứng minh: MAD  MEA’

AME chung

MAD MEA (cùng chắn  ' A D)

    

b/ Từ a/ suy ra:

'

MA MA ME MD

= (MO + R)(MO – R) = MO2 – R2

c/

Chứng minh: MBC  MC’B’ (g-g) (1)

Chứng minh: MAC  MC’A’ (g-g) (2)

Chứng minh: MAB  MB’A’

Từ(1)

Từ (2)

MA MA '  MB MB '

 MAB  MB’A’ (c-g-c) (3)

Trang 11

Giải đề thi vào lớp 10 – Tỉnh Kiên Giang

d/ từ (3)

' ' ' ' ' '

MC A C MC B C

MB AC MA BC

' ' ' ' ' '

MB A B MB B C

MC AC MA BC

Từ (7) và (8)

MA BC MB AC MC AB MB AC MC AC

Xét A’B’C’ có B’C’ < A’C’ + A’B’

Suy ra MA.BC < MB.AC + MC.AB đpcm

Bài 5: (1 điểm) Có hay không các số tự nhiên m và n thỏa mãn đẳng thức sau:

1

4

m n

4

m n

* Nếu m = n thì m – n = 0 vế trái A = 0 2007,

nên không không xảy ra

* Nếu m n  :

+ Khi m và n đều chẵn

ta có m – n = 2k ; m + n = 2l ( với k ; l  N)

 A = ¼ 2k.2l.[1 + (-1)2k] = 2kl 2007

+ Khi m chẵn, n lẻ

thì m + n = 2k + 1 (tương tự m lẻ, n chẵn)

 [1 + (-1)2k +1] = 0

Vậy không có 2 số tự nhiên m và n để thỏa mãn đẳng thức trên

GIẢI ĐỀ CHUYÊN TOÁN THPT HUỲNH MẪN ĐẠT – KIÊN GIANG, NĂM 2008 – 2009 Bài 1: (2 điểm) 1/ Viết phương trình đường thẳng (d) Chứng minh rằng (d) luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt

Gọi pt của (d): y = ax + b

Vì (d) đi qua I(0 ; 1) có hệ số góc m nên ta có:

m.0 + b = 1  b = 1

 (d): = mx + 1

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):

x2 = mx + 1

 x2 - mx – 1 = 0 (*)

Đen-ta = m2 + 4 > 0, m

Vậy PT (*) luôn có 2 nghiệm phân biệt, nên (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt

2/ Gọi x1 , x2 lần lượt là hoành độ của hai giao điểm Chứng minh x1 x2  2

2

2

1 2

4 2

Trang 12

H

O

C

A

B

D

E

N M

Giải đề thi vào lớp 10 – Tỉnh Kiên Giang

Mà m2 + 4   4 m2 4 2   m2 4   2 dpcm

Cách 2: Từ PT (*) ta có S = x1 + x2 = m ; P = x1.x2 = -1

xxxxSPm

1 2

Bài 2: .(2 điểm) Giải hệ phương trình:

Lấy (1) trừ (2) ta được:

2(x2 – y2) – 3(x – y) = -(x2 – y2)

 3(x – y)(x + y) – 3(x – y) = 0

 3(x – y)(x + y – 1) = 0

0

+ Nếu thay x = y vào (1) ta có:

2x2 – 3x = x2 – 2

 x2 – 3x + 2 = 0  x = 1 ; x = 2

Khi đó : (1 ; 1) , (2 ; 2)

+ Nếu thay x = 1 – y vào (1) ta có:

2x2 – 3x = (1 – x)2 – 2

 x2 – x + 1 = 0 Phương trình vô nghiệm

Vậy hệ đã cho có 2 nghiệm (1 ; 1) , (2 ; 2)

Bài 3: (2 điểm) Giải phương trình sau: 1

2

x

xx     (1)

Nhận xét: x = -1 không là nghiệm của PT ĐKXĐ: x > -1

(1)  2 x  2 x   3 2   x 1

 2 x     3 1 x 1

2 x   3 x ( x0 )

 x2 – 2x – 3 = 0  x1 = -1 (loại) ; x2 = 3 (nhận) Vậy S =   3

Bài 4: .(3 điểm)

a) Chứng minh: AHI  ECD

AHI vuông tại H (gt),

ECD vuông tại C (Do nội tiếp (O) có DE là đường kính)

Có:  A1  A2 (Vì AI là phân giác của góc BAC)

A2   E (Vì cùng chắn cung DC)

  A1  E

 AHI  ECD (g-g)

Chứng minh:IDC cân tại D và AI.ID = 2R.r

ICD C   C CID C   A (góc ngoài của IAC)

Ngày đăng: 12/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w