Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của RQ, PS... 4 điểm a Chứng minh rằng dây AB có độ dài không đổi.. Chứng minh phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2... Trên MA lấy điể
Trang 1Giải đề thi vào lớp 10 – Tỉnh Kiên Giang
GIẢI ĐỀ CHUYÊN TOÁN THPT HUỲNH MẪN ĐẠT – KIÊN GIANG, NĂM 2002 – 2003 Bài 1: ( 2 điểm) Cho biểu thức : = - + - +
2
a) Rút gọn y.
1
b) Tìm x để y = 4.
đặt x t 0 t2 3 t 4 0 t 4;(nhận) t 1 (loại)
Với t = 4 x 4 x 16 Thỏa mãn đkxđ
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của y.
y x 3 x = 2 2 3 9 9
2 4 4
x x =
2
y x x
Bài 2: ( 2 điểm) Cho hàm số y = ax 2 có đồ thị (P) và hàm số y = a’x + b’ có đồ thị (D).
a) Tìm a’, b’ biết (D) đi qua hai điểm
(D) đi qua A(2; 1) và B(0 ; -1) ta có:
vậy (D): y = x – 1
b) Tìm a để (P) tiếp xúc với đ.thẳng (D) vừa tìm được.
Phương trình hoành độ giao điểm của (D) và (P):
ax2 = x – 1
ax2 – x + 1 = 0 (*)
2
( 1) 4 a 1 4 a
Để (D) tiếp xúc (P) thì phương trình (*) có nghiệm kép
1
4
c) Vẽ (P) và (D) vừa tìm được trên cùng hệ trục tọa độ.
(D) đi qua 2 điểm A và B ở trên
Hoặc xác định E(0 ; -1) và F(0 ; 1)
(P): y = ¼ x2 có bảng giá trị
Bài 3: ( 2 điểm)
Gọi vận tốc dự định là x (km/h , x > 0)
Vận tốc lúc sau: x + 6 (km/h)
Quãng đường đi được sau 1 giờ : x (km)
Quãng đường còn lại: 120 – x (km)
Thời gian đi đoạn đường sau: 120
6
x x
(h) Thời gian dự định: 120
x (h)
Đổi 10’ = 1/6 h, ta có phương trình: 1 120 120
4 2
-2
h x = 1 4
x 2 g x = x-1
Trang 2M
H
S
R Q
P
B A
Giải đề thi vào lớp 10 – Tỉnh Kiên Giang
x2 + 42x – 4320 = 0
x1 = 48 ; x2 = -90 (loại) Vậy vận tốc lúc đầu là 48 km/h
Bài 4:
a) Chứng minh : D AQR cân, D APS cân.
C/m: DDAQ = DBAR AQ = AR D AQR cân tại A
C/m: DBAP = DDAS AP = AS D APS cân tại A
b) SP cắt RQ tại H Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của RQ, PS Tứ
giác AMHN là hình gì ?
Có QC PR ; RA PQ ; PR PQ tại S
S là trực tâm của DPQR
PH QR (1) AM QR (2) AN PQ (3) AMHN là hình chữ
nhật
c) Chứng minh : D MAC cân và D NAC cân.
AM = ½ QR ; CM = ½ QR AM = CM DMAC cân tại M
AN = ½ PS ; CN = ½ PS AN = CN DNAC cân tại N
d) Tìm quỹ tích trung điểm M của RQ và quỹ tích trung điểm N của PS khi góc vuông xAy xoay quanh A (không yêu cầu chứng minh phần đảo).
MA = MC (cmt) ; NA = NC (cmt) MN là đường trung trực của AC
Vì ABCD là hình vuông BD cũng là đường trung trực của AC
Quỹ tích M, N thuộc đường chéo BD
GIẢI ĐỀ CHUYÊN TOÁN THPT HUỲNH MẪN ĐẠT – KIÊN GIANG, NĂM 2003 – 2004 Bài 1: .( 1,5 điểm) Xác định m để phương trình
x 2 – 4x + m – 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa hệ thức : x1 + x2 = 52.
'
= (-2)2 – (m – 1) = 5 – m
Để Pt có 2 nghiệm phân biệt thì 5 – m > 0 m < 5
Theo Vi-ét ta có S = 4 ; P = m – 1
x1 + x2 = 52
(x1 + x2 )3 - 3 x1x2(x1 + x2) = 52
43 – 3.4.(m – 1) = 52
-12m = -24
m = 2 (thỏa mãn đk m < 5)
Bài 2: ( 2 điểm) Giải phương trình 4x2 + 4x 1 2 4x 1 1 0 + - + + =
(2x) + ( 4x 1 1) + - = 0 2 0 4 1 1 0
x x
0
0
x
x x
thỏa mãn
Bài 3: (2,5 điểm) Gọi x, y lần lượt là thời gian đội I, đội II làm một mình xong công việc (ngày ; x, y > 12)
Trong 1 ngày: Đội I làm được 1
x (CV) Đội II làm được
1
y (CV) Cả 2 đội làm được:
1
12 (CV)
Ta có PT: 1
x +
1
y =
1 12
Trong 8 ngày làm chung cả hai đội làm 8(1
x +
1
y )
Năng suất tăng gấp đôi: 2.1
y
Đội II làm trong 3 ngày rưỡi (7/2 ngày) với năng suất gấp đôi, làm được 7
2.2.
1
y = 7.
1
y (CV)
Trang 3x
y
I
D
K
C
H
A' B'
M
O
B
P
A
Giải đề thi vào lớp 10 – Tỉnh Kiên Giang
Ta có PT: 8(1
x +
1
y ) + 7.
1
y = 1 8.
1
x + 15
1
y = 1
Giải hệ:
12
x y
đặt 1 x = a ; 1 y = b ta có
1
28 12
21 1
21
a b
y
Bài 4: (4 điểm)
a) Chứng minh rằng dây AB có độ dài không đổi.
xPy không đổi cho trước
2
xPy sd AB Do đó AB có độ dài không đổi
b) Chứng minh K thuộc đường tròn (O).
Ta có AMB APB (Vì APBM là hình bình hành)
0 0 0
180 180 180
AMB CKD
APB CKD
APB AKB
APBK nội tiếp (O) hay K nằm trên đường tròn (O)
c) Chứng minh ba điểm: H, I, K thẳng hàng.
PB // AM ; CB AM CB AH
CB // AH hay BK // AH (1)
PA // BM ; AD BM AD AP
AD // BH hay AK // BH (2)
Từ (1) , (2) AHBK là hình bình hành
Mà I là trung điểm của AB, nên I cũng là trung điểm của HK hay H , I , K thẳng hàng
d) Khi góc xPy quay quanh P mà hai tia Px và Py vẫn cắt đường tròn (O) ở A và B thì H chạy trên đường nào
Từ c/ AHB AKB 1800
Vì P chạy trên cung lớn AB (0 900)
Nên H chạy trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa điểm P
Vậy H chạy trên một cung chứa góc 1800 dựng trên đoạn AB
GIẢI ĐỀ CHUYÊN TOÁN THPT HUỲNH MẪN ĐẠT – KIÊN GIANG, NĂM 2004 – 2005 Bài 1: .(1,5 điểm) Cho phương trình x 2 – x – 1 = 0.
1/ Chứng minh phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 Tính x1 + x2
Vì a.c = 1.(-1) < 0 nên PT luôn có 2 nghiệm phân biệt
Hoặc lập = 5 > 0 suy ra đpcm
+Theo Vi-ét ta có S = 1 ; P = -1
+Tính x1 + x2 = (x1 + x2)2 - 2x1x2 = 12 – 2.(-1) = 3
2/ Chứng minh tổng Q = x1 + x2 + x1 + x2 chia hết cho 5.
x1 + x2 = (x1)2+ (x2)2 = (x1 + x2)2 - 2x1x2
Theo câu 1/ ta có Q = 3 + 32 – 2.(-1)2 = 105
Bài 2: (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
A = ( 5 3 - )2 + ( 2 - 5 )2 = 5 3 2 5 3 5 5 2 1
B = ( 10 + 2 6 2 5 3) ( - ) + 5
Trang 4L
K H
N
M
C B
A
Giải đề thi vào lớp 10 – Tỉnh Kiên Giang
2
( 5 1)( 5 1)( 5 1) 2(3 5)
( 5 1)( 5 1) (1 5)
( 5 1) ( 5 1) 2 2 = (5 – 1)2 = 16
Bài 3: (2,5 điểm)
1h12’ = 6
5h ; 30’ =
1
2h ; 45’ =
3
4h ; 75% =
3 4
Gọi x (giờ) là thời gian đội 1 làm một mình xong công việc ( x > 0)
y (giơ() là thời gian đội 2 làm một mình xong công việc ( y > 0)
Trong 1 giờ: Người thứ nhất làm được: 1
x (cv) Người thứ hai làm được:
1
y (cv) Cả hai người làm được: 1:
6
5 =
5 6
Ta có phương trình: 1
x +
1
y =
5
6 (1)
Khi 2 người làm chung trong 30 phút được: 1
2(
1
x +
1
y )
Lúc sau chỉ có người thứ 2 làm trong 45’ được 3
4
1
y
Ta có phương trình: 1
2(
1
x +
1
y ) +
3
4
1
y =
4 x y (2)
Giải hệ:
y
đặt 1
x= a ;
1
y = b Được:
Trả lời: thời gian đội 1 làm một mình xong công việc 18 4
2
7 7 h
thời gian đội 2 làm một mình xong công việc
Bài 4: (4 điểm)
1/ Trên MA lấy điểm N sao cho MN = MB.
a) Chứng minh D ABN = D CBM.
-Chứng minh: DBMN đều
MN = MB (gt) và
-Chứng minh: D ABN = D CBM (cgc)
b) Suy ra : MA = MB + MC.
MA = AN + MN = MC + MB
2/ Chứng minh rằng : 1 1 1
CM BM
MH
Trang 5Giải đề thi vào lớp 10 – Tỉnh Kiên Giang
AM
MH
3/ Chứng minh rằng: MH 2 + MK 2 + ML 2 = h2
Ta có SABC = SABM + SACM - SBMC
AI.BC = ML.AB + MK.AC – MH.BC
AI = ML + MK – MH (do AB = AC = BC)
AI2= ML2 + MK2 + MH2+2ML.MK–2ML.MH-2MK.MH
AI2= ML2 + MK2 + MH2 + 2ML.MK – 2(ML + MK)
MH
MH MK ML MK ML
MK ML MH MK ML
AI2= ML2 + MK2 + MH2
AI2= ML2 + MK2 + MH2
h2= ML2 + MK2 + MH2
GIẢI ĐỀ CHUYÊN TOÁN THPT HUỲNH MẪN ĐẠT – KIÊN GIANG, NĂM 2005 – 2006 Bài 1: .(2 điểm) Cho phương trình : x 2 – 2(m + 1)x + m 2 + 2m –3 = 0 (1)
a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt.
'
= [-(m + 1)]2 – (m2 + 2m - 3) = m2 + 2m + 1 – m2 – 2m + 3 = 4 > 0
Vậy PT luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m
b) Tìm m để nghiệm của (1) thỏa điều kiện :
x1 + x2 = 10
Từ (1) ta có S = 2(m + 1) = 2m + 2
P = m2 + 2m – 3
Từ x1 + x2 = 10
(x1 + x2)2 - 2x1x2 = 10
(2m + 2)2 – 2(m2 + 2m – 3) = 10
4m2 + 8m + 4 – 2m2 – 4m + 6 = 10
2m2 + 4m = 0
2m(m + 2) = 0 m = 0 ; m = -2
c) Tìm m để tích hai nghiệm của (1) nhỏ nhất.
P = m2 + 2m – 3 = m2 + 2m + 1 – 4 = (m + 1)2 – 4 - 4
minP = -4 m + 1 = 0 m = -1
Bài 2: (2 điểm) Cho biểu thức : ( ) ( )
2 3
M =
1- a
2 1+ a + 2 1- a
-a) Rút gọn M Đkxđ: a 0; a 1
2 2
M =
2
M =
a
-+ -+
2
M =
a
-+ -+
Trang 6I
N
M
O
C B
A
Giải đề thi vào lớp 10 – Tỉnh Kiên Giang
2
2a - 2
M =
2(1- a)(a + + a 1)
a
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của M.
Do a 0 nên a2 a 1 1Suy ra minM = -1 khi a = 0
Bài 3: (2 điểm) Giải phương trình :
2
x + x + 12 x + 1 = 36
x(x + 1) + 12 x + 1 = 36với x 1
x t t x x t ta có:
(t2 -1)t2 + 12t – 36 = 0 t4 – t2 + 12t – 36 = 0
Dùng Định lí Bơzu và lược đồ Hoocne được:
(t – 2)(t + 3)(t2 – t + 6) = 0
2
6 0
Với t = 2 x 1 2 x 1 4 x 3 (nhận)
Vậy S = {3}
Cách 2: x + 2x +1 - x - 1+ 12 x + 1 - 36 = 02
( x 1)2 x 1 6 2 0
*x 5 x 1 0 x 1 5 x
x + 1 = 25 -10x + x2 (x 5)
x2 – 11x + 24 = 0 x = 3 ( nhận) ; x = 8 (loại)
*x 7 x 1 0 x 1 x 7
x + 1 = x2 + 14x + 49 (x 7)
x2 + 13x + 48 = 0 Phương trình vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho có S = {3}
Bài 4: (2 điểm)
a) Chứnh minh MBK MIC; NAK NIC
b) Chứng minh : BC = CA + AB
(1)
MB MK BK MB MI MBK MIC
MI MC IC BK IC
(2)
NA AK NK NA NI NAK NIC
NI IC NC AK IC
Theo gt: MB = MC ; NA = NC
MN // AB ; AB = 2MN
ABKI là hình thang cân AI = BK ; BI = AK
Trang 7Giải đề thi vào lớp 10 – Tỉnh Kiên Giang
IA IC
BI IC
2 BC 2 AC 2 AB
BC AC AB
IA IB IC
BC AC AB
IA IB IC
Bài 5: (2 điểm) Cho a, b, c > 0
b c + + c a + + a b + =
b c + + + c a + + + a b + + - =
ç
Aùp dụng bất đẳng thức Co-si Svas:
với x, y, z R và a, b, c > 0
Dấu “=” xảy ra khi x y z
k
a b c
2 (5 4 1)
42 8
a b c
Dấu “=” xảy ra khi
Suy ra a = 0 điều này trái với giả thiết,
nên dấu “=” không xảy ra
Vậy A > 8 suy ra đpcm
GIẢI ĐỀ CHUYÊN TOÁN THPT HUỲNH MẪN ĐẠT – KIÊN GIANG, NĂM 2006 - 2007 Bài 1: (2 điểm) Cho phương trình :
mx 2 – 2(m + 3)x + m + 2 = 0 (1)
1/ Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 phân biệt.
'
= [-(m + 3)]2 – m(m + 2) = 4m + 9
Để (1) có 2 nghiệm phân biệt thì:
Trang 8R x R
K H
O
C
A
B
Giải đề thi vào lớp 10 – Tỉnh Kiên Giang
0
9
4
m
4
m m
2/ Tìm số nguyên m sao cho F = +
1 2
x x là một số nguyên.
;
P
1 2 1 2
+
Để F có giá trị thì m + 2 phải là ước của 2
Nếu m + 2 = -1 m = -3 (loại)
Nếu m + 2 = 1 m = -1
Nếu m + 2 = -2 m = -4 (loại)
Nếu m + 2 = m = 0 (loại)
Vậy số nguyên m cần tìm là m = -1
Bài 2: (3,5 điểm) Giải các phương trình sau :
1/.(x 2 – 12x – 64).(x 2 + 30x + 125) + 800 = 0
(x – 16)(x + 4)(x + 5)(x + 25) + 800 = 0
(x2 + 9x – 400)(x2 + 9x + 20) + 800 = 0
Đặt x2 + 9x – 400 = t, ta có:
t(t + 420) + 800 = 0
t2 + 420t + 800 = 0 (mời các bạn giải tiếp dùm!)
2/ x 2 + 4x + 5 = 2 2x 3 +
x2 + 2x + 1 + 2x + 3 - 2 2x 3 + + 1 = 0
(x + 1)2 + ( 2x 3 + - 1)2 = 0
1
1
x
x x
Vậy nghiệm của phương trình là S = {-1}
Bài 3: (2,5 điểm)
1/ Chứng minh : S £ AK BK
S = SABK + SACK
= ½ AH.BK + ½ AH.CK
= ½ AH(BK + CK)
= ½ AH.2BK
= AH.BK £ AK.BK
2/ Chứng minh : S £ 3 3 R2
4 Đặt OK = x > 0, ta có
BK = R2 x2 và AK £ OK + OA = R + x
S £ AK.BK £(R + x) R2 x2
Trang 9Giải đề thi vào lớp 10 – Tỉnh Kiên Giang
£ ( R x )2 R2 x2
£ ( R x R x R x R x )( )( )( )
3 R x R x R x R x
mà
4 4
R x R x R x R x
2
R
R x R x R x R x
Vậy S
2
4
R
3/ Xác định tính chất tam giác ABC khi tam giác ABC có diện tích lớn nhất.
Bài 4: (2 điểm) Cho phương trình :
( x – 2006 ) 2 + ( x – 2007 ) 2 = 1 (*)
Tìm 2 nghiệm của phương trình đã cho
Chứng minh phương trình có 2 nghiệm duy nhất
- Nhận thấy x = 2006 hoặc x = 2007
là nghiệm của phương trình
- Nếu x 2006; x 2007 ta có:
(*) ( x – 2006 )2 + ( 2007 – x )2 = 1
(x–2006+2007–x)2–2(x–2006)(2007–x) = 1
1 – 2(x – 2006)(2007 – x) = 1
2(x – 2006)(2007 – x) = 0
X – 2006 = 0 hoặc 2007 – x = 0 Suy ra x = 2006 hoặc x = 2007
Vậy phương trình có 2 nghiệm duy nhất là x = 2006 ; x = 2007
GIẢI ĐỀ CHUYÊN TOÁN THPT HUỲNH MẪN ĐẠT – KIÊN GIANG, NĂM 2007 - 2008 Bài 1: (2 điểm) Cho phương trình: x 2 – 2(m + 1)x + 2m + 3 = 0 (1)
a) Tìm số tự nhiên m nhỏ nhất để phương trình (1) có 2 nghiệm x1 , x2 phân biệt
'
= [-(m + 1)]2 – (2m + 3) = m2 – 2
Vì a = 10 nên để (1) có 2 nghiệm phân biệt thì '> 0
m2 – 2 > 0 m2 > 2
m 2 m 2; m 2 Vậy số tự nhiên nhỏ nhất là m = 2
b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1 , x2 thỏa mãn (x1 – x2) 2 = 4
Từ (1) ta có S = x1 + x2 = 2m + 2 ;
P = x1.x2 = 2m + 3
Theo gt: (x1 – x2)2 = 4
(x1 + x2)2 – 4x1x2 = 4
(2m + 2)2 – 4(2m + 3) = 4
Bài 2: .(2 điểm) Giải phương trình sau:
x x ( 2) x x ( 5) x x ( 3) (1)
Nhận xét: x = 0 là 1 nghiệm của phương trình Với x > 0
Trang 10D B'
A'
O
C
M A
B E
C'
Giải đề thi vào lớp 10 – Tỉnh Kiên Giang
ta có (1) x 2 x 5 x 3
x 2 x 5 2 ( x 2)( x 5) x 3
2 x2 7 x 10 10 x đkxđ 0 < x 10
4(x2 – 7x + 10) = 100 – 20x + x2
3x2 – 8x – 60 = 0 x1 = 6 (nhận) ; x2 = 10
3
(loại) Vậy S = 0;6
Bài 3: (2 điểm) Giải hệ phương trình
2 2
xy x y
Đặt x2 – x = a ; y2 - 2y = b khi đó hệ trở thành:
20
a b
Với
2 2
2
2
20 0
1
x x
y y
Với
2 2
2
2
1 0
x x
Hệ phương trình vô nghiệm Vậy hệ đã cho có 2 nghiệm (5 ; 1) và (-4 ; 1)
Bài 4: (3 điểm)
a/ Chứng minh: MAD MEA’
AME chung
MAD MEA (cùng chắn ' A D)
b/ Từ a/ suy ra:
'
MA MA ME MD
= (MO + R)(MO – R) = MO2 – R2
c/
Chứng minh: MBC MC’B’ (g-g) (1)
Chứng minh: MAC MC’A’ (g-g) (2)
Chứng minh: MAB MB’A’
Từ(1)
Từ (2)
MA MA ' MB MB '
MAB MB’A’ (c-g-c) (3)
Trang 11Giải đề thi vào lớp 10 – Tỉnh Kiên Giang
d/ từ (3)
' ' ' ' ' '
MC A C MC B C
MB AC MA BC
' ' ' ' ' '
MB A B MB B C
MC AC MA BC
Từ (7) và (8)
MA BC MB AC MC AB MB AC MC AC
Xét A’B’C’ có B’C’ < A’C’ + A’B’
Suy ra MA.BC < MB.AC + MC.AB đpcm
Bài 5: (1 điểm) Có hay không các số tự nhiên m và n thỏa mãn đẳng thức sau:
1
4
m n
4
m n
* Nếu m = n thì m – n = 0 vế trái A = 0 2007,
nên không không xảy ra
* Nếu m n :
+ Khi m và n đều chẵn
ta có m – n = 2k ; m + n = 2l ( với k ; l N)
A = ¼ 2k.2l.[1 + (-1)2k] = 2kl 2007
+ Khi m chẵn, n lẻ
thì m + n = 2k + 1 (tương tự m lẻ, n chẵn)
[1 + (-1)2k +1] = 0
Vậy không có 2 số tự nhiên m và n để thỏa mãn đẳng thức trên
GIẢI ĐỀ CHUYÊN TOÁN THPT HUỲNH MẪN ĐẠT – KIÊN GIANG, NĂM 2008 – 2009 Bài 1: (2 điểm) 1/ Viết phương trình đường thẳng (d) Chứng minh rằng (d) luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt
Gọi pt của (d): y = ax + b
Vì (d) đi qua I(0 ; 1) có hệ số góc m nên ta có:
m.0 + b = 1 b = 1
(d): = mx + 1
Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):
x2 = mx + 1
x2 - mx – 1 = 0 (*)
Đen-ta = m2 + 4 > 0, m
Vậy PT (*) luôn có 2 nghiệm phân biệt, nên (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt
2/ Gọi x1 , x2 lần lượt là hoành độ của hai giao điểm Chứng minh x1 x2 2
2
2
1 2
4 2
Trang 12H
O
C
A
B
D
E
N M
Giải đề thi vào lớp 10 – Tỉnh Kiên Giang
Mà m2 + 4 4 m2 4 2 m2 4 2 dpcm
Cách 2: Từ PT (*) ta có S = x1 + x2 = m ; P = x1.x2 = -1
x x x x S P m
1 2
Bài 2: .(2 điểm) Giải hệ phương trình:
Lấy (1) trừ (2) ta được:
2(x2 – y2) – 3(x – y) = -(x2 – y2)
3(x – y)(x + y) – 3(x – y) = 0
3(x – y)(x + y – 1) = 0
0
+ Nếu thay x = y vào (1) ta có:
2x2 – 3x = x2 – 2
x2 – 3x + 2 = 0 x = 1 ; x = 2
Khi đó : (1 ; 1) , (2 ; 2)
+ Nếu thay x = 1 – y vào (1) ta có:
2x2 – 3x = (1 – x)2 – 2
x2 – x + 1 = 0 Phương trình vô nghiệm
Vậy hệ đã cho có 2 nghiệm (1 ; 1) , (2 ; 2)
Bài 3: (2 điểm) Giải phương trình sau: 1
2
x
x x (1)
Nhận xét: x = -1 không là nghiệm của PT ĐKXĐ: x > -1
(1) 2 x 2 x 3 2 x 1
2 x 3 1 x 1
2 x 3 x ( x0 )
x2 – 2x – 3 = 0 x1 = -1 (loại) ; x2 = 3 (nhận) Vậy S = 3
Bài 4: .(3 điểm)
a) Chứng minh: AHI ECD
AHI vuông tại H (gt),
ECD vuông tại C (Do nội tiếp (O) có DE là đường kính)
Có: A1 A2 (Vì AI là phân giác của góc BAC)
A2 E (Vì cùng chắn cung DC)
A1 E
AHI ECD (g-g)
Chứng minh:IDC cân tại D và AI.ID = 2R.r
ICD C C CID C A (góc ngoài của IAC)