I, mạng nội dung chính :bé và gia đình Dinh d ỡng và sức khoẻ Bé và các bạn Lớp học của bé Bé và các bạn Bé biết nhiều thứ Gia đình Gia đình bé Gia đình sống chung một ngôi nhà -Tên các
Trang 1I, mạng nội dung chính :
bé và gia đình
Dinh d ỡng và sức
khoẻ
Bé và các bạn
Lớp học của bé
Bé và các bạn
Bé biết nhiều thứ
Gia đình Gia đình bé
Gia đình sống chung một ngôi nhà
-Tên các bạn trong nhóm : bạn trai, gái, bé thích
bạn nào trong nhóm, bé cao hơn ai, thấp hơn ai,
bé và các bạn có thể cùng nhau làm gì? cùng
chơi, cùng kể chuyện múa hát, giúp cô làm việc
-Bé cần gì để lớn lên và khoẻ mạnh
Một số đặc điểm cá nhân tên, tuổi, sở thích Giới tính, thích
đồ chơi gì, ăn món gì, không thích những gì, những việc bé
có thể làm đợc.
-Các thành viên trong gia
đình( bố, mẹ anh chị em của
bé các cô ,chú, bác gì Bé sống cùng bố mẹ, ông bà, an chị em -Gia đình là nơi vui vẻ, hạnh phúc
-Gia đình cần ăn mặc đầy đủ,
ăn uống vệ sinh hợp lý và
đúng giờ bé học cách giữ gìn quần áo sạch sẽ
Các hoạt động trong ngày ở nhóm trẻ, bé
vấcc bạn học đợc nhiều thứ Bé biết quan
tâm đến cô và bạn, bé và bạn biết làm 1
số việc cất dọn đồ chơi sau khi chơi, rửa
mặt rửa tay sau trớc khi ăn, học cách tự
mặc quần áo
-Đi vệ sinh đúng nơi quy định.
-Bé cần tránh những nơi có thể nguy hiểm
gây an toàn nh nã bỏng…
-Bé biết các cô, các bác trong nhóm trẻ.
-Các bữa ăn hàng ngày -Làm quen với 4 nhóm thực phẩm
- Tập cho trẻ 1 số thói quen vệ sinh cá
nhân -Tập xếp bát, tìa, gấp khăn đúng nơi quy định
-Xếp đồ chơi sau khi chơi.
- Tập chăm sóc bảo vệ cơ thể( xúc miệng, gấp khăn).
-Nhà là nơi bé sống cùng gia đình
-Dọn dẹp và giữ gìn nhà cửa sạch sẽ
Trang 2II Kế hoạch hoạt động học
Thời
Bé và gia đình
Phát triển
nhận thức
phát triển ngôn ngữ
phát triển tình cảm
x hộiã hội
Các hoạt
động vui chơi
Nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi của mình
của lớp ; Nhận biết tên mình tên bạn.
Nhận biết một số đồ dùng trong gia đình: đồ gỗ ,
đồ điện.
Luyện tập các giác quan,phối hợp các giác
quan.
Chơi so hình to nhỏ.
Trò chuyện về bản thân bé, những
ngời thân trong gia đình bé.
Trò chuyện và gọi tên các bạn
trong lớp
Đọc các bài thơ ;kể nhũng câu
chuyện có nội dung liên quan đến
chủ điểm.
Xem sách tranh truyện.
Dạy trẻ hát : Đôi dép; Búp bê ;
Quà tặng mẹ; Lời chào buổi sáng.
Hát cho trẻ nghe:Em yêu cô giao;
Biết vậng lời mẹ; Ru con ; Mẹ yêu không nào
Vận đông theo nhạc: Đôi dép;
Búp bê; Quà tặng mẹ
Chơi thao tác vai:bế em ; nấu ăn;
cho bé ăn ; khám bệnh
Trò chơi dân gian:chi chi chành
chành ; nu na nu nống ; rồng rắn lên mây.
Trò chơi phát triển giác quan:
chơi với các ngón tay, chơi các bộ phận trên cơ thể.
Trò chơi ngôn ngữ:
Trò chơi vận động:ô tô và chim
sẻ, thỏ nhảy, mèo và chim…
Thể dục sáng:Bài “dậy sớm” , “tập tầm vông”
Vận đông cơ bản:bò trong đờng hẹp ;đi trên
đ-ờng ngoằn nghèo ;lên xuống cầu thang ;đứng 1 chân ;ném bóng tay xa 2m ;bật tại chỗ bằng hai chân.
Thực hành:rửa mặt ,rửa tay, chải đầu, đi dép
Trang 37-11/9 -VĐ: bò trong đ-ờng hẹp
*Chơi :tay đẹp
-VH: thơ: đi dép
*Dạy trẻ lau tay -âm nhạc : đôi dép-Nghe: em yêu cô
giáo
*Xé lá, xé giấy
-NBTN: quần áo, mũ của trẻ
*Gấp giấy
-NBPB: xâu vòng tặng bạn
II,
14-18/9
-VĐ : đi theo
đ-ờng ngoằn ngèo
*Câu đố đồ dùng
để ăn
-Truyện :bé mai
ở nhà
*Dạy trẻ rửa tay , lau tay
-Đôi dép
*Nghe : cô tự chọn Chơi : bóng tròn to
-NBTN: đồ dùng, đồ chơi của bé
*Ôn luyện
-Chơi với bảng
và phấn
*Vệ sinh : nêu
g-ơng
III,
21-25/10 -VĐ: lên xuống cầu thang
*Chơi chiếc túi kỳ
lạ
-Thơ : miệng xinh
-Dạy trẻ xì mũi, lau mũi
*Chơi đồ vật mà
bé thích
-Dạy hát : búp bê
*Nghe : biết vâng lời mẹ
-NBTN:đồ dùng của bé: mũ , ba lô, khăn mặt
*Chơi: tắm cho búp
bê NBTN:
-Làm quen với bút và sách
*Vệ sinh : nêu
g-ơng
IV,
28-2/10 -VĐ: đi trong đ-ờng hẹp
*Ôn luyện
-Truyện: ngôi nhà ngọt ngào
*Lau mặt
-VĐ:búp bê -Nghe: cháu yêu bà
*Chơi : thỏ nhảy múa
-NBTN: trẻ nhận biết mình tên bạn
*Trò chuyện: không
đi theo ngời lạ
-Nhận biết màu đỏ
(đồ dùng của bé)
*Vệ sinh :nêu
g-ơng
V,
5-9/10 -VĐ: đứng 1chân từ 1 đến 2 giây
*Chơi : cho bé ăn
cơm
-Thơ : yêu mẹ
*Dạy trẻ rửa mặt -Dạy hát : quà tặngmẹ
-Nghe: ru con (dân
ca nam bộ)
*Vật gì biến mất
NBTN: đồ dùng ăn uống của gia đình: bát ,đũa, ca,cốc
*Chơi: chọn đồ chơi
to, nhỏ
-Dán bóng to nhỏ(NB màu đỏ) Bài 1
*Vệ sinh : nêu gơng
VI,
12-16/10 - Ném bóng cao tay xa 2m
*Chơi : bắt chiếc
em bé ngủ
-Chuyện : cả nhà
ăn da hấu
*Dạy trẻ chải
đầu
-VĐ: quà tặng mẹ -Nghe: biết vâng lời mẹ
*Chơi : mặc quần
-Đồ dùng trong gia
đình: giờng ,tủ, bàn ghế
*Chi chi chành chành
-Trang trí váy hoa( nhận biết màu vàng) Bài 4
*Vệ sinh: nêu
Trang 4g-áo cho búp bê ơng
VII,
19-23/10
-VĐ: bật tại chỗ bằng hai chân *Chơi : nu na, nu nống
-Chuyện : cháu chào ông a
*Dạy trẻ đi dép
-Dạy hát: lời chào buổi sáng
*Nghe: mẹ yêu không nào
-Đồ điện trong gia
đình: quạt, tivi, nồi cơm điện
*Nấu ăn cho em bé
-Di màu cái bát Bài 15
*Vệ sinh nêu gơng
V Kế hoạch hoạt động tuần /ngày(tuần 1)
Thời
gian/
Hoạt
động
Hoạt động giáo dục Thứ 2 (Thể dục) Thứ 3 (Văn học) Thứ 4 (Âm nhạc) Thứ 5 (Nhận biết
tập nói) Thứ 6 (Nhận biết phân biệt)
Đón
trẻ
Thể
dục
sáng
- Cô niềm nở đón trẻ vào lớp Kiểm tra sức khoẻ của trẻ
- Trao đổi với phụ huynh về trang phục của trẻ để bảo vệ sức khoẻ cho trẻ
- Thể dục sáng : Tập theo nhạc bài “Dậy sớm”
- Trò chuyện theo nhóm: Tên tuổi đặc điểm giới tính , sở thích cuả trẻ
Hoạt
động
học
-VĐ: bò trong
đ-ờng hẹp -VH: thơ: đi dép -âm nhạc : đôi dép-Nghe: em yêu cô
giáo
-NBTN: quần áo,
mũ của trẻ -NBPB: xâu vòng tặng bạn
Hoạt
động
ngoài
trời
- Quan sát thiên nhiên: Một số cây trong sân trờng
- Chơi vận động : rồng rắn lên mây
- Chơi tự chọn
Hoạt
động
góc
- Trò chơi thao tác vai : Mẹ con
- Góc nghệ thuật :làm quen một số con rối
- Xem sách tranh truyện, kể truyện theo tranh
-HĐ với đồ vật: lắp ghép theo ý thích
Chơi
tập
buổi
chiều
*Chơi :tay đẹp *Dạy trẻ lau tay *Xé lá, xé giấy *Gấp giấy *Vệ sinh: nêu
g-ơng
Soạn hoạt động học theo ngày: (tuần 1)
Ngày/Tên
Thứ 2
Thể dục ờng hẹpVĐ:Bò đ trong KT :Trẻ biết cách bò, không bò lệch ra ngoài Cô cho trẻ tập trong HĐ 1:Khởi động:Cho trẻ đi vòng tròn đi các
Trang 57/9/09 KN : Trẻ bò đúng theo yêu
cầu của cô
Phát triển cơ tay cơ chân cho trẻ
TĐ : Trẻ hào hứng tham
gia tập luyện
lớp kiểu chân, về 2 hàng ngang
HĐ 2:Trọng động
* BT PTC: Tập với bài “Đu quay”
* VĐ cơ bảnBò trong đờng hẹp.( Bò rùa đi chơi)
Cô giới thiệu VĐ
Mời 1,2 trẻ lên tập thử
Làm mẫu 2,3 lần nói cách thực hiện động tấc cho trẻ Cho từng trẻ làm theo
Cô chú ý quan sát, sửa sai cho trẻ
Khuyến khích trẻ tích cực tập luyện
HĐ 3: Trò chơi “Bọ rùa”
cho trẻ bò tự do quanh lớp
Thứ 3
Văn học
8/9/09
Thơ : Đi dép KT :Trẻ biết tên bài thơ, tên
tác giả
KN : Trẻ đọc đợc theo cô.
Trẻ tự đọc diễn cảm bài thơ
TĐ :
Trẻ luôn đi dép để chân luôn sạch sẽ
Trẻ hào hứng tham gia trả
lời câu hỏi của cô và thích
đọc thơ
Tranh bé đi
đé HĐ 1:Trò chơi các bộ phận trên cơ thể
Dói chân các con đi gì? Giới thiệu bài thơ “Đi dép” của Phạm Hổ
HĐ 2: Dạy trẻ đọc thơ
Cô đọc thơ 2 lợt cho trẻ nghe
Các con vừa nghe cô Mỵ
đọc bài thơ gì , của ai sáng tác?
Cô giảng nội dung bài thơ cho trẻ hiều
Vì sao chân phải đi dép? Không đi dép sẽ bị làm sao? ( Giáo dục trẻ luôn phải đi dép để chân luôn sạch , không dẫm phải gai … Cô cho trẻ đọc cùng cô nhiều lần
Cho trẻ đọc theo nhóm cá
Trang 6nhân trẻ.(Cô lắng nghe giúp
đỡ và sửa sai cho trẻ
HĐ 3:Cho trẻ đi đều 1,2
quanh lớp và đọc bài thơ
Thứ 4
Âm nhạc
9/9/09
TT: hát bài
“Đôi dép
KH:nghe bài
“Em yêu cô
giáo”
KT:trẻ biết tên bài hát, tên
nhạc sĩ
KN:Trẻ hiểu nội dung bài
hát Hát thuộc lời và đúng nhạc bài hát
TĐ: Trẻ hào hứng hát , lắng
nghe cô hát
HĐ 1:Cô cho trẻ đi đều và
đọc bài thơ “Đi dép” về chỗ ngồi
Cái gì rất vui khi đợc đi khắp nhà ?
HĐ 2: Giới thiệu bài hát “
Đôi dép” cuả Hoàng Kim
Định Cô hát cho trẻ nghe vài lần Các con vừa nghe cô Mỵ hát bài gì? Của nhạc sĩ nào ?
Đi dép chân sẽ nh thế nào ? Giảng nội dung bài hát cho trẻ hiểu
Cho trẻ hát cùng cô
Cho trẻ biểu diễn
Cô chú ý sữa sai động viên trẻ
HĐ 3: Nhận xét biểu dơng Thứ 5
Nhận biết
tập nói
10/9/09
Quần áo , mũ của trẻ KT: Trẻ biết tên gọi , tác dụng của một số đồ dùng
cá nhân KN: Trẻ gọi đợc tên , nói
đ-ợc tác dụng của quần áo ,
mũ đối vơí cơ thể
Trả lời rõ ràng những câu hỏi của cô
TĐ: Tập trung học tập.
Có ý thức cất giữ đồ dùng cá nhân của mình gọn gàng
1 búp bê
đội mũ mặc quần
áo đẹp có màu sặc sỡ
Một số
mũ ,quần
áo của trẻ
HĐ1: Bạn búp bê đến thăm
lớp
HĐ 2 : Trò chuyện về mũ
quần áo cuả búp bê Trên đầu búp bê có cái gì?
Nó có màu gì? vì sao bạn búp bê phải đội mũ? Khi đi học các con phải làm gì để không bị nắng?
Các con thấy quần áo cảu bạn búp bê thế nào ? Có màu gì? làm bằng gì? …
HĐ 3: Trò chuyện về quần
áo mũ của trẻ:
Trang 7Con mặc quần áo màu gì ?
Nó làm bằng gì ?
HĐ 4 : Cho trẻ gọi tên các
đồ dùng cá nhân của trẻ
Thứ 6
Nhận biết
phân biệt
11/9/09
Xâu vòng tặng bạn KT: Trẻ biết cách cử động điều chỉnh sự khoé léo của
của bàn tay và các ngón tay
KN: Trẻ phân biệt đợc hoa ,
lá
Xâu đợc những dây vòng hoa lá
TĐ: Trẻ thích thú , tập
trung hoạt động
Giáo dục sự đoàn kết giúp
đỡ lẫn nhau cho trẻ
Mỗi trẻ 1 dây có một
đầu cứng.những
rổ hoa lácó
lỗ ,một dây vòng cô đã
xâu sẵn
HĐ1: Cô cho trẻ quan sát
dây vòng đã chuẩn bị:
Trên tay cô Mỵ có cái gì
đây?
Cái vòng này có những cái gì ?
HĐ 2:Dạy trẻ cách tao ra
dây vòng : Cô làm mẫu chậm và phân tích tỉ mỉ rễ hiểu để trể nắm
đợc cách xâu vòng Trẻ xâu vong hoa lá Cô quan sát giúp đỡ trẻ
HĐ 3:Trẻ tặng vòng cho
bạn Con thích tặng chiếc vòng của con cho bạn nào ? Cô giủp trẻ đeo vòng vào tay vào cổ