1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de + da on thi vao L 10

3 168 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 105,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các đường cao AF và CE của tam giác ABC cắt nhau tại H F BC E∈ ; ∈AB a/ Chứng minh tứ giác AEFC nội tiếp được đường tròn b/ Kẻ đường kính AK của đường tròn O.. Chứng minh: tam giác ABK

Trang 1

ĐỀ THI VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN: TOÁN ; THỜI GIAN: 90 PHÚT

Bài 1: (2,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a/  − =4x x y+ =2y 52 b/ x4 – 8x2 – 9 = 0

Bài 2: (1,5 điểm) Cho Parabol (P): y = 2

2

x

− và đường thẳng (D): y = - x – 4

a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng hệ trục tọa độ Oxy

b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép toán

Bài 3: (1,5 điểm) Cho phương trình x2 – 4x + m + 1 = 0 (*)

a/ Tìm m để phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt

b/ Biết phương trình (*) có một nghiệm x1 = 1

2 Dùng Vi-ét tìm nghiệm x2 ? c/ Tìm m để 2 nghiệm x1 ; x2 của phương trình thỏa mãn x1 = 3x2

Bài 4: (1,5 điểm) Cho một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 7 m, diện tích của

chúng bằng 120 m2 Tính chu vi của hình chữ nhật đó ?

Bài 5: (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O) Các đường cao AF

và CE của tam giác ABC cắt nhau tại H (F BC E∈ ; ∈AB)

a/ Chứng minh tứ giác AEFC nội tiếp được đường tròn

b/ Kẻ đường kính AK của đường tròn (O) Chứng minh: tam giác ABK và tam giác AFC đồng dạng

c/ Chứng minh tứ giác BHCK là hình bình hành

Trang 2

Bài 1: (2,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a/ 4x y x−+ =2y=52⇔24x x+−22y y==102 ⇔x y6+ =x=125⇔2+ =x=y25⇔x y==23

Mỗi bước đúng 0,25 đ

b/ x4 – 8x2 – 9 = 0 đặt x2 = t, với t≥ 0

vì a – b + c = 1 – (-8) + (-9) = 0 (0,25 đ)

nên t1 = -1 (loại); t2 = ( 9) 9

1

c a

− = − − =

(nhận) (0,25 đ)

với t = 9 thì x2 = 9 ⇒ = ±x 3 (0,25 đ)

Bài 2: (1,5 điểm) Cho Parabol (P): y = 2

2

x

− và đường thẳng (D): y = - x – 4

a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng hệ trục tọa độ Oxy

Lập bảng giá trị của (P) (0,25 đ)

(D) đi qua 2 điểm (0; -4) và (-4; 0) (0,25 đ)

Vẽ đúng mỗi đường 0,25 đ = (0,5 đ)

b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng

phép toán

Phương trình hoành độ giao điểm:

2

4

2

x

x

− = − − ⇔x2 – 2x – 8 = 0

x1 = -2 ; x2 = 4 (0,25 đ)

Với x1 = -2 thì y1 = -2 ; x2 = 4 thì y2 = -8

Vậy giao điểm là (-2;-2) và (4;-8) (0,25 đ)

Bài 3: (1,5 điểm) Cho phương trình x2 – 4x + m + 1 = 0 (*)

a/ Tìm m để phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt

∆’=(-2)2 – (m + 1) = 3 – m (0,25 đ)

Để PT có 2 nghiệm phân biệt thì ∆’> 0 ⇒ 3 – m > 0 ⇒ m < 3 (0,25 đ)

2

-2

-4

-6

-8

g x ( ) = -x 2 2

f x = -x-4

Trang 3

b/ Biết phương trình (*) có một nghiệm x1 = 1

2 Dùng Vi-ét tìm nghiệm x2 ? Theo Vi-ét ta có x1 + x2 = 4 (0,25 đ)

⇒ 1

2 + x2 = 4 ⇒ x2 = 7

c/ Tìm m để 2 nghiệm x1 ; x2 của phương trình thỏa mãn x1 = 3x2

Bài 4: (1,5 điểm) Cho một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 7 m, diện tích của

chúng bằng 120 m2 Tính chu vi của hình chữ nhật đó ?

Gọi x (m) là chiều rộng (x > 0) , thì chiều dài x + 7 (0,25 đ)

Ta có PT: x(x + 7) = 120 ⇔x2 + 7x− 120 0 = (0,5 đ)

Vậy chiều rộng là 8m, chiều dài 15 m, chu vi (8 + 15).2 = 46 m (0,25 đ)

Bài 5: (3,5 điểm)

a/ Hình vẽ (0,5 đ)

·AEC= ·AFC= 90 0mà 2 đỉnh E và F kề nhau

Nên AEFC nội tiếp (0,25 đ)

b/

Ta có ·ABK = 90 0 (nội tiếp chắn nửa đường

· · 90 0

ABK AFC

·ACF = ·AKB (cùng chắn cung AB) (0,5 đ)

c/ Chứng minh tứ giác BHCK là hình bình

hành

BK // CH (cùng vuông góc AB) (0,5 đ)

CK // BH (cùng vuông góc AC) (0,5 đ)

⇒BHCK là hình bình hành (0,25 đ)

H E

F

O

C

A

B

K

Ngày đăng: 12/07/2014, 02:00

w